1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>136 Learners</p>
1
+
<p>157 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bài viết cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách nhận diện và sửa lỗi fragment, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ hiểu và tránh mắc lỗi này trong quá trình học tiếng Anh</p>
3
<p>Bài viết cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách nhận diện và sửa lỗi fragment, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ hiểu và tránh mắc lỗi này trong quá trình học tiếng Anh</p>
4
<h2>Sửa Lỗi “Fragment” Là Gì? Tổng Quan Về “Fragment” Trong Tiếng Anh</h2>
4
<h2>Sửa Lỗi “Fragment” Là Gì? Tổng Quan Về “Fragment” Trong Tiếng Anh</h2>
5
<p>Fragment trong tiếng Anh là lỗi ngữ pháp xảy ra khi một nhóm từ không thể đứng độc lập như một câu hoàn chỉnh, nhưng lại được viết như một câu độc lập. Lỗi này thường gặp trong bài viết học thuật và giao tiếp bằng văn bản. </p>
5
<p>Fragment trong tiếng Anh là lỗi ngữ pháp xảy ra khi một nhóm từ không thể đứng độc lập như một câu hoàn chỉnh, nhưng lại được viết như một câu độc lập. Lỗi này thường gặp trong bài viết học thuật và giao tiếp bằng văn bản. </p>
6
<p>Một câu hoàn chỉnh trong tiếng Anh cần có chủ ngữ (Subject), động từ chính (predicate/verb) và ý nghĩa hoàn chỉnh (complete thought). Tuy nhiên, fragment thiếu một trong ba yếu tố trên khiến câu bị cụt và không rõ nghĩa. Dưới đây là một số loại fragment phổ biến: </p>
6
<p>Một câu hoàn chỉnh trong tiếng Anh cần có chủ ngữ (Subject), động từ chính (predicate/verb) và ý nghĩa hoàn chỉnh (complete thought). Tuy nhiên, fragment thiếu một trong ba yếu tố trên khiến câu bị cụt và không rõ nghĩa. Dưới đây là một số loại fragment phổ biến: </p>
7
<ul><li>Thiếu chủ ngữ: Một câu không có chủ ngữ không thể đứng độc lập: </li>
7
<ul><li>Thiếu chủ ngữ: Một câu không có chủ ngữ không thể đứng độc lập: </li>
8
</ul>Câu sai<p>Running through the park all morning (Chạy ra công viên mỗi buổi sáng). </p>
8
</ul>Câu sai<p>Running through the park all morning (Chạy ra công viên mỗi buổi sáng). </p>
9
Câu đúng<p>She was running through the park all morning (Cô ấy chạy qua công viên mỗi buổi sáng). </p>
9
Câu đúng<p>She was running through the park all morning (Cô ấy chạy qua công viên mỗi buổi sáng). </p>
10
<ul><li>Thiếu động từ: Câu thiếu động từ chính không thể diễn đạt ý hoàn chỉnh. </li>
10
<ul><li>Thiếu động từ: Câu thiếu động từ chính không thể diễn đạt ý hoàn chỉnh. </li>
11
</ul>Câu sai<p>The students in the library (Học sinh đang ở trong thư viện). </p>
11
</ul>Câu sai<p>The students in the library (Học sinh đang ở trong thư viện). </p>
12
Câu đúng<p>The students are studying in the library. (Học sinh đang học bài trong thư viện). </p>
12
Câu đúng<p>The students are studying in the library. (Học sinh đang học bài trong thư viện). </p>
13
<p>Mệnh đề phụ đứng một mình: Mệnh đề phụ (dependent clause) không thể tự đứng một mình như một câu độc lập, vì nó cần đi kèm với mệnh đề chính để tạo thành một câu hoàn chỉnh. </p>
13
<p>Mệnh đề phụ đứng một mình: Mệnh đề phụ (dependent clause) không thể tự đứng một mình như một câu độc lập, vì nó cần đi kèm với mệnh đề chính để tạo thành một câu hoàn chỉnh. </p>
14
<p>Câu sai</p>
14
<p>Câu sai</p>
15
<p>Because he was late to class (Bởi vì anh ấy đến lớp muộn). </p>
15
<p>Because he was late to class (Bởi vì anh ấy đến lớp muộn). </p>
16
Câu đúng<p>Because he was late to class, he missed the quiz. (Do đến lớp muộn, anh ấy đã bỏ lỡ bài kiểm tra). </p>
16
Câu đúng<p>Because he was late to class, he missed the quiz. (Do đến lớp muộn, anh ấy đã bỏ lỡ bài kiểm tra). </p>
17
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Sửa Lỗi Fragment 1</h2>
17
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Sửa Lỗi Fragment 1</h2>
18
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
18
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
19
<p>Chọn câu hoàn chỉnh nhất trong các lựa chọn dưới đây.</p>
19
<p>Chọn câu hoàn chỉnh nhất trong các lựa chọn dưới đây.</p>
20
<p>1. _______ because she forgot her homework.</p>
20
<p>1. _______ because she forgot her homework.</p>
21
<p>a) She was nervous</p>
21
<p>a) She was nervous</p>
22
<p>b) Because she forgot her homework</p>
22
<p>b) Because she forgot her homework</p>
23
<p>c) Forgot her homework</p>
23
<p>c) Forgot her homework</p>
24
<p>2. In the library.</p>
24
<p>2. In the library.</p>
25
<p>a) The students are studying in the library.</p>
25
<p>a) The students are studying in the library.</p>
26
<p>b) In the library.</p>
26
<p>b) In the library.</p>
27
<p>c) Studying in the library.</p>
27
<p>c) Studying in the library.</p>
28
<p>3. _______ while walking in the park.</p>
28
<p>3. _______ while walking in the park.</p>
29
<p>a) I saw a beautiful bird</p>
29
<p>a) I saw a beautiful bird</p>
30
<p>b) While walking in the park</p>
30
<p>b) While walking in the park</p>
31
<p>c) A beautiful bird</p>
31
<p>c) A beautiful bird</p>
32
<p>Đáp án:</p>
32
<p>Đáp án:</p>
33
<p>1. a) She was nervous: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("She") và động từ ("was"), và nó hợp lý về nghĩa với mệnh đề chỉ nguyên nhân.</p>
33
<p>1. a) She was nervous: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("She") và động từ ("was"), và nó hợp lý về nghĩa với mệnh đề chỉ nguyên nhân.</p>
34
<p>2. a) The students are studying in the library: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("The students") và động từ ("are studying"), và nó sử dụng cụm giới từ chỉ địa điểm một cách hợp lý.</p>
34
<p>2. a) The students are studying in the library: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("The students") và động từ ("are studying"), và nó sử dụng cụm giới từ chỉ địa điểm một cách hợp lý.</p>
35
<p>3. a) I saw a beautiful bird: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("I") và động từ ("saw"), và nó hợp lý về nghĩa với mệnh đề chỉ thời gian.</p>
35
<p>3. a) I saw a beautiful bird: Đây là một câu hoàn chỉnh với chủ ngữ ("I") và động từ ("saw"), và nó hợp lý về nghĩa với mệnh đề chỉ thời gian.</p>
36
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
36
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
37
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
37
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
38
<p>1. Running to the store to buy some milk.</p>
38
<p>1. Running to the store to buy some milk.</p>
39
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
39
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
40
<p>2. After the movie ended.</p>
40
<p>2. After the movie ended.</p>
41
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
41
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
42
<p>3. For example, many different types of flowers.</p>
42
<p>3. For example, many different types of flowers.</p>
43
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
43
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
44
<p>4. Because I was late to school.</p>
44
<p>4. Because I was late to school.</p>
45
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
45
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
46
<p>Đáp án: </p>
46
<p>Đáp án: </p>
47
<p>1. She was running to the store to buy some milk. Câu gốc thiếu chủ ngữ, cần thêm chủ ngữ "She" và động từ "was running" để hoàn chỉnh câu.</p>
47
<p>1. She was running to the store to buy some milk. Câu gốc thiếu chủ ngữ, cần thêm chủ ngữ "She" và động từ "was running" để hoàn chỉnh câu.</p>
48
<p>2. After the movie ended, we went out for dinner. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc, cần thêm mệnh đề độc lập "we went out for dinner" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
48
<p>2. After the movie ended, we went out for dinner. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc, cần thêm mệnh đề độc lập "we went out for dinner" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
49
<p>3. There are many different types of flowers. For example, roses, tulips, and lilies. Câu gốc thiếu mệnh đề chính, nên thêm "There are many different types of flowers" để tạo thành một câu hoàn chỉnh mà ví dụ có thể bổ sung ý nghĩa.</p>
49
<p>3. There are many different types of flowers. For example, roses, tulips, and lilies. Câu gốc thiếu mệnh đề chính, nên thêm "There are many different types of flowers" để tạo thành một câu hoàn chỉnh mà ví dụ có thể bổ sung ý nghĩa.</p>
50
<p>4. Because I was late to school, I missed the first lesson. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ nguyên nhân, nên thêm mệnh đề độc lập "I missed the first lesson" để hoàn chỉnh câu, diễn tả kết quả của việc đi học muộn.</p>
50
<p>4. Because I was late to school, I missed the first lesson. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ nguyên nhân, nên thêm mệnh đề độc lập "I missed the first lesson" để hoàn chỉnh câu, diễn tả kết quả của việc đi học muộn.</p>
51
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Câu Không Hoàn Chỉnh Trong Tiếng Anh 2</h2>
51
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Câu Không Hoàn Chỉnh Trong Tiếng Anh 2</h2>
52
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
52
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
53
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn dưới đây.</p>
53
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn dưới đây.</p>
54
<p>1. _______ while waiting for the bus.</p>
54
<p>1. _______ while waiting for the bus.</p>
55
<p> a) I read a book</p>
55
<p> a) I read a book</p>
56
<p> b) While waiting for the bus</p>
56
<p> b) While waiting for the bus</p>
57
<p> c) Waiting for the bus</p>
57
<p> c) Waiting for the bus</p>
58
<p>2. The reason why I left early.</p>
58
<p>2. The reason why I left early.</p>
59
<p> a) The reason why I left early.</p>
59
<p> a) The reason why I left early.</p>
60
<p> b) I left early because I wasn’t feeling well.</p>
60
<p> b) I left early because I wasn’t feeling well.</p>
61
<p> c) Because I left early.</p>
61
<p> c) Because I left early.</p>
62
<p>3. _______ which made me very happy.</p>
62
<p>3. _______ which made me very happy.</p>
63
<p> a) She gave me a gift</p>
63
<p> a) She gave me a gift</p>
64
<p> b) Which made me very happy</p>
64
<p> b) Which made me very happy</p>
65
<p> c) Gave me a gift</p>
65
<p> c) Gave me a gift</p>
66
<p>Đáp án: </p>
66
<p>Đáp án: </p>
67
<p>1. a) I read a book: Mệnh đề "while waiting for the bus" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("I") và động từ ("read") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
67
<p>1. a) I read a book: Mệnh đề "while waiting for the bus" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("I") và động từ ("read") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
68
<p>2. b) I left early because I wasn’t feeling well: Cụm từ "The reason why I left early" cần một mệnh đề chính để hoàn thành ý nghĩa, đáp án này cung cấp một câu hoàn chỉnh giải thích lý do.</p>
68
<p>2. b) I left early because I wasn’t feeling well: Cụm từ "The reason why I left early" cần một mệnh đề chính để hoàn thành ý nghĩa, đáp án này cung cấp một câu hoàn chỉnh giải thích lý do.</p>
69
<p>3. a) She gave me a gift: Mệnh đề "which made me very happy" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("gave") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
69
<p>3. a) She gave me a gift: Mệnh đề "which made me very happy" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("gave") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
70
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
70
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
71
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
71
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
72
<p>4. _______ after the concert ended.</p>
72
<p>4. _______ after the concert ended.</p>
73
<p>5. Since she had never been to Paris, _______.</p>
73
<p>5. Since she had never been to Paris, _______.</p>
74
<p>6. _______ such as history, math, and literature. </p>
74
<p>6. _______ such as history, math, and literature. </p>
75
<p>Đáp án: </p>
75
<p>Đáp án: </p>
76
<p>4. We went home after the concert ended. Mệnh đề "after the concert ended" chỉ thời điểm. Đáp án thêm chủ ngữ ("We") và động từ ("went home") để tạo thành một câu hoàn chỉnh về một hành động xảy ra sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.</p>
76
<p>4. We went home after the concert ended. Mệnh đề "after the concert ended" chỉ thời điểm. Đáp án thêm chủ ngữ ("We") và động từ ("went home") để tạo thành một câu hoàn chỉnh về một hành động xảy ra sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.</p>
77
<p>5. Since she had never been to Paris, she was very excited about the trip. Mệnh đề "Since she had never been to Paris" chỉ nguyên nhân. Đáp án bổ sung một mệnh đề độc lập ("she was very excited for the trip") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc chưa từng đến Paris.</p>
77
<p>5. Since she had never been to Paris, she was very excited about the trip. Mệnh đề "Since she had never been to Paris" chỉ nguyên nhân. Đáp án bổ sung một mệnh đề độc lập ("she was very excited for the trip") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc chưa từng đến Paris.</p>
78
<p>6. I enjoy studying subjects such as history, math, and literature. Cụm từ "such as history, math, and literature" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy studying"), và tân ngữ ("subjects") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại môn học được yêu thích.</p>
78
<p>6. I enjoy studying subjects such as history, math, and literature. Cụm từ "such as history, math, and literature" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy studying"), và tân ngữ ("subjects") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại môn học được yêu thích.</p>
79
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 3</h2>
79
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 3</h2>
80
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
80
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
81
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
81
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
82
<p>1. Because she was tired.</p>
82
<p>1. Because she was tired.</p>
83
<p> a) Because she was tired.</p>
83
<p> a) Because she was tired.</p>
84
<p> b) She went to bed early because she was tired.</p>
84
<p> b) She went to bed early because she was tired.</p>
85
<p> c) Was tired because she.</p>
85
<p> c) Was tired because she.</p>
86
<p>2. Running down the street.</p>
86
<p>2. Running down the street.</p>
87
<p> a) She was running down the street.</p>
87
<p> a) She was running down the street.</p>
88
<p> b) Running down the street.</p>
88
<p> b) Running down the street.</p>
89
<p> c) Down the street.</p>
89
<p> c) Down the street.</p>
90
<p>3. After we finished our homework.</p>
90
<p>3. After we finished our homework.</p>
91
<p> a) We went out for ice cream after we finished our homework.</p>
91
<p> a) We went out for ice cream after we finished our homework.</p>
92
<p> b) After we finished our homework.</p>
92
<p> b) After we finished our homework.</p>
93
<p> c) Finished our homework.</p>
93
<p> c) Finished our homework.</p>
94
<p>Đáp án: </p>
94
<p>Đáp án: </p>
95
<p>1. b) She went to bed early because she was tired: Mệnh đề "Because she was tired" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She went to bed early") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
95
<p>1. b) She went to bed early because she was tired: Mệnh đề "Because she was tired" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She went to bed early") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
96
<p>2. a) She was running down the street: Cụm từ "Running down the street" thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("was running") để hoàn chỉnh câu.</p>
96
<p>2. a) She was running down the street: Cụm từ "Running down the street" thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("was running") để hoàn chỉnh câu.</p>
97
<p>3. a) We went out for ice cream after we finished our homework: Mệnh đề "After we finished our homework" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We went out for ice cream") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
97
<p>3. a) We went out for ice cream after we finished our homework: Mệnh đề "After we finished our homework" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We went out for ice cream") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
98
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
98
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
99
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
99
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
100
<p>4. Before the sun sets.</p>
100
<p>4. Before the sun sets.</p>
101
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
101
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
102
<p>5. Walking through the crowded mall.</p>
102
<p>5. Walking through the crowded mall.</p>
103
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
103
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
104
<p>6. Which made her very excited.</p>
104
<p>6. Which made her very excited.</p>
105
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
105
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
106
<p>7. For example, different ways to solve the problem.</p>
106
<p>7. For example, different ways to solve the problem.</p>
107
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
107
<p>→ Chỉnh sửa: ________________________________</p>
108
<p>Đáp án: </p>
108
<p>Đáp án: </p>
109
<p>4. We should finish our work before the sun sets. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian, đáp án thêm mệnh đề độc lập "We should finish our work" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
109
<p>4. We should finish our work before the sun sets. Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian, đáp án thêm mệnh đề độc lập "We should finish our work" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
110
<p>5. She was walking through the crowded mall. Câu gốc thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án thêm chủ ngữ "She" và động từ "was walking" để hoàn chỉnh câu.</p>
110
<p>5. She was walking through the crowded mall. Câu gốc thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án thêm chủ ngữ "She" và động từ "was walking" để hoàn chỉnh câu.</p>
111
<p>6. She received a surprise gift, which made her very excited. Câu gốc là một mệnh đề quan hệ, đáp án thêm mệnh đề chính "She received a surprise gift" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
111
<p>6. She received a surprise gift, which made her very excited. Câu gốc là một mệnh đề quan hệ, đáp án thêm mệnh đề chính "She received a surprise gift" để tạo thành câu hoàn chỉnh.</p>
112
<p>7. There are different ways to solve the problem. For example, using logic or trial and error. Câu gốc thiếu mệnh đề chính để giới thiệu ví dụ, đáp án thêm "There are different ways to solve the problem". </p>
112
<p>7. There are different ways to solve the problem. For example, using logic or trial and error. Câu gốc thiếu mệnh đề chính để giới thiệu ví dụ, đáp án thêm "There are different ways to solve the problem". </p>
113
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Sửa Lỗi Fragment 4</h2>
113
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Sửa Lỗi Fragment 4</h2>
114
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
114
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
115
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
115
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
116
<p>1. Even though it was raining.</p>
116
<p>1. Even though it was raining.</p>
117
<p> a) We decided to go for a walk even though it was raining.</p>
117
<p> a) We decided to go for a walk even though it was raining.</p>
118
<p> b) Even though it was raining.</p>
118
<p> b) Even though it was raining.</p>
119
<p> c) Raining even though it was.</p>
119
<p> c) Raining even though it was.</p>
120
<p>2. A beautiful painting on the wall.</p>
120
<p>2. A beautiful painting on the wall.</p>
121
<p> a) There is a beautiful painting on the wall.</p>
121
<p> a) There is a beautiful painting on the wall.</p>
122
<p> b) A beautiful painting on the wall.</p>
122
<p> b) A beautiful painting on the wall.</p>
123
<p> c) Painting on the wall is beautiful.</p>
123
<p> c) Painting on the wall is beautiful.</p>
124
<p>3. Which made everyone laugh.</p>
124
<p>3. Which made everyone laugh.</p>
125
<p> a) He told a funny joke, which made everyone laugh.</p>
125
<p> a) He told a funny joke, which made everyone laugh.</p>
126
<p> b) Which made everyone laugh.</p>
126
<p> b) Which made everyone laugh.</p>
127
<p> c) A joke which made everyone laugh.</p>
127
<p> c) A joke which made everyone laugh.</p>
128
<p>Đáp án: </p>
128
<p>Đáp án: </p>
129
<p>1. a) We decided to go for a walk even though it was raining: Mệnh đề "Even though it was raining" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We decided to go for a walk") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
129
<p>1. a) We decided to go for a walk even though it was raining: Mệnh đề "Even though it was raining" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We decided to go for a walk") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
130
<p>2. a) There is a beautiful painting on the wall: Cụm từ "A beautiful painting on the wall" thiếu động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("There") và động từ ("is") để hoàn chỉnh câu.</p>
130
<p>2. a) There is a beautiful painting on the wall: Cụm từ "A beautiful painting on the wall" thiếu động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("There") và động từ ("is") để hoàn chỉnh câu.</p>
131
<p>3. a) He told a funny joke, which made everyone laugh: Mệnh đề "Which made everyone laugh" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("He") và động từ ("told") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
131
<p>3. a) He told a funny joke, which made everyone laugh: Mệnh đề "Which made everyone laugh" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("He") và động từ ("told") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
132
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
132
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
133
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
133
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
134
<p>4. Because she forgot her keys, _______.</p>
134
<p>4. Because she forgot her keys, _______.</p>
135
<p>5. While watching the movie, _______.</p>
135
<p>5. While watching the movie, _______.</p>
136
<p>6. _______ such as dogs, cats, and rabbits.</p>
136
<p>6. _______ such as dogs, cats, and rabbits.</p>
137
<p>Đáp án:</p>
137
<p>Đáp án:</p>
138
<p>4. Because she forgot her keys, she couldn’t enter the house. Mệnh đề "Because she forgot her keys" chỉ nguyên nhân. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she couldn’t enter the house") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc quên chìa khóa.</p>
138
<p>4. Because she forgot her keys, she couldn’t enter the house. Mệnh đề "Because she forgot her keys" chỉ nguyên nhân. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she couldn’t enter the house") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc quên chìa khóa.</p>
139
<p>5. While watching the movie, he ate a big bowl of popcorn. Mệnh đề "While watching the movie" chỉ thời gian hoặc hoàn cảnh. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he ate a big bowl of popcorn") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động được thực hiện trong khi xem phim.</p>
139
<p>5. While watching the movie, he ate a big bowl of popcorn. Mệnh đề "While watching the movie" chỉ thời gian hoặc hoàn cảnh. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he ate a big bowl of popcorn") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động được thực hiện trong khi xem phim.</p>
140
<p>6. I love animals such as dogs, cats, and rabbits. Cụm từ "such as dogs, cats, and rabbits" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("love"), và tân ngữ ("animals") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại động vật được yêu thích.</p>
140
<p>6. I love animals such as dogs, cats, and rabbits. Cụm từ "such as dogs, cats, and rabbits" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("love"), và tân ngữ ("animals") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại động vật được yêu thích.</p>
141
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 5</h2>
141
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 5</h2>
142
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
142
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
143
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
143
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
144
<p>1. Before the sun rises.</p>
144
<p>1. Before the sun rises.</p>
145
<p> a) We will start our journey before the sun rises.</p>
145
<p> a) We will start our journey before the sun rises.</p>
146
<p> b) Before the sun rises.</p>
146
<p> b) Before the sun rises.</p>
147
<p> c) Rising before the sun.</p>
147
<p> c) Rising before the sun.</p>
148
<p>2. The book that she borrowed from the library.</p>
148
<p>2. The book that she borrowed from the library.</p>
149
<p> a) She read the book that she borrowed from the library.</p>
149
<p> a) She read the book that she borrowed from the library.</p>
150
<p> b) The book that she borrowed from the library.</p>
150
<p> b) The book that she borrowed from the library.</p>
151
<p> c) Borrowed from the library.</p>
151
<p> c) Borrowed from the library.</p>
152
<p>3. While they were waiting for the bus.</p>
152
<p>3. While they were waiting for the bus.</p>
153
<p> a) While they were waiting for the bus.</p>
153
<p> a) While they were waiting for the bus.</p>
154
<p> b) They talked while they were waiting for the bus.</p>
154
<p> b) They talked while they were waiting for the bus.</p>
155
<p> c) Waiting for the bus.</p>
155
<p> c) Waiting for the bus.</p>
156
<p>Đáp án: </p>
156
<p>Đáp án: </p>
157
<p>1. a) We will start our journey before the sun rises: Mệnh đề "Before the sun rises" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We will start our journey") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
157
<p>1. a) We will start our journey before the sun rises: Mệnh đề "Before the sun rises" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("We will start our journey") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
158
<p>2. a) She read the book that she borrowed from the library: Cụm từ "The book that she borrowed from the library" cần một động từ chính để hoàn thành ý nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("read") để hoàn chỉnh câu.</p>
158
<p>2. a) She read the book that she borrowed from the library: Cụm từ "The book that she borrowed from the library" cần một động từ chính để hoàn thành ý nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("read") để hoàn chỉnh câu.</p>
159
<p>3. b) They talked while they were waiting for the bus: Mệnh đề "While they were waiting for the bus" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("They talked") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
159
<p>3. b) They talked while they were waiting for the bus: Mệnh đề "While they were waiting for the bus" chỉ thời gian, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("They talked") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
160
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
160
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
161
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
161
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
162
<p>4. Even though he was sick, _______.</p>
162
<p>4. Even though he was sick, _______.</p>
163
<p>5. After finishing her homework, _______.</p>
163
<p>5. After finishing her homework, _______.</p>
164
<p>6. _______ such as swimming, running, and cycling.</p>
164
<p>6. _______ such as swimming, running, and cycling.</p>
165
<p>Đáp án: </p>
165
<p>Đáp án: </p>
166
<p>4. Even though he was sick, he still went to work. Mệnh đề "Even though he was sick" chỉ sự tương phản. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he still went to work") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động trái ngược với tình trạng bệnh.</p>
166
<p>4. Even though he was sick, he still went to work. Mệnh đề "Even though he was sick" chỉ sự tương phản. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he still went to work") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động trái ngược với tình trạng bệnh.</p>
167
<p>5. After finishing her homework, she watched a movie. Mệnh đề "After finishing her homework" chỉ thời gian. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she watched a movie") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động xảy ra sau khi hoàn thành bài tập về nhà.</p>
167
<p>5. After finishing her homework, she watched a movie. Mệnh đề "After finishing her homework" chỉ thời gian. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she watched a movie") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động xảy ra sau khi hoàn thành bài tập về nhà.</p>
168
<p>6. I enjoy outdoor activities such as swimming, running, and cycling. Cụm từ "such as swimming, running and cycling" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy"), và tân ngữ ("outdoor activities") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại hoạt động ngoài trời được yêu thích. </p>
168
<p>6. I enjoy outdoor activities such as swimming, running, and cycling. Cụm từ "such as swimming, running and cycling" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy"), và tân ngữ ("outdoor activities") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại hoạt động ngoài trời được yêu thích. </p>
169
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 6</h2>
169
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 6</h2>
170
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
170
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
171
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
171
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
172
<p>1. Although she was very tired.</p>
172
<p>1. Although she was very tired.</p>
173
<p> a) Although she was very tired.</p>
173
<p> a) Although she was very tired.</p>
174
<p> b) She continued working although she was very tired.</p>
174
<p> b) She continued working although she was very tired.</p>
175
<p> c) Tired although she was.</p>
175
<p> c) Tired although she was.</p>
176
<p>2. Because he didn’t study for the test.</p>
176
<p>2. Because he didn’t study for the test.</p>
177
<p> a) He failed because he didn’t study for the test.</p>
177
<p> a) He failed because he didn’t study for the test.</p>
178
<p> b) Because he didn’t study for the test.</p>
178
<p> b) Because he didn’t study for the test.</p>
179
<p> c) Didn’t study for the test.</p>
179
<p> c) Didn’t study for the test.</p>
180
<p>3. Which made the audience cheer.</p>
180
<p>3. Which made the audience cheer.</p>
181
<p> a) The singer hit a high note, which made the audience cheer.</p>
181
<p> a) The singer hit a high note, which made the audience cheer.</p>
182
<p> b) Which made the audience cheer.</p>
182
<p> b) Which made the audience cheer.</p>
183
<p> c) Made the audience cheer.</p>
183
<p> c) Made the audience cheer.</p>
184
<p>Đáp án: </p>
184
<p>Đáp án: </p>
185
<p>1. b) She continued working although she was very tired: Mệnh đề "Although she was very tired" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She continued working") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
185
<p>1. b) She continued working although she was very tired: Mệnh đề "Although she was very tired" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She continued working") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
186
<p>2. a) He failed because he didn’t study for the test: Mệnh đề "Because he didn’t study for the test" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("He failed") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
186
<p>2. a) He failed because he didn’t study for the test: Mệnh đề "Because he didn’t study for the test" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("He failed") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
187
<p>3. a) The singer hit a high note, which made the audience cheer: Mệnh đề "Which made the audience cheer" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("The singer") và động từ ("hit") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
187
<p>3. a) The singer hit a high note, which made the audience cheer: Mệnh đề "Which made the audience cheer" cần một mệnh đề chính để bổ nghĩa, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("The singer") và động từ ("hit") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
188
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
188
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
189
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
189
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
190
<p>4. Since she had no experience, _______.</p>
190
<p>4. Since she had no experience, _______.</p>
191
<p>5. Before going to bed, _______.</p>
191
<p>5. Before going to bed, _______.</p>
192
<p>6. _______ such as painting, dancing, and singing.</p>
192
<p>6. _______ such as painting, dancing, and singing.</p>
193
<p>Đáp án: </p>
193
<p>Đáp án: </p>
194
<p>4. Since she had no experience, she found it difficult to get a job: Mệnh đề "Since she had no experience" chỉ nguyên nhân. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she found it difficult to get a job") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc không có kinh nghiệm.</p>
194
<p>4. Since she had no experience, she found it difficult to get a job: Mệnh đề "Since she had no experience" chỉ nguyên nhân. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("she found it difficult to get a job") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả kết quả của việc không có kinh nghiệm.</p>
195
<p>5. Before going to bed, he brushed his teeth: Mệnh đề "Before going to bed" chỉ thời gian. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he brushed his teeth") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động xảy ra trước khi đi ngủ.</p>
195
<p>5. Before going to bed, he brushed his teeth: Mệnh đề "Before going to bed" chỉ thời gian. Đáp án thêm một mệnh đề độc lập ("he brushed his teeth") với chủ ngữ và động từ để hoàn thành câu, diễn tả hành động xảy ra trước khi đi ngủ.</p>
196
<p>6. I enjoy creative activities such as painting, dancing, and singing: Cụm từ "such as painting, dancing, and singing" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy"), và tân ngữ ("creative activities") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại hoạt động sáng tạo được yêu thích. </p>
196
<p>6. I enjoy creative activities such as painting, dancing, and singing: Cụm từ "such as painting, dancing, and singing" đưa ra ví dụ. Đáp án thêm chủ ngữ ("I"), động từ ("enjoy"), và tân ngữ ("creative activities") để tạo thành một câu hoàn chỉnh, trong đó các ví dụ làm rõ loại hoạt động sáng tạo được yêu thích. </p>
197
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 7</h2>
197
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 7</h2>
198
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
198
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
199
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
199
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
200
<p>1. After we finished the project.</p>
200
<p>1. After we finished the project.</p>
201
<p> a) We celebrated after we finished the project.</p>
201
<p> a) We celebrated after we finished the project.</p>
202
<p> b) After we finished the project.</p>
202
<p> b) After we finished the project.</p>
203
<p> c) Finished the project after we.</p>
203
<p> c) Finished the project after we.</p>
204
<p>2. The girl sitting by the window.</p>
204
<p>2. The girl sitting by the window.</p>
205
<p> a) The girl sitting by the window.</p>
205
<p> a) The girl sitting by the window.</p>
206
<p> b) The girl sitting by the window is reading a book.</p>
206
<p> b) The girl sitting by the window is reading a book.</p>
207
<p> c) Sitting by the window the girl.</p>
207
<p> c) Sitting by the window the girl.</p>
208
<p>3. Because they were running late.</p>
208
<p>3. Because they were running late.</p>
209
<p> a) They took a taxi because they were running late.</p>
209
<p> a) They took a taxi because they were running late.</p>
210
<p> b) Because they were running late.</p>
210
<p> b) Because they were running late.</p>
211
<p> c) Running late because they were.</p>
211
<p> c) Running late because they were.</p>
212
<p>Đáp án: </p>
212
<p>Đáp án: </p>
213
<p>1. a) We celebrated after we finished the project: Thêm mệnh đề chính ("We celebrated") để hoàn thành câu chỉ thời gian.</p>
213
<p>1. a) We celebrated after we finished the project: Thêm mệnh đề chính ("We celebrated") để hoàn thành câu chỉ thời gian.</p>
214
<p>2. b) The girl sitting by the window is reading a book: Thêm động từ chính ("is reading") để hoàn chỉnh câu.</p>
214
<p>2. b) The girl sitting by the window is reading a book: Thêm động từ chính ("is reading") để hoàn chỉnh câu.</p>
215
<p>3. a) They took a taxi because they were running late: Thêm mệnh đề chính ("They took a taxi") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
215
<p>3. a) They took a taxi because they were running late: Thêm mệnh đề chính ("They took a taxi") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
216
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
216
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
217
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
217
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
218
<p>4. Although he was exhausted, _______.</p>
218
<p>4. Although he was exhausted, _______.</p>
219
<p>5. Before leaving the house, _______.</p>
219
<p>5. Before leaving the house, _______.</p>
220
<p>6. _______ such as history, mathematics, and science.</p>
220
<p>6. _______ such as history, mathematics, and science.</p>
221
<p>Đáp án: </p>
221
<p>Đáp án: </p>
222
<p>4. Although he was exhausted, he continued working. (Thêm hành động đối lập "he continued working”)</p>
222
<p>4. Although he was exhausted, he continued working. (Thêm hành động đối lập "he continued working”)</p>
223
<p>5. Before leaving the house, she checked the doors and windows. (Thêm hành động xảy ra trước đó "she checked the doors and windows".)</p>
223
<p>5. Before leaving the house, she checked the doors and windows. (Thêm hành động xảy ra trước đó "she checked the doors and windows".)</p>
224
<p>6. I love studying subjects such as history, mathematics, and science. (Thêm chủ ngữ, động từ, và đối tượng được minh họa "I love studying subjects".) </p>
224
<p>6. I love studying subjects such as history, mathematics, and science. (Thêm chủ ngữ, động từ, và đối tượng được minh họa "I love studying subjects".) </p>
225
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 8</h2>
225
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 8</h2>
226
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
226
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
227
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
227
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
228
<p>1. Because she was late for the meeting.</p>
228
<p>1. Because she was late for the meeting.</p>
229
<p> a) Because she was late for the meeting.</p>
229
<p> a) Because she was late for the meeting.</p>
230
<p> b) She apologized because she was late for the meeting.</p>
230
<p> b) She apologized because she was late for the meeting.</p>
231
<p> c) Late for the meeting because she was.</p>
231
<p> c) Late for the meeting because she was.</p>
232
<p>2. Walking through the crowded streets.</p>
232
<p>2. Walking through the crowded streets.</p>
233
<p> a) Walking through the crowded streets.</p>
233
<p> a) Walking through the crowded streets.</p>
234
<p> b) She enjoyed walking through the crowded streets.</p>
234
<p> b) She enjoyed walking through the crowded streets.</p>
235
<p> c) Through the crowded streets walking.</p>
235
<p> c) Through the crowded streets walking.</p>
236
<p>3. Although it was very cold outside.</p>
236
<p>3. Although it was very cold outside.</p>
237
<p> a) Although it was very cold outside.</p>
237
<p> a) Although it was very cold outside.</p>
238
<p> b) It was very cold outside although.</p>
238
<p> b) It was very cold outside although.</p>
239
<p> c) Although it was very cold outside, they went for a walk.</p>
239
<p> c) Although it was very cold outside, they went for a walk.</p>
240
<p>Đáp án: </p>
240
<p>Đáp án: </p>
241
<p>b) She apologized because she was late for the meeting: Thêm mệnh đề chính ("She apologized") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
241
<p>b) She apologized because she was late for the meeting: Thêm mệnh đề chính ("She apologized") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
242
<p>b) She enjoyed walking through the crowded streets: Thêm chủ ngữ và động từ chính ("She enjoyed") để hoàn chỉnh câu.</p>
242
<p>b) She enjoyed walking through the crowded streets: Thêm chủ ngữ và động từ chính ("She enjoyed") để hoàn chỉnh câu.</p>
243
<p>c) Although it was very cold outside, they went for a walk: Thêm mệnh đề chính ("they went for a walk") để hoàn thành câu chỉ sự tương phản.</p>
243
<p>c) Although it was very cold outside, they went for a walk: Thêm mệnh đề chính ("they went for a walk") để hoàn thành câu chỉ sự tương phản.</p>
244
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
244
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
245
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
245
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
246
<p>Even though he was nervous, _______.</p>
246
<p>Even though he was nervous, _______.</p>
247
<p>After completing the assignment, _______.</p>
247
<p>After completing the assignment, _______.</p>
248
<p>_______ such as apples, oranges, and bananas.</p>
248
<p>_______ such as apples, oranges, and bananas.</p>
249
<p>Đáp án: </p>
249
<p>Đáp án: </p>
250
<p>Even though he was nervous, he gave a great speech. (Thêm hành động đối lập "he gave a great speech").</p>
250
<p>Even though he was nervous, he gave a great speech. (Thêm hành động đối lập "he gave a great speech").</p>
251
<p>After completing the assignment, she submitted it to her professor. (Thêm hành động xảy ra sau đó "she submitted it to her professor".) </p>
251
<p>After completing the assignment, she submitted it to her professor. (Thêm hành động xảy ra sau đó "she submitted it to her professor".) </p>
252
<p>I love eating fruits such as apples, oranges, and bananas. (Thêm chủ ngữ, động từ, và đối tượng được minh họa "I love eating fruits") </p>
252
<p>I love eating fruits such as apples, oranges, and bananas. (Thêm chủ ngữ, động từ, và đối tượng được minh họa "I love eating fruits") </p>
253
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 9</h2>
253
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 9</h2>
254
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
254
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
255
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
255
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
256
<p>1. While she was cooking dinner.</p>
256
<p>1. While she was cooking dinner.</p>
257
<p> a) While she was cooking dinner.</p>
257
<p> a) While she was cooking dinner.</p>
258
<p> b) Cooking dinner while she was.</p>
258
<p> b) Cooking dinner while she was.</p>
259
<p> c) She listened to music while she was cooking dinner.</p>
259
<p> c) She listened to music while she was cooking dinner.</p>
260
<p>2. The car parked in front of the house.</p>
260
<p>2. The car parked in front of the house.</p>
261
<p> a) The car parked in front of the house.</p>
261
<p> a) The car parked in front of the house.</p>
262
<p> b) The car was parked in front of the house.</p>
262
<p> b) The car was parked in front of the house.</p>
263
<p> c) Parked in front of the house the car.</p>
263
<p> c) Parked in front of the house the car.</p>
264
<p>3. Because they didn’t bring an umbrella.</p>
264
<p>3. Because they didn’t bring an umbrella.</p>
265
<p> a) Because they didn’t bring an umbrella.</p>
265
<p> a) Because they didn’t bring an umbrella.</p>
266
<p> b) Didn’t bring an umbrella because they.</p>
266
<p> b) Didn’t bring an umbrella because they.</p>
267
<p> c) They got wet because they didn’t bring an umbrella.</p>
267
<p> c) They got wet because they didn’t bring an umbrella.</p>
268
<p>Đáp án: </p>
268
<p>Đáp án: </p>
269
<p>1. c) She listened to music while she was cooking dinner: Thêm mệnh đề chính ("She listened to music") để hoàn thành câu.</p>
269
<p>1. c) She listened to music while she was cooking dinner: Thêm mệnh đề chính ("She listened to music") để hoàn thành câu.</p>
270
<p>2. b) The car was parked in front of the house: Thêm động từ "was" để hoàn chỉnh câu bị động.</p>
270
<p>2. b) The car was parked in front of the house: Thêm động từ "was" để hoàn chỉnh câu bị động.</p>
271
<p>3. c) They got wet because they didn’t bring an umbrella: Thêm mệnh đề chính ("They got wet") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
271
<p>3. c) They got wet because they didn’t bring an umbrella: Thêm mệnh đề chính ("They got wet") để hoàn thành câu chỉ nguyên nhân.</p>
272
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
272
<p>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
273
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
273
<p>Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu.</p>
274
<p>4. Although she was very busy, _______.</p>
274
<p>4. Although she was very busy, _______.</p>
275
<p>5. After hearing the news, _______.</p>
275
<p>5. After hearing the news, _______.</p>
276
<p>6. _______ such as running, swimming, and cycling.</p>
276
<p>6. _______ such as running, swimming, and cycling.</p>
277
<p>Đáp án: </p>
277
<p>Đáp án: </p>
278
<p>4. Although she was very busy, she still made time for her family. (Thêm mệnh đề độc lập tương phản.)</p>
278
<p>4. Although she was very busy, she still made time for her family. (Thêm mệnh đề độc lập tương phản.)</p>
279
<p>5. After hearing the news, he immediately called his friends. (Thêm mệnh đề độc lập diễn tả hành động sau đó.)</p>
279
<p>5. After hearing the news, he immediately called his friends. (Thêm mệnh đề độc lập diễn tả hành động sau đó.)</p>
280
<p>6. I enjoy sports such as running, swimming, and cycling. (Thêm chủ ngữ, động từ, và tân ngữ mà các ví dụ làm rõ.) </p>
280
<p>6. I enjoy sports such as running, swimming, and cycling. (Thêm chủ ngữ, động từ, và tân ngữ mà các ví dụ làm rõ.) </p>
281
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 10</h2>
281
<h2>Bài Tập Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh 10</h2>
282
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
282
<p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm </p>
283
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
283
<p>Chọn câu đúng nhất trong các lựa chọn sau.</p>
284
<p>1. Even though the weather was bad.</p>
284
<p>1. Even though the weather was bad.</p>
285
<p> a) Even though the weather was bad.</p>
285
<p> a) Even though the weather was bad.</p>
286
<p> b) They went hiking even though the weather was bad.</p>
286
<p> b) They went hiking even though the weather was bad.</p>
287
<p> c) Bad weather even though it was.</p>
287
<p> c) Bad weather even though it was.</p>
288
<p>2. Running down the street in a hurry.</p>
288
<p>2. Running down the street in a hurry.</p>
289
<p> a) Running down the street in a hurry.</p>
289
<p> a) Running down the street in a hurry.</p>
290
<p> b) She was running down the street in a hurry.</p>
290
<p> b) She was running down the street in a hurry.</p>
291
<p> c) Down the street in a hurry running.</p>
291
<p> c) Down the street in a hurry running.</p>
292
<p>3. Because she forgot to set the alarm.</p>
292
<p>3. Because she forgot to set the alarm.</p>
293
<p> a) Because she forgot to set the alarm.</p>
293
<p> a) Because she forgot to set the alarm.</p>
294
<p> b) She was late because she forgot to set the alarm.</p>
294
<p> b) She was late because she forgot to set the alarm.</p>
295
<p> c) Forgot to set the alarm because she.</p>
295
<p> c) Forgot to set the alarm because she.</p>
296
<p>Đáp án: </p>
296
<p>Đáp án: </p>
297
<p>1. b) They went hiking even though the weather was bad: Mệnh đề "Even though the weather was bad" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("They went hiking") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
297
<p>1. b) They went hiking even though the weather was bad: Mệnh đề "Even though the weather was bad" chỉ sự tương phản, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("They went hiking") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
298
<p>2. b) She was running down the street in a hurry: Cụm từ "Running down the street in a hurry" thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("was running") để hoàn chỉnh câu.</p>
298
<p>2. b) She was running down the street in a hurry: Cụm từ "Running down the street in a hurry" thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án này cung cấp chủ ngữ ("She") và động từ ("was running") để hoàn chỉnh câu.</p>
299
<p>3. b) She was late because she forgot to set the alarm: Mệnh đề "Because she forgot to set the alarm" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She was late") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
299
<p>3. b) She was late because she forgot to set the alarm: Mệnh đề "Because she forgot to set the alarm" chỉ nguyên nhân, đáp án này cung cấp một mệnh đề chính ("She was late") để tạo thành một câu hoàn chỉnh.</p>
300
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
300
<p>Bài 2: Chỉnh Sửa Câu Lỗi Fragment</p>
301
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
301
<p>Chỉnh sửa các câu sau để trở thành câu hoàn chỉnh.</p>
302
<p>4. Since she was too tired to continue. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
302
<p>4. Since she was too tired to continue. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
303
<p>5. Listening to music while studying. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
303
<p>5. Listening to music while studying. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
304
<p>6. For instance, various ways to reduce stress. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
304
<p>6. For instance, various ways to reduce stress. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
305
<p>7. After finishing his homework. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
305
<p>7. After finishing his homework. → Chỉnh sửa: ________________________________</p>
306
<p>Đáp án: </p>
306
<p>Đáp án: </p>
307
<p>4. Since she was too tired to continue, she decided to take a break: Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc bắt đầu bằng "Since", cần một mệnh đề độc lập để hoàn thành ý nghĩa, đáp án thêm "she decided to take a break".</p>
307
<p>4. Since she was too tired to continue, she decided to take a break: Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc bắt đầu bằng "Since", cần một mệnh đề độc lập để hoàn thành ý nghĩa, đáp án thêm "she decided to take a break".</p>
308
<p>5. She enjoys listening to music while studying: Câu gốc là một cụm động từ dạng -ing thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án thêm chủ ngữ "She" và động từ "enjoys" để hoàn chỉnh câu.</p>
308
<p>5. She enjoys listening to music while studying: Câu gốc là một cụm động từ dạng -ing thiếu chủ ngữ và động từ chính, đáp án thêm chủ ngữ "She" và động từ "enjoys" để hoàn chỉnh câu.</p>
309
<p>6. There are various ways to reduce stress. For instance, exercising and meditating: Câu gốc thiếu mệnh đề chính để giới thiệu ví dụ, đáp án thêm "There are various ways to reduce stress".</p>
309
<p>6. There are various ways to reduce stress. For instance, exercising and meditating: Câu gốc thiếu mệnh đề chính để giới thiệu ví dụ, đáp án thêm "There are various ways to reduce stress".</p>
310
<p>7. After finishing his homework, he went out to play: Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian, cần một mệnh đề độc lập để hoàn thành ý nghĩa, đáp án thêm "he went out to play". </p>
310
<p>7. After finishing his homework, he went out to play: Câu gốc là một mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian, cần một mệnh đề độc lập để hoàn thành ý nghĩa, đáp án thêm "he went out to play". </p>
311
<h2>FAQs Về Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh</h2>
311
<h2>FAQs Về Sửa Lỗi Fragment Trong Tiếng Anh</h2>
312
<h3>1.Những Nguyên Nhân Phổ Biến Gây Ra Lỗi Fragment Là Gì?</h3>
312
<h3>1.Những Nguyên Nhân Phổ Biến Gây Ra Lỗi Fragment Là Gì?</h3>
313
<ul><li>Lỗi fragment thường xảy ra do các lỗi sau:</li>
313
<ul><li>Lỗi fragment thường xảy ra do các lỗi sau:</li>
314
</ul><p>Câu thiếu chủ ngữ hoặc động từ chính. </p>
314
</ul><p>Câu thiếu chủ ngữ hoặc động từ chính. </p>
315
<p>Sử dụng cụm từ nối (Although, Because, Since…) nhưng không có mệnh đề chính đi kèm. </p>
315
<p>Sử dụng cụm từ nối (Although, Because, Since…) nhưng không có mệnh đề chính đi kèm. </p>
316
<p>Câu chỉ bao gồm cụm danh từ hoặc cụm động từ mà không có ý nghĩa hoàn chỉnh. </p>
316
<p>Câu chỉ bao gồm cụm danh từ hoặc cụm động từ mà không có ý nghĩa hoàn chỉnh. </p>
317
<h3>2.Fragment Có Ảnh Hưởng Đến Văn Phong Không?</h3>
317
<h3>2.Fragment Có Ảnh Hưởng Đến Văn Phong Không?</h3>
318
<p>Có, fragment làm câu văn trở nên khó hiểu, thiếu chuyên nghiệp và kém mạch lạc, đặc biệt trong bài viết học thuật hoặc công việc. </p>
318
<p>Có, fragment làm câu văn trở nên khó hiểu, thiếu chuyên nghiệp và kém mạch lạc, đặc biệt trong bài viết học thuật hoặc công việc. </p>
319
<h3>3.Fragment Có Phải Lúc Nào Cũng Là Lỗi Không?</h3>
319
<h3>3.Fragment Có Phải Lúc Nào Cũng Là Lỗi Không?</h3>
320
<p>Không phải lúc nào cũng vậy bởi trong văn phong sáng tạo như truyện ngắn, thơ hoặc đối thoại tự nhiên, fragment có thể được sử dụng để tạo nhấn mạnh hoặc diễn tả suy nghĩ ngắt quãng. </p>
320
<p>Không phải lúc nào cũng vậy bởi trong văn phong sáng tạo như truyện ngắn, thơ hoặc đối thoại tự nhiên, fragment có thể được sử dụng để tạo nhấn mạnh hoặc diễn tả suy nghĩ ngắt quãng. </p>
321
<h3>4.Lỗi Fragment Có Giống Với Lỗi Run-On Sentence Không?</h3>
321
<h3>4.Lỗi Fragment Có Giống Với Lỗi Run-On Sentence Không?</h3>
322
<p>Không, fragment là câu chưa hoàn chỉnh còn run-on sentence là câu quá dài mà không có dấu chấm câu hoặc liên kết phù hợp. </p>
322
<p>Không, fragment là câu chưa hoàn chỉnh còn run-on sentence là câu quá dài mà không có dấu chấm câu hoặc liên kết phù hợp. </p>
323
<h3>5.Fragment Có Ảnh Hưởng Đến Điểm Số Trong Bài Luận Hoặc Bài Kiểm Tra Không?</h3>
323
<h3>5.Fragment Có Ảnh Hưởng Đến Điểm Số Trong Bài Luận Hoặc Bài Kiểm Tra Không?</h3>
324
<p>Có, trong các bài kiểm tra viết như IELTS, TOEFL hoặc SAT, lỗi fragment có thể làm giảm điểm phần Grammar & Coherence vì nó ảnh hưởng đến tính mạch lạc và rõ ràng của câu văn. </p>
324
<p>Có, trong các bài kiểm tra viết như IELTS, TOEFL hoặc SAT, lỗi fragment có thể làm giảm điểm phần Grammar & Coherence vì nó ảnh hưởng đến tính mạch lạc và rõ ràng của câu văn. </p>
325
<h2>Chú Thích Quan Trọng Cần Ghi Nhớ Khi Sửa LỗI Fragment</h2>
325
<h2>Chú Thích Quan Trọng Cần Ghi Nhớ Khi Sửa LỗI Fragment</h2>
326
<p>Những chú thích quan trọng liên quan đến sửa lỗi fragment trong tiếng Anh giúp bạn nhanh chóng ghi nhớ kiến thức, hiểu chuyên sâu và tránh mắc lỗi tương tự trong tương lai. </p>
326
<p>Những chú thích quan trọng liên quan đến sửa lỗi fragment trong tiếng Anh giúp bạn nhanh chóng ghi nhớ kiến thức, hiểu chuyên sâu và tránh mắc lỗi tương tự trong tương lai. </p>
327
<ul><li>Fragment (câu không hoàn chỉnh): Một câu bị thiếu chủ ngữ, động từ chính hoặc mệnh đề độc lập khiến câu không thể diễn đạt ý nghĩa trọn vẹn. </li>
327
<ul><li>Fragment (câu không hoàn chỉnh): Một câu bị thiếu chủ ngữ, động từ chính hoặc mệnh đề độc lập khiến câu không thể diễn đạt ý nghĩa trọn vẹn. </li>
328
</ul><ul><li>Independent Clause (Mệnh đề độc lập): Một mệnh đề có chủ ngữ và động từ chính, có thể đứng một mình như một câu hoàn chỉnh.</li>
328
</ul><ul><li>Independent Clause (Mệnh đề độc lập): Một mệnh đề có chủ ngữ và động từ chính, có thể đứng một mình như một câu hoàn chỉnh.</li>
329
</ul><ul><li>Dependent Clause (Mệnh đề phụ thuộc): Một mệnh đề có chủ ngữ và động từ, nhưng không thể đứng một mình vì bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc (because, although, since...).</li>
329
</ul><ul><li>Dependent Clause (Mệnh đề phụ thuộc): Một mệnh đề có chủ ngữ và động từ, nhưng không thể đứng một mình vì bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc (because, although, since...).</li>
330
</ul><ul><li>Subordinating Conjunction (Liên từ phụ thuộc): Các từ như because, although, since, if, while... thường gây lỗi fragment nếu không đi kèm mệnh đề chính.</li>
330
</ul><ul><li>Subordinating Conjunction (Liên từ phụ thuộc): Các từ như because, although, since, if, while... thường gây lỗi fragment nếu không đi kèm mệnh đề chính.</li>
331
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
331
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
332
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
332
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
333
<h3>About the Author</h3>
333
<h3>About the Author</h3>
334
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
334
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
335
<h3>Fun Fact</h3>
335
<h3>Fun Fact</h3>
336
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
336
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>