HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>129 Learners</p>
1 + <p>147 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Đây là một thành ngữ tiếng Anh dùng để chỉ hành động tiết lộ bí mật. Cùng BrightCHAMPS khám phá kỹ hơn spill the beans nghĩa là gì, cách dùng tự nhiên và luyện tập ngay nhé!</p>
3 <p>Đây là một thành ngữ tiếng Anh dùng để chỉ hành động tiết lộ bí mật. Cùng BrightCHAMPS khám phá kỹ hơn spill the beans nghĩa là gì, cách dùng tự nhiên và luyện tập ngay nhé!</p>
4 <h2>Spill The Beans Là Gì?</h2>
4 <h2>Spill The Beans Là Gì?</h2>
5 <p>"Spill the beans" là một idiom (thành ngữ tiếng Anh) mang nghĩa vô tình hoặc cố ý tiết lộ bí mật, thường là khi chưa đến lúc thích hợp hoặc khi người khác chưa sẵn sàng nghe điều đó.</p>
5 <p>"Spill the beans" là một idiom (thành ngữ tiếng Anh) mang nghĩa vô tình hoặc cố ý tiết lộ bí mật, thường là khi chưa đến lúc thích hợp hoặc khi người khác chưa sẵn sàng nghe điều đó.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: He spilled the beans about the surprise party. (Anh ấy đã lỡ miệng tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: He spilled the beans about the surprise party. (Anh ấy đã lỡ miệng tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.) </p>
7 <h2>Cách Dùng Spill The Beans Là Gì?</h2>
7 <h2>Cách Dùng Spill The Beans Là Gì?</h2>
8 <p>Idiom "spill the beans" diễn tả hành động làm lộ ra điều gì đó mà lẽ ra nên được giữ kín. Đây là một thành ngữ thường được dùng khi muốn nói về vấn đề bị rò rỉ thông tin. Thành ngữ này hầu như được dùng trong các tình huống không trang trọng, có thể mang tính chất hài hước. Bạn có thể dùng nó để:</p>
8 <p>Idiom "spill the beans" diễn tả hành động làm lộ ra điều gì đó mà lẽ ra nên được giữ kín. Đây là một thành ngữ thường được dùng khi muốn nói về vấn đề bị rò rỉ thông tin. Thành ngữ này hầu như được dùng trong các tình huống không trang trọng, có thể mang tính chất hài hước. Bạn có thể dùng nó để:</p>
9 <ul><li>Dùng để diễn tả hành động tiết lộ một bí mật khi ai đó vô tình hay cố ý nói ra một điều gì đó mà lẽ ra không nên nói. </li>
9 <ul><li>Dùng để diễn tả hành động tiết lộ một bí mật khi ai đó vô tình hay cố ý nói ra một điều gì đó mà lẽ ra không nên nói. </li>
10 </ul><ul><li>Cảnh báo ai đó đừng tiết lộ bí mật: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ kín thông tin.</li>
10 </ul><ul><li>Cảnh báo ai đó đừng tiết lộ bí mật: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ kín thông tin.</li>
11 </ul><ul><li>Tự nhận mình đã lỡ lời: Thừa nhận việc đã tiết lộ điều gì đó.</li>
11 </ul><ul><li>Tự nhận mình đã lỡ lời: Thừa nhận việc đã tiết lộ điều gì đó.</li>
12 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: I was trying to keep the surprise party a secret, but my little brother spilled the beans to her yesterday. (Tôi đã cố gắng giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ, nhưng em trai tôi đã lỡ tiết lộ với cô ấy ngày hôm qua.) </p>
12 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: I was trying to keep the surprise party a secret, but my little brother spilled the beans to her yesterday. (Tôi đã cố gắng giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ, nhưng em trai tôi đã lỡ tiết lộ với cô ấy ngày hôm qua.) </p>
13 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Spill The Beans Là Gì</h2>
13 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Spill The Beans Là Gì</h2>
14 <p>Bạn có thể tham khảo một vài cách diễn đạt tương tự với idiom spill the beans trong tiếng Anh dưới đây: </p>
14 <p>Bạn có thể tham khảo một vài cách diễn đạt tương tự với idiom spill the beans trong tiếng Anh dưới đây: </p>
15 <p><strong>Let The Cat Out Of The Bag</strong></p>
15 <p><strong>Let The Cat Out Of The Bag</strong></p>
16 <p>Thành ngữ này diễn tả việc làm lộ ra điều gì đó đã được giữ kín. Đây là một cách diễn đạt thông dụng và hình ảnh để nói về việc rò rỉ thông tin.</p>
16 <p>Thành ngữ này diễn tả việc làm lộ ra điều gì đó đã được giữ kín. Đây là một cách diễn đạt thông dụng và hình ảnh để nói về việc rò rỉ thông tin.</p>
17 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: I was planning a surprise party for John, but my sister let the cat out of the bag when she asked him if he was excited about his 'upcoming event'. (Tôi đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ cho John, nhưng mà chị gái tôi lại vô tình tiết lộ bí mật đó khi hỏi anh ấy có hào hứng về “sự kiện sắp tới” của mình không.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: I was planning a surprise party for John, but my sister let the cat out of the bag when she asked him if he was excited about his 'upcoming event'. (Tôi đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ cho John, nhưng mà chị gái tôi lại vô tình tiết lộ bí mật đó khi hỏi anh ấy có hào hứng về “sự kiện sắp tới” của mình không.)</p>
18 <p><strong>Give Away The Game</strong></p>
18 <p><strong>Give Away The Game</strong></p>
19 <p>Thành ngữ give away the game được hiểu là vô tình hoặc cố ý tiết lộ một kế hoạch nào đó, thậm chí đó chỉ là ý định hoặc bí mật chưa được công khai. </p>
19 <p>Thành ngữ give away the game được hiểu là vô tình hoặc cố ý tiết lộ một kế hoạch nào đó, thậm chí đó chỉ là ý định hoặc bí mật chưa được công khai. </p>
20 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: He almost won the magic trick but accidentally gave away the game when he fumbled with the hidden card. (Anh ấy suýt nữa đã thành công với màn ảo thuật, thế nhưng anh ấy lại vô tình làm lộ ra mánh khóe khi lóng ngóng với lá bài giấu kín.)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: He almost won the magic trick but accidentally gave away the game when he fumbled with the hidden card. (Anh ấy suýt nữa đã thành công với màn ảo thuật, thế nhưng anh ấy lại vô tình làm lộ ra mánh khóe khi lóng ngóng với lá bài giấu kín.)</p>
21 <p><strong>Let Slip</strong></p>
21 <p><strong>Let Slip</strong></p>
22 <p>Cụm động từ let slip có nghĩa là vô tình tiết lộ một bí mật hoặc thông tin nhạy cảm trong khi đang nói chuyện. </p>
22 <p>Cụm động từ let slip có nghĩa là vô tình tiết lộ một bí mật hoặc thông tin nhạy cảm trong khi đang nói chuyện. </p>
23 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: I accidentally let slip that she was getting promoted. (Tôi đã vô tình để lộ việc cô ấy sắp được thăng chức.) </p>
23 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: I accidentally let slip that she was getting promoted. (Tôi đã vô tình để lộ việc cô ấy sắp được thăng chức.) </p>
24 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Spill The Beans Là Gì</h2>
24 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Spill The Beans Là Gì</h2>
25 <p>Trong quá trình học tập bạn có thể mắc một số lỗi nhỏ khi sử dụng các thành ngữ, ví dụ nhầm giữa spill the beans và to spill the beans là gì. Do đó, hãy lưu ý để không mắc phải những lỗi này nhé. </p>
25 <p>Trong quá trình học tập bạn có thể mắc một số lỗi nhỏ khi sử dụng các thành ngữ, ví dụ nhầm giữa spill the beans và to spill the beans là gì. Do đó, hãy lưu ý để không mắc phải những lỗi này nhé. </p>
26 <h3>Question 1</h3>
26 <h3>Question 1</h3>
27 <p>Ví dụ 9</p>
27 <p>Ví dụ 9</p>
28 <p>Okay, lets begin</p>
28 <p>Okay, lets begin</p>
29 <p>I'm so excited about my new job, but I don't want to spill the beans until I've signed the contract. (Tôi rất hào hứng về công việc mới của mình, nhưng tôi không muốn tiết lộ bí mật này cho đến khi tôi ký được hợp đồng.) </p>
29 <p>I'm so excited about my new job, but I don't want to spill the beans until I've signed the contract. (Tôi rất hào hứng về công việc mới của mình, nhưng tôi không muốn tiết lộ bí mật này cho đến khi tôi ký được hợp đồng.) </p>
30 <h3>Question 2</h3>
30 <h3>Question 2</h3>
31 <p>Ví dụ 10</p>
31 <p>Ví dụ 10</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
33 <p>Did anyone spill the beans about the surprise guest at the party? Sarah seemed to know that he was coming. (Có ai đó đã lỡ tiết lộ về vị khách bất ngờ ở bữa tiệc không? Sarah có vẻ như đã biết rằng anh ấy sẽ đến.) </p>
33 <p>Did anyone spill the beans about the surprise guest at the party? Sarah seemed to know that he was coming. (Có ai đó đã lỡ tiết lộ về vị khách bất ngờ ở bữa tiệc không? Sarah có vẻ như đã biết rằng anh ấy sẽ đến.) </p>
34 <h3>Question 3</h3>
34 <h3>Question 3</h3>
35 <p>Ví dụ 11</p>
35 <p>Ví dụ 11</p>
36 <p>Okay, lets begin</p>
36 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>I know you know the answer, so come on, spill the beans! We're all dying to find out who won the competition. (Tôi biết bạn có câu trả lời, vậy nên, tiết lộ đi! Tất cả chúng tôi đều đang rất muốn biết rằng ai là người đã thắng cuộc thi.) </p>
37 <p>I know you know the answer, so come on, spill the beans! We're all dying to find out who won the competition. (Tôi biết bạn có câu trả lời, vậy nên, tiết lộ đi! Tất cả chúng tôi đều đang rất muốn biết rằng ai là người đã thắng cuộc thi.) </p>
38 <h3>Question 4</h3>
38 <h3>Question 4</h3>
39 <p>Ví dụ 12</p>
39 <p>Ví dụ 12</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>He promised not to spill the beans about my embarrassing moment, and I really hope he keeps his word. (Anh ấy đã hứa sẽ không kể ra chuyện xấu hổ của tôi, và tôi thực sự hy vọng anh ấy giữ lời.) </p>
41 <p>He promised not to spill the beans about my embarrassing moment, and I really hope he keeps his word. (Anh ấy đã hứa sẽ không kể ra chuyện xấu hổ của tôi, và tôi thực sự hy vọng anh ấy giữ lời.) </p>
42 <h3>Question 5</h3>
42 <h3>Question 5</h3>
43 <p>Ví dụ 13</p>
43 <p>Ví dụ 13</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>The journalist tried everything to get the insider to spill the beans on the scandal. (Nhà báo đã cố gắng mọi cách để khiến người trong cuộc tiết lộ thông tin về vụ bê bối.) </p>
45 <p>The journalist tried everything to get the insider to spill the beans on the scandal. (Nhà báo đã cố gắng mọi cách để khiến người trong cuộc tiết lộ thông tin về vụ bê bối.) </p>
46 <h2>FAQs Về Spill the Beans Là Gì</h2>
46 <h2>FAQs Về Spill the Beans Là Gì</h2>
47 <h3>1.Thành ngữ Spill the beans có hàm ý về mức độ nghiêm trọng của bí mật được tiết lộ không?</h3>
47 <h3>1.Thành ngữ Spill the beans có hàm ý về mức độ nghiêm trọng của bí mật được tiết lộ không?</h3>
48 <p>Thường thì không được hiểu như thế, thành ngữ này tập trung vào hành động tiết lộ hơn là tầm quan trọng của bí mật đó. Nó có thể dùng cho cả chuyện nhỏ và lớn. </p>
48 <p>Thường thì không được hiểu như thế, thành ngữ này tập trung vào hành động tiết lộ hơn là tầm quan trọng của bí mật đó. Nó có thể dùng cho cả chuyện nhỏ và lớn. </p>
49 <h3>2.Nếu ai đó "spills the beans" một cách cố ý để gây rắc rối, có idiom nào khác phù hợp hơn không?</h3>
49 <h3>2.Nếu ai đó "spills the beans" một cách cố ý để gây rắc rối, có idiom nào khác phù hợp hơn không?</h3>
50 <p>Có thể dùng "let the cat out of the bag" với hàm ý cố tình, hoặc các cụm như "reveal intentionally" (cố ý tiết lộ). </p>
50 <p>Có thể dùng "let the cat out of the bag" với hàm ý cố tình, hoặc các cụm như "reveal intentionally" (cố ý tiết lộ). </p>
51 <h3>3."Spill the beans" có thể được dùng trong văn viết trang trọng như báo cáo khoa học không?</h3>
51 <h3>3."Spill the beans" có thể được dùng trong văn viết trang trọng như báo cáo khoa học không?</h3>
52 <p>Cụm từ này thường dùng trong văn phong hàng ngày, do đó bạn nên tránh dùng trong văn phong học thuật hoặc trang trọng. </p>
52 <p>Cụm từ này thường dùng trong văn phong hàng ngày, do đó bạn nên tránh dùng trong văn phong học thuật hoặc trang trọng. </p>
53 <h3>4.Có phiên bản "lịch sự" hơn của việc yêu cầu ai đó "spill the beans" không?</h3>
53 <h3>4.Có phiên bản "lịch sự" hơn của việc yêu cầu ai đó "spill the beans" không?</h3>
54 <p>Bạn có thể nói "Could you tell me what happened?" hoặc "I'm curious to know the details” thay vì cụm thành ngữ trên. </p>
54 <p>Bạn có thể nói "Could you tell me what happened?" hoặc "I'm curious to know the details” thay vì cụm thành ngữ trên. </p>
55 <h3>5.Nếu tôi "spill the beans" một cách vô tình, tôi nên nói gì để giảm nhẹ tình huống?</h3>
55 <h3>5.Nếu tôi "spill the beans" một cách vô tình, tôi nên nói gì để giảm nhẹ tình huống?</h3>
56 <p>Bạn có thể nói bằng các cấu trúc như "Oops, my bad! I didn't mean to let that slip." hoặc "Sorry, it just came out." </p>
56 <p>Bạn có thể nói bằng các cấu trúc như "Oops, my bad! I didn't mean to let that slip." hoặc "Sorry, it just came out." </p>
57 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Spill the Beans Là Gì</h2>
57 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Spill the Beans Là Gì</h2>
58 <p>Spill the beans: tiết lộ, làm rò rỉ thông tin</p>
58 <p>Spill the beans: tiết lộ, làm rò rỉ thông tin</p>
59 <p>Let the cat out of the bag: Để mèo ra khỏi túi.</p>
59 <p>Let the cat out of the bag: Để mèo ra khỏi túi.</p>
60 <p>Give away the game: Để lộ trò chơi/kế hoạch.</p>
60 <p>Give away the game: Để lộ trò chơi/kế hoạch.</p>
61 <p>Let slip: Lỡ lời/Buột miệng nói ra.</p>
61 <p>Let slip: Lỡ lời/Buột miệng nói ra.</p>
62 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
62 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
63 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
63 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
64 <h3>About the Author</h3>
64 <h3>About the Author</h3>
65 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
65 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
66 <h3>Fun Fact</h3>
66 <h3>Fun Fact</h3>
67 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
67 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>