HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>160 Learners</p>
1 + <p>181 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Phrasal verbs cut là nhóm cụm động từ rất thường gặp trong tiếng Anh giao tiếp. Cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng chính xác và tự nhiên của các cụm từ này để nâng cao trình độ mỗi ngày!</p>
3 <p>Phrasal verbs cut là nhóm cụm động từ rất thường gặp trong tiếng Anh giao tiếp. Cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng chính xác và tự nhiên của các cụm từ này để nâng cao trình độ mỗi ngày!</p>
4 <h2>Phrasal Verb Với Cut Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Với Cut Là Gì?</h2>
5 <p>Phrasal verb là cụm từ gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc nhiều tiểu từ (trạng từ hoặc giới từ), tạo thành một ý nghĩa mới so với nghĩa gốc của động từ. Việc nắm vững phrasal verbs cut sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh linh hoạt hơn trong nhiều tình huống thực tế.</p>
5 <p>Phrasal verb là cụm từ gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc nhiều tiểu từ (trạng từ hoặc giới từ), tạo thành một ý nghĩa mới so với nghĩa gốc của động từ. Việc nắm vững phrasal verbs cut sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh linh hoạt hơn trong nhiều tình huống thực tế.</p>
6 <p>Ví dụ 1: The phone was cut off during the storm. (Cuộc gọi bị ngắt giữa chừng do cơn bão.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: The phone was cut off during the storm. (Cuộc gọi bị ngắt giữa chừng do cơn bão.) </p>
7 <h2>Phrasal Verb Cut Off Với Cut</h2>
7 <h2>Phrasal Verb Cut Off Với Cut</h2>
8 <ul><li>Cụm từ: cut off</li>
8 <ul><li>Cụm từ: cut off</li>
9 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt ɒf/</li>
9 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt ɒf/</li>
10 </ul><p>Cut off mang nghĩa “ngắt kết nối” hoặc “cắt đứt” một điều gì đó - có thể là nguồn cung, mối liên hệ, hoặc cuộc trò chuyện. Đây là một phrasal verb thuộc nhóm phrasal verbs cut, xuất hiện rất phổ biến trong văn nói lẫn văn viết.</p>
10 </ul><p>Cut off mang nghĩa “ngắt kết nối” hoặc “cắt đứt” một điều gì đó - có thể là nguồn cung, mối liên hệ, hoặc cuộc trò chuyện. Đây là một phrasal verb thuộc nhóm phrasal verbs cut, xuất hiện rất phổ biến trong văn nói lẫn văn viết.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: After the argument, he was completely cut off from his friends. (Sau cuộc cãi vã, anh ấy hoàn toàn bị cắt đứt liên lạc với bạn bè.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: After the argument, he was completely cut off from his friends. (Sau cuộc cãi vã, anh ấy hoàn toàn bị cắt đứt liên lạc với bạn bè.)</p>
12 <p><strong>Giải thích</strong>: “Cut off from” nhấn mạnh việc bị cô lập, không còn liên hệ hoặc hỗ trợ từ người khác - thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm, xã hội. </p>
12 <p><strong>Giải thích</strong>: “Cut off from” nhấn mạnh việc bị cô lập, không còn liên hệ hoặc hỗ trợ từ người khác - thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm, xã hội. </p>
13 <h2>Phrasal Verb Cut Out Với Cut</h2>
13 <h2>Phrasal Verb Cut Out Với Cut</h2>
14 <ul><li>Cụm từ: cut out</li>
14 <ul><li>Cụm từ: cut out</li>
15 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt aʊt/</li>
15 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt aʊt/</li>
16 </ul><p>Cut out mang nghĩa “ngừng làm điều gì đó”, đặc biệt là những thói quen không tốt cho sức khỏe hoặc hiệu quả công việc. Cụm từ này nằm trong nhóm phrasal verbs with cut thường được dùng trong các tình huống khuyên nhủ, ra lệnh, hoặc thay đổi thói quen.</p>
16 </ul><p>Cut out mang nghĩa “ngừng làm điều gì đó”, đặc biệt là những thói quen không tốt cho sức khỏe hoặc hiệu quả công việc. Cụm từ này nằm trong nhóm phrasal verbs with cut thường được dùng trong các tình huống khuyên nhủ, ra lệnh, hoặc thay đổi thói quen.</p>
17 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: You should cut out sugary drinks if you want to lose weight. (Bạn nên bỏ các loại đồ uống có đường nếu muốn giảm cân.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: You should cut out sugary drinks if you want to lose weight. (Bạn nên bỏ các loại đồ uống có đường nếu muốn giảm cân.)</p>
18 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, “cut out” được dùng để khuyên ai đó dừng tiêu thụ một thứ không tốt - đây là cách dùng phổ biến trong các ngữ cảnh sức khỏe, ăn uống hoặc thói quen cá nhân. </p>
18 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, “cut out” được dùng để khuyên ai đó dừng tiêu thụ một thứ không tốt - đây là cách dùng phổ biến trong các ngữ cảnh sức khỏe, ăn uống hoặc thói quen cá nhân. </p>
19 <h2>Phrasal Verb Cut Down Với Cut</h2>
19 <h2>Phrasal Verb Cut Down Với Cut</h2>
20 <ul><li>Cụm từ: cut down (on)</li>
20 <ul><li>Cụm từ: cut down (on)</li>
21 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt daʊn/</li>
21 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt daʊn/</li>
22 </ul><p>Cut down (on) mang nghĩa “giảm bớt, cắt giảm”, thường dùng khi muốn giảm số lượng, mức độ tiêu thụ hoặc tần suất làm một việc gì đó. Đây là một trong những cut phrasal verbs phổ biến nhất trong các chủ đề về sức khỏe, chi tiêu hoặc thời gian.</p>
22 </ul><p>Cut down (on) mang nghĩa “giảm bớt, cắt giảm”, thường dùng khi muốn giảm số lượng, mức độ tiêu thụ hoặc tần suất làm một việc gì đó. Đây là một trong những cut phrasal verbs phổ biến nhất trong các chủ đề về sức khỏe, chi tiêu hoặc thời gian.</p>
23 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Lately, I’ve been<strong>cutting down on</strong>sugary drinks - they make me feel sluggish in the afternoon. (Dạo gần đây, tôi đang giảm uống đồ ngọt vì chúng khiến tôi uể oải vào buổi chiều.)</p>
23 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Lately, I’ve been<strong>cutting down on</strong>sugary drinks - they make me feel sluggish in the afternoon. (Dạo gần đây, tôi đang giảm uống đồ ngọt vì chúng khiến tôi uể oải vào buổi chiều.)</p>
24 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, “cut down on” được dùng để nói về việc giảm bớt lượng đồ uống có đường tiêu thụ. Cách dùng này thường xuất hiện khi ai đó đề cập đến thói quen sức khỏe hoặc mục tiêu cải thiện lối sống cá nhân.. </p>
24 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, “cut down on” được dùng để nói về việc giảm bớt lượng đồ uống có đường tiêu thụ. Cách dùng này thường xuất hiện khi ai đó đề cập đến thói quen sức khỏe hoặc mục tiêu cải thiện lối sống cá nhân.. </p>
25 <h2>Phrasal Verb Cut In Với Cut</h2>
25 <h2>Phrasal Verb Cut In Với Cut</h2>
26 <ul><li>Cụm từ: cut in</li>
26 <ul><li>Cụm từ: cut in</li>
27 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt ɪn/</li>
27 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt ɪn/</li>
28 </ul><p>Cut in mang nghĩa “chen ngang, xen vào”, thường được dùng khi ai đó ngắt lời người khác trong lúc nói chuyện hoặc cắt ngang làn đường khi đang lái xe. Đây là một cut phrasal verb mang sắc thái không lịch sự trong giao tiếp hoặc nguy hiểm trong giao thông.</p>
28 </ul><p>Cut in mang nghĩa “chen ngang, xen vào”, thường được dùng khi ai đó ngắt lời người khác trong lúc nói chuyện hoặc cắt ngang làn đường khi đang lái xe. Đây là một cut phrasal verb mang sắc thái không lịch sự trong giao tiếp hoặc nguy hiểm trong giao thông.</p>
29 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Right in the middle of my story, Jake cut in to answer a phone call - as if I wasn’t even there. (Ngay giữa lúc tôi đang kể chuyện, Jake xen ngang để nghe điện thoại - cứ như thể tôi không có mặt ở đó vậy.)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Right in the middle of my story, Jake cut in to answer a phone call - as if I wasn’t even there. (Ngay giữa lúc tôi đang kể chuyện, Jake xen ngang để nghe điện thoại - cứ như thể tôi không có mặt ở đó vậy.)</p>
30 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong tình huống này, “cut in” thể hiện hành động chen ngang hoặc làm gián đoạn người khác khi họ đang nói. </p>
30 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong tình huống này, “cut in” thể hiện hành động chen ngang hoặc làm gián đoạn người khác khi họ đang nói. </p>
31 <h2>Phrasal Verb Cut Back Với Cut</h2>
31 <h2>Phrasal Verb Cut Back Với Cut</h2>
32 <ul><li>Cụm từ: cut back</li>
32 <ul><li>Cụm từ: cut back</li>
33 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt bæk/</li>
33 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt bæk/</li>
34 </ul><p>Cut back mang nghĩa “cắt giảm, giảm bớt”, thường dùng trong bối cảnh chi tiêu, ngân sách, nguồn lực hoặc hoạt động sản xuất. Cụm từ này thuộc nhóm phrasal verbs cut, gần nghĩa với “cut down”, nhưng thường dùng với các yếu tố tài chính hoặc quy mô.</p>
34 </ul><p>Cut back mang nghĩa “cắt giảm, giảm bớt”, thường dùng trong bối cảnh chi tiêu, ngân sách, nguồn lực hoặc hoạt động sản xuất. Cụm từ này thuộc nhóm phrasal verbs cut, gần nghĩa với “cut down”, nhưng thường dùng với các yếu tố tài chính hoặc quy mô.</p>
35 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: To cope with rising expenses, the studio decided to cut back on weekend shifts. (Để đối phó với chi phí tăng cao, xưởng phim quyết định cắt giảm các ca làm vào cuối tuần.)</p>
35 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: To cope with rising expenses, the studio decided to cut back on weekend shifts. (Để đối phó với chi phí tăng cao, xưởng phim quyết định cắt giảm các ca làm vào cuối tuần.)</p>
36 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong ví dụ này, “cut back on” thể hiện việc giảm bớt một hoạt động - cụ thể là ca làm việc - như một phần trong chiến lược tiết kiệm. </p>
36 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong ví dụ này, “cut back on” thể hiện việc giảm bớt một hoạt động - cụ thể là ca làm việc - như một phần trong chiến lược tiết kiệm. </p>
37 <h2>Phrasal Verb Cut Across Với Cut</h2>
37 <h2>Phrasal Verb Cut Across Với Cut</h2>
38 <ul><li>Cụm từ: cut across</li>
38 <ul><li>Cụm từ: cut across</li>
39 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt əˈkrɒs/</li>
39 </ul><ul><li>Phiên âm: /kʌt əˈkrɒs/</li>
40 </ul><p>Cut across mang nghĩa “đi tắt qua” một nơi để đến nhanh hơn, hoặc “ảnh hưởng đến nhiều nhóm người hoặc lĩnh vực khác nhau”. Cụm từ này được dùng linh hoạt trong cả giao tiếp và văn viết học thuật.</p>
40 </ul><p>Cut across mang nghĩa “đi tắt qua” một nơi để đến nhanh hơn, hoặc “ảnh hưởng đến nhiều nhóm người hoặc lĩnh vực khác nhau”. Cụm từ này được dùng linh hoạt trong cả giao tiếp và văn viết học thuật.</p>
41 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: We cut across the park to save time. (Chúng tôi đi tắt qua công viên để tiết kiệm thời gian.)</p>
41 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: We cut across the park to save time. (Chúng tôi đi tắt qua công viên để tiết kiệm thời gian.)</p>
42 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong ví dụ này, “cut across” thể hiện hành động đi đường ngắn hơn - cách dùng phổ biến trong các tình huống mô tả di chuyển thực tế. </p>
42 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong ví dụ này, “cut across” thể hiện hành động đi đường ngắn hơn - cách dùng phổ biến trong các tình huống mô tả di chuyển thực tế. </p>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verbs Cut</h2>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verbs Cut</h2>
44 <p>Khi học và sử dụng phrasal verbs cut, người học thường mắc những lỗi cơ bản do hiểu sai bản chất cụm từ, dùng sai trong ngữ cảnh, hoặc vận dụng thiếu chính xác về mặt ngữ pháp. Dưới đây là ba lỗi phổ biến cần chú ý: </p>
44 <p>Khi học và sử dụng phrasal verbs cut, người học thường mắc những lỗi cơ bản do hiểu sai bản chất cụm từ, dùng sai trong ngữ cảnh, hoặc vận dụng thiếu chính xác về mặt ngữ pháp. Dưới đây là ba lỗi phổ biến cần chú ý: </p>
45 <h2>FAQs về Phrasal Verbs Cut</h2>
45 <h2>FAQs về Phrasal Verbs Cut</h2>
46 <h3>1.Làm sao biết nên ưu tiên học cụm nào trước với “cut”?</h3>
46 <h3>1.Làm sao biết nên ưu tiên học cụm nào trước với “cut”?</h3>
47 <p>Hãy bắt đầu với những cụm xuất hiện thường xuyên trong tình huống hàng ngày như cut off, cut out, cut down on. Sau đó, mở rộng thêm khi bạn thấy cụm đó xuất hiện trong phim, bài báo, hoặc giao tiếp thực tế. </p>
47 <p>Hãy bắt đầu với những cụm xuất hiện thường xuyên trong tình huống hàng ngày như cut off, cut out, cut down on. Sau đó, mở rộng thêm khi bạn thấy cụm đó xuất hiện trong phim, bài báo, hoặc giao tiếp thực tế. </p>
48 <h3>2.Phrasal verbs với “cut” có dùng trong văn viết học thuật được không?</h3>
48 <h3>2.Phrasal verbs với “cut” có dùng trong văn viết học thuật được không?</h3>
49 <p>Một số cụm như cut back, cut across có thể dùng trong văn viết trang trọng, nhưng các cụm mang sắc thái khẩu ngữ như cut it out thì nên tránh trong học thuật. </p>
49 <p>Một số cụm như cut back, cut across có thể dùng trong văn viết trang trọng, nhưng các cụm mang sắc thái khẩu ngữ như cut it out thì nên tránh trong học thuật. </p>
50 <h3>3.</h3>
50 <h3>3.</h3>
51 <p>Có. Giới từ (hoặc trạng từ) là phần không thể thiếu của phrasal verbs. Nếu thiếu hoặc sai giới từ, cụm sẽ mất nghĩa hoặc mang nghĩa khác hoàn toàn. </p>
51 <p>Có. Giới từ (hoặc trạng từ) là phần không thể thiếu của phrasal verbs. Nếu thiếu hoặc sai giới từ, cụm sẽ mất nghĩa hoặc mang nghĩa khác hoàn toàn. </p>
52 <h3>4.Học phrasal verbs với “cut” qua bài tập như thế nào để ghi nhớ lâu?</h3>
52 <h3>4.Học phrasal verbs với “cut” qua bài tập như thế nào để ghi nhớ lâu?</h3>
53 <p>Hãy ưu tiên các dạng sau:</p>
53 <p>Hãy ưu tiên các dạng sau:</p>
54 <ul><li>Viết lại câu với từ gợi ý (rewrite with cut out, cut off...)</li>
54 <ul><li>Viết lại câu với từ gợi ý (rewrite with cut out, cut off...)</li>
55 </ul><ul><li>Hoàn thành đoạn hội thoại ngắn</li>
55 </ul><ul><li>Hoàn thành đoạn hội thoại ngắn</li>
56 </ul><ul><li>Đặt câu với tình huống thật của bản thân. </li>
56 </ul><ul><li>Đặt câu với tình huống thật của bản thân. </li>
57 </ul><h3>5.Phrasal verbs với “cut” có dùng được ở bị động không?</h3>
57 </ul><h3>5.Phrasal verbs với “cut” có dùng được ở bị động không?</h3>
58 <p>Có, nhiều cụm như cut off hoặc cut out hoàn toàn có thể dùng ở thể bị động. Ví dụ: The electricity was cut off last night. </p>
58 <p>Có, nhiều cụm như cut off hoặc cut out hoàn toàn có thể dùng ở thể bị động. Ví dụ: The electricity was cut off last night. </p>
59 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verbs Cut</h2>
59 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verbs Cut</h2>
60 <ul><li>Phrasal verbs with cut rất đa dạng về ý nghĩa và cách dùng, không thể hiểu theo nghĩa đen từng từ.</li>
60 <ul><li>Phrasal verbs with cut rất đa dạng về ý nghĩa và cách dùng, không thể hiểu theo nghĩa đen từng từ.</li>
61 </ul><ul><li>Mỗi cụm động từ có ngữ cảnh sử dụng riêng, đôi khi mang sắc thái trang trọng, đôi khi thân mật.</li>
61 </ul><ul><li>Mỗi cụm động từ có ngữ cảnh sử dụng riêng, đôi khi mang sắc thái trang trọng, đôi khi thân mật.</li>
62 </ul><ul><li>Các cụm như cut off, cut down on, cut out, cut in… thường gặp trong giao tiếp hàng ngày.</li>
62 </ul><ul><li>Các cụm như cut off, cut down on, cut out, cut in… thường gặp trong giao tiếp hàng ngày.</li>
63 </ul><ul><li>Nên học từng cụm qua ví dụ thực tế và ngữ cảnh cụ thể để tránh nhầm lẫn.</li>
63 </ul><ul><li>Nên học từng cụm qua ví dụ thực tế và ngữ cảnh cụ thể để tránh nhầm lẫn.</li>
64 </ul><ul><li>Việc luyện tập qua cut phrasal verbs exercises giúp củng cố kiến thức và ghi nhớ lâu dài.</li>
64 </ul><ul><li>Việc luyện tập qua cut phrasal verbs exercises giúp củng cố kiến thức và ghi nhớ lâu dài.</li>
65 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
65 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
66 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
66 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67 <h3>About the Author</h3>
67 <h3>About the Author</h3>
68 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
68 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69 <h3>Fun Fact</h3>
69 <h3>Fun Fact</h3>
70 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
70 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>