1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>156 Learners</p>
1
+
<p>170 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Mệnh đề danh từ (Noun Clause) là một mệnh đề phụ (dependent clause) thực hiện chức năng của một danh từ (noun) trong câu. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về định nghĩa và cách sử dụng mệnh đề danh từ nhé!</p>
3
<p>Mệnh đề danh từ (Noun Clause) là một mệnh đề phụ (dependent clause) thực hiện chức năng của một danh từ (noun) trong câu. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về định nghĩa và cách sử dụng mệnh đề danh từ nhé!</p>
4
<h2>Mệnh Đề Danh Từ Là Gì?</h2>
4
<h2>Mệnh Đề Danh Từ Là Gì?</h2>
5
<p>Mệnh đề danh từ là một mệnh đề phụ (dependent clause) thực hiện chức năng ngữ pháp giống như một danh từ (noun) hoặc cụm danh từ (noun phrase) trong câu. Giống như một danh từ, mệnh đề danh từ có thể đóng các vai trò chủ ngữ, tân ngữ trực tiếp, tân ngữ của giới từ, bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc đồng cách ngữ. </p>
5
<p>Mệnh đề danh từ là một mệnh đề phụ (dependent clause) thực hiện chức năng ngữ pháp giống như một danh từ (noun) hoặc cụm danh từ (noun phrase) trong câu. Giống như một danh từ, mệnh đề danh từ có thể đóng các vai trò chủ ngữ, tân ngữ trực tiếp, tân ngữ của giới từ, bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc đồng cách ngữ. </p>
6
<p>Ví dụ 1: I'm worried about how he will react. (Tôi lo lắng về việc anh ấy sẽ phản ứng như thế nào.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: I'm worried about how he will react. (Tôi lo lắng về việc anh ấy sẽ phản ứng như thế nào.)</p>
7
<h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Trong Mệnh Đề Danh Từ</h2>
7
<h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Trong Mệnh Đề Danh Từ</h2>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu mệnh đề danh từ được sử dụng như thế trong phần sau đây.</p>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu mệnh đề danh từ được sử dụng như thế trong phần sau đây.</p>
9
<p><strong>Cách dùng của mệnh đề danh từ</strong></p>
9
<p><strong>Cách dùng của mệnh đề danh từ</strong></p>
10
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
10
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
11
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
11
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
12
<p>Làm Chủ Ngữ</p>
12
<p>Làm Chủ Ngữ</p>
13
<p>Mệnh đề đứng đầu câu, thực hiện hành động của động từ chính.</p>
13
<p>Mệnh đề đứng đầu câu, thực hiện hành động của động từ chính.</p>
14
<p>That he didn't apologize bothers me. (Việc anh ấy không xin lỗi làm tôi khó chịu.)</p>
14
<p>That he didn't apologize bothers me. (Việc anh ấy không xin lỗi làm tôi khó chịu.)</p>
15
<p>Làm Tân Ngữ Trực Tiếp</p>
15
<p>Làm Tân Ngữ Trực Tiếp</p>
16
<p>Mệnh đề đứng sau các ngoại động từ, nhận hành động của động từ đó.</p>
16
<p>Mệnh đề đứng sau các ngoại động từ, nhận hành động của động từ đó.</p>
17
<p>They believe that the plan will work. (Họ tin rằng kế hoạch sẽ hiệu quả.)</p>
17
<p>They believe that the plan will work. (Họ tin rằng kế hoạch sẽ hiệu quả.)</p>
18
<p>Làm Tân Ngữ của Giới Từ</p>
18
<p>Làm Tân Ngữ của Giới Từ</p>
19
<p>Mệnh đề đứng ngay sau một giới từ</p>
19
<p>Mệnh đề đứng ngay sau một giới từ</p>
20
<p>We are talking about what we should do next. (Chúng tôi đang nói về việc chúng ta nên làm gì tiếp theo.)</p>
20
<p>We are talking about what we should do next. (Chúng tôi đang nói về việc chúng ta nên làm gì tiếp theo.)</p>
21
<p>Làm Bổ Ngữ Chủ Ngữ</p>
21
<p>Làm Bổ Ngữ Chủ Ngữ</p>
22
<p>Mệnh đề đứng sau các động từ nối (linking verbs)</p>
22
<p>Mệnh đề đứng sau các động từ nối (linking verbs)</p>
23
<p>My question was why he refused the offer. (Câu hỏi của tôi là tại sao anh ấy từ chối lời đề nghị.)</p>
23
<p>My question was why he refused the offer. (Câu hỏi của tôi là tại sao anh ấy từ chối lời đề nghị.)</p>
24
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Mệnh Đề Danh Từ</h2>
24
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Mệnh Đề Danh Từ</h2>
25
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "That"</p>
25
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "That"</p>
26
</li>
26
</li>
27
</ul><p>Cấu trúc diễn tả một sự thật, ý kiến, niềm tin, hoặc một thông báo.</p>
27
</ul><p>Cấu trúc diễn tả một sự thật, ý kiến, niềm tin, hoặc một thông báo.</p>
28
<p>Ví dụ 2: That the world is facing climate change is undeniable. (Không thể phủ nhận rằng thế giới đang phải đối mặt với biến đổi khí hậu.)</p>
28
<p>Ví dụ 2: That the world is facing climate change is undeniable. (Không thể phủ nhận rằng thế giới đang phải đối mặt với biến đổi khí hậu.)</p>
29
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng Từ Để Hỏi Wh-words</p>
29
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng Từ Để Hỏi Wh-words</p>
30
</li>
30
</li>
31
</ul><p>Cấu trúc này thường diễn tả một câu hỏi gián tiếp hoặc một thông tin chưa xác định.</p>
31
</ul><p>Cấu trúc này thường diễn tả một câu hỏi gián tiếp hoặc một thông tin chưa xác định.</p>
32
<p>Wh-word/How + S + V (+ O/C...)</p>
32
<p>Wh-word/How + S + V (+ O/C...)</p>
33
<p>Ví dụ 3: Can you tell me where the nearest bus stop is? (Bạn có thể nói cho tôi biết trạm xe buýt gần nhất ở đâu không?)</p>
33
<p>Ví dụ 3: Can you tell me where the nearest bus stop is? (Bạn có thể nói cho tôi biết trạm xe buýt gần nhất ở đâu không?)</p>
34
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "If / Whether"</p>
34
<ul><li><p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "If / Whether"</p>
35
</li>
35
</li>
36
</ul><p>Cấu trúc này diễn tả một câu hỏi Yes/No gián tiếp (liệu... có... không).</p>
36
</ul><p>Cấu trúc này diễn tả một câu hỏi Yes/No gián tiếp (liệu... có... không).</p>
37
<p>If/Whether + S + V (+ O/C...)</p>
37
<p>If/Whether + S + V (+ O/C...)</p>
38
<p>Ví dụ 4: I wonder if/whether she knows the answer. (Tôi tự hỏi liệu cô ấy có biết câu trả lời không.)</p>
38
<p>Ví dụ 4: I wonder if/whether she knows the answer. (Tôi tự hỏi liệu cô ấy có biết câu trả lời không.)</p>
39
<ul><li><p>Rút Gọn Mệnh Đề Danh Từ</p>
39
<ul><li><p>Rút Gọn Mệnh Đề Danh Từ</p>
40
</li>
40
</li>
41
</ul><p>Mệnh đề chính + Wh-word / whether + to + V ...</p>
41
</ul><p>Mệnh đề chính + Wh-word / whether + to + V ...</p>
42
<p>Ví dụ 5: </p>
42
<p>Ví dụ 5: </p>
43
<p>Câu gốc</p>
43
<p>Câu gốc</p>
44
<p>Please tell me when I should start the presentation.</p>
44
<p>Please tell me when I should start the presentation.</p>
45
<p>Câu rút gọn</p>
45
<p>Câu rút gọn</p>
46
<p>Please tell me when to start the presentation. (Làm ơn cho tôi biết khi nào bắt đầu bài thuyết trình.)</p>
46
<p>Please tell me when to start the presentation. (Làm ơn cho tôi biết khi nào bắt đầu bài thuyết trình.)</p>
47
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Mệnh Đề Danh Từ</h2>
47
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Mệnh Đề Danh Từ</h2>
48
<p>Để giúp bạn sử dụng mệnh đề danh từ đúng ngữ pháp trong tiếng Anh, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu trong phần dưới đây</p>
48
<p>Để giúp bạn sử dụng mệnh đề danh từ đúng ngữ pháp trong tiếng Anh, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu trong phần dưới đây</p>
49
<h2>Ví Dụ Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
49
<h2>Ví Dụ Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
50
<p>Dưới đây là một số ví dụ sử dụng mệnh đề danh từ trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
50
<p>Dưới đây là một số ví dụ sử dụng mệnh đề danh từ trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
51
<ul><li>Ngữ Cảnh Trang Trọng </li>
51
<ul><li>Ngữ Cảnh Trang Trọng </li>
52
</ul><p>Ví dụ 9: The CEO requested that all relevant documents be submitted prior to the next scheduled meeting. (CEO đã yêu cầu rằng tất cả các tài liệu liên quan phải được nộp trước cuộc họp dự kiến tiếp theo.)</p>
52
</ul><p>Ví dụ 9: The CEO requested that all relevant documents be submitted prior to the next scheduled meeting. (CEO đã yêu cầu rằng tất cả các tài liệu liên quan phải được nộp trước cuộc họp dự kiến tiếp theo.)</p>
53
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ that all relevant documents be submitted đóng vai trò làm Tân ngữ (Object) cho động từ "requested". </p>
53
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ that all relevant documents be submitted đóng vai trò làm Tân ngữ (Object) cho động từ "requested". </p>
54
<p>Ví dụ 10: The central question is how these ancient civilizations communicated over long distances. (Câu hỏi chính là làm thế nào những nền văn minh cổ đại này có thể giao tiếp qua những khoảng cách xa.)</p>
54
<p>Ví dụ 10: The central question is how these ancient civilizations communicated over long distances. (Câu hỏi chính là làm thế nào những nền văn minh cổ đại này có thể giao tiếp qua những khoảng cách xa.)</p>
55
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ "how these ancient civilizations communicated..." làm bổ ngữ cho chủ ngữ (sau động từ "is"), giải thích "câu hỏi trung tâm" là gì.</p>
55
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ "how these ancient civilizations communicated..." làm bổ ngữ cho chủ ngữ (sau động từ "is"), giải thích "câu hỏi trung tâm" là gì.</p>
56
<ul><li>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</li>
56
<ul><li>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</li>
57
</ul><p>Ví dụ 11: What you did was really helpful, thanks! (Những gì bạn làm thực sự hữu ích, cảm ơn bạn!)</p>
57
</ul><p>Ví dụ 11: What you did was really helpful, thanks! (Những gì bạn làm thực sự hữu ích, cảm ơn bạn!)</p>
58
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ "What you did" đóng vai trò làm chủ ngữ của câu. Nó trả lời câu hỏi "(Cái gì) đã thực sự hữu ích?".</p>
58
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ "What you did" đóng vai trò làm chủ ngữ của câu. Nó trả lời câu hỏi "(Cái gì) đã thực sự hữu ích?".</p>
59
<p>Ví dụ 12: I honestly have no idea what he's talking about most of the time! (Thật tình là tôi không biết anh ta đang nói về cái gì trong phần lớn thời gian!)</p>
59
<p>Ví dụ 12: I honestly have no idea what he's talking about most of the time! (Thật tình là tôi không biết anh ta đang nói về cái gì trong phần lớn thời gian!)</p>
60
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ what he's talking about làm Tân ngữ (Object) cho động từ "have".</p>
60
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ what he's talking about làm Tân ngữ (Object) cho động từ "have".</p>
61
<ul><li>Ngữ Cảnh Học Thuật</li>
61
<ul><li>Ngữ Cảnh Học Thuật</li>
62
</ul><p>Ví dụ 13: The primary question investigated by this study was whether early intervention programs significantly impact long-term cognitive development. (Câu hỏi chính được điều tra bởi nghiên cứu này là liệu các chương trình can thiệp sớm có tác động đáng kể đến sự phát triển nhận thức lâu dài hay không.)</p>
62
</ul><p>Ví dụ 13: The primary question investigated by this study was whether early intervention programs significantly impact long-term cognitive development. (Câu hỏi chính được điều tra bởi nghiên cứu này là liệu các chương trình can thiệp sớm có tác động đáng kể đến sự phát triển nhận thức lâu dài hay không.)</p>
63
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ whether early intervention programs significantly impact long-term cognitive development làm Bổ ngữ Chủ ngữ (Subject Complement) sau động từ nối "was", giải thích cho chủ ngữ "The primary question". </p>
63
<p>Giải thích: Mệnh đề danh từ whether early intervention programs significantly impact long-term cognitive development làm Bổ ngữ Chủ ngữ (Subject Complement) sau động từ nối "was", giải thích cho chủ ngữ "The primary question". </p>
64
<h3>Question 1</h3>
64
<h3>Question 1</h3>
65
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
65
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>1. Could you please tell me ______? a) where is the post office b) where the post office is c) if is the post office there d) the post office is where</p>
67
<p>1. Could you please tell me ______? a) where is the post office b) where the post office is c) if is the post office there d) the post office is where</p>
68
<p>2. ______ the company decided to launch the new product next month surprised everyone. a) What b) Whether c) That d) If </p>
68
<p>2. ______ the company decided to launch the new product next month surprised everyone. a) What b) Whether c) That d) If </p>
69
<h3>Explanation</h3>
69
<h3>Explanation</h3>
70
<p>Đáp án: </p>
70
<p>Đáp án: </p>
71
<ol><li>b) where the post office is: Trong câu hỏi gián tiếp (embedded question), trật tự từ sau từ để hỏi (where) phải là chủ ngữ + động từ (the post office is).</li>
71
<ol><li>b) where the post office is: Trong câu hỏi gián tiếp (embedded question), trật tự từ sau từ để hỏi (where) phải là chủ ngữ + động từ (the post office is).</li>
72
<li>c) That: Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ (That the company decided...) cần bắt đầu bằng "That" để giới thiệu một sự thật hoặc một quyết định đã được đưa ra. </li>
72
<li>c) That: Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ (That the company decided...) cần bắt đầu bằng "That" để giới thiệu một sự thật hoặc một quyết định đã được đưa ra. </li>
73
</ol><p>Well explained 👍</p>
73
</ol><p>Well explained 👍</p>
74
<h3>Question 2</h3>
74
<h3>Question 2</h3>
75
<p>Dạng 2: Tìm Lỗi Sai</p>
75
<p>Dạng 2: Tìm Lỗi Sai</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<ol><li>I wonder why did she leave the party so early last night.</li>
77
<ol><li>I wonder why did she leave the party so early last night.</li>
78
<li>The problem depends on if we can get enough funding for the project.</li>
78
<li>The problem depends on if we can get enough funding for the project.</li>
79
</ol><h3>Explanation</h3>
79
</ol><h3>Explanation</h3>
80
<p>Đáp án:</p>
80
<p>Đáp án:</p>
81
<ol><li>Lỗi sai: why did she leave -> Sửa lại: why she left: Trong mệnh đề danh từ bắt đầu bằng từ để hỏi (why) theo sau động từ "wonder", trật tự từ phải là chủ ngữ + động từ (she left), không đảo trợ động từ.</li>
81
<ol><li>Lỗi sai: why did she leave -> Sửa lại: why she left: Trong mệnh đề danh từ bắt đầu bằng từ để hỏi (why) theo sau động từ "wonder", trật tự từ phải là chủ ngữ + động từ (she left), không đảo trợ động từ.</li>
82
<li>Lỗi sai: Sau giới từ (on), người ta thường ưu tiên dùng "whether" thay vì "if" để bắt đầu mệnh đề danh từ chỉ sự không chắc chắn hoặc lựa chọn.</li>
82
<li>Lỗi sai: Sau giới từ (on), người ta thường ưu tiên dùng "whether" thay vì "if" để bắt đầu mệnh đề danh từ chỉ sự không chắc chắn hoặc lựa chọn.</li>
83
</ol><p>Well explained 👍</p>
83
</ol><p>Well explained 👍</p>
84
<h3>Question 3</h3>
84
<h3>Question 3</h3>
85
<p>Dạng 3: Hoàn Thành Câu</p>
85
<p>Dạng 3: Hoàn Thành Câu</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
87
<p>Câu hỏi: Nobody knows for sure _______ the ancient city was suddenly abandoned centuries ago. </p>
87
<p>Câu hỏi: Nobody knows for sure _______ the ancient city was suddenly abandoned centuries ago. </p>
88
<h3>Explanation</h3>
88
<h3>Explanation</h3>
89
<p>Đáp án: why. Cần một từ để hỏi (wh-word) giới thiệu lý do ("why") thành phố bị bỏ hoang, làm tân ngữ cho động từ "knows". </p>
89
<p>Đáp án: why. Cần một từ để hỏi (wh-word) giới thiệu lý do ("why") thành phố bị bỏ hoang, làm tân ngữ cho động từ "knows". </p>
90
<p>Well explained 👍</p>
90
<p>Well explained 👍</p>
91
<h2>Kết Luận</h2>
91
<h2>Kết Luận</h2>
92
<p>Qua bài viết này, hy vọng bạn có thể nắm vững lý thuyết về mệnh đề danh từ và cách vận dụng chủ đề ngữ pháp này trong thực tế. BrightCHAMPS với phương pháp giảng dạy sáng tạo sẽ đồng hành cùng bạn, giúp bạn hiểu sâu và tự tin vận dụng thành thạo các cấu trúc ngữ pháp phức tạp. </p>
92
<p>Qua bài viết này, hy vọng bạn có thể nắm vững lý thuyết về mệnh đề danh từ và cách vận dụng chủ đề ngữ pháp này trong thực tế. BrightCHAMPS với phương pháp giảng dạy sáng tạo sẽ đồng hành cùng bạn, giúp bạn hiểu sâu và tự tin vận dụng thành thạo các cấu trúc ngữ pháp phức tạp. </p>
93
<h2>FAQs Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
93
<h2>FAQs Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
94
<h3>1.Làm sao phân biệt mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "what" và "that"?</h3>
94
<h3>1.Làm sao phân biệt mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "what" và "that"?</h3>
95
<p>"That" chỉ là từ nối, không có vai trò ngữ pháp trong mệnh đề. "What" vừa là từ nối, vừa đóng vai trò như một đại từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ) bên trong mệnh đề đó </p>
95
<p>"That" chỉ là từ nối, không có vai trò ngữ pháp trong mệnh đề. "What" vừa là từ nối, vừa đóng vai trò như một đại từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ) bên trong mệnh đề đó </p>
96
<h3>2.Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "that" khác gì mệnh đề bắt đầu bằng "wh-"?</h3>
96
<h3>2.Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "that" khác gì mệnh đề bắt đầu bằng "wh-"?</h3>
97
<p>Mệnh đề "that" thường trình bày một sự thật, ý kiến hoặc báo cáo. Mệnh đề "wh-" thường liên quan đến một câu hỏi gián tiếp hoặc một điều chưa biết.</p>
97
<p>Mệnh đề "that" thường trình bày một sự thật, ý kiến hoặc báo cáo. Mệnh đề "wh-" thường liên quan đến một câu hỏi gián tiếp hoặc một điều chưa biết.</p>
98
<h3>3.Động từ chính của câu chia như thế nào khi mệnh đề danh từ làm chủ ngữ?</h3>
98
<h3>3.Động từ chính của câu chia như thế nào khi mệnh đề danh từ làm chủ ngữ?</h3>
99
<p>Khi toàn bộ mệnh đề danh từ làm chủ ngữ, động từ chính của câu thường được chia ở dạng số ít. </p>
99
<p>Khi toàn bộ mệnh đề danh từ làm chủ ngữ, động từ chính của câu thường được chia ở dạng số ít. </p>
100
<h3>4.Mệnh đề danh từ khác mệnh đề tính từ (adjective clause) thế nào?</h3>
100
<h3>4.Mệnh đề danh từ khác mệnh đề tính từ (adjective clause) thế nào?</h3>
101
<p>Mệnh đề danh từ thay thế cho danh từ, trong khi mệnh đề tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó. </p>
101
<p>Mệnh đề danh từ thay thế cho danh từ, trong khi mệnh đề tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó. </p>
102
<h3>5.Sau giới từ nên dùng "if" hay "whether"?</h3>
102
<h3>5.Sau giới từ nên dùng "if" hay "whether"?</h3>
103
<p>Trong trường hợp này nên ưu tiên dùng "whether" sau giới từ. </p>
103
<p>Trong trường hợp này nên ưu tiên dùng "whether" sau giới từ. </p>
104
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
104
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Mệnh Đề Danh Từ</h2>
105
<p>Mệnh đề danh từ là một mệnh đề phụ thực hiện chức năng ngữ pháp giống như một danh từ hoặc cụm danh từ trong câu</p>
105
<p>Mệnh đề danh từ là một mệnh đề phụ thực hiện chức năng ngữ pháp giống như một danh từ hoặc cụm danh từ trong câu</p>
106
<p>Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that: That + S + V (+ O/C...)</p>
106
<p>Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that: That + S + V (+ O/C...)</p>
107
<p>Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng từ để hỏi wh-words: Wh-word/How + S + V (+ O/C...)</p>
107
<p>Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng từ để hỏi wh-words: Wh-word/How + S + V (+ O/C...)</p>
108
<p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "If / Whether": If/Whether + S + V (+ O/C...)</p>
108
<p>Mệnh Đề Danh Từ Bắt Đầu Bằng "If / Whether": If/Whether + S + V (+ O/C...)</p>
109
<h2>Explore More grammar</h2>
109
<h2>Explore More grammar</h2>
110
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
111
<h3>About the Author</h3>
111
<h3>About the Author</h3>
112
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
113
<h3>Fun Fact</h3>
113
<h3>Fun Fact</h3>
114
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
114
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>