HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>150 Learners</p>
1 + <p>165 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Trong tiếng Anh, against được dùng để diễn tả sự đối kháng hoặc sự chống lại điều gì đó. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cách dùng của cấu trúc against qua bài viết dưới đây nhé!</p>
3 <p>Trong tiếng Anh, against được dùng để diễn tả sự đối kháng hoặc sự chống lại điều gì đó. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cách dùng của cấu trúc against qua bài viết dưới đây nhé!</p>
4 <h2>Cấu Trúc Against Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Against Là Gì?</h2>
5 <p>Against là một giới từ trong tiếng Anh, dùng để chỉ sự phản đối, đối kháng hoặc không đồng tình trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
5 <p>Against là một giới từ trong tiếng Anh, dùng để chỉ sự phản đối, đối kháng hoặc không đồng tình trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
6 <p>Ví dụ 1: He was against the new rule of his company. (Anh ấy phản đối quy định mới của công ty.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: He was against the new rule of his company. (Anh ấy phản đối quy định mới của công ty.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Cấu Trúc Against</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Cấu Trúc Against</h2>
8 <p>Để trả lời câu hỏi cấu trúc against được sử dụng như thế nào, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn cách sử dụng và quy tắc của cấu trúc against để bạn nắm vững cấu trúc này nhé!</p>
8 <p>Để trả lời câu hỏi cấu trúc against được sử dụng như thế nào, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn cách sử dụng và quy tắc của cấu trúc against để bạn nắm vững cấu trúc này nhé!</p>
9 <ul><li>Cách Sử Dụng Against</li>
9 <ul><li>Cách Sử Dụng Against</li>
10 </ul><p>Against được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ chỉ sự đối lập, chống lại đến diễn tả sự tiếp xúc.</p>
10 </ul><p>Against được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ chỉ sự đối lập, chống lại đến diễn tả sự tiếp xúc.</p>
11 <p>Phản đối một ý kiến, hành động: Dùng against khi muốn thể hiện sự không đồng tình với một điều gì đó.</p>
11 <p>Phản đối một ý kiến, hành động: Dùng against khi muốn thể hiện sự không đồng tình với một điều gì đó.</p>
12 <p>Diễn tả sự tiếp xúc: Against cũng được dùng khi vật này chạm hoặc tựa vào vật khác.</p>
12 <p>Diễn tả sự tiếp xúc: Against cũng được dùng khi vật này chạm hoặc tựa vào vật khác.</p>
13 <p>Ví dụ 2: She is against the idea of going to the party. (Cô ấy phản đối ý tưởng đi đến bữa tiệc.)</p>
13 <p>Ví dụ 2: She is against the idea of going to the party. (Cô ấy phản đối ý tưởng đi đến bữa tiệc.)</p>
14 <ul><li>Quy Tắc Quan Trọng Khi Sử Dụng Against</li>
14 <ul><li>Quy Tắc Quan Trọng Khi Sử Dụng Against</li>
15 </ul><p>Để dùng "against" đúng cách, bạn cần hiểu rõ một vài nguyên tắc về ý nghĩa:</p>
15 </ul><p>Để dùng "against" đúng cách, bạn cần hiểu rõ một vài nguyên tắc về ý nghĩa:</p>
16 <p>"Against" luôn đi kèm với danh từ hoặc động từ, không đứng một mình.</p>
16 <p>"Against" luôn đi kèm với danh từ hoặc động từ, không đứng một mình.</p>
17 <p>Trong câu bị động, "against" thường diễn tả sự đối kháng hoặc chống lại, nhưng ý nghĩa cụ thể còn phụ thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.</p>
17 <p>Trong câu bị động, "against" thường diễn tả sự đối kháng hoặc chống lại, nhưng ý nghĩa cụ thể còn phụ thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.</p>
18 <p>Ví dụ 3: He was arguing against the idea of accepting the offer. (Anh ấy đang tranh luận về việc không chấp nhận đề nghị.) </p>
18 <p>Ví dụ 3: He was arguing against the idea of accepting the offer. (Anh ấy đang tranh luận về việc không chấp nhận đề nghị.) </p>
19 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Against</h2>
19 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Against</h2>
20 <p>Cấu trúc against được dùng trong nhiều ngữ cảnh để diễn tả sự phản đối, chống lại hoặc đối đầu với một hành động, ý tưởng hay tình huống nào đó.</p>
20 <p>Cấu trúc against được dùng trong nhiều ngữ cảnh để diễn tả sự phản đối, chống lại hoặc đối đầu với một hành động, ý tưởng hay tình huống nào đó.</p>
21 <ul><li>Cấu Trúc Be Against</li>
21 <ul><li>Cấu Trúc Be Against</li>
22 </ul><p>Be against thường được dùng để diễn tả sự phản đối hoặc không đồng ý với một ý kiến, hành động hoặc quyết định nào đó.</p>
22 </ul><p>Be against thường được dùng để diễn tả sự phản đối hoặc không đồng ý với một ý kiến, hành động hoặc quyết định nào đó.</p>
23 <p>Công thức: S + be + against + N/V-ing</p>
23 <p>Công thức: S + be + against + N/V-ing</p>
24 <p>Ví dụ 4: She is against smoking in public places. (Cô ấy phản đối việc hút thuốc ở nơi công cộng.)</p>
24 <p>Ví dụ 4: She is against smoking in public places. (Cô ấy phản đối việc hút thuốc ở nơi công cộng.)</p>
25 <ul><li>Cấu Trúc Go Against</li>
25 <ul><li>Cấu Trúc Go Against</li>
26 </ul><p>Go against diễn tả hành động đi ngược lại quy tắc, nguyên tắc hoặc một người nào đó.</p>
26 </ul><p>Go against diễn tả hành động đi ngược lại quy tắc, nguyên tắc hoặc một người nào đó.</p>
27 <p>Công thức: S + go + against + N</p>
27 <p>Công thức: S + go + against + N</p>
28 <p>Ví dụ 5: His decision goes against company regulations. (Quyết định của anh ấy đi ngược lại quy định của công ty.)</p>
28 <p>Ví dụ 5: His decision goes against company regulations. (Quyết định của anh ấy đi ngược lại quy định của công ty.)</p>
29 <ul><li>Cấu Trúc Fight Against</li>
29 <ul><li>Cấu Trúc Fight Against</li>
30 </ul><p>Fight against được sử dụng khi muốn nói về việc chiến đấu hoặc chống lại một điều gì đó.</p>
30 </ul><p>Fight against được sử dụng khi muốn nói về việc chiến đấu hoặc chống lại một điều gì đó.</p>
31 <p>Công thức: S + fight + against + N</p>
31 <p>Công thức: S + fight + against + N</p>
32 <p>Ví dụ 6: We must fight against discrimination. (Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự phân biệt đối xử.)</p>
32 <p>Ví dụ 6: We must fight against discrimination. (Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự phân biệt đối xử.)</p>
33 <ul><li>Cấu Trúc Warn Against</li>
33 <ul><li>Cấu Trúc Warn Against</li>
34 </ul><p>Warn against có nghĩa là cảnh báo ai đó không nên làm điều gì đó, thường là để tránh rủi ro hoặc hậu quả xấu.</p>
34 </ul><p>Warn against có nghĩa là cảnh báo ai đó không nên làm điều gì đó, thường là để tránh rủi ro hoặc hậu quả xấu.</p>
35 <p>Công thức: S + warn + O + against + N/V-ing</p>
35 <p>Công thức: S + warn + O + against + N/V-ing</p>
36 <p>Ví dụ 7: The doctor warned me against eating too much sugar. (Bác sĩ cảnh báo tôi không nên ăn quá nhiều đường.)</p>
36 <p>Ví dụ 7: The doctor warned me against eating too much sugar. (Bác sĩ cảnh báo tôi không nên ăn quá nhiều đường.)</p>
37 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Cấu Trúc Against</h2>
37 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Cấu Trúc Against</h2>
38 <p>Việc sử dụng against trong tiếng Anh đôi khi có thể gây nhầm lẫn, đặc biệt là khi lựa chọn động từ hoặc giới từ đi kèm. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
38 <p>Việc sử dụng against trong tiếng Anh đôi khi có thể gây nhầm lẫn, đặc biệt là khi lựa chọn động từ hoặc giới từ đi kèm. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
39 <h2>Ví Dụ về Cấu Trúc Against</h2>
39 <h2>Ví Dụ về Cấu Trúc Against</h2>
40 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu và cách áp dụng nó trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, BrightCHAMPS sẽ chia sẻ với bạn một số ví dụ cụ thể sau đây:</p>
40 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu và cách áp dụng nó trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, BrightCHAMPS sẽ chia sẻ với bạn một số ví dụ cụ thể sau đây:</p>
41 <p>Trong các tình huống trang trọng như văn bản pháp lý, báo chí hoặc diễn thuyết, "against" thường được sử dụng để thể hiện sự phản đối hoặc chống lại một vấn đề quan trọng.</p>
41 <p>Trong các tình huống trang trọng như văn bản pháp lý, báo chí hoặc diễn thuyết, "against" thường được sử dụng để thể hiện sự phản đối hoặc chống lại một vấn đề quan trọng.</p>
42 <p>Ví dụ 8: The organization is fighting against discrimination in the workplace. (Tổ chức này đang đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.)</p>
42 <p>Ví dụ 8: The organization is fighting against discrimination in the workplace. (Tổ chức này đang đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.)</p>
43 <p>Ví dụ 9: The new policy of the agency goes against initial principles. (Chính sách mới của công ty đi ngược lại với các nguyên tắc ban đầu.)</p>
43 <p>Ví dụ 9: The new policy of the agency goes against initial principles. (Chính sách mới của công ty đi ngược lại với các nguyên tắc ban đầu.)</p>
44 <p>Trong giao tiếp hàng ngày, "against" thường dùng để diễn đạt sự phản đối cá nhân hoặc sự xung đột trong các tình huống quen thuộc.</p>
44 <p>Trong giao tiếp hàng ngày, "against" thường dùng để diễn đạt sự phản đối cá nhân hoặc sự xung đột trong các tình huống quen thuộc.</p>
45 <p>Ví dụ 10: I have nothing against him, but I just don’t trust him. (Tôi không có gì chống lại anh ta, nhưng tôi đơn giản là không tin tưởng anh ấy.)</p>
45 <p>Ví dụ 10: I have nothing against him, but I just don’t trust him. (Tôi không có gì chống lại anh ta, nhưng tôi đơn giản là không tin tưởng anh ấy.)</p>
46 <p>Ví dụ 11: She warned me against lending him money. (Cô ấy cảnh báo tôi không nên cho anh ta mượn tiền.)</p>
46 <p>Ví dụ 11: She warned me against lending him money. (Cô ấy cảnh báo tôi không nên cho anh ta mượn tiền.)</p>
47 <p>Trong nghiên cứu và bài luận học thuật, "against" thường được dùng để mô tả các cuộc tranh luận hoặc lập luận phản biện về một chủ đề cụ thể.</p>
47 <p>Trong nghiên cứu và bài luận học thuật, "against" thường được dùng để mô tả các cuộc tranh luận hoặc lập luận phản biện về một chủ đề cụ thể.</p>
48 <p>Ví dụ 12: This paper argues against the traditional approach to language learning. (Bài nghiên cứu này phản đối phương pháp truyền thống trong việc học ngôn ngữ.)</p>
48 <p>Ví dụ 12: This paper argues against the traditional approach to language learning. (Bài nghiên cứu này phản đối phương pháp truyền thống trong việc học ngôn ngữ.)</p>
49 <h2>FAQs về Cấu Trúc Against</h2>
49 <h2>FAQs về Cấu Trúc Against</h2>
50 <h3>1."Against" có thể đi với đại từ không?</h3>
50 <h3>1."Against" có thể đi với đại từ không?</h3>
51 <p>Có, "against" hoàn toàn có thể đi với đại từ như me, him, her, them, us. Trong trường hợp này, "against" vẫn mang nghĩa là "chống lại" hoặc "đối đầu với". </p>
51 <p>Có, "against" hoàn toàn có thể đi với đại từ như me, him, her, them, us. Trong trường hợp này, "against" vẫn mang nghĩa là "chống lại" hoặc "đối đầu với". </p>
52 <h3>2.Có thể sử dụng “against” với nghĩa vật lý, không mang ý phản đối không?</h3>
52 <h3>2.Có thể sử dụng “against” với nghĩa vật lý, không mang ý phản đối không?</h3>
53 <p>Có. Ngoài nghĩa “chống lại” hay “phản đối”, "against" còn được dùng để mô tả sự tiếp xúc về mặt vật lý giữa hai vật thể - hoàn toàn không mang hàm ý tiêu cực. </p>
53 <p>Có. Ngoài nghĩa “chống lại” hay “phản đối”, "against" còn được dùng để mô tả sự tiếp xúc về mặt vật lý giữa hai vật thể - hoàn toàn không mang hàm ý tiêu cực. </p>
54 <h3>3.Có thể dùng "against" với thì tương lai không?</h3>
54 <h3>3.Có thể dùng "against" với thì tương lai không?</h3>
55 <p>Hoàn toàn có thể. "Against" không bị giới hạn bởi thì, bạn có thể dùng nó trong bất kỳ thì nào miễn là đúng ngữ pháp. </p>
55 <p>Hoàn toàn có thể. "Against" không bị giới hạn bởi thì, bạn có thể dùng nó trong bất kỳ thì nào miễn là đúng ngữ pháp. </p>
56 <h3>4.Có thể sử dụng “against” trong văn viết học thuật không?</h3>
56 <h3>4.Có thể sử dụng “against” trong văn viết học thuật không?</h3>
57 <p>Có. "Against" là một từ linh hoạt, thường được sử dụng trong văn học thuật để trình bày quan điểm phản biện hoặc so sánh giữa hai lập luận. </p>
57 <p>Có. "Against" là một từ linh hoạt, thường được sử dụng trong văn học thuật để trình bày quan điểm phản biện hoặc so sánh giữa hai lập luận. </p>
58 <h3>5."Against" có thể mang nghĩa tích cực không?</h3>
58 <h3>5."Against" có thể mang nghĩa tích cực không?</h3>
59 <p>Dù thường mang nghĩa tiêu cực như “chống lại”, trong một số ngữ cảnh, "against" có thể mang nghĩa trung lập hoặc thậm chí tích cực - đặc biệt khi nói đến việc bảo vệ, phòng ngừa.</p>
59 <p>Dù thường mang nghĩa tiêu cực như “chống lại”, trong một số ngữ cảnh, "against" có thể mang nghĩa trung lập hoặc thậm chí tích cực - đặc biệt khi nói đến việc bảo vệ, phòng ngừa.</p>
60 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Cấu Trúc Against</h2>
60 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Cấu Trúc Against</h2>
61 <p>Để giúp bạn đọc dễ dàng nắm bắt nội dung, BrightCHAMPS sẽ giải thích chi tiết các chú thích quan trọng để biết tất tần tật về những cấu trúc against:</p>
61 <p>Để giúp bạn đọc dễ dàng nắm bắt nội dung, BrightCHAMPS sẽ giải thích chi tiết các chú thích quan trọng để biết tất tần tật về những cấu trúc against:</p>
62 <ul><li>Against là một giới từ → Không đi với động từ nguyên mẫu (to V), mà đi với danh từ hoặc danh động từ (V-ing).</li>
62 <ul><li>Against là một giới từ → Không đi với động từ nguyên mẫu (to V), mà đi với danh từ hoặc danh động từ (V-ing).</li>
63 </ul><ul><li>Against có nhiều nghĩa khác nhau: Tùy vào ngữ cảnh, nó có thể mang nghĩa:</li>
63 </ul><ul><li>Against có nhiều nghĩa khác nhau: Tùy vào ngữ cảnh, nó có thể mang nghĩa:</li>
64 </ul><p>1. Chống lại, phản đối (I am against violence. - Tôi phản đối bạo lực.)</p>
64 </ul><p>1. Chống lại, phản đối (I am against violence. - Tôi phản đối bạo lực.)</p>
65 <p>2. Dựa vào, tựa vào (She leaned against the wall. - Cô ấy tựa vào tường.)</p>
65 <p>2. Dựa vào, tựa vào (She leaned against the wall. - Cô ấy tựa vào tường.)</p>
66 <ul><li>Against có thể dùng để diễn tả sự so sánh (They measured the results against last year’s data - Họ so sánh kết quả với dữ liệu năm ngoái.)</li>
66 <ul><li>Against có thể dùng để diễn tả sự so sánh (They measured the results against last year’s data - Họ so sánh kết quả với dữ liệu năm ngoái.)</li>
67 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
67 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
68 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
69 <h3>About the Author</h3>
69 <h3>About the Author</h3>
70 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
71 <h3>Fun Fact</h3>
71 <h3>Fun Fact</h3>
72 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
72 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>