HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>127 Learners</p>
1 + <p>139 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Collocations về chủ đề plans là các cụm từ cố định với “plan” giúp diễn đạt câu văn tự nhiên khi nói về lập, thay đổi hoặc thực hiện kế hoạch. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay trong bài viết này!</p>
3 <p>Collocations về chủ đề plans là các cụm từ cố định với “plan” giúp diễn đạt câu văn tự nhiên khi nói về lập, thay đổi hoặc thực hiện kế hoạch. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay trong bài viết này!</p>
4 <h2>Collocations Về Chủ Đề Plans Là Gì?</h2>
4 <h2>Collocations Về Chủ Đề Plans Là Gì?</h2>
5 <p>Collocations về chủ đề plans mô tả hành động, trạng thái và quá trình có liên quan đến việc lập, điều chỉnh hoặc thực hiện kế hoạch trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. </p>
5 <p>Collocations về chủ đề plans mô tả hành động, trạng thái và quá trình có liên quan đến việc lập, điều chỉnh hoặc thực hiện kế hoạch trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. </p>
6 <p>Ví dụ 1: We need to make a plan for the upcoming project. (Chúng ta cần lập kế hoạch cho dự án sắp tới.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: We need to make a plan for the upcoming project. (Chúng ta cần lập kế hoạch cho dự án sắp tới.) </p>
7 <h2>Collocation Về Chủ Đề Plans: Make A Plan</h2>
7 <h2>Collocation Về Chủ Đề Plans: Make A Plan</h2>
8 <p>Cụm từ cố định “make a plan” có nghĩa là lập kế hoạch, được sử dụng khi bắt đầu lên ý tưởng và tổ chức một chuỗi hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu cuối cùng. </p>
8 <p>Cụm từ cố định “make a plan” có nghĩa là lập kế hoạch, được sử dụng khi bắt đầu lên ý tưởng và tổ chức một chuỗi hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu cuối cùng. </p>
9 Cụm từ make a plan Phiên âm /meɪk ə plæn/ Ví dụ 2: Before we start the renovation, let’s make a plan so everything goes smoothly. (Trước khi bắt đầu cải tạo, chúng ta hãy lập một kế hoạch để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Have A Plan</h2>
9 Cụm từ make a plan Phiên âm /meɪk ə plæn/ Ví dụ 2: Before we start the renovation, let’s make a plan so everything goes smoothly. (Trước khi bắt đầu cải tạo, chúng ta hãy lập một kế hoạch để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Have A Plan</h2>
10 <p>Khi sử dụng “have a plan”, người nói đang ám chỉ rằng họ đã chuẩn bị sẵn một kế hoạch cụ thể để làm điều gì đó. Cụm này nhấn mạnh việc đã sẵn sàng hành động theo một lộ trình định trước. </p>
10 <p>Khi sử dụng “have a plan”, người nói đang ám chỉ rằng họ đã chuẩn bị sẵn một kế hoạch cụ thể để làm điều gì đó. Cụm này nhấn mạnh việc đã sẵn sàng hành động theo một lộ trình định trước. </p>
11 Cụm từ have a plan Phiên âm /hæv ə plæn/ Ví dụ 3: Don’t worry, I have a plan. (Đừng lo, tôi đã có kế hoạch rồi.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Stick To The Plan</h2>
11 Cụm từ have a plan Phiên âm /hæv ə plæn/ Ví dụ 3: Don’t worry, I have a plan. (Đừng lo, tôi đã có kế hoạch rồi.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Stick To The Plan</h2>
12 <p>“Stick to the plan” mang nghĩa là tiếp tục thực hiện theo kế hoạch đã đề ra mà không thay đổi, ngay cả khi có những tình huống bất ngờ xảy ra. </p>
12 <p>“Stick to the plan” mang nghĩa là tiếp tục thực hiện theo kế hoạch đã đề ra mà không thay đổi, ngay cả khi có những tình huống bất ngờ xảy ra. </p>
13 Cụm từ stick to the plan Phiên âm /stɪk tu ðə plæn/ Ví dụ 4: No matter what happens, we must stick to the plan. (Dù chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn phải làm theo kế hoạch.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Abandon A Plan</h2>
13 Cụm từ stick to the plan Phiên âm /stɪk tu ðə plæn/ Ví dụ 4: No matter what happens, we must stick to the plan. (Dù chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn phải làm theo kế hoạch.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Abandon A Plan</h2>
14 <p>Cụm collocation với plans: “abandon a plan” được dùng khi người nói muốn từ bỏ, hủy bỏ hoặc không thực hiện kế hoạch nữa do các yếu tố khách quan hoặc thay đổi hoàn cảnh. </p>
14 <p>Cụm collocation với plans: “abandon a plan” được dùng khi người nói muốn từ bỏ, hủy bỏ hoặc không thực hiện kế hoạch nữa do các yếu tố khách quan hoặc thay đổi hoàn cảnh. </p>
15 Cụm từ abandon a plan Phiên âm /əˈbændən ə plæn/ Ví dụ 5: They had to abandon the plan because of bad weather. (Họ buộc phải hủy kế hoạch vì thời tiết xấu.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Draw Up A Plan</h2>
15 Cụm từ abandon a plan Phiên âm /əˈbændən ə plæn/ Ví dụ 5: They had to abandon the plan because of bad weather. (Họ buộc phải hủy kế hoạch vì thời tiết xấu.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Draw Up A Plan</h2>
16 <p>“Draw up a plan” mang ý nghĩa viết ra/soạn thảo 1 kế hoạch cụ thể. Cụm từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mang tính chuyên môn hoặc hành chính. </p>
16 <p>“Draw up a plan” mang ý nghĩa viết ra/soạn thảo 1 kế hoạch cụ thể. Cụm từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mang tính chuyên môn hoặc hành chính. </p>
17 Cụm từ draw up a plan Phiên âm /drɔː ʌp ə plæn/ Ví dụ 6: The team drew up a plan for the new campaign. (Nhóm đã soạn thảo một kế hoạch cho chiến dịch mới.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Revise A Plan</h2>
17 Cụm từ draw up a plan Phiên âm /drɔː ʌp ə plæn/ Ví dụ 6: The team drew up a plan for the new campaign. (Nhóm đã soạn thảo một kế hoạch cho chiến dịch mới.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Revise A Plan</h2>
18 <p>Collocations plans: “revise a plan” nghĩa là xem lại và chỉnh sửa kế hoạch, thường là để cập nhật, cải thiện hoặc điều chỉnh cho phù hợp với tình hình mới. </p>
18 <p>Collocations plans: “revise a plan” nghĩa là xem lại và chỉnh sửa kế hoạch, thường là để cập nhật, cải thiện hoặc điều chỉnh cho phù hợp với tình hình mới. </p>
19 Cụm từ revise a plan Phiên âm /rɪˈvaɪz ə plæn/ Ví dụ 7: We need to revise the plan based on the new feedback. (Chúng ta cần chỉnh sửa kế hoạch dựa trên phản hồi mới.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Back-up Plan</h2>
19 Cụm từ revise a plan Phiên âm /rɪˈvaɪz ə plæn/ Ví dụ 7: We need to revise the plan based on the new feedback. (Chúng ta cần chỉnh sửa kế hoạch dựa trên phản hồi mới.)<h2>Collocations Về Chủ Đề Plans: Back-up Plan</h2>
20 <p>“Back-up plan” là một cụm danh từ chỉ kế hoạch dự phòng, được chuẩn bị để sử dụng trong trường hợp kế hoạch chính thất bại hoặc không thể thực hiện. </p>
20 <p>“Back-up plan” là một cụm danh từ chỉ kế hoạch dự phòng, được chuẩn bị để sử dụng trong trường hợp kế hoạch chính thất bại hoặc không thể thực hiện. </p>
21 Cụm từ back-up plan Phiên âm /ˈbæk.ʌp plæn/ Ví dụ 8: Let’s prepare a back-up plan in case the first one doesn’t work. (Hãy chuẩn bị một kế hoạch dự phòng trong trường hợp kế hoạch đầu tiên không hiệu quả.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
21 Cụm từ back-up plan Phiên âm /ˈbæk.ʌp plæn/ Ví dụ 8: Let’s prepare a back-up plan in case the first one doesn’t work. (Hãy chuẩn bị một kế hoạch dự phòng trong trường hợp kế hoạch đầu tiên không hiệu quả.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
22 <p>Sau đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh khi bạn sử dụng collocations về chủ đề plans trong giao tiếp và viết tiếng Anh nhé! </p>
22 <p>Sau đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh khi bạn sử dụng collocations về chủ đề plans trong giao tiếp và viết tiếng Anh nhé! </p>
23 <h3>Question 1</h3>
23 <h3>Question 1</h3>
24 <p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
24 <p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
25 <p>Okay, lets begin</p>
25 <p>Okay, lets begin</p>
26 <p>Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu.</p>
26 <p>Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu.</p>
27 <ol><li>Before we start the campaign, we need to ______. A. do a plan B. make a plan C. have plan D. create the planning </li>
27 <ol><li>Before we start the campaign, we need to ______. A. do a plan B. make a plan C. have plan D. create the planning </li>
28 <li>We had to ______ the plan because of unexpected delays. A. stick B. backup C. abandon D. follow </li>
28 <li>We had to ______ the plan because of unexpected delays. A. stick B. backup C. abandon D. follow </li>
29 <li>The manager decided to ______ the plan after receiving more feedback. A. revise B. restore C. abandon D. delete</li>
29 <li>The manager decided to ______ the plan after receiving more feedback. A. revise B. restore C. abandon D. delete</li>
30 </ol><h3>Explanation</h3>
30 </ol><h3>Explanation</h3>
31 <ol><li>make a plan (vì “make a plan” có nghĩa là bắt đầu lên kế hoạch, phù hợp với ngữ cảnh trước khi bắt đầu một chiến dịch nào đó.) </li>
31 <ol><li>make a plan (vì “make a plan” có nghĩa là bắt đầu lên kế hoạch, phù hợp với ngữ cảnh trước khi bắt đầu một chiến dịch nào đó.) </li>
32 <li>abandon (câu nói về việc phải từ bỏ kế hoạch do chậm trễ nên sử dụng “abandon a plan”.) </li>
32 <li>abandon (câu nói về việc phải từ bỏ kế hoạch do chậm trễ nên sử dụng “abandon a plan”.) </li>
33 <li>revise (vì khi có thêm phản hồi thì cần điều chỉnh lại kế hoạch nên dùng “revise a plan”.)</li>
33 <li>revise (vì khi có thêm phản hồi thì cần điều chỉnh lại kế hoạch nên dùng “revise a plan”.)</li>
34 </ol><p>Well explained 👍</p>
34 </ol><p>Well explained 👍</p>
35 <h3>Question 2</h3>
35 <h3>Question 2</h3>
36 <p>Bài 2: Bài Tập Điền Chỗ Trống</p>
36 <p>Bài 2: Bài Tập Điền Chỗ Trống</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
38 <ol><li>Let’s _________ in case something goes wrong with the main strategy. </li>
38 <ol><li>Let’s _________ in case something goes wrong with the main strategy. </li>
39 <li>You should always _________ your plan if you want to stay organized. </li>
39 <li>You should always _________ your plan if you want to stay organized. </li>
40 <li>After weeks of meetings, they finally _________ for the merger.</li>
40 <li>After weeks of meetings, they finally _________ for the merger.</li>
41 </ol><h3>Explanation</h3>
41 </ol><h3>Explanation</h3>
42 <ol><li>Let’s have a backup plan in case something goes wrong with the main strategy. (cần có kế hoạch dự phòng trong trường hợp có vấn đề nên sử dụng collocation chủ đề plans “have a backup plan”.) </li>
42 <ol><li>Let’s have a backup plan in case something goes wrong with the main strategy. (cần có kế hoạch dự phòng trong trường hợp có vấn đề nên sử dụng collocation chủ đề plans “have a backup plan”.) </li>
43 <li>You should always stick to your plan if you want to stay organized. (“stick to your plan” có nghĩa tuân thủ kế hoạch đã đặt ra để duy trì sự tổ chức và hiệu quả.) </li>
43 <li>You should always stick to your plan if you want to stay organized. (“stick to your plan” có nghĩa tuân thủ kế hoạch đã đặt ra để duy trì sự tổ chức và hiệu quả.) </li>
44 <li>After weeks of meetings, they finally draw up a plan for the merger. (sau khi họp họ cần soạn thảo kế hoạch chi tiết cho việc sáp nhập nên sử dụng “draw up a plan”.)</li>
44 <li>After weeks of meetings, they finally draw up a plan for the merger. (sau khi họp họ cần soạn thảo kế hoạch chi tiết cho việc sáp nhập nên sử dụng “draw up a plan”.)</li>
45 </ol><p>Well explained 👍</p>
45 </ol><p>Well explained 👍</p>
46 <h3>Question 3</h3>
46 <h3>Question 3</h3>
47 <p>Bài 3: Bài Tập Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
47 <p>Bài 3: Bài Tập Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Tìm lỗi sai trong cách dùng collocation và sửa lại cho đúng.</p>
49 <p>Tìm lỗi sai trong cách dùng collocation và sửa lại cho đúng.</p>
50 <ol><li>We will do a plan tomorrow. ___________________________________________ </li>
50 <ol><li>We will do a plan tomorrow. ___________________________________________ </li>
51 <li>She had to abandon of the plan after the budget was cut. ___________________________________________ </li>
51 <li>She had to abandon of the plan after the budget was cut. ___________________________________________ </li>
52 <li>They draw a plan for the new office layout. ___________________________________________ </li>
52 <li>They draw a plan for the new office layout. ___________________________________________ </li>
53 </ol><h3>Explanation</h3>
53 </ol><h3>Explanation</h3>
54 <ol><li>do a plan - make a plan (vì khi nói về việc tạo hoặc lên kế hoạch, nên dùng động từ “make” chứ không phải “do”.) </li>
54 <ol><li>do a plan - make a plan (vì khi nói về việc tạo hoặc lên kế hoạch, nên dùng động từ “make” chứ không phải “do”.) </li>
55 <li>abandon of the plan - abandon the plan (động từ “abandon” là ngoại động từ nên không đi kèm với giới từ “of”.) </li>
55 <li>abandon of the plan - abandon the plan (động từ “abandon” là ngoại động từ nên không đi kèm với giới từ “of”.) </li>
56 <li>draw a plan - drew up a plan (họ cần soạn thảo văn bản chi tiết cho việc vẽ sơ đồ bố trí văn phòng mới nên sử dụng “draw up a plan”, câu ở thì quá khứ nên “draw” chuyển thành “drew”.) </li>
56 <li>draw a plan - drew up a plan (họ cần soạn thảo văn bản chi tiết cho việc vẽ sơ đồ bố trí văn phòng mới nên sử dụng “draw up a plan”, câu ở thì quá khứ nên “draw” chuyển thành “drew”.) </li>
57 </ol><p>Well explained 👍</p>
57 </ol><p>Well explained 👍</p>
58 <h2>Kết Luận</h2>
58 <h2>Kết Luận</h2>
59 <p>Bài viết trên đã liệt kê một số collocations về chủ đề plans phổ biến trong tiếng Anh. Hy vọng rằng những kiến thức này sẽ giúp bạn ứng dụng linh hoạt khi thực hành ngoại ngữ. Đừng quên theo dõi BrightCHAMPS để cập nhật thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích và thú vị ngay hôm nay! </p>
59 <p>Bài viết trên đã liệt kê một số collocations về chủ đề plans phổ biến trong tiếng Anh. Hy vọng rằng những kiến thức này sẽ giúp bạn ứng dụng linh hoạt khi thực hành ngoại ngữ. Đừng quên theo dõi BrightCHAMPS để cập nhật thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích và thú vị ngay hôm nay! </p>
60 <h2>FAQs về Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
60 <h2>FAQs về Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
61 <h3>1.“Plan” đi với những tính từ nào để thể hiện tính chất của kế hoạch?</h3>
61 <h3>1.“Plan” đi với những tính từ nào để thể hiện tính chất của kế hoạch?</h3>
62 <p>Một số tính từ đi với “plan” để mô tả đặc điểm của kế hoạch bao gồm “detailed” (chi tiết), “ambitious” (tham vọng), “feasible” (khả thi), “emergency” (khẩn cấp), “long-term” (dài hạn), “realistic” (thực tế)... </p>
62 <p>Một số tính từ đi với “plan” để mô tả đặc điểm của kế hoạch bao gồm “detailed” (chi tiết), “ambitious” (tham vọng), “feasible” (khả thi), “emergency” (khẩn cấp), “long-term” (dài hạn), “realistic” (thực tế)... </p>
63 <h3>2.“Set out a plan” và “lay out a plan” có nghĩa giống nhau không?</h3>
63 <h3>2.“Set out a plan” và “lay out a plan” có nghĩa giống nhau không?</h3>
64 <p>Hai cụm từ này đều mang nghĩa là trình bày kế hoạch một cách rõ ràng nhưng có sự khác biệt trong sắc thái. “Lay out a plan” nhấn mạnh việc mô tả cụ thể các bước hoặc một phần của kế hoạch, thường dùng trong văn nói và trình bày. “Set out a plan” lại thiên về ý định công khai hoặc trình bày mục tiêu chiến lược trong bối cảnh trang trọng hơn. </p>
64 <p>Hai cụm từ này đều mang nghĩa là trình bày kế hoạch một cách rõ ràng nhưng có sự khác biệt trong sắc thái. “Lay out a plan” nhấn mạnh việc mô tả cụ thể các bước hoặc một phần của kế hoạch, thường dùng trong văn nói và trình bày. “Set out a plan” lại thiên về ý định công khai hoặc trình bày mục tiêu chiến lược trong bối cảnh trang trọng hơn. </p>
65 <h3>3.“Put a plan into action” có phải collocation chủ đề plans không?</h3>
65 <h3>3.“Put a plan into action” có phải collocation chủ đề plans không?</h3>
66 <p>Có, “put a plan into action” có nghĩa là bắt đầu thực hiện kế hoạch đã chuẩn bị, nhấn mạnh việc chuyển kế hoạch từ ý tưởng sang thực thi. </p>
66 <p>Có, “put a plan into action” có nghĩa là bắt đầu thực hiện kế hoạch đã chuẩn bị, nhấn mạnh việc chuyển kế hoạch từ ý tưởng sang thực thi. </p>
67 <h3>4.“Scrap a plan” có nghĩa giống với “abandon a plan” không?</h3>
67 <h3>4.“Scrap a plan” có nghĩa giống với “abandon a plan” không?</h3>
68 <p>Cả hai đề mang nghĩa từ bỏ kế hoạch nhưng “scrap a plan” thường mang sắc thái tiêu cực hơn, thể hiện sự thất vọng hoặc hủy bỏ hoàn toàn vì thấy không còn giá trị.</p>
68 <p>Cả hai đề mang nghĩa từ bỏ kế hoạch nhưng “scrap a plan” thường mang sắc thái tiêu cực hơn, thể hiện sự thất vọng hoặc hủy bỏ hoàn toàn vì thấy không còn giá trị.</p>
69 <h3>5.“Plan” có đi với động từ bị động không?</h3>
69 <h3>5.“Plan” có đi với động từ bị động không?</h3>
70 <p>Có. “Plan” hoàn toàn có thể được dùng trong câu bị động, đặc biệt là khi nói về việc một kế hoạch được thực hiện, điều chỉnh hoặc thông qua.</p>
70 <p>Có. “Plan” hoàn toàn có thể được dùng trong câu bị động, đặc biệt là khi nói về việc một kế hoạch được thực hiện, điều chỉnh hoặc thông qua.</p>
71 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
71 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Về Chủ Đề Plans</h2>
72 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các điểm ngữ pháp chính trong bài học về collocation với plan giúp người học tóm gọn kiến thức và ghi nhớ nhanh chóng hơn. </p>
72 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các điểm ngữ pháp chính trong bài học về collocation với plan giúp người học tóm gọn kiến thức và ghi nhớ nhanh chóng hơn. </p>
73 <ul><li>Collocations chủ đề plans là những cụm từ cố định được cấu thành từ “plans” kết hợp với động từ, tính từ, danh từ hoặc giới từ để diễn đạt câu nói tự nhiên, chuẩn xác và dễ hiểu hơn. </li>
73 <ul><li>Collocations chủ đề plans là những cụm từ cố định được cấu thành từ “plans” kết hợp với động từ, tính từ, danh từ hoặc giới từ để diễn đạt câu nói tự nhiên, chuẩn xác và dễ hiểu hơn. </li>
74 <li>Một số collocations plans phổ biến bao gồm: “make a plan” (lập kế hoạch), “have a plan” (có kế hoạch), “draw up a plan” (soạn thảo kế hoạch), “revise a plan” (sửa kế hoạch), “abandon a plan” (hủy bỏ kế hoạch), “stick to the plan” (thực hiện kế hoạch mà không cần thay đổi), “backup plan” (kế hoạch dự phòng)… </li>
74 <li>Một số collocations plans phổ biến bao gồm: “make a plan” (lập kế hoạch), “have a plan” (có kế hoạch), “draw up a plan” (soạn thảo kế hoạch), “revise a plan” (sửa kế hoạch), “abandon a plan” (hủy bỏ kế hoạch), “stick to the plan” (thực hiện kế hoạch mà không cần thay đổi), “backup plan” (kế hoạch dự phòng)… </li>
75 <li>Khi “plan” ở danh từ số ít, bạn phải thêm mạo từ phía trước như “make a plan”, “revise the plan”... </li>
75 <li>Khi “plan” ở danh từ số ít, bạn phải thêm mạo từ phía trước như “make a plan”, “revise the plan”... </li>
76 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
76 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78 <h3>About the Author</h3>
78 <h3>About the Author</h3>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80 <h3>Fun Fact</h3>
80 <h3>Fun Fact</h3>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>