1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>130 Learners</p>
1
+
<p>142 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc it is said that dùng để truyền đạt thông tin gián tiếp, thường chỉ những gì người khác đã nói hoặc điều phổ biến mà không cần chỉ rõ nguồn gốc. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
3
<p>Cấu trúc it is said that dùng để truyền đạt thông tin gián tiếp, thường chỉ những gì người khác đã nói hoặc điều phổ biến mà không cần chỉ rõ nguồn gốc. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
4
<h2>Cấu Trúc It Is Said That Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc It Is Said That Là Gì?</h2>
5
<p>It is said that là một cấu trúc bị động dùng để diễn tả thông tin gián tiếp về một điều gì đó được cho là đúng, thường là những quan điểm hoặc sự kiện mà không xác định rõ người nói. </p>
5
<p>It is said that là một cấu trúc bị động dùng để diễn tả thông tin gián tiếp về một điều gì đó được cho là đúng, thường là những quan điểm hoặc sự kiện mà không xác định rõ người nói. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>It is said that eating vegetables every day is good for your health. (Người ta nói rằng ăn rau mỗi ngày tốt cho sức khỏe.) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>It is said that eating vegetables every day is good for your health. (Người ta nói rằng ăn rau mỗi ngày tốt cho sức khỏe.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc It Is Said That</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc It Is Said That</h2>
8
<p> Dưới đây là cách dùng it is said that giúp bạn áp dụng đúng trong cả văn nói và văn viết.</p>
8
<p> Dưới đây là cách dùng it is said that giúp bạn áp dụng đúng trong cả văn nói và văn viết.</p>
9
<p><strong>Diễn Tả Một Tin Đồn Hoặc Quan Điểm Chung</strong></p>
9
<p><strong>Diễn Tả Một Tin Đồn Hoặc Quan Điểm Chung</strong></p>
10
<p>Cấu trúc này thường được dùng để truyền đạt những tin đồn, nhận định hoặc quan điểm chung mà không chỉ rõ người nói cụ thể.</p>
10
<p>Cấu trúc này thường được dùng để truyền đạt những tin đồn, nhận định hoặc quan điểm chung mà không chỉ rõ người nói cụ thể.</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2:</strong><em>It is said that drinking green tea helps in weight loss.</em>(Người ta nói rằng uống trà xanh giúp giảm cân.)</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2:</strong><em>It is said that drinking green tea helps in weight loss.</em>(Người ta nói rằng uống trà xanh giúp giảm cân.)</p>
12
<p><strong>Truyền Đạt Thông Tin Không Rõ Nguồn Gốc</strong></p>
12
<p><strong>Truyền Đạt Thông Tin Không Rõ Nguồn Gốc</strong></p>
13
<p>Khi bạn muốn chia sẻ thông tin mà không xác định rõ ai là người nói, bạn có thể sử dụng cấu trúc it is said that.</p>
13
<p>Khi bạn muốn chia sẻ thông tin mà không xác định rõ ai là người nói, bạn có thể sử dụng cấu trúc it is said that.</p>
14
<p><strong>Ví dụ 3:</strong><em>It is said that the weather will improve by tomorrow.</em>(Người ta nói rằng thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.)</p>
14
<p><strong>Ví dụ 3:</strong><em>It is said that the weather will improve by tomorrow.</em>(Người ta nói rằng thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.)</p>
15
<p><strong>Chỉ Sự Thật Hoặc Sự Kiện Được Chấp Nhận Chung</strong></p>
15
<p><strong>Chỉ Sự Thật Hoặc Sự Kiện Được Chấp Nhận Chung</strong></p>
16
<p>Cấu trúc này cũng được dùng để chỉ những sự thật mà hầu hết mọi người đều chấp nhận hoặc tin tưởng.</p>
16
<p>Cấu trúc này cũng được dùng để chỉ những sự thật mà hầu hết mọi người đều chấp nhận hoặc tin tưởng.</p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>It is said that the earth revolves around the sun</em>. (Người ta nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.) </p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>It is said that the earth revolves around the sun</em>. (Người ta nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.) </p>
18
<p><strong>Chỉ Sự Thay Đổi Trong Quá Khứ</strong></p>
18
<p><strong>Chỉ Sự Thay Đổi Trong Quá Khứ</strong></p>
19
<p>Khi bạn muốn truyền đạt thông tin đã được nói trong quá khứ nhưng vẫn còn đúng cho đến hiện tại, bạn có thể sử dụng it was said that.</p>
19
<p>Khi bạn muốn truyền đạt thông tin đã được nói trong quá khứ nhưng vẫn còn đúng cho đến hiện tại, bạn có thể sử dụng it was said that.</p>
20
<p><strong>Ví dụ 5:</strong><em>It was said that the town would be flooded last year, but it didn’t happen.</em>(Người ta nói rằng thị trấn sẽ bị ngập lụt vào năm ngoái, nhưng điều đó đã không xảy ra.) </p>
20
<p><strong>Ví dụ 5:</strong><em>It was said that the town would be flooded last year, but it didn’t happen.</em>(Người ta nói rằng thị trấn sẽ bị ngập lụt vào năm ngoái, nhưng điều đó đã không xảy ra.) </p>
21
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc It Is Said That</h2>
21
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc It Is Said That</h2>
22
<p> Dưới đây là it is said that cấu trúc thường dùng khi muốn truyền đạt thông tin gián tiếp một cách trang trọng và khách quan.</p>
22
<p> Dưới đây là it is said that cấu trúc thường dùng khi muốn truyền đạt thông tin gián tiếp một cách trang trọng và khách quan.</p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Cơ Bản</strong></p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Cơ Bản</strong></p>
24
<p><strong>It is said that + [Mệnh đề]</strong></p>
24
<p><strong>It is said that + [Mệnh đề]</strong></p>
25
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: <em>It is said that he has won the award for best actor.</em>(Người ta nói rằng anh ấy đã giành giải thưởng nam diễn viên xuất sắc nhất.)</p>
25
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: <em>It is said that he has won the award for best actor.</em>(Người ta nói rằng anh ấy đã giành giải thưởng nam diễn viên xuất sắc nhất.)</p>
26
<p><strong>Cấu Trúc Chủ Động </strong></p>
26
<p><strong>Cấu Trúc Chủ Động </strong></p>
27
<p>Cấu trúc chủ động của it is said that là khi người nói được xác định rõ hoặc nhắc đến trong câu. </p>
27
<p>Cấu trúc chủ động của it is said that là khi người nói được xác định rõ hoặc nhắc đến trong câu. </p>
28
<p><strong>People (they, someone) + say (said) + that + [Mệnh đề]</strong></p>
28
<p><strong>People (they, someone) + say (said) + that + [Mệnh đề]</strong></p>
29
<p><strong>Ví dụ 7</strong>:<em>They say that the weather will improve tomorrow.</em>(Người ta nói rằng thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.)</p>
29
<p><strong>Ví dụ 7</strong>:<em>They say that the weather will improve tomorrow.</em>(Người ta nói rằng thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.)</p>
30
<p><strong>Cấu Trúc Bị Động </strong></p>
30
<p><strong>Cấu Trúc Bị Động </strong></p>
31
<p>Cấu trúc bị động it is said that được sử dụng để truyền đạt thông tin mà không chỉ rõ người nói. </p>
31
<p>Cấu trúc bị động it is said that được sử dụng để truyền đạt thông tin mà không chỉ rõ người nói. </p>
32
<p><strong>It is said that + S2 + V2 + Clause</strong></p>
32
<p><strong>It is said that + S2 + V2 + Clause</strong></p>
33
<p><strong>Ví dụ 8:</strong><em>It is said that the project was completed ahead of schedule.</em>(Người ta nói rằng dự án đã hoàn thành sớm hơn dự kiến.) </p>
33
<p><strong>Ví dụ 8:</strong><em>It is said that the project was completed ahead of schedule.</em>(Người ta nói rằng dự án đã hoàn thành sớm hơn dự kiến.) </p>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc It Is Said That</h2>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc It Is Said That</h2>
35
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc It Is Said That</h2>
35
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc It Is Said That</h2>
36
<p> <strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
36
<p> <strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
37
<p>Thường sử dụng trong các tình huống chính thức, công việc, hội nghị hoặc giao tiếp.</p>
37
<p>Thường sử dụng trong các tình huống chính thức, công việc, hội nghị hoặc giao tiếp.</p>
38
<p><strong>Ví dụ 9:</strong><em>It is said that the CEO will announce the new strategy at the meeting.</em><strong></strong>(Người ta nói rằng giám đốc điều hành sẽ công bố chiến lược mới tại cuộc họp.)</p>
38
<p><strong>Ví dụ 9:</strong><em>It is said that the CEO will announce the new strategy at the meeting.</em><strong></strong>(Người ta nói rằng giám đốc điều hành sẽ công bố chiến lược mới tại cuộc họp.)</p>
39
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
39
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
40
<p>Thường xuất hiện trong các tình huống giao tiếp bình thường, thân mật, với bạn bè, gia đình.</p>
40
<p>Thường xuất hiện trong các tình huống giao tiếp bình thường, thân mật, với bạn bè, gia đình.</p>
41
<p><strong>Ví dụ 10:</strong><em>It is said that John is organizing a surprise party for her.</em>(Người ta nói rằng John đang tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.)</p>
41
<p><strong>Ví dụ 10:</strong><em>It is said that John is organizing a surprise party for her.</em>(Người ta nói rằng John đang tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.)</p>
42
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong></p>
42
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong></p>
43
<p>Sử dụng trong các nghiên cứu, bài báo khoa học, bài giảng hoặc những tình huống học tập.</p>
43
<p>Sử dụng trong các nghiên cứu, bài báo khoa học, bài giảng hoặc những tình huống học tập.</p>
44
<p><strong>Ví dụ 11:</strong><em>It is said that the findings of the research will be published in the next edition of the journal.</em>(Người ta nói rằng kết quả nghiên cứu sẽ được công bố trong số tiếp theo của tạp chí.)</p>
44
<p><strong>Ví dụ 11:</strong><em>It is said that the findings of the research will be published in the next edition of the journal.</em>(Người ta nói rằng kết quả nghiên cứu sẽ được công bố trong số tiếp theo của tạp chí.)</p>
45
<p><strong>Ngữ Cảnh Công Nghệ</strong></p>
45
<p><strong>Ngữ Cảnh Công Nghệ</strong></p>
46
<p>Sử dụng trong các bài viết, bản tin hoặc bài phân tích liên quan đến công nghệ.</p>
46
<p>Sử dụng trong các bài viết, bản tin hoặc bài phân tích liên quan đến công nghệ.</p>
47
<p><strong>Ví dụ 12:</strong><em>It is said that the new iPhone will feature a completely foldable screen.</em>(Người ta nói rằng iPhone mới sẽ có màn hình gập hoàn toàn.)</p>
47
<p><strong>Ví dụ 12:</strong><em>It is said that the new iPhone will feature a completely foldable screen.</em>(Người ta nói rằng iPhone mới sẽ có màn hình gập hoàn toàn.)</p>
48
<p><strong>Ngữ Cảnh Sức Khỏe </strong></p>
48
<p><strong>Ngữ Cảnh Sức Khỏe </strong></p>
49
<p>Xuất hiện trong các bài viết chăm sóc sức khỏe, mẹo vặt hoặc lời khuyên thường ngày. </p>
49
<p>Xuất hiện trong các bài viết chăm sóc sức khỏe, mẹo vặt hoặc lời khuyên thường ngày. </p>
50
<p><strong>Ví dụ 13:</strong><em>It is said that drinking warm lemon water in the morning helps boost your metabolism.</em>(Người ta nói rằng uống nước chanh ấm vào buổi sáng giúp tăng cường trao đổi chất.) </p>
50
<p><strong>Ví dụ 13:</strong><em>It is said that drinking warm lemon water in the morning helps boost your metabolism.</em>(Người ta nói rằng uống nước chanh ấm vào buổi sáng giúp tăng cường trao đổi chất.) </p>
51
<h3>Question 1</h3>
51
<h3>Question 1</h3>
52
<p>Bài Tập 1:</p>
52
<p>Bài Tập 1:</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p><strong>Câu 1:</strong>It is said that __________ will be attending the conference next week. A. John B. The CEO C. They</p>
54
<p><strong>Câu 1:</strong>It is said that __________ will be attending the conference next week. A. John B. The CEO C. They</p>
55
<p><strong>Câu 2:</strong>It is said that __________ is planning to launch a new product soon. A. The company B. They C. John</p>
55
<p><strong>Câu 2:</strong>It is said that __________ is planning to launch a new product soon. A. The company B. They C. John</p>
56
<p><strong>Câu 3:</strong>It is said that __________ will be reviewing the proposal tomorrow. A. The manager B. He C. The committee</p>
56
<p><strong>Câu 3:</strong>It is said that __________ will be reviewing the proposal tomorrow. A. The manager B. He C. The committee</p>
57
<h3>Explanation</h3>
57
<h3>Explanation</h3>
58
<p><strong>Câu 1:</strong>B (“The CEO” phù hợp về mặt ngữ nghĩa và là chủ ngữ cụ thể của hành động “attending”.)</p>
58
<p><strong>Câu 1:</strong>B (“The CEO” phù hợp về mặt ngữ nghĩa và là chủ ngữ cụ thể của hành động “attending”.)</p>
59
<p><strong>Câu 2:</strong>A (“The company” là chủ thể hợp lý để lên kế hoạch ra mắt sản phẩm.)</p>
59
<p><strong>Câu 2:</strong>A (“The company” là chủ thể hợp lý để lên kế hoạch ra mắt sản phẩm.)</p>
60
<p><strong>Câu 3:</strong>B (“He” dùng thay thế cho người cụ thể, phù hợp trong câu bị động tường thuật.)</p>
60
<p><strong>Câu 3:</strong>B (“He” dùng thay thế cho người cụ thể, phù hợp trong câu bị động tường thuật.)</p>
61
<p>Well explained 👍</p>
61
<p>Well explained 👍</p>
62
<h3>Question 2</h3>
62
<h3>Question 2</h3>
63
<p>Bài Tập 2:</p>
63
<p>Bài Tập 2:</p>
64
<p>Okay, lets begin</p>
64
<p>Okay, lets begin</p>
65
<p><strong>Câu 4:</strong>It is said that the new product is a huge success, it will launch next month.</p>
65
<p><strong>Câu 4:</strong>It is said that the new product is a huge success, it will launch next month.</p>
66
<p><strong>Câu 5:</strong>It is said that the meeting be held on Monday.</p>
66
<p><strong>Câu 5:</strong>It is said that the meeting be held on Monday.</p>
67
<h3>Explanation</h3>
67
<h3>Explanation</h3>
68
<p><strong>Câu 4:</strong>It is said that the new product is a huge success, and it will launch next month. (Cần thêm liên từ “and” để nối hai mệnh đề độc lập.)</p>
68
<p><strong>Câu 4:</strong>It is said that the new product is a huge success, and it will launch next month. (Cần thêm liên từ “and” để nối hai mệnh đề độc lập.)</p>
69
<p><strong>Câu 5:</strong>It is said that the meeting will be held on Monday. (Thiếu trợ động từ “will” cho cấu trúc tương lai bị động.)</p>
69
<p><strong>Câu 5:</strong>It is said that the meeting will be held on Monday. (Thiếu trợ động từ “will” cho cấu trúc tương lai bị động.)</p>
70
<p>Well explained 👍</p>
70
<p>Well explained 👍</p>
71
<h3>Question 3</h3>
71
<h3>Question 3</h3>
72
<p>Bài Tập 3:</p>
72
<p>Bài Tập 3:</p>
73
<p>Okay, lets begin</p>
73
<p>Okay, lets begin</p>
74
<p><strong>Câu 6:</strong>It is said that __________ discovered a new treatment for the disease. </p>
74
<p><strong>Câu 6:</strong>It is said that __________ discovered a new treatment for the disease. </p>
75
<p><strong>Câu 7:</strong>It is said that __________ will deliver a speech at the opening ceremony.</p>
75
<p><strong>Câu 7:</strong>It is said that __________ will deliver a speech at the opening ceremony.</p>
76
<h3>Explanation</h3>
76
<h3>Explanation</h3>
77
<p><strong>Câu 6:</strong>the doctor<strong>(</strong>“the doctor” là danh từ chỉ người, phù hợp với hành động quá khứ “discovered”. Dùng danh từ cụ thể sẽ giúp câu rõ ràng hơn.)</p>
77
<p><strong>Câu 6:</strong>the doctor<strong>(</strong>“the doctor” là danh từ chỉ người, phù hợp với hành động quá khứ “discovered”. Dùng danh từ cụ thể sẽ giúp câu rõ ràng hơn.)</p>
78
<p><strong>Câu 7:</strong>the president<strong>(</strong>“the president” phù hợp với ngữ cảnh trang trọng của “lễ khai mạc” và là chủ thể hợp lý cho hành động “will deliver a speech”.)</p>
78
<p><strong>Câu 7:</strong>the president<strong>(</strong>“the president” phù hợp với ngữ cảnh trang trọng của “lễ khai mạc” và là chủ thể hợp lý cho hành động “will deliver a speech”.)</p>
79
<p>Well explained 👍</p>
79
<p>Well explained 👍</p>
80
<h2>Kết Luận</h2>
80
<h2>Kết Luận</h2>
81
<p>Cấu trúc it is said that giúp bạn truyền đạt các ý kiến, quan điểm từ các nguồn khác mà không cần nêu rõ người nói. Hãy luyện tập cùng BrightCHAMPS với các ví dụ thực tế và bài tập để cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình!</p>
81
<p>Cấu trúc it is said that giúp bạn truyền đạt các ý kiến, quan điểm từ các nguồn khác mà không cần nêu rõ người nói. Hãy luyện tập cùng BrightCHAMPS với các ví dụ thực tế và bài tập để cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình!</p>
82
<h2>FAQs Về Cấu Trúc It Is Said That</h2>
82
<h2>FAQs Về Cấu Trúc It Is Said That</h2>
83
<h3>1.Dùng “People say that” với “It is said that” khi kể chuyện, nên chọn cái nào?</h3>
83
<h3>1.Dùng “People say that” với “It is said that” khi kể chuyện, nên chọn cái nào?</h3>
84
<p>“People say that” nghe thân mật, tự nhiên hơn - phù hợp với hội thoại. “It is said that” nghe trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc kể chuyện mang tính truyền thuyết.</p>
84
<p>“People say that” nghe thân mật, tự nhiên hơn - phù hợp với hội thoại. “It is said that” nghe trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc kể chuyện mang tính truyền thuyết.</p>
85
<h3>2.Khi nào thì mình nên dùng “It is said that” thay vì nói thẳng ai đã nói?</h3>
85
<h3>2.Khi nào thì mình nên dùng “It is said that” thay vì nói thẳng ai đã nói?</h3>
86
<p>Khi bạn không biết rõ ai là người nói, hoặc muốn thông tin nghe khách quan, trang trọng hơn - như trong báo cáo hoặc bài viết học thuật.</p>
86
<p>Khi bạn không biết rõ ai là người nói, hoặc muốn thông tin nghe khách quan, trang trọng hơn - như trong báo cáo hoặc bài viết học thuật.</p>
87
<h3>3. Có thể thay cấu trúc it is said that bằng cấu trúc khác không?</h3>
87
<h3>3. Có thể thay cấu trúc it is said that bằng cấu trúc khác không?</h3>
88
<p>Có thể thay thế cấu trúc it is said that bằng ‘It is believed that’, ‘It is thought that’, hoặc ‘It is reported that’ tùy vào ngữ cảnh.</p>
88
<p>Có thể thay thế cấu trúc it is said that bằng ‘It is believed that’, ‘It is thought that’, hoặc ‘It is reported that’ tùy vào ngữ cảnh.</p>
89
<h3>4.Viết email báo cáo công việc, dùng “It is said that” có hợp không?</h3>
89
<h3>4.Viết email báo cáo công việc, dùng “It is said that” có hợp không?</h3>
90
<p>Có, nếu bạn cần đưa thông tin được nhiều người cho là đúng hoặc là kết luận chung từ nguồn không cụ thể.</p>
90
<p>Có, nếu bạn cần đưa thông tin được nhiều người cho là đúng hoặc là kết luận chung từ nguồn không cụ thể.</p>
91
<h3>5.Có sự khác biệt gì giữa cấu trúc it is said that và ‘People say that’ không?</h3>
91
<h3>5.Có sự khác biệt gì giữa cấu trúc it is said that và ‘People say that’ không?</h3>
92
<p>Cấu trúc it is said that mang tính trang trọng hơn và thường được dùng trong văn viết hoặc báo cáo, trong khi ‘People say that’ mang tính giao tiếp hàng ngày và thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông thường.</p>
92
<p>Cấu trúc it is said that mang tính trang trọng hơn và thường được dùng trong văn viết hoặc báo cáo, trong khi ‘People say that’ mang tính giao tiếp hàng ngày và thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông thường.</p>
93
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Từ Loại Trong Tiếng Anh</h2>
93
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Từ Loại Trong Tiếng Anh</h2>
94
<p><strong>Diễn đạt thông tin khách quan</strong>: Cấu trúc này giúp diễn đạt thông tin mà không cần chỉ rõ người phát ngôn, tạo sự trang trọng và khách quan. </p>
94
<p><strong>Diễn đạt thông tin khách quan</strong>: Cấu trúc này giúp diễn đạt thông tin mà không cần chỉ rõ người phát ngôn, tạo sự trang trọng và khách quan. </p>
95
<p><strong>Phù hợp trong các báo cáo, nghiên cứu:</strong>Thường dùng trong các bài viết học thuật, nghiên cứu, báo cáo để trích dẫn quan điểm chung mà không cần chỉ định nguồn cụ thể. </p>
95
<p><strong>Phù hợp trong các báo cáo, nghiên cứu:</strong>Thường dùng trong các bài viết học thuật, nghiên cứu, báo cáo để trích dẫn quan điểm chung mà không cần chỉ định nguồn cụ thể. </p>
96
<p><strong>Tránh lặp lại nguồn gốc thông tin:</strong>Cấu trúc giúp tránh việc nhắc lại nguồn gốc thông tin, tạo tính tổng quát và trang trọng hơn trong việc đưa ra quan điểm. </p>
96
<p><strong>Tránh lặp lại nguồn gốc thông tin:</strong>Cấu trúc giúp tránh việc nhắc lại nguồn gốc thông tin, tạo tính tổng quát và trang trọng hơn trong việc đưa ra quan điểm. </p>
97
<p><strong>Sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức:</strong>Dùng khi muốn trình bày một quan điểm hay thông tin đã được công nhận rộng rãi mà không làm mất tính khách quan.</p>
97
<p><strong>Sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức:</strong>Dùng khi muốn trình bày một quan điểm hay thông tin đã được công nhận rộng rãi mà không làm mất tính khách quan.</p>
98
<h2>Explore More grammar</h2>
98
<h2>Explore More grammar</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
100
<h3>About the Author</h3>
100
<h3>About the Author</h3>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
102
<h3>Fun Fact</h3>
102
<h3>Fun Fact</h3>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>