0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Besides ở đây không chỉ đơn thuần là một biến thể của beside mà còn mang ý nghĩa mở rộng hơn trong câu. Từ này được sử dụng để bổ sung thông tin hoặc thể hiện sự liệt kê. Dưới đây là định nghĩa và cách sử dụng besides một cách chính xác nhất.</p>
1
<p>Besides ở đây không chỉ đơn thuần là một biến thể của beside mà còn mang ý nghĩa mở rộng hơn trong câu. Từ này được sử dụng để bổ sung thông tin hoặc thể hiện sự liệt kê. Dưới đây là định nghĩa và cách sử dụng besides một cách chính xác nhất.</p>
2
<ul><li>Định Nghĩa Về Besides</li>
2
<ul><li>Định Nghĩa Về Besides</li>
3
</ul><p>Besides vừa có thể đóng vai trò là giới từ, vừa là trạng từ mang nghĩa "ngoài ra, bên cạnh đó, hơn nữa". Từ này được dùng để bổ sung thông tin hoặc liệt kê thêm một yếu tố so với những gì đã đề cập trước đó.</p>
3
</ul><p>Besides vừa có thể đóng vai trò là giới từ, vừa là trạng từ mang nghĩa "ngoài ra, bên cạnh đó, hơn nữa". Từ này được dùng để bổ sung thông tin hoặc liệt kê thêm một yếu tố so với những gì đã đề cập trước đó.</p>
4
<p>Ví dụ 7 (dùng besides như giới từ): Besides English, she can also speak French and Japanese. (Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn có thể nói tiếng Pháp và Nhật Bản.)</p>
4
<p>Ví dụ 7 (dùng besides như giới từ): Besides English, she can also speak French and Japanese. (Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn có thể nói tiếng Pháp và Nhật Bản.)</p>
5
<p>Ở đây, besides được dùng như một giới từ với nghĩa "ngoài ra, bên cạnh", bổ sung thêm thông tin về các ngôn ngữ mà cô ấy có thể nói.</p>
5
<p>Ở đây, besides được dùng như một giới từ với nghĩa "ngoài ra, bên cạnh", bổ sung thêm thông tin về các ngôn ngữ mà cô ấy có thể nói.</p>
6
<p>Ví dụ 8 (dùng besides như trạng từ): I don’t want to go out tonight. Besides, it's raining heavily. (Tôi không muốn ra ngoài tối nay. Hơn nữa, trời còn đang mưa to.)</p>
6
<p>Ví dụ 8 (dùng besides như trạng từ): I don’t want to go out tonight. Besides, it's raining heavily. (Tôi không muốn ra ngoài tối nay. Hơn nữa, trời còn đang mưa to.)</p>
7
<p>Trong câu này, besides đóng vai trò là trạng từ với nghĩa "hơn nữa, ngoài ra", giúp bổ sung thêm lý do thứ hai để nhấn mạnh quan điểm không muốn ra ngoài.</p>
7
<p>Trong câu này, besides đóng vai trò là trạng từ với nghĩa "hơn nữa, ngoài ra", giúp bổ sung thêm lý do thứ hai để nhấn mạnh quan điểm không muốn ra ngoài.</p>
8
<ul><li>Cách Sử Dụng Besides</li>
8
<ul><li>Cách Sử Dụng Besides</li>
9
</ul><p>Besides + Noun (Danh từ)</p>
9
</ul><p>Besides + Noun (Danh từ)</p>
10
<p>Besides + Clause (Mệnh đề)</p>
10
<p>Besides + Clause (Mệnh đề)</p>
11
<ul><li>Dùng để bổ sung thêm thông tin</li>
11
<ul><li>Dùng để bổ sung thêm thông tin</li>
12
</ul><p>Besides được sử dụng để thêm một yếu tố khác vào nhóm có sẵn.</p>
12
</ul><p>Besides được sử dụng để thêm một yếu tố khác vào nhóm có sẵn.</p>
13
<p>Ví dụ 9: Besides English, she also speaks Chinese. (Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói tiếng Trung.)</p>
13
<p>Ví dụ 9: Besides English, she also speaks Chinese. (Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói tiếng Trung.)</p>
14
<ul><li>Dùng để liệt kê thêm hành động</li>
14
<ul><li>Dùng để liệt kê thêm hành động</li>
15
</ul><p>Khi đi với danh động từ (V-ing), besides sẽ bổ sung thêm một hành động khác.</p>
15
</ul><p>Khi đi với danh động từ (V-ing), besides sẽ bổ sung thêm một hành động khác.</p>
16
<p>Ví dụ 10: Besides studying, he also works part-time. (Ngoài việc học, cậu ấy còn làm việc bán thời gian.)</p>
16
<p>Ví dụ 10: Besides studying, he also works part-time. (Ngoài việc học, cậu ấy còn làm việc bán thời gian.)</p>
17
<ul><li>Dùng để nhấn mạnh một lý do bổ sung</li>
17
<ul><li>Dùng để nhấn mạnh một lý do bổ sung</li>
18
</ul><p>Khi đứng đầu hoặc giữa câu, besides" có nghĩa "hơn nữa, ngoài ra", bổ sung thêm lý do.</p>
18
</ul><p>Khi đứng đầu hoặc giữa câu, besides" có nghĩa "hơn nữa, ngoài ra", bổ sung thêm lý do.</p>
19
<p>Ví dụ 11: I’m not going out tonight. Besides, it’s raining. (Tôi không ra ngoài tối nay. Hơn nữa, trời đang mưa.)</p>
19
<p>Ví dụ 11: I’m not going out tonight. Besides, it’s raining. (Tôi không ra ngoài tối nay. Hơn nữa, trời đang mưa.)</p>
20
<ul><li>Dùng trong câu hỏi hoặc phủ định để nhấn mạnh</li>
20
<ul><li>Dùng trong câu hỏi hoặc phủ định để nhấn mạnh</li>
21
</ul><p>Besides có thể xuất hiện trong câu hỏi hoặc câu phủ định để nhấn mạnh một yếu tố bổ sung.</p>
21
</ul><p>Besides có thể xuất hiện trong câu hỏi hoặc câu phủ định để nhấn mạnh một yếu tố bổ sung.</p>
22
<p>Ví dụ 12: Who else was at the party besides you? (Ngoài bạn ra, còn ai nữa đã đến bữa tiệc?) </p>
22
<p>Ví dụ 12: Who else was at the party besides you? (Ngoài bạn ra, còn ai nữa đã đến bữa tiệc?) </p>
23
23