1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>119 Learners</p>
1
+
<p>126 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Collocations chủ đề aging population giúp bạn hiểu và dùng các cụm từ liên quan đến dân số già. Cùng BrightCHAMPS học để bổ sung các kiến thức và từ vựng còn thiếu bạn nhé!</p>
3
<p>Collocations chủ đề aging population giúp bạn hiểu và dùng các cụm từ liên quan đến dân số già. Cùng BrightCHAMPS học để bổ sung các kiến thức và từ vựng còn thiếu bạn nhé!</p>
4
<h2>Collocation Với Collocations Chủ Đề Aging Population Là Gì?</h2>
4
<h2>Collocation Với Collocations Chủ Đề Aging Population Là Gì?</h2>
5
<p>Collocations với "Aging Population" là các cụm từ thường dùng liên quan đến dân số già và vấn đề xã hội, kinh tế đi kèm.</p>
5
<p>Collocations với "Aging Population" là các cụm từ thường dùng liên quan đến dân số già và vấn đề xã hội, kinh tế đi kèm.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: Aging population crisis (khủng hoảng dân số già) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: Aging population crisis (khủng hoảng dân số già) </p>
7
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Bear/Shoulder A Greater Tax Burden</h2>
7
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Bear/Shoulder A Greater Tax Burden</h2>
8
<p>Cụm từ</p>
8
<p>Cụm từ</p>
9
<p>Từ loại</p>
9
<p>Từ loại</p>
10
<p>Phiên âm</p>
10
<p>Phiên âm</p>
11
<p>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</p>
11
<p>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</p>
12
<p>To bear a greater tax burden</p>
12
<p>To bear a greater tax burden</p>
13
Động từ + Danh từ<p>/bɛə(r)/</p>
13
Động từ + Danh từ<p>/bɛə(r)/</p>
14
<p>Chỉ việc chịu đựng một gánh nặng thuế lớn hơn.</p>
14
<p>Chỉ việc chịu đựng một gánh nặng thuế lớn hơn.</p>
15
<p>To shoulder a greater tax burden</p>
15
<p>To shoulder a greater tax burden</p>
16
Động từ + Danh từ<p>/ˈʃəʊldə(r)/</p>
16
Động từ + Danh từ<p>/ˈʃəʊldə(r)/</p>
17
<p>Gánh trách nhiệm thuế lớn hơn</p>
17
<p>Gánh trách nhiệm thuế lớn hơn</p>
18
<p>→ Cả hai đều có nghĩa tương tự, nhưng “shoulder” mang sắc thái trách nhiệm rõ ràng hơn.</p>
18
<p>→ Cả hai đều có nghĩa tương tự, nhưng “shoulder” mang sắc thái trách nhiệm rõ ràng hơn.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Low-income households bear a greater tax burden than the wealthy. (Hộ thu nhập thấp chịu thuế nặng hơn người giàu.)</p>
19
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Low-income households bear a greater tax burden than the wealthy. (Hộ thu nhập thấp chịu thuế nặng hơn người giàu.)</p>
20
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: As the aging population increases, younger generations will have to shoulder a greater tax burden. (Khi dân số già tăng lên, thế hệ trẻ sẽ phải gánh vác một gánh nặng thuế lớn hơn.) </p>
20
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: As the aging population increases, younger generations will have to shoulder a greater tax burden. (Khi dân số già tăng lên, thế hệ trẻ sẽ phải gánh vác một gánh nặng thuế lớn hơn.) </p>
21
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: Collocation A Decline In The Working-Age Population/ A Smaller Working Population</h2>
21
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: Collocation A Decline In The Working-Age Population/ A Smaller Working Population</h2>
22
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
22
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
23
<p><strong>Từ loại</strong></p>
23
<p><strong>Từ loại</strong></p>
24
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
24
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
25
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
25
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
26
<p>A decline in the working-age population</p>
26
<p>A decline in the working-age population</p>
27
<p>Danh từ + Danh từ</p>
27
<p>Danh từ + Danh từ</p>
28
<p>/dɪˈklaɪn/</p>
28
<p>/dɪˈklaɪn/</p>
29
<p>Sụt giảm lượng người trong độ tuổi lao động. </p>
29
<p>Sụt giảm lượng người trong độ tuổi lao động. </p>
30
<p>A smaller working population</p>
30
<p>A smaller working population</p>
31
<p>Tính từ + Danh từ</p>
31
<p>Tính từ + Danh từ</p>
32
<p>/ˈsmɔːlə(r)/</p>
32
<p>/ˈsmɔːlə(r)/</p>
33
<p>Số lượng người trong độ tuổi lao động giảm, dẫn đến sự thiếu hụt lao động trong nền kinh tế.</p>
33
<p>Số lượng người trong độ tuổi lao động giảm, dẫn đến sự thiếu hụt lao động trong nền kinh tế.</p>
34
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: An ageing population could lead to a decline in the working-age population, affecting productivity. (Dân số già có thể dẫn đến sự suy giảm dân số trong độ tuổi lao động, ảnh hưởng đến năng suất.)</p>
34
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: An ageing population could lead to a decline in the working-age population, affecting productivity. (Dân số già có thể dẫn đến sự suy giảm dân số trong độ tuổi lao động, ảnh hưởng đến năng suất.)</p>
35
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: As life expectancy increases, we face a smaller working population, which challenges economic growth. (Khi tuổi thọ tăng lên, chúng ta đối mặt với sự suy giảm dân số lao động, điều này thách thức sự tăng trưởng kinh tế.) </p>
35
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: As life expectancy increases, we face a smaller working population, which challenges economic growth. (Khi tuổi thọ tăng lên, chúng ta đối mặt với sự suy giảm dân số lao động, điều này thách thức sự tăng trưởng kinh tế.) </p>
36
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Place A Heavy Burden On Healthcare Systems</h2>
36
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Place A Heavy Burden On Healthcare Systems</h2>
37
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
37
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
38
<p><strong>Từ loại</strong></p>
38
<p><strong>Từ loại</strong></p>
39
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
39
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
40
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
40
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
41
<p>To place a heavy burden on healthcare systems</p>
41
<p>To place a heavy burden on healthcare systems</p>
42
<p>Động từ + Danh từ</p>
42
<p>Động từ + Danh từ</p>
43
<p>/pleɪs/</p>
43
<p>/pleɪs/</p>
44
<p>Chỉ hành động tạo ra gánh nặng lớn lên hệ thống y tế, thường là do sự gia tăng bệnh tật hoặc nhu cầu chăm sóc sức khỏe.</p>
44
<p>Chỉ hành động tạo ra gánh nặng lớn lên hệ thống y tế, thường là do sự gia tăng bệnh tật hoặc nhu cầu chăm sóc sức khỏe.</p>
45
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: Chronic illnesses among the elderly place a heavy burden on healthcare systems. (Các bệnh mãn tính ở người già gây áp lực lớn lên hệ thống y tế.) </p>
45
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: Chronic illnesses among the elderly place a heavy burden on healthcare systems. (Các bệnh mãn tính ở người già gây áp lực lớn lên hệ thống y tế.) </p>
46
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Put Heavy Pressure On National Budgets</h2>
46
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Put Heavy Pressure On National Budgets</h2>
47
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
47
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
48
<p><strong>Từ loại</strong></p>
48
<p><strong>Từ loại</strong></p>
49
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
49
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
50
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
50
<p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong></p>
51
<p>To put heavy pressure on national budgets</p>
51
<p>To put heavy pressure on national budgets</p>
52
<p>Động từ + Danh từ</p>
52
<p>Động từ + Danh từ</p>
53
<p>/pʊt/</p>
53
<p>/pʊt/</p>
54
<p>Diễn tả việc tạo áp lực lớn lên ngân sách quốc gia, đặc biệt do sự gia tăng chi tiêu.</p>
54
<p>Diễn tả việc tạo áp lực lớn lên ngân sách quốc gia, đặc biệt do sự gia tăng chi tiêu.</p>
55
<p><strong>Ví dụ 7</strong>: The aging population is putting heavy pressure on national budgets due to the rising healthcare costs. (Dân số già đang tạo áp lực nặng nề lên ngân sách quốc gia do chi phí chăm sóc sức khỏe ngày càng tăng.) </p>
55
<p><strong>Ví dụ 7</strong>: The aging population is putting heavy pressure on national budgets due to the rising healthcare costs. (Dân số già đang tạo áp lực nặng nề lên ngân sách quốc gia do chi phí chăm sóc sức khỏe ngày càng tăng.) </p>
56
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Increase Competition For Jobs</h2>
56
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Increase Competition For Jobs</h2>
57
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
57
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
58
<p><strong>Từ loại</strong></p>
58
<p><strong>Từ loại</strong></p>
59
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
59
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
60
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
60
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
61
<p>To increase competition for jobs</p>
61
<p>To increase competition for jobs</p>
62
<p>Động từ + Danh từ</p>
62
<p>Động từ + Danh từ</p>
63
<p>/ɪnˈkriːs/</p>
63
<p>/ɪnˈkriːs/</p>
64
<p>Cụm từ này chỉ hành động làm tăng sự cạnh tranh về cơ hội việc làm giữa các ứng viên.</p>
64
<p>Cụm từ này chỉ hành động làm tăng sự cạnh tranh về cơ hội việc làm giữa các ứng viên.</p>
65
<p><strong>Ví dụ 8</strong>: A longer retirement age could increase competition for jobs. (Tuổi nghỉ hưu kéo dài có thể làm tăng sự cạnh tranh về việc làm.) </p>
65
<p><strong>Ví dụ 8</strong>: A longer retirement age could increase competition for jobs. (Tuổi nghỉ hưu kéo dài có thể làm tăng sự cạnh tranh về việc làm.) </p>
66
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Increase/Extend The Retirement Age</h2>
66
<h2>Collocations Chủ Đề Aging Population: To Increase/Extend The Retirement Age</h2>
67
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
67
<p><strong>Cụm từ</strong></p>
68
<p><strong>Từ loại</strong></p>
68
<p><strong>Từ loại</strong></p>
69
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
69
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
70
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
70
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
71
<p>To increase/extend the retirement age</p>
71
<p>To increase/extend the retirement age</p>
72
<p>Động từ + Danh từ</p>
72
<p>Động từ + Danh từ</p>
73
<p>/ɪnˈkriːs/ /ɪksˈtɛnd/</p>
73
<p>/ɪnˈkriːs/ /ɪksˈtɛnd/</p>
74
<p>Cụm từ chỉ hành động tăng hoặc kéo dài độ tuổi nghỉ hưu, cho phép người lao động làm việc lâu hơn.</p>
74
<p>Cụm từ chỉ hành động tăng hoặc kéo dài độ tuổi nghỉ hưu, cho phép người lao động làm việc lâu hơn.</p>
75
<p><strong>Ví dụ 9</strong>: Many countries are considering increasing the retirement age to address economic challenges. (Nhiều quốc gia đang xem xét việc tăng tuổi nghỉ hưu để giải quyết các thách thức kinh tế.) </p>
75
<p><strong>Ví dụ 9</strong>: Many countries are considering increasing the retirement age to address economic challenges. (Nhiều quốc gia đang xem xét việc tăng tuổi nghỉ hưu để giải quyết các thách thức kinh tế.) </p>
76
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
76
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
77
<p>Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách tránh khi sử dụng collocations aging population để giúp câu văn trở nên chính xác và tự nhiên hơn: </p>
77
<p>Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách tránh khi sử dụng collocations aging population để giúp câu văn trở nên chính xác và tự nhiên hơn: </p>
78
<h2>FAQs về Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
78
<h2>FAQs về Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
79
<h3>1.Tại sao cần phải chú ý khi sử dụng collocations với aging population?</h3>
79
<h3>1.Tại sao cần phải chú ý khi sử dụng collocations với aging population?</h3>
80
<p>Cần sử dụng đúng collocations để tránh câu văn cứng nhắc hoặc sai ngữ pháp. Không dịch nghĩa đen từ tiếng mẹ đẻ, vì cấu trúc trong tiếng Anh có thể khác. </p>
80
<p>Cần sử dụng đúng collocations để tránh câu văn cứng nhắc hoặc sai ngữ pháp. Không dịch nghĩa đen từ tiếng mẹ đẻ, vì cấu trúc trong tiếng Anh có thể khác. </p>
81
<h3>2.Collocations nào thường được dùng khi nói về các vấn đề kinh tế liên quan đến dân số già?</h3>
81
<h3>2.Collocations nào thường được dùng khi nói về các vấn đề kinh tế liên quan đến dân số già?</h3>
82
<p>Một số collocation aging population nói về kinh tế và dân số già có thể kể đến:</p>
82
<p>Một số collocation aging population nói về kinh tế và dân số già có thể kể đến:</p>
83
<ul><li>Economic burden of an aging population (Gánh nặng kinh tế của dân số già)</li>
83
<ul><li>Economic burden of an aging population (Gánh nặng kinh tế của dân số già)</li>
84
</ul><ul><li>Shrinking labor force (Lực lượng lao động thu hẹp)</li>
84
</ul><ul><li>Shrinking labor force (Lực lượng lao động thu hẹp)</li>
85
</ul><ul><li>Increasing pension costs (Chi phí lương hưu tăng lên) </li>
85
</ul><ul><li>Increasing pension costs (Chi phí lương hưu tăng lên) </li>
86
</ul><h3>3.Làm thế nào để tránh lỗi khi sử dụng collocations về “aging population”?</h3>
86
</ul><h3>3.Làm thế nào để tránh lỗi khi sử dụng collocations về “aging population”?</h3>
87
<p>Để tránh lỗi khi sử dụng collocations liên quan đến dân số già, bạn nên:</p>
87
<p>Để tránh lỗi khi sử dụng collocations liên quan đến dân số già, bạn nên:</p>
88
<ul><li>Nắm vững từ loại: Đảm bảo rằng bạn sử dụng đúng từ loại (động từ, danh từ, tính từ).</li>
88
<ul><li>Nắm vững từ loại: Đảm bảo rằng bạn sử dụng đúng từ loại (động từ, danh từ, tính từ).</li>
89
</ul><ul><li>Hiểu rõ các cấu trúc ngữ pháp của collocations và tránh dịch nghĩa đen từ tiếng mẹ đẻ. </li>
89
</ul><ul><li>Hiểu rõ các cấu trúc ngữ pháp của collocations và tránh dịch nghĩa đen từ tiếng mẹ đẻ. </li>
90
</ul><h3>4.Collocations nào liên quan đến chính sách xã hội và dân số già?</h3>
90
</ul><h3>4.Collocations nào liên quan đến chính sách xã hội và dân số già?</h3>
91
<p>Các collocations liên quan đến chính sách xã hội và dân số già có thể là:</p>
91
<p>Các collocations liên quan đến chính sách xã hội và dân số già có thể là:</p>
92
<ul><li>Social security programs (Chương trình an sinh xã hội)</li>
92
<ul><li>Social security programs (Chương trình an sinh xã hội)</li>
93
</ul><ul><li>Retirement benefits (Phúc lợi nghỉ hưu)</li>
93
</ul><ul><li>Retirement benefits (Phúc lợi nghỉ hưu)</li>
94
</ul><ul><li>Public spending on elderly care (Chi tiêu công cho chăm sóc người cao tuổi) </li>
94
</ul><ul><li>Public spending on elderly care (Chi tiêu công cho chăm sóc người cao tuổi) </li>
95
</ul><h3>5.Có những cụm từ nào liên quan đến thị trường lao động và dân số già?</h3>
95
</ul><h3>5.Có những cụm từ nào liên quan đến thị trường lao động và dân số già?</h3>
96
<p>Một số collocations liên quan đến thị trường lao động và dân số già bao gồm:</p>
96
<p>Một số collocations liên quan đến thị trường lao động và dân số già bao gồm:</p>
97
<ul><li>Skills gap due to aging workforce (Khoảng cách kỹ năng do lực lượng lao động già hóa)</li>
97
<ul><li>Skills gap due to aging workforce (Khoảng cách kỹ năng do lực lượng lao động già hóa)</li>
98
</ul><ul><li>Workforce shortages (Thiếu hụt lao động)</li>
98
</ul><ul><li>Workforce shortages (Thiếu hụt lao động)</li>
99
</ul><ul><li>Older workers in the workforce (Công nhân lớn tuổi trong lực lượng lao động.) </li>
99
</ul><ul><li>Older workers in the workforce (Công nhân lớn tuổi trong lực lượng lao động.) </li>
100
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
100
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Chủ Đề Aging Population</h2>
101
<ul><li>Aging Population: Dân số già, nhóm người cao tuổi.</li>
101
<ul><li>Aging Population: Dân số già, nhóm người cao tuổi.</li>
102
</ul><ul><li>Tax Burden: Gánh nặng thuế do dân số già.</li>
102
</ul><ul><li>Tax Burden: Gánh nặng thuế do dân số già.</li>
103
</ul><ul><li>Healthcare Systems: Hệ thống y tế chăm sóc người cao tuổi.</li>
103
</ul><ul><li>Healthcare Systems: Hệ thống y tế chăm sóc người cao tuổi.</li>
104
</ul><ul><li>Working-Age Population: Dân số trong độ tuổi lao động.</li>
104
</ul><ul><li>Working-Age Population: Dân số trong độ tuổi lao động.</li>
105
</ul><ul><li>Retirement Age: Tuổi nghỉ hưu.</li>
105
</ul><ul><li>Retirement Age: Tuổi nghỉ hưu.</li>
106
</ul><ul><li>National Budgets: Ngân sách quốc gia chịu áp lực từ dân số già.</li>
106
</ul><ul><li>National Budgets: Ngân sách quốc gia chịu áp lực từ dân số già.</li>
107
</ul><ul><li>Competition for Jobs: Cạnh tranh việc làm giữa các thế hệ.</li>
107
</ul><ul><li>Competition for Jobs: Cạnh tranh việc làm giữa các thế hệ.</li>
108
</ul><ul><li>Economic Burden: Gánh nặng kinh tế từ dân số già.</li>
108
</ul><ul><li>Economic Burden: Gánh nặng kinh tế từ dân số già.</li>
109
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
109
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
110
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
111
<h3>About the Author</h3>
111
<h3>About the Author</h3>
112
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
113
<h3>Fun Fact</h3>
113
<h3>Fun Fact</h3>
114
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
114
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>