HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>124 Learners</p>
1 + <p>132 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Nếu bạn đang luyện tập ngữ pháp tiếng Anh thì không thể bỏ qua cấu trúc along with. Bài viết của BrightCHAMPS sẽ cung cấp các kiến thức về cấu trúc và cách sử dụng cấu trúc along with.</p>
3 <p>Nếu bạn đang luyện tập ngữ pháp tiếng Anh thì không thể bỏ qua cấu trúc along with. Bài viết của BrightCHAMPS sẽ cung cấp các kiến thức về cấu trúc và cách sử dụng cấu trúc along with.</p>
4 <h2>Cấu Trúc Along With Nghĩa Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Along With Nghĩa Là Gì?</h2>
5 <p>Cấu trúc along with có nghĩa là “cùng với cái gì”, một giới từ được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Cụm từ này có thể đứng riêng lẻ một mình hoặc đi chung với nhiều loại từ khác nhau (nhiều nhất là động từ). </p>
5 <p>Cấu trúc along with có nghĩa là “cùng với cái gì”, một giới từ được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Cụm từ này có thể đứng riêng lẻ một mình hoặc đi chung với nhiều loại từ khác nhau (nhiều nhất là động từ). </p>
6 <h2>Cách Sử Dụng Cấu Trúc Along With Và Together With</h2>
6 <h2>Cách Sử Dụng Cấu Trúc Along With Và Together With</h2>
7 <p>Cấu trúc đi với along with mang rất nhiều ý nghĩa và cách sử dụng, ví dụ có nghĩa là:</p>
7 <p>Cấu trúc đi với along with mang rất nhiều ý nghĩa và cách sử dụng, ví dụ có nghĩa là:</p>
8 <ul><li>Cùng với, bổ sung thêm thông tin vào chủ đề chính.</li>
8 <ul><li>Cùng với, bổ sung thêm thông tin vào chủ đề chính.</li>
9 </ul><p>Ví dụ 1: He brought his best friend along with his uncle. (Anh ấy đưa người bạn thân nhất cùng với chú của mình đi.)</p>
9 </ul><p>Ví dụ 1: He brought his best friend along with his uncle. (Anh ấy đưa người bạn thân nhất cùng với chú của mình đi.)</p>
10 <ul><li>Song hành với, cùng đồng hành với.</li>
10 <ul><li>Song hành với, cùng đồng hành với.</li>
11 </ul><p>Ví dụ 2: The ship, along with its crew, was lost in the hurricane. (Con tàu cùng với thủy thủ đoàn đã bị chìm trong cơn bão.)</p>
11 </ul><p>Ví dụ 2: The ship, along with its crew, was lost in the hurricane. (Con tàu cùng với thủy thủ đoàn đã bị chìm trong cơn bão.)</p>
12 <ul><li>Cùng với, cùng thực hiện hoặc cùng tham gia một hành động.</li>
12 <ul><li>Cùng với, cùng thực hiện hoặc cùng tham gia một hành động.</li>
13 </ul><p>Ví dụ 3: She decided to go climbing along with her friends. (Cô ấy quyết định đi leo núi cùng bạn bè của mình.)</p>
13 </ul><p>Ví dụ 3: She decided to go climbing along with her friends. (Cô ấy quyết định đi leo núi cùng bạn bè của mình.)</p>
14 <ul><li>Cùng xuất hiện với, hoặc cùng tồn tại với.</li>
14 <ul><li>Cùng xuất hiện với, hoặc cùng tồn tại với.</li>
15 </ul><p>Ví dụ 4: The new policy, along with the existing regulations, will be implemented next year. (Chính sách mới cùng với các quy định hiện hành sẽ được thực hiện vào năm tới.)</p>
15 </ul><p>Ví dụ 4: The new policy, along with the existing regulations, will be implemented next year. (Chính sách mới cùng với các quy định hiện hành sẽ được thực hiện vào năm tới.)</p>
16 <p>Cấu trúc along with và together with đều mang nghĩa “cùng với” nhưng cách sử dụng của chúng rất khác nhau. Cụ thể như sau:</p>
16 <p>Cấu trúc along with và together with đều mang nghĩa “cùng với” nhưng cách sử dụng của chúng rất khác nhau. Cụ thể như sau:</p>
17 <p>Cụm từ </p>
17 <p>Cụm từ </p>
18 Cách sử dụng Ví dụ <p>Along with</p>
18 Cách sử dụng Ví dụ <p>Along with</p>
19 <p>Diễn tả hành động cùng thực hiện nhưng không có sự phối hợp hỗ trợ lẫn nhau.</p>
19 <p>Diễn tả hành động cùng thực hiện nhưng không có sự phối hợp hỗ trợ lẫn nhau.</p>
20 <p>I went to the zoo along with my best friends. (Tôi đã đi sở thú cùng với những người bạn thân nhất của tôi.)</p>
20 <p>I went to the zoo along with my best friends. (Tôi đã đi sở thú cùng với những người bạn thân nhất của tôi.)</p>
21 <p>Together with</p>
21 <p>Together with</p>
22 <p>Nhấn mạnh sự hợp tác, khi nói đến việc cả 2 cùng nhau làm việc và giúp đỡ lẫn nhau. </p>
22 <p>Nhấn mạnh sự hợp tác, khi nói đến việc cả 2 cùng nhau làm việc và giúp đỡ lẫn nhau. </p>
23 <p>The team worked together with the customers to complete the project. (Nhóm đã làm việc cùng với khách hàng để hoàn thành dự án.)</p>
23 <p>The team worked together with the customers to complete the project. (Nhóm đã làm việc cùng với khách hàng để hoàn thành dự án.)</p>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Along With</h2>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Along With</h2>
25 <p>Get along with là gì? Come along with là gì? Dưới đây là một số mẫu câu phổ biến của cấu trúc along with, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
25 <p>Get along with là gì? Come along with là gì? Dưới đây là một số mẫu câu phổ biến của cấu trúc along with, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
26 <ul><li>Cấu Trúc Go Along With </li>
26 <ul><li>Cấu Trúc Go Along With </li>
27 </ul><p>S + go along with + somebody/something</p>
27 </ul><p>S + go along with + somebody/something</p>
28 <p>Ví dụ 5: Although I don't go along with all her theories, there's probably some truth in it. (Mặc dù tôi không đồng tình với tất cả các lý thuyết của cô ấy, nhưng có lẽ cũng có điều gì đó đúng.)</p>
28 <p>Ví dụ 5: Although I don't go along with all her theories, there's probably some truth in it. (Mặc dù tôi không đồng tình với tất cả các lý thuyết của cô ấy, nhưng có lẽ cũng có điều gì đó đúng.)</p>
29 <ul><li>Cấu Trúc Get Along With</li>
29 <ul><li>Cấu Trúc Get Along With</li>
30 </ul><p>S + get along with + somebody/something</p>
30 </ul><p>S + get along with + somebody/something</p>
31 <p>Ví dụ 6: Let’s get along with everyone in this class. (Chúng ta hãy hòa đồng với mọi người trong lớp này nhé.)</p>
31 <p>Ví dụ 6: Let’s get along with everyone in this class. (Chúng ta hãy hòa đồng với mọi người trong lớp này nhé.)</p>
32 <ul><li>Cấu Trúc Come Along With</li>
32 <ul><li>Cấu Trúc Come Along With</li>
33 </ul><p>S + come along with + somebody/something + to (a place)</p>
33 </ul><p>S + come along with + somebody/something + to (a place)</p>
34 <p>Ví dụ 7: I came along with my father to this international hospital. (Tôi đã cùng cha tôi đến bệnh viện quốc tế này.)</p>
34 <p>Ví dụ 7: I came along with my father to this international hospital. (Tôi đã cùng cha tôi đến bệnh viện quốc tế này.)</p>
35 <ul><li>Cấu Trúc Play Along With</li>
35 <ul><li>Cấu Trúc Play Along With</li>
36 </ul><p>S + play along with + somebody/something</p>
36 </ul><p>S + play along with + somebody/something</p>
37 <p>Ví dụ 8: I love to play badminton along with my old friends on the weekend. (Tôi thích chơi cầu lông cùng những người bạn cũ vào cuối tuần.)</p>
37 <p>Ví dụ 8: I love to play badminton along with my old friends on the weekend. (Tôi thích chơi cầu lông cùng những người bạn cũ vào cuối tuần.)</p>
38 <ul><li>Cấu Trúc Sing Along With</li>
38 <ul><li>Cấu Trúc Sing Along With</li>
39 </ul><p>S + sing along with + somebody/something</p>
39 </ul><p>S + sing along with + somebody/something</p>
40 <p>Ví dụ 9: So raise your hand and sing along with me, Tommy said. (Vậy hãy giơ tay lên và hát cùng tôi nhé, Tommy nói.)</p>
40 <p>Ví dụ 9: So raise your hand and sing along with me, Tommy said. (Vậy hãy giơ tay lên và hát cùng tôi nhé, Tommy nói.)</p>
41 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Cấu Trúc Along With</h2>
41 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Cấu Trúc Along With</h2>
42 <h3>Question 1</h3>
42 <h3>Question 1</h3>
43 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
43 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Ví dụ 10: The company is offering a new product, along with a comprehensive warranty. (Công ty đang cung cấp sản phẩm mới cùng với chế độ bảo hành toàn diện.)</p>
45 <p>Ví dụ 10: The company is offering a new product, along with a comprehensive warranty. (Công ty đang cung cấp sản phẩm mới cùng với chế độ bảo hành toàn diện.)</p>
46 <p>Giải thích: Cấu trúc along with trong trường hợp này sẽ nhấn mạnh vào việc bổ sung thông tin về chế độ bảo hành, làm tăng giá trị của sản phẩm. Nó cho thấy công ty cung cấp sản phẩm mới, kèm theo là chế độ bảo hành toàn diện. </p>
46 <p>Giải thích: Cấu trúc along with trong trường hợp này sẽ nhấn mạnh vào việc bổ sung thông tin về chế độ bảo hành, làm tăng giá trị của sản phẩm. Nó cho thấy công ty cung cấp sản phẩm mới, kèm theo là chế độ bảo hành toàn diện. </p>
47 <h3>Question 2</h3>
47 <h3>Question 2</h3>
48 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
48 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Ví dụ 11: She bought a new dress, along with a pair of matching shoes. (Cô ấy đã mua một chiếc váy mới và một đôi giày cùng màu.)</p>
50 <p>Ví dụ 11: She bought a new dress, along with a pair of matching shoes. (Cô ấy đã mua một chiếc váy mới và một đôi giày cùng màu.)</p>
51 <p>Giải thích: Trong câu này cấu trúc along with mô tả một hành động mua sắm thông thường. Được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hoặc câu tường thuật hàng ngày.</p>
51 <p>Giải thích: Trong câu này cấu trúc along with mô tả một hành động mua sắm thông thường. Được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hoặc câu tường thuật hàng ngày.</p>
52 <p>Ví dụ 12: I'm going to the beach tomorrow along with Sarah and Mike. (Ngày mai tôi sẽ đi biển cùng Sarah và Mike.)</p>
52 <p>Ví dụ 12: I'm going to the beach tomorrow along with Sarah and Mike. (Ngày mai tôi sẽ đi biển cùng Sarah và Mike.)</p>
53 <p>Giải thích: Câu này đơn giản liệt kê những người sẽ cùng đi biển. "Along with" ở đây tương đương với "and".</p>
53 <p>Giải thích: Câu này đơn giản liệt kê những người sẽ cùng đi biển. "Along with" ở đây tương đương với "and".</p>
54 <p>Ví dụ 13: We ordered pizza along with some fries and onion rings. (Chúng tôi gọi pizza cùng một ít khoai tây chiên và hành tây chiên giòn.)</p>
54 <p>Ví dụ 13: We ordered pizza along with some fries and onion rings. (Chúng tôi gọi pizza cùng một ít khoai tây chiên và hành tây chiên giòn.)</p>
55 <p>Giải thích: Liệt kê các món ăn đã được đặt. "Along with" cho thấy sự bổ sung vào món chính. </p>
55 <p>Giải thích: Liệt kê các món ăn đã được đặt. "Along with" cho thấy sự bổ sung vào món chính. </p>
56 <h3>Question 3</h3>
56 <h3>Question 3</h3>
57 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
57 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
58 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Ví dụ 14: The research paper analyzed the effects of climate change, along with its impact on biodiversity. (Bài nghiên cứu phân tích tác động của biến đổi khí hậu cùng với tác động của nó đến đa dạng sinh học.)</p>
59 <p>Ví dụ 14: The research paper analyzed the effects of climate change, along with its impact on biodiversity. (Bài nghiên cứu phân tích tác động của biến đổi khí hậu cùng với tác động của nó đến đa dạng sinh học.)</p>
60 <p>Giải thích: Ở trong các ngữ cảnh học thuật, cấu trúc along with sẽ bổ sung thông tin về một khía cạnh khác của vấn đề đang được nghiên cứu. Thường thấy trong các bài báo khoa học, nghiên cứu.</p>
60 <p>Giải thích: Ở trong các ngữ cảnh học thuật, cấu trúc along with sẽ bổ sung thông tin về một khía cạnh khác của vấn đề đang được nghiên cứu. Thường thấy trong các bài báo khoa học, nghiên cứu.</p>
61 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Along With</h2>
61 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Along With</h2>
62 <h3>1.Cấu trúc along with có thể được dùng ở đầu câu không?</h3>
62 <h3>1.Cấu trúc along with có thể được dùng ở đầu câu không?</h3>
63 <p>Mặc dù không phải là cách sử dụng phổ biến nhất, "along with" vẫn có thể được dùng ở đầu câu, thường là để tạo sự liên kết với câu trước hoặc để nhấn mạnh một yếu tố được thêm vào. </p>
63 <p>Mặc dù không phải là cách sử dụng phổ biến nhất, "along with" vẫn có thể được dùng ở đầu câu, thường là để tạo sự liên kết với câu trước hoặc để nhấn mạnh một yếu tố được thêm vào. </p>
64 <h3>2.Cấu trúc along with có thể được dùng để nối hai mệnh đề độc lập không?</h3>
64 <h3>2.Cấu trúc along with có thể được dùng để nối hai mệnh đề độc lập không?</h3>
65 <p>Mặc dù về mặt ý nghĩa có thể liên quan, việc dùng "along with" để nối hai mệnh đề độc lập thường không được khuyến khích. Thay vào đó, bạn nên dùng các liên từ kết hợp (như "and", "but", "so") hoặc dấu chấm phẩy. </p>
65 <p>Mặc dù về mặt ý nghĩa có thể liên quan, việc dùng "along with" để nối hai mệnh đề độc lập thường không được khuyến khích. Thay vào đó, bạn nên dùng các liên từ kết hợp (như "and", "but", "so") hoặc dấu chấm phẩy. </p>
66 <h3>3.Có thể dùng dấu phẩy với cấu trúc along with không?</h3>
66 <h3>3.Có thể dùng dấu phẩy với cấu trúc along with không?</h3>
67 <p>Dấu phẩy thường được sử dụng khi cụm "along with" và các yếu tố theo sau nó được chèn vào giữa câu và cung cấp thông tin bổ sung không thiết yếu. Nếu cụm này ở cuối câu và chỉ đơn giản thêm thông tin, dấu phẩy có thể được bỏ qua. </p>
67 <p>Dấu phẩy thường được sử dụng khi cụm "along with" và các yếu tố theo sau nó được chèn vào giữa câu và cung cấp thông tin bổ sung không thiết yếu. Nếu cụm này ở cuối câu và chỉ đơn giản thêm thông tin, dấu phẩy có thể được bỏ qua. </p>
68 <h3>4.Cấu trúc along with có thể được dùng với nhiều hơn hai đối tượng không?</h3>
68 <h3>4.Cấu trúc along with có thể được dùng với nhiều hơn hai đối tượng không?</h3>
69 <p>Câu trả lời là có, "along with" có thể được dùng để thêm nhiều đối tượng vào chủ ngữ chính. </p>
69 <p>Câu trả lời là có, "along with" có thể được dùng để thêm nhiều đối tượng vào chủ ngữ chính. </p>
70 <h3>5.Có những từ hoặc cụm từ nào tương tự cấu trúc along with?</h3>
70 <h3>5.Có những từ hoặc cụm từ nào tương tự cấu trúc along with?</h3>
71 <p>Ngoài cấu trúc along with, có một số từ và cụm từ khác trong tiếng Anh có ý nghĩa tương tự, dùng để diễn tả sự kết hợp hoặc đồng hành. Ví dụ như: "in addition to”, "besides", "as well as",... </p>
71 <p>Ngoài cấu trúc along with, có một số từ và cụm từ khác trong tiếng Anh có ý nghĩa tương tự, dùng để diễn tả sự kết hợp hoặc đồng hành. Ví dụ như: "in addition to”, "besides", "as well as",... </p>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Along With</h2>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Along With</h2>
73 <ul><li>Along with: việc làm chung nhưng không có sự giúp đỡ giữa 2 bên với nhau.</li>
73 <ul><li>Along with: việc làm chung nhưng không có sự giúp đỡ giữa 2 bên với nhau.</li>
74 </ul><ul><li>Together with: nhấn mạnh sự hợp tác, khi nói đến việc cả 2 cùng nhau làm việc và giúp đỡ lẫn nhau.</li>
74 </ul><ul><li>Together with: nhấn mạnh sự hợp tác, khi nói đến việc cả 2 cùng nhau làm việc và giúp đỡ lẫn nhau.</li>
75 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
75 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
76 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
76 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
77 <h3>About the Author</h3>
77 <h3>About the Author</h3>
78 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
78 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
79 <h3>Fun Fact</h3>
79 <h3>Fun Fact</h3>
80 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
80 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>