1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>207 Learners</p>
1
+
<p>223 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại kiến thức và rèn luyện thêm bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành (kèm đáp án và giải thích chi tiết) qua bài viết dưới đây bạn nhé.</p>
3
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại kiến thức và rèn luyện thêm bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành (kèm đáp án và giải thích chi tiết) qua bài viết dưới đây bạn nhé.</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
5
<p>Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trước khi sang phần bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành:</p>
5
<p>Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trước khi sang phần bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành:</p>
6
<ul><li>Thì Quá Khứ Đơn</li>
6
<ul><li>Thì Quá Khứ Đơn</li>
7
</ul><p>Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ hoặc dùng nó để kể lại một chuỗi sự kiện.</p>
7
</ul><p>Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ hoặc dùng nó để kể lại một chuỗi sự kiện.</p>
8
<p>Công thức:</p>
8
<p>Công thức:</p>
9
Câu khẳng định <p>S + V2/ed + O</p>
9
Câu khẳng định <p>S + V2/ed + O</p>
10
<p>Ví dụ 1: He completed his thesis on artificial intelligence last semester. (Anh ấy đã hoàn thành luận văn về trí tuệ nhân tạo vào học kỳ trước.)</p>
10
<p>Ví dụ 1: He completed his thesis on artificial intelligence last semester. (Anh ấy đã hoàn thành luận văn về trí tuệ nhân tạo vào học kỳ trước.)</p>
11
<p>Câu phủ định </p>
11
<p>Câu phủ định </p>
12
<p>S + did not (didn’t) + V (nguyên mẫu)</p>
12
<p>S + did not (didn’t) + V (nguyên mẫu)</p>
13
<p>Ví dụ 2: They didn’t anticipate such a complex outcome during the experiment. (Họ đã không lường trước được một kết quả phức tạp như vậy trong quá trình thí nghiệm.)</p>
13
<p>Ví dụ 2: They didn’t anticipate such a complex outcome during the experiment. (Họ đã không lường trước được một kết quả phức tạp như vậy trong quá trình thí nghiệm.)</p>
14
<p>Câu nghi vấn </p>
14
<p>Câu nghi vấn </p>
15
<p>Did + S + V (nguyên mẫu)?</p>
15
<p>Did + S + V (nguyên mẫu)?</p>
16
<p>Ví dụ 3: Did she deliver the keynote speech at the biotechnology conference? (Cô ấy có trình bày bài phát biểu chính tại hội nghị công nghệ sinh học không?)</p>
16
<p>Ví dụ 3: Did she deliver the keynote speech at the biotechnology conference? (Cô ấy có trình bày bài phát biểu chính tại hội nghị công nghệ sinh học không?)</p>
17
<ul><li>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn </li>
17
<ul><li>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn </li>
18
</ul><p>Mô tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.</p>
18
</ul><p>Mô tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.</p>
19
<p>Công thức: </p>
19
<p>Công thức: </p>
20
Câu khẳng định <p>S + was/were + V-ing</p>
20
Câu khẳng định <p>S + was/were + V-ing</p>
21
<p>Ví dụ 4: At 9 p.m., she was analyzing the genetic data in the lab. (Lúc 9 giờ tối, cô ấy đang phân tích dữ liệu di truyền trong phòng thí nghiệm.)</p>
21
<p>Ví dụ 4: At 9 p.m., she was analyzing the genetic data in the lab. (Lúc 9 giờ tối, cô ấy đang phân tích dữ liệu di truyền trong phòng thí nghiệm.)</p>
22
<p>Câu phủ định </p>
22
<p>Câu phủ định </p>
23
<p>S + was/were not + V-ing</p>
23
<p>S + was/were not + V-ing</p>
24
<p>Ví dụ 5: We weren’t observing the meteor shower when the telescope malfunctioned. (Chúng tôi đang không quan sát cơn mưa sao băng khi kính thiên văn bị trục trặc.)</p>
24
<p>Ví dụ 5: We weren’t observing the meteor shower when the telescope malfunctioned. (Chúng tôi đang không quan sát cơn mưa sao băng khi kính thiên văn bị trục trặc.)</p>
25
<p>Câu nghi vấn </p>
25
<p>Câu nghi vấn </p>
26
<p>Was/Were + S + V-ing?</p>
26
<p>Was/Were + S + V-ing?</p>
27
<p>Ví dụ 6: Were they discussing the hypothesis when the professor arrived? (Họ đang thảo luận về giả thuyết khi giáo sư đi đến à?)</p>
27
<p>Ví dụ 6: Were they discussing the hypothesis when the professor arrived? (Họ đang thảo luận về giả thuyết khi giáo sư đi đến à?)</p>
28
<ul><li>Thì Hiện Tại Hoàn Thành </li>
28
<ul><li>Thì Hiện Tại Hoàn Thành </li>
29
</ul><p>Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại, hoặc hành động đã xảy ra không rõ thời gian cụ thể.</p>
29
</ul><p>Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại, hoặc hành động đã xảy ra không rõ thời gian cụ thể.</p>
30
<p>Công thức: </p>
30
<p>Công thức: </p>
31
Câu khẳng định <p>S + have/has + V3/ed</p>
31
Câu khẳng định <p>S + have/has + V3/ed</p>
32
<p>Ví dụ 7: She has published several articles in reputable scientific journals. (Cô ấy đã xuất bản một số bài báo trên các tạp chí khoa học danh tiếng.)</p>
32
<p>Ví dụ 7: She has published several articles in reputable scientific journals. (Cô ấy đã xuất bản một số bài báo trên các tạp chí khoa học danh tiếng.)</p>
33
<p>Câu phủ định </p>
33
<p>Câu phủ định </p>
34
<p>S + have/has not + V3/ed</p>
34
<p>S + have/has not + V3/ed</p>
35
<p>Ví dụ 8: He hasn’t completed the final phase of the clinical trial yet. (Anh ấy vẫn chưa hoàn thành giai đoạn cuối của cuộc thử nghiệm lâm sàng.)</p>
35
<p>Ví dụ 8: He hasn’t completed the final phase of the clinical trial yet. (Anh ấy vẫn chưa hoàn thành giai đoạn cuối của cuộc thử nghiệm lâm sàng.)</p>
36
<p>Câu nghi vấn </p>
36
<p>Câu nghi vấn </p>
37
<p>Have/Has + S + V3/ed?</p>
37
<p>Have/Has + S + V3/ed?</p>
38
<p>Ví dụ 9: Have you ever encountered a situation where everything you’ve planned has completely fallen apart? (Cô đã bao giờ gặp một tình huống mà mọi thứ cô lên kế hoạch đều tan nát hoàn toàn chưa?)</p>
38
<p>Ví dụ 9: Have you ever encountered a situation where everything you’ve planned has completely fallen apart? (Cô đã bao giờ gặp một tình huống mà mọi thứ cô lên kế hoạch đều tan nát hoàn toàn chưa?)</p>
39
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn 1</h2>
39
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn 1</h2>
40
<p>Bài tập thì quá khứ đơn: Chia động từ:</p>
40
<p>Bài tập thì quá khứ đơn: Chia động từ:</p>
41
<p>Câu 1) She ___ (attend) an international economics summit last year.</p>
41
<p>Câu 1) She ___ (attend) an international economics summit last year.</p>
42
<p>Câu 2) ___ you ___ (read) the report before the meeting?</p>
42
<p>Câu 2) ___ you ___ (read) the report before the meeting?</p>
43
<p>Câu 3) They ___ (not finish) the project on time due to unexpected delays.</p>
43
<p>Câu 3) They ___ (not finish) the project on time due to unexpected delays.</p>
44
<p>Đáp án:</p>
44
<p>Đáp án:</p>
45
<p>Câu 1) attended (Câu khẳng định: dùng V2)</p>
45
<p>Câu 1) attended (Câu khẳng định: dùng V2)</p>
46
<p>Câu 2) Did - read (Nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu)</p>
46
<p>Câu 2) Did - read (Nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu)</p>
47
<p>Câu 3) did not finish (Câu phủ định: did not + V nguyên mẫu) </p>
47
<p>Câu 3) did not finish (Câu phủ định: did not + V nguyên mẫu) </p>
48
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Quá Khứ Tiếp Diễn 2</h2>
48
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Quá Khứ Tiếp Diễn 2</h2>
49
<p>Bài tập thì quá khứ tiếp diễn: Chia động từ:</p>
49
<p>Bài tập thì quá khứ tiếp diễn: Chia động từ:</p>
50
<p>Câu 1) At 10 p.m., she ___ (prepare) the presentation for the board meeting.</p>
50
<p>Câu 1) At 10 p.m., she ___ (prepare) the presentation for the board meeting.</p>
51
<p>Câu 2) We ___ (not pay) attention when the fire alarm went off.</p>
51
<p>Câu 2) We ___ (not pay) attention when the fire alarm went off.</p>
52
<p>Câu 3) What ___ you ___ (do) when the power suddenly went out?</p>
52
<p>Câu 3) What ___ you ___ (do) when the power suddenly went out?</p>
53
<p>Đáp án:</p>
53
<p>Đáp án:</p>
54
<p>Câu 1) was preparing (Chủ ngữ số ít => was + V-ing)</p>
54
<p>Câu 1) was preparing (Chủ ngữ số ít => was + V-ing)</p>
55
<p>Câu 2) were not paying (Chủ ngữ số nhiều, dạng phủ định => were not + V-ing)</p>
55
<p>Câu 2) were not paying (Chủ ngữ số nhiều, dạng phủ định => were not + V-ing)</p>
56
<p>Câu 3) were - doing (Chủ ngữ số nhiều, dạng nghi vấn => Were + S + V-ing) </p>
56
<p>Câu 3) were - doing (Chủ ngữ số nhiều, dạng nghi vấn => Were + S + V-ing) </p>
57
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Hiện Tại Hoàn Thành 3</h2>
57
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Hiện Tại Hoàn Thành 3</h2>
58
<p>Bài tập thì hiện tại hoàn thành: Chia động từ:</p>
58
<p>Bài tập thì hiện tại hoàn thành: Chia động từ:</p>
59
<p>Câu 1) I ___ (not receive) any feedback from the supervisor yet.</p>
59
<p>Câu 1) I ___ (not receive) any feedback from the supervisor yet.</p>
60
<p>Câu 2) ___ they ever ___ (collaborate) with international partners?</p>
60
<p>Câu 2) ___ they ever ___ (collaborate) with international partners?</p>
61
<p>Câu 3) The technicians ___ (not fix) the network issue yet.</p>
61
<p>Câu 3) The technicians ___ (not fix) the network issue yet.</p>
62
<p>Đáp án:</p>
62
<p>Đáp án:</p>
63
<p>Câu 1) have not received (Chủ ngữ là “I”, dạng phủ định => have not + V3)</p>
63
<p>Câu 1) have not received (Chủ ngữ là “I”, dạng phủ định => have not + V3)</p>
64
<p>Câu 2) Have - collaborated (Chủ ngữ là số nhiều, câu nghi vấn => Have + S + V3)</p>
64
<p>Câu 2) Have - collaborated (Chủ ngữ là số nhiều, câu nghi vấn => Have + S + V3)</p>
65
<p>Câu 3) have not fixed (Chủ ngữ là số nhiều, câu phủ định => have not + V3) </p>
65
<p>Câu 3) have not fixed (Chủ ngữ là số nhiều, câu phủ định => have not + V3) </p>
66
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 4</h2>
66
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 4</h2>
67
<p>Chọn đáp án đúng trong các câu bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn hiện tại hoàn thành dưới đây:</p>
67
<p>Chọn đáp án đúng trong các câu bài tập thì quá khứ đơn quá khứ tiếp diễn hiện tại hoàn thành dưới đây:</p>
68
<p>Câu 1) Last month, we ___ a fascinating lecture on quantum computing.</p>
68
<p>Câu 1) Last month, we ___ a fascinating lecture on quantum computing.</p>
69
<p>A. have attended B. attended C. were attending D. attend</p>
69
<p>A. have attended B. attended C. were attending D. attend</p>
70
<p>Câu 2) While I ___ the data, the system suddenly crashed.</p>
70
<p>Câu 2) While I ___ the data, the system suddenly crashed.</p>
71
<p>A. processed B. was processing C. have processed D. process</p>
71
<p>A. processed B. was processing C. have processed D. process</p>
72
<p>Câu 3) We ___ several challenges since the project started.</p>
72
<p>Câu 3) We ___ several challenges since the project started.</p>
73
<p>A. faced B. have faced C. were facing D. had faced</p>
73
<p>A. faced B. have faced C. were facing D. had faced</p>
74
<p>Đáp án:</p>
74
<p>Đáp án:</p>
75
<p>Câu 1) B. attended (“last month” => chia quá khứ đơn)</p>
75
<p>Câu 1) B. attended (“last month” => chia quá khứ đơn)</p>
76
<p>Câu 2) B. was processing (Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào => was + V-ing)</p>
76
<p>Câu 2) B. was processing (Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào => was + V-ing)</p>
77
<p>Câu 3) B. have faced (“since” => hiện tại hoàn thành) </p>
77
<p>Câu 3) B. have faced (“since” => hiện tại hoàn thành) </p>
78
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 5</h2>
78
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 5</h2>
79
<p>Tìm lỗi sai và sửa lại:</p>
79
<p>Tìm lỗi sai và sửa lại:</p>
80
<p>Câu 1) I was go to the library when I saw her yesterday.</p>
80
<p>Câu 1) I was go to the library when I saw her yesterday.</p>
81
<p>Câu 2) They didn’t went to the conference last week.</p>
81
<p>Câu 2) They didn’t went to the conference last week.</p>
82
<p>Câu 3) She has graduate from medical school in 2020.</p>
82
<p>Câu 3) She has graduate from medical school in 2020.</p>
83
<p>Đáp án:</p>
83
<p>Đáp án:</p>
84
Câu 1 <p>Lỗi sai: was go</p>
84
Câu 1 <p>Lỗi sai: was go</p>
85
<p>Sửa: was going (Quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing)</p>
85
<p>Sửa: was going (Quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing)</p>
86
Câu 2 <p>Lỗi sai: went</p>
86
Câu 2 <p>Lỗi sai: went</p>
87
<p>Sửa: go (Phủ định trong quá khứ đơn dùng did not + V nguyên mẫu)</p>
87
<p>Sửa: go (Phủ định trong quá khứ đơn dùng did not + V nguyên mẫu)</p>
88
Câu 3 <p>Lỗi sai: has graduate</p>
88
Câu 3 <p>Lỗi sai: has graduate</p>
89
<p>Sửa: graduated ( “in 2020” thì động từ chia quá khứ đơn => V2)</p>
89
<p>Sửa: graduated ( “in 2020” thì động từ chia quá khứ đơn => V2)</p>
90
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 6</h2>
90
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 6</h2>
91
<p>Hoàn thành các câu dưới đây:</p>
91
<p>Hoàn thành các câu dưới đây:</p>
92
<p>Câu 1) The professor / begin / the lecture / at 8 a.m. / sharp</p>
92
<p>Câu 1) The professor / begin / the lecture / at 8 a.m. / sharp</p>
93
<p>Câu 2) While / the engineers / test / the new equipment / a malfunction / occur</p>
93
<p>Câu 2) While / the engineers / test / the new equipment / a malfunction / occur</p>
94
<p>Câu 3) She / never / encounter / such a complicated algorithm / before</p>
94
<p>Câu 3) She / never / encounter / such a complicated algorithm / before</p>
95
<p>Đáp án:</p>
95
<p>Đáp án:</p>
96
<p>Câu 1) The professor began the lecture at 8 a.m. sharp. (Có thời gian xác định => quá khứ đơn)</p>
96
<p>Câu 1) The professor began the lecture at 8 a.m. sharp. (Có thời gian xác định => quá khứ đơn)</p>
97
<p>Câu 2) While the engineers were testing the new equipment, a malfunction occurred. (Đang diễn ra dùng were + V-ing, hành động xen vào dùng V2)</p>
97
<p>Câu 2) While the engineers were testing the new equipment, a malfunction occurred. (Đang diễn ra dùng were + V-ing, hành động xen vào dùng V2)</p>
98
<p>Câu 3) She has never encountered such a complicated algorithm before. (before => hiện tại hoàn thành)</p>
98
<p>Câu 3) She has never encountered such a complicated algorithm before. (before => hiện tại hoàn thành)</p>
99
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 7</h2>
99
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 7</h2>
100
<p>Dịch những câu dưới đây sang tiếng Anh:</p>
100
<p>Dịch những câu dưới đây sang tiếng Anh:</p>
101
<p>Câu 1) Họ tổ chức hội thảo vào tuần trước.</p>
101
<p>Câu 1) Họ tổ chức hội thảo vào tuần trước.</p>
102
<p>Câu 2) Tôi đang làm báo cáo khi sếp gọi điện.</p>
102
<p>Câu 2) Tôi đang làm báo cáo khi sếp gọi điện.</p>
103
<p>Câu 3) Cô ấy đã làm việc tại công ty này được 5 năm.</p>
103
<p>Câu 3) Cô ấy đã làm việc tại công ty này được 5 năm.</p>
104
<p>Đáp án:</p>
104
<p>Đáp án:</p>
105
<p>Câu 1) They held a seminar last week. (“tuần trước” => dùng quá khứ đơn)</p>
105
<p>Câu 1) They held a seminar last week. (“tuần trước” => dùng quá khứ đơn)</p>
106
<p>Câu 2) I was writing the report when my boss called. (Hành động đang diễn ra thì bị ngắt bởi việc khác => quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn)</p>
106
<p>Câu 2) I was writing the report when my boss called. (Hành động đang diễn ra thì bị ngắt bởi việc khác => quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn)</p>
107
<p>Câu 3) She has worked at this company for five years. (Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn đến hiện tại => hiện tại hoàn thành)</p>
107
<p>Câu 3) She has worked at this company for five years. (Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn đến hiện tại => hiện tại hoàn thành)</p>
108
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 8</h2>
108
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 8</h2>
109
<p>Viết lại các câu sau:</p>
109
<p>Viết lại các câu sau:</p>
110
<p>Câu 1) I haven’t seen Anna since we graduated.</p>
110
<p>Câu 1) I haven’t seen Anna since we graduated.</p>
111
<p>Câu 2) She was cooking when the lights went out.</p>
111
<p>Câu 2) She was cooking when the lights went out.</p>
112
<p>Câu 3) I visited Paris in 2019.</p>
112
<p>Câu 3) I visited Paris in 2019.</p>
113
<p>Đáp án:</p>
113
<p>Đáp án:</p>
114
<p>Câu 1) It’s been a long time since I last saw Anna. ("haven’t seen since..." chuyển sang It’s been... since + V2).</p>
114
<p>Câu 1) It’s been a long time since I last saw Anna. ("haven’t seen since..." chuyển sang It’s been... since + V2).</p>
115
<p>Câu 2) The lights went out while she was cooking. (Đảo mệnh đề giữ đúng cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.)</p>
115
<p>Câu 2) The lights went out while she was cooking. (Đảo mệnh đề giữ đúng cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.)</p>
116
<p>Câu 3) The last time I was in Paris was in 2019. (Viết lại bằng “The last time…”) </p>
116
<p>Câu 3) The last time I was in Paris was in 2019. (Viết lại bằng “The last time…”) </p>
117
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 9</h2>
117
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 9</h2>
118
<p>Chọn động từ được chia đúng:</p>
118
<p>Chọn động từ được chia đúng:</p>
119
<p>Câu 1) She ___ (won / was winning / has won) the award for Best Actress last year.</p>
119
<p>Câu 1) She ___ (won / was winning / has won) the award for Best Actress last year.</p>
120
<p>Câu 2) They ___ (publish / published / have published) several influential articles on climate change recently.</p>
120
<p>Câu 2) They ___ (publish / published / have published) several influential articles on climate change recently.</p>
121
<p>Câu 3) While I ___ (walked / was walking / have walked) to work, it suddenly started to rain.</p>
121
<p>Câu 3) While I ___ (walked / was walking / have walked) to work, it suddenly started to rain.</p>
122
<p>Đáp án:</p>
122
<p>Đáp án:</p>
123
<p>Câu 1) won ("last year" => quá khứ đơn)</p>
123
<p>Câu 1) won ("last year" => quá khứ đơn)</p>
124
<p>Câu 2) have published ("Recently" => hiện tại hoàn thành)</p>
124
<p>Câu 2) have published ("Recently" => hiện tại hoàn thành)</p>
125
<p>Câu 3) was walking ("While" + hành động đang diễn ra => quá khứ tiếp diễn) </p>
125
<p>Câu 3) was walking ("While" + hành động đang diễn ra => quá khứ tiếp diễn) </p>
126
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 10</h2>
126
<h2>Bài Tập Ứng Dụng Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành 10</h2>
127
<p>Tìm và điền từ thích hợp:</p>
127
<p>Tìm và điền từ thích hợp:</p>
128
<p>have experienced finished were sleeping</p>
128
<p>have experienced finished were sleeping</p>
129
<p>Câu 1) He __________ the entire novel in just two days.</p>
129
<p>Câu 1) He __________ the entire novel in just two days.</p>
130
<p>Câu 2) They __________ when the fire alarm rang.</p>
130
<p>Câu 2) They __________ when the fire alarm rang.</p>
131
<p>Câu 3) I __________ many challenges since I started this job.</p>
131
<p>Câu 3) I __________ many challenges since I started this job.</p>
132
<p>Đáp án:</p>
132
<p>Đáp án:</p>
133
<p>Câu 1) finished (in just two days => quá khứ đơn)</p>
133
<p>Câu 1) finished (in just two days => quá khứ đơn)</p>
134
<p>Câu 2) were sleeping (Hành động đang diễn ra bị ngắt bởi việc khác)</p>
134
<p>Câu 2) were sleeping (Hành động đang diễn ra bị ngắt bởi việc khác)</p>
135
<p>Câu 3) have experienced (since => hiện tại hoàn thành) </p>
135
<p>Câu 3) have experienced (since => hiện tại hoàn thành) </p>
136
<h2>FAQs về Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành </h2>
136
<h2>FAQs về Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành </h2>
137
<h3>1.Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn là gì?</h3>
137
<h3>1.Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn là gì?</h3>
138
<p>Dấu hiệu thường gặp là yesterday, last week/month/year, ago, in + năm quá khứ,... </p>
138
<p>Dấu hiệu thường gặp là yesterday, last week/month/year, ago, in + năm quá khứ,... </p>
139
<h3>2.Làm sao để dễ dàng biết thì hiện tại hoàn thành?</h3>
139
<h3>2.Làm sao để dễ dàng biết thì hiện tại hoàn thành?</h3>
140
<p>Trong câu nếu có từ since, for, already, just,... thì được chia thì hiện tại hoàn thành. </p>
140
<p>Trong câu nếu có từ since, for, already, just,... thì được chia thì hiện tại hoàn thành. </p>
141
<h3>3.Khi nào dùng "since" hay "for" trong thì hiện tại hoàn thành?</h3>
141
<h3>3.Khi nào dùng "since" hay "for" trong thì hiện tại hoàn thành?</h3>
142
<p>"Since"</p>
142
<p>"Since"</p>
143
<p>Mô tả mốc thời gian bắt đầu của hành động</p>
143
<p>Mô tả mốc thời gian bắt đầu của hành động</p>
144
<p>"For" </p>
144
<p>"For" </p>
145
<p>Diễn tả khoảng thời gian mà hành động diễn ra</p>
145
<p>Diễn tả khoảng thời gian mà hành động diễn ra</p>
146
<h3>4.Động từ nào không được dùng ở dạng tiếp diễn?</h3>
146
<h3>4.Động từ nào không được dùng ở dạng tiếp diễn?</h3>
147
<p>Các động từ chỉ trạng thái như love, know, believe, understand… không dùng ở dạng tiếp diễn.</p>
147
<p>Các động từ chỉ trạng thái như love, know, believe, understand… không dùng ở dạng tiếp diễn.</p>
148
<h3>5.Có thể kết hợp thì hiện tại hoàn thành với quá khứ đơn trong một câu không?</h3>
148
<h3>5.Có thể kết hợp thì hiện tại hoàn thành với quá khứ đơn trong một câu không?</h3>
149
<p>Có thể kết hợp khi mỗi mệnh đề mô tả hành động với thời gian khác nhau tương ứng. </p>
149
<p>Có thể kết hợp khi mỗi mệnh đề mô tả hành động với thời gian khác nhau tương ứng. </p>
150
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
150
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn Và Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
151
<ul><li>Quá khứ đơn: S + V2 + O (Đi với các từ như yesterday, last year, ago,...)</li>
151
<ul><li>Quá khứ đơn: S + V2 + O (Đi với các từ như yesterday, last year, ago,...)</li>
152
</ul><ul><li>Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O (Đi với while, when,...)</li>
152
</ul><ul><li>Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O (Đi với while, when,...)</li>
153
</ul><ul><li>Hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3 + O (Đi với các từ như since, for, already, yet, ever,...)</li>
153
</ul><ul><li>Hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3 + O (Đi với các từ như since, for, already, yet, ever,...)</li>
154
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
154
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
155
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
155
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
156
<h3>About the Author</h3>
156
<h3>About the Author</h3>
157
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
157
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
158
<h3>Fun Fact</h3>
158
<h3>Fun Fact</h3>
159
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
159
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>