HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là một vài cách sử dụng phổ biến mà bạn nên ghi nhớ để áp dụng vào bài tập và các tình huống thực tế:</p>
1 <p>Dưới đây là một vài cách sử dụng phổ biến mà bạn nên ghi nhớ để áp dụng vào bài tập và các tình huống thực tế:</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The More…</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The More…</li>
3 </ul><p>Công thức 1: The more + adj + noun…, the more + adj + noun…</p>
3 </ul><p>Công thức 1: The more + adj + noun…, the more + adj + noun…</p>
4 Diễn tả sự gia tăng của một đặc điểm sẽ kéo theo sự gia tăng của một đặc điểm khác.<p>Ví dụ 2: The more stormy the weather, the more dangerous the road. (Thời tiết càng bão tố, con đường càng nguy hiểm.)</p>
4 Diễn tả sự gia tăng của một đặc điểm sẽ kéo theo sự gia tăng của một đặc điểm khác.<p>Ví dụ 2: The more stormy the weather, the more dangerous the road. (Thời tiết càng bão tố, con đường càng nguy hiểm.)</p>
5 <p>Công thức 2: The more + noun + verb…, the more + noun + verb…</p>
5 <p>Công thức 2: The more + noun + verb…, the more + noun + verb…</p>
6 <p>Nhấn mạnh kết quả của một hành động do con người thực hiện.</p>
6 <p>Nhấn mạnh kết quả của một hành động do con người thực hiện.</p>
7 <p>Ví dụ 3: The more she works, the more she earns. (Cô ấy càng làm việc nhiều, cô ấy càng kiếm được nhiều tiền.)</p>
7 <p>Ví dụ 3: The more she works, the more she earns. (Cô ấy càng làm việc nhiều, cô ấy càng kiếm được nhiều tiền.)</p>
8 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The Less…</li>
8 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The Less…</li>
9 </ul><p>Công thức 1: The more + adj + noun…, the less + adj + noun…</p>
9 </ul><p>Công thức 1: The more + adj + noun…, the less + adj + noun…</p>
10 Diễn tả một đặc điểm tăng lên sẽ khiến một đặc điểm khác giảm đi.<p>Ví dụ 4: The more damp the weather, the less dry the clothes. Trời càng ẩm thì quần áo càng lâu khô.)</p>
10 Diễn tả một đặc điểm tăng lên sẽ khiến một đặc điểm khác giảm đi.<p>Ví dụ 4: The more damp the weather, the less dry the clothes. Trời càng ẩm thì quần áo càng lâu khô.)</p>
11 <p>Công thức 2: The more + noun + verb…, the less + noun + verb…</p>
11 <p>Công thức 2: The more + noun + verb…, the less + noun + verb…</p>
12 <p>Thể hiện kết quả của một hành động tác động lên một yếu tố khác, khiến nó giảm sút.</p>
12 <p>Thể hiện kết quả của một hành động tác động lên một yếu tố khác, khiến nó giảm sút.</p>
13 <p>Ví dụ 5: The more Tom drinks, the less he eats. (Tom ta càng uống nhiều, anh ta càng ăn ít đi.)</p>
13 <p>Ví dụ 5: The more Tom drinks, the less he eats. (Tom ta càng uống nhiều, anh ta càng ăn ít đi.)</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The Adj-Er…</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The More…, The Adj-Er…</li>
15 </ul><p>Công thức: The more + noun + S + V…, the + adj-er + S + V…</p>
15 </ul><p>Công thức: The more + noun + S + V…, the + adj-er + S + V…</p>
16 Thể hiện kết quả của một hành động dẫn đến một sự thay đổi lớn hơn về mức độ của một tính chất.<p>Ví dụ 6: The more the girl practices running, the faster she becomes. (Cô gái càng tập chạy, tốc độ của cô ấy càng nhanh.)</p>
16 Thể hiện kết quả của một hành động dẫn đến một sự thay đổi lớn hơn về mức độ của một tính chất.<p>Ví dụ 6: The more the girl practices running, the faster she becomes. (Cô gái càng tập chạy, tốc độ của cô ấy càng nhanh.)</p>
17 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The Less…, The Adj-Er…</li>
17 <ul><li>Cấu Trúc Càng Càng The Less…, The Adj-Er…</li>
18 </ul><p>Công thức 1: The less + adj + noun…, the + adj-er + noun…</p>
18 </ul><p>Công thức 1: The less + adj + noun…, the + adj-er + noun…</p>
19 Dùng khi mức độ của một đặc điểm giảm xuống dẫn đến sự thay đổi ở một đặc điểm khác.<p>Ví dụ 7: The less famous the artists, the cheaper the concert tickets. (Nghệ sĩ càng ít nổi tiếng, vé hòa nhạc càng rẻ.)</p>
19 Dùng khi mức độ của một đặc điểm giảm xuống dẫn đến sự thay đổi ở một đặc điểm khác.<p>Ví dụ 7: The less famous the artists, the cheaper the concert tickets. (Nghệ sĩ càng ít nổi tiếng, vé hòa nhạc càng rẻ.)</p>
20 <p>Công thức 2: The less + noun + verb…, the + adj-er + noun + verb…</p>
20 <p>Công thức 2: The less + noun + verb…, the + adj-er + noun + verb…</p>
21 Thể hiện một hành động nào đó giảm đi dẫn đến sự thay đổi của một yếu tố khác.<p>Ví dụ 8: The less they rest, the slower they work. (Họ càng nghỉ ít, họ càng làm việc chậm.)</p>
21 Thể hiện một hành động nào đó giảm đi dẫn đến sự thay đổi của một yếu tố khác.<p>Ví dụ 8: The less they rest, the slower they work. (Họ càng nghỉ ít, họ càng làm việc chậm.)</p>
22  
22