1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>169 Learners</p>
1
+
<p>188 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bạn có biết nghĩa của từ find out là gì không? Đây là cụm động từ phổ biến dùng để diễn đạt việc tìm ra thông tin. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng chính xác nhất.</p>
3
<p>Bạn có biết nghĩa của từ find out là gì không? Đây là cụm động từ phổ biến dùng để diễn đạt việc tìm ra thông tin. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng chính xác nhất.</p>
4
<h2>Find Out Là Gì?</h2>
4
<h2>Find Out Là Gì?</h2>
5
<p>Find out nghĩa là gì? Cụm động từ "find out" có nghĩa là khám phá, tìm ra hoặc phát hiện thông tin nào đó. Nó thường được dùng khi ai đó biết một điều gì đó qua quá trình tìm hiểu hoặc điều tra. Cụm từ này phổ biến trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt khi diễn tả quá trình tìm kiếm thông tin mới.</p>
5
<p>Find out nghĩa là gì? Cụm động từ "find out" có nghĩa là khám phá, tìm ra hoặc phát hiện thông tin nào đó. Nó thường được dùng khi ai đó biết một điều gì đó qua quá trình tìm hiểu hoặc điều tra. Cụm từ này phổ biến trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt khi diễn tả quá trình tìm kiếm thông tin mới.</p>
6
<p>Ví dụ 1: He finally found out why his computer kept crashing. (Cuối cùng anh ấy đã tìm ra lý do tại sao máy tính của mình liên tục bị lỗi.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: He finally found out why his computer kept crashing. (Cuối cùng anh ấy đã tìm ra lý do tại sao máy tính của mình liên tục bị lỗi.)</p>
7
<p>Ví dụ 2: We should find out if the restaurant is open before going there. (Chúng ta nên tìm hiểu xem nhà hàng có mở cửa không trước khi đến đó.) </p>
7
<p>Ví dụ 2: We should find out if the restaurant is open before going there. (Chúng ta nên tìm hiểu xem nhà hàng có mở cửa không trước khi đến đó.) </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Find Out</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Find Out</h2>
9
<p>Find out có nghĩa là gì? Để tránh nhầm lẫn, bạn cần hiểu rõ ngữ cảnh phù hợp khi dùng cụm “Find out”. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng chính xác và quy tắc quan trọng dưới đây!</p>
9
<p>Find out có nghĩa là gì? Để tránh nhầm lẫn, bạn cần hiểu rõ ngữ cảnh phù hợp khi dùng cụm “Find out”. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng chính xác và quy tắc quan trọng dưới đây!</p>
10
<ul><li>Cách Sử Dụng Find Out</li>
10
<ul><li>Cách Sử Dụng Find Out</li>
11
</ul><p>Cách sử dụng chuẩn nhất của cụm find out là gì? Find out có thể được dùng với danh từ hoặc mệnh đề. Bạn không được dùng find out khi chỉ đơn thuần tìm một vật cụ thể (trong trường hợp này dùng find).</p>
11
</ul><p>Cách sử dụng chuẩn nhất của cụm find out là gì? Find out có thể được dùng với danh từ hoặc mệnh đề. Bạn không được dùng find out khi chỉ đơn thuần tìm một vật cụ thể (trong trường hợp này dùng find).</p>
12
<p>Ví dụ 3: We need to find out who stole the documents. (Chúng ta cần tìm ra ai đã đánh cắp tài liệu.)</p>
12
<p>Ví dụ 3: We need to find out who stole the documents. (Chúng ta cần tìm ra ai đã đánh cắp tài liệu.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: She wants to find out the reason for his absence. (Cô ấy muốn tìm ra lý do vì sao anh ta vắng mặt.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: She wants to find out the reason for his absence. (Cô ấy muốn tìm ra lý do vì sao anh ta vắng mặt.)</p>
14
<ul><li>Quy Tắc Dùng Find Out</li>
14
<ul><li>Quy Tắc Dùng Find Out</li>
15
</ul><p>Không dùng find out theo dạng bị động như "be found out" (thay vào đó, dùng "be discovered"). </p>
15
</ul><p>Không dùng find out theo dạng bị động như "be found out" (thay vào đó, dùng "be discovered"). </p>
16
<p>Tuy nhiên, vẫn có tình huống sử dụng "be found out" được, chẳng hạn như phát hiện ai đó làm gì đó sai trái (The baby was found out to be lying - Đứa nhỏ bị phát hiện đang nói dối).</p>
16
<p>Tuy nhiên, vẫn có tình huống sử dụng "be found out" được, chẳng hạn như phát hiện ai đó làm gì đó sai trái (The baby was found out to be lying - Đứa nhỏ bị phát hiện đang nói dối).</p>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Find Out</h2>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Find Out</h2>
18
<p>Nhìn chung thì “Find out” có cấu trúc khá đơn giản và có thể kết hợp với nhiều thành phần hay cụm từ khác nhau. Dưới đây là bảng cấu trúc khái quát về “find out” mà BrightCHAMPS muốn giới thiệu đến bạn!</p>
18
<p>Nhìn chung thì “Find out” có cấu trúc khá đơn giản và có thể kết hợp với nhiều thành phần hay cụm từ khác nhau. Dưới đây là bảng cấu trúc khái quát về “find out” mà BrightCHAMPS muốn giới thiệu đến bạn!</p>
19
Cấu trúc cơ bản<p>Find out + (about) something</p>
19
Cấu trúc cơ bản<p>Find out + (about) something</p>
20
<p>Find out + that + clause</p>
20
<p>Find out + that + clause</p>
21
<p>Find out + wh-clause</p>
21
<p>Find out + wh-clause</p>
22
<p>Ví dụ 5: I need to find out more about this company. (Tôi cần tìm hiểu thêm về công ty này.)</p>
22
<p>Ví dụ 5: I need to find out more about this company. (Tôi cần tìm hiểu thêm về công ty này.)</p>
23
<p>Ví dụ 6: She found out that he was lying. (Cô ấy phát hiện ra rằng anh ta đang nói dối.)</p>
23
<p>Ví dụ 6: She found out that he was lying. (Cô ấy phát hiện ra rằng anh ta đang nói dối.)</p>
24
<ul><li>Find Out Về Sự Thật Hoặc Thông Tin</li>
24
<ul><li>Find Out Về Sự Thật Hoặc Thông Tin</li>
25
</ul><p>"Find out" thường được dùng khi ai đó biết một sự thật mới hoặc thông tin quan trọng.</p>
25
</ul><p>"Find out" thường được dùng khi ai đó biết một sự thật mới hoặc thông tin quan trọng.</p>
26
<p>Ví dụ 7: I just found out that she moved to New York. (Tôi vừa mới biết rằng cô ấy đã chuyển đến New York.)</p>
26
<p>Ví dụ 7: I just found out that she moved to New York. (Tôi vừa mới biết rằng cô ấy đã chuyển đến New York.)</p>
27
<p>Ví dụ 8: He found out the truth about his past. (Anh ấy đã phát hiện ra sự thật về quá khứ của mình.)</p>
27
<p>Ví dụ 8: He found out the truth about his past. (Anh ấy đã phát hiện ra sự thật về quá khứ của mình.)</p>
28
<ul><li>Find Out Qua Quá Trình Tìm Kiếm Thông Tin</li>
28
<ul><li>Find Out Qua Quá Trình Tìm Kiếm Thông Tin</li>
29
</ul><p>Khi muốn diễn tả hành động điều tra, tìm kiếm hoặc nghiên cứu để có được thông tin.</p>
29
</ul><p>Khi muốn diễn tả hành động điều tra, tìm kiếm hoặc nghiên cứu để có được thông tin.</p>
30
<p>Ví dụ 9: We need to find out more about this project before making a decision. (Chúng ta cần tìm hiểu thêm về dự án này trước khi đưa ra quyết định.)</p>
30
<p>Ví dụ 9: We need to find out more about this project before making a decision. (Chúng ta cần tìm hiểu thêm về dự án này trước khi đưa ra quyết định.)</p>
31
<p>Ví dụ 10: Can you find out what time the meeting starts? (Bạn có thể tìm hiểu xem cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ không?)</p>
31
<p>Ví dụ 10: Can you find out what time the meeting starts? (Bạn có thể tìm hiểu xem cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ không?)</p>
32
<ul><li>Find Out Có Thể Đi Kèm Với Một Số Đại Từ Quan Hệ</li>
32
<ul><li>Find Out Có Thể Đi Kèm Với Một Số Đại Từ Quan Hệ</li>
33
</ul><p>Cụm động từ này có thể đi kèm với "who," "what," "when," "where," "why," "how" để nhấn mạnh nội dung được tìm ra.</p>
33
</ul><p>Cụm động từ này có thể đi kèm với "who," "what," "when," "where," "why," "how" để nhấn mạnh nội dung được tìm ra.</p>
34
<p>Ví dụ 11: I will find out where she went. (Tôi sẽ tìm ra cô ấy đã đi đâu.)</p>
34
<p>Ví dụ 11: I will find out where she went. (Tôi sẽ tìm ra cô ấy đã đi đâu.)</p>
35
<p>Ví dụ 12: He found out why the system failed. (Anh ấy đã tìm ra lý do tại sao hệ thống bị lỗi.)</p>
35
<p>Ví dụ 12: He found out why the system failed. (Anh ấy đã tìm ra lý do tại sao hệ thống bị lỗi.)</p>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Find Out</h2>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Find Out</h2>
37
<p>Mặc dù "find out" là một cụm động từ phổ biến, nhưng nhiều người học tiếng Anh vẫn mắc lỗi khi sử dụng nó. Nếu nhầm lẫn giữa find out với các cụm động từ như figure out, find, point out, có thể làm thay đổi ý nghĩa của câu. Hãy cùng BrightCHAMPS điểm qua những lỗi thường gặp và cách tránh nhé!</p>
37
<p>Mặc dù "find out" là một cụm động từ phổ biến, nhưng nhiều người học tiếng Anh vẫn mắc lỗi khi sử dụng nó. Nếu nhầm lẫn giữa find out với các cụm động từ như figure out, find, point out, có thể làm thay đổi ý nghĩa của câu. Hãy cùng BrightCHAMPS điểm qua những lỗi thường gặp và cách tránh nhé!</p>
38
<h3>Question 1</h3>
38
<h3>Question 1</h3>
39
<p>Trong Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39
<p>Trong Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
41
<p>Ví dụ 13: The BOD will meet next week to find out the causes of the recent project failures. (Ban quản trị sẽ họp vào tuần tới để tìm ra nguyên nhân của những thất bại dự án gần đây.)</p>
41
<p>Ví dụ 13: The BOD will meet next week to find out the causes of the recent project failures. (Ban quản trị sẽ họp vào tuần tới để tìm ra nguyên nhân của những thất bại dự án gần đây.)</p>
42
<p>Ví dụ 14: The legal team is reviewing the documents to find out if any contractual violations have occurred. (Nhóm pháp lý đang xem xét các tài liệu để tìm ra liệu có bất kỳ vi phạm hợp đồng nào đã xảy ra hay không.)</p>
42
<p>Ví dụ 14: The legal team is reviewing the documents to find out if any contractual violations have occurred. (Nhóm pháp lý đang xem xét các tài liệu để tìm ra liệu có bất kỳ vi phạm hợp đồng nào đã xảy ra hay không.)</p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Trong Ngữ Cảnh Đời Thường</p>
44
<p>Trong Ngữ Cảnh Đời Thường</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 15: I just found out my best friend is moving abroad! (Tôi vừa mới biết bạn thân tôi sắp đi nước ngoài!)</p>
46
<p>Ví dụ 15: I just found out my best friend is moving abroad! (Tôi vừa mới biết bạn thân tôi sắp đi nước ngoài!)</p>
47
<p>Ví dụ 16: She found out about the surprise party yesterday. (Cô ấy vừa mới phát hiện ra bữa tiệc bất ngờ vào hôm qua.</p>
47
<p>Ví dụ 16: She found out about the surprise party yesterday. (Cô ấy vừa mới phát hiện ra bữa tiệc bất ngờ vào hôm qua.</p>
48
<h3>Question 3</h3>
48
<h3>Question 3</h3>
49
<p>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
49
<p>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Ví dụ 17: The researchers found out that sleep affects memory retention. (Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng giấc ngủ ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ.)</p>
51
<p>Ví dụ 17: The researchers found out that sleep affects memory retention. (Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng giấc ngủ ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ.)</p>
52
<p>Ví dụ 18: The study aims to find out how social media factor influence students' academic performance. (Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu cách mà yếu tố nền tảng xã hội ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên.) </p>
52
<p>Ví dụ 18: The study aims to find out how social media factor influence students' academic performance. (Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu cách mà yếu tố nền tảng xã hội ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên.) </p>
53
<h2>FAQs Về Find Out</h2>
53
<h2>FAQs Về Find Out</h2>
54
<h3>1."Find out" có thể thay thế bằng "discover" không?</h3>
54
<h3>1."Find out" có thể thay thế bằng "discover" không?</h3>
55
<p>Không hoàn toàn, bạn nên cân nhắc kĩ lưỡng ngữ cảnh trước khi dùng nhé. "Find out" thường nhấn mạnh vào quá trình tìm kiếm thông tin, trong khi "discover" ám chỉ việc phát hiện ra điều gì đó mới mẻ hoặc chưa được biết đến.</p>
55
<p>Không hoàn toàn, bạn nên cân nhắc kĩ lưỡng ngữ cảnh trước khi dùng nhé. "Find out" thường nhấn mạnh vào quá trình tìm kiếm thông tin, trong khi "discover" ám chỉ việc phát hiện ra điều gì đó mới mẻ hoặc chưa được biết đến.</p>
56
<h3>2.Có thể dùng "find out" khi hỏi thông tin từ người khác không?</h3>
56
<h3>2.Có thể dùng "find out" khi hỏi thông tin từ người khác không?</h3>
57
<p>Có, “find out” thường kết hợp với động từ khuyết thiếu. </p>
57
<p>Có, “find out” thường kết hợp với động từ khuyết thiếu. </p>
58
<p>Ví dụ 19: Can you find out what time the meeting starts? </p>
58
<p>Ví dụ 19: Can you find out what time the meeting starts? </p>
59
<h3>3."Find out" có thể kết hợp với mệnh đề "if" hoặc "whether" không?</h3>
59
<h3>3."Find out" có thể kết hợp với mệnh đề "if" hoặc "whether" không?</h3>
60
<p>Được, bạn hoàn toàn có thể kết hợp “find out” với mệnh đề “if” hoặc “whether”. </p>
60
<p>Được, bạn hoàn toàn có thể kết hợp “find out” với mệnh đề “if” hoặc “whether”. </p>
61
<p>Ví dụ 20: I need to find out if he is coming to the party. </p>
61
<p>Ví dụ 20: I need to find out if he is coming to the party. </p>
62
<h3>4.Có thể dùng "find out" với nghĩa suy luận không?</h3>
62
<h3>4.Có thể dùng "find out" với nghĩa suy luận không?</h3>
63
<p>Không, nếu bạn muốn nói về việc suy luận hoặc tìm ra câu trả lời sau khi suy nghĩ, hãy dùng "figure out".</p>
63
<p>Không, nếu bạn muốn nói về việc suy luận hoặc tìm ra câu trả lời sau khi suy nghĩ, hãy dùng "figure out".</p>
64
<h3>5.Có cụm từ nào đồng nghĩa với "find out" không?</h3>
64
<h3>5.Có cụm từ nào đồng nghĩa với "find out" không?</h3>
65
<p>Một số cụm từ tương tự là "get to know," "discover," "learn about," nhưng mỗi từ có sắc thái nghĩa khác nhau.</p>
65
<p>Một số cụm từ tương tự là "get to know," "discover," "learn about," nhưng mỗi từ có sắc thái nghĩa khác nhau.</p>
66
<p>Từ/ Cụm từ</p>
66
<p>Từ/ Cụm từ</p>
67
Ý Nghĩa <p>Cách sử dụng</p>
67
Ý Nghĩa <p>Cách sử dụng</p>
68
<p>Ví dụ</p>
68
<p>Ví dụ</p>
69
Get to know<p>Làm quen, hiểu rõ hơn về ai đó hoặc điều gì đó qua thời gian.</p>
69
Get to know<p>Làm quen, hiểu rõ hơn về ai đó hoặc điều gì đó qua thời gian.</p>
70
Thường dùng khi nói về con người, địa điểm hoặc chủ đề nào đó mà bạn dần tìm hiểu qua quá trình tiếp xúc. It took me a few weeks to get to know my new colleagues. (Tôi mất vài tuần để làm quen với đồng nghiệp mới.)<p>Discover</p>
70
Thường dùng khi nói về con người, địa điểm hoặc chủ đề nào đó mà bạn dần tìm hiểu qua quá trình tiếp xúc. It took me a few weeks to get to know my new colleagues. (Tôi mất vài tuần để làm quen với đồng nghiệp mới.)<p>Discover</p>
71
Khám phá ra điều gì đó mới mẻ, thường là lần đầu tiên.<p>Dùng khi nói về việc tìm ra một sự thật, một nơi chốn hoặc một ý tưởng chưa từng biết trước đó.</p>
71
Khám phá ra điều gì đó mới mẻ, thường là lần đầu tiên.<p>Dùng khi nói về việc tìm ra một sự thật, một nơi chốn hoặc một ý tưởng chưa từng biết trước đó.</p>
72
<p>Scientists discovered a new planet in the solar system. (Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới trong hệ mặt trời.)</p>
72
<p>Scientists discovered a new planet in the solar system. (Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới trong hệ mặt trời.)</p>
73
<p>Learn about</p>
73
<p>Learn about</p>
74
<p>Học hỏi, thu nhận thông tin về một chủ đề hoặc vấn đề nào đó.</p>
74
<p>Học hỏi, thu nhận thông tin về một chủ đề hoặc vấn đề nào đó.</p>
75
Dùng khi bạn đang tìm hiểu hoặc nghiên cứu về điều gì, thường thông qua sách, tài liệu hoặc trải nghiệm.<p>I’m learning about ancient civilizations in my history class. (Tôi đang tìm hiểu về các nền văn minh cổ đại trong lớp lịch sử của mình.)</p>
75
Dùng khi bạn đang tìm hiểu hoặc nghiên cứu về điều gì, thường thông qua sách, tài liệu hoặc trải nghiệm.<p>I’m learning about ancient civilizations in my history class. (Tôi đang tìm hiểu về các nền văn minh cổ đại trong lớp lịch sử của mình.)</p>
76
<h3>6."Find out" có thể sử dụng ở thì hiện tại tiếp diễn không?</h3>
76
<h3>6."Find out" có thể sử dụng ở thì hiện tại tiếp diễn không?</h3>
77
<p>Có, nhưng thường dùng khi diễn tả một quá trình đang diễn ra. </p>
77
<p>Có, nhưng thường dùng khi diễn tả một quá trình đang diễn ra. </p>
78
<p>Ví dụ 21: I am finding out more about the company before applying for the job. </p>
78
<p>Ví dụ 21: I am finding out more about the company before applying for the job. </p>
79
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Find Out</h2>
79
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Find Out</h2>
80
<p>Để tránh nhầm lẫn khi sử dụng "find out", hãy tham khảo những chú thích quan trọng dưới đây cùng BrightCHAMPS nhé bạn!</p>
80
<p>Để tránh nhầm lẫn khi sử dụng "find out", hãy tham khảo những chú thích quan trọng dưới đây cùng BrightCHAMPS nhé bạn!</p>
81
<ul><li>Find out: Tìm ra thông tin.</li>
81
<ul><li>Find out: Tìm ra thông tin.</li>
82
</ul><ul><li>Figure out: Hiểu ra điều gì đó.</li>
82
</ul><ul><li>Figure out: Hiểu ra điều gì đó.</li>
83
</ul><ul><li>Point out: Chỉ ra điều gì đó quan trọng.</li>
83
</ul><ul><li>Point out: Chỉ ra điều gì đó quan trọng.</li>
84
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
84
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
85
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
85
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86
<h3>About the Author</h3>
86
<h3>About the Author</h3>
87
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
87
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88
<h3>Fun Fact</h3>
88
<h3>Fun Fact</h3>
89
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
89
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>