HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>133 Learners</p>
1 + <p>149 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Above và over là giới từ dễ nhầm lẫn, có nét nghĩa tương đồng nhưng cách dùng khác nhau. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ làm rõ sự khác biệt và cách sử dụng cặp giới từ above và over.</p>
3 <p>Above và over là giới từ dễ nhầm lẫn, có nét nghĩa tương đồng nhưng cách dùng khác nhau. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ làm rõ sự khác biệt và cách sử dụng cặp giới từ above và over.</p>
4 <h2>Giới Từ Above Là Gì?</h2>
4 <h2>Giới Từ Above Là Gì?</h2>
5 <p>Để bắt đầu phân biệt cặp giới từ above và over, chúng ta cần hiểu rõ "above". </p>
5 <p>Để bắt đầu phân biệt cặp giới từ above và over, chúng ta cần hiểu rõ "above". </p>
6 <p>Từ vựng: Above /əˈbʌv/</p>
6 <p>Từ vựng: Above /əˈbʌv/</p>
7 <p>Từ loại: Giới từ, Trạng từ</p>
7 <p>Từ loại: Giới từ, Trạng từ</p>
8 <p>Ý nghĩa &amp; cách sử dụng chính:</p>
8 <p>Ý nghĩa &amp; cách sử dụng chính:</p>
9 <p>Vị trí cao hơn (không tiếp xúc, không bao trùm): Chỉ vật gì đó ở vị trí cao hơn vật khác.</p>
9 <p>Vị trí cao hơn (không tiếp xúc, không bao trùm): Chỉ vật gì đó ở vị trí cao hơn vật khác.</p>
10 <p>Ví dụ 1: The stars are above us in the night sky. (Những ngôi sao ở trên chúng ta trên bầu trời đêm.) -&gt; Các ngôi sao ở vị trí cao hơn, không chạm vào chúng ta.</p>
10 <p>Ví dụ 1: The stars are above us in the night sky. (Những ngôi sao ở trên chúng ta trên bầu trời đêm.) -&gt; Các ngôi sao ở vị trí cao hơn, không chạm vào chúng ta.</p>
11 <p>Mức độ, tiêu chuẩn, nhiệt độ cao hơn một điểm mốc:</p>
11 <p>Mức độ, tiêu chuẩn, nhiệt độ cao hơn một điểm mốc:</p>
12 <p>Ví dụ 2: Her grades are consistently above average. (Điểm số của cô ấy luôn trên mức trung bình.) -&gt; "Above average" chỉ sự vượt trội so với một tiêu chuẩn.</p>
12 <p>Ví dụ 2: Her grades are consistently above average. (Điểm số của cô ấy luôn trên mức trung bình.) -&gt; "Above average" chỉ sự vượt trội so với một tiêu chuẩn.</p>
13 <h2>Giới Từ Over Là Gì?</h2>
13 <h2>Giới Từ Over Là Gì?</h2>
14 <p>Tiếp tục hành trình phân biệt cặp giới từ above và over, chúng ta sẽ tìm hiểu "over". </p>
14 <p>Tiếp tục hành trình phân biệt cặp giới từ above và over, chúng ta sẽ tìm hiểu "over". </p>
15 <p>Từ vựng: Over /ˈoʊvər/ (US) /ˈəʊvə(r)/ (UK)</p>
15 <p>Từ vựng: Over /ˈoʊvər/ (US) /ˈəʊvə(r)/ (UK)</p>
16 <p>Từ loại: Giới từ, Trạng từ</p>
16 <p>Từ loại: Giới từ, Trạng từ</p>
17 <p>Ý nghĩa &amp; cách sử dụng chính:</p>
17 <p>Ý nghĩa &amp; cách sử dụng chính:</p>
18 <p>Vị trí ngay phía trên (có thể tiếp xúc, bao trùm):</p>
18 <p>Vị trí ngay phía trên (có thể tiếp xúc, bao trùm):</p>
19 <p>Ví dụ 3: He put a thick coat over his sweater. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày bên ngoài áo len của mình.) -&gt; Áo khoác ở ngay trên và bao phủ áo len.</p>
19 <p>Ví dụ 3: He put a thick coat over his sweater. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày bên ngoài áo len của mình.) -&gt; Áo khoác ở ngay trên và bao phủ áo len.</p>
20 <p>Chuyển động vượt qua, băng qua:</p>
20 <p>Chuyển động vượt qua, băng qua:</p>
21 <p>Ví dụ 4: The dog jumped over the small fence easily. (Con chó dễ dàng nhảy qua hàng rào nhỏ.) -&gt; Diễn tả hành động vượt qua một vật cản.</p>
21 <p>Ví dụ 4: The dog jumped over the small fence easily. (Con chó dễ dàng nhảy qua hàng rào nhỏ.) -&gt; Diễn tả hành động vượt qua một vật cản.</p>
22 <p>Hơn về số lượng, tuổi tác, thời gian:</p>
22 <p>Hơn về số lượng, tuổi tác, thời gian:</p>
23 <p>Ví dụ 5: She has worked here for over ten years. (Cô ấy đã làm việc ở đây hơn mười năm.) -&gt; Nhiều hơn một con số cụ thể.</p>
23 <p>Ví dụ 5: She has worked here for over ten years. (Cô ấy đã làm việc ở đây hơn mười năm.) -&gt; Nhiều hơn một con số cụ thể.</p>
24 <p>Kết thúc, hoàn tất:</p>
24 <p>Kết thúc, hoàn tất:</p>
25 <p>Ví dụ 6: Is the movie over yet? (Bộ phim đã kết thúc chưa?) -&gt; Chỉ trạng thái đã xong, đã chấm dứt.</p>
25 <p>Ví dụ 6: Is the movie over yet? (Bộ phim đã kết thúc chưa?) -&gt; Chỉ trạng thái đã xong, đã chấm dứt.</p>
26 <h2>Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
26 <h2>Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
27 <p>Giờ là lúc tập trung vào việc phân biệt cặp giới từ above và over qua những điểm khác biệt chính.</p>
27 <p>Giờ là lúc tập trung vào việc phân biệt cặp giới từ above và over qua những điểm khác biệt chính.</p>
28 <ul><li>Vị trí &amp; Tiếp xúc:</li>
28 <ul><li>Vị trí &amp; Tiếp xúc:</li>
29 </ul><p>Above: Cao hơn, thường không tiếp xúc, không bao trùm. </p>
29 </ul><p>Above: Cao hơn, thường không tiếp xúc, không bao trùm. </p>
30 <p>Ví dụ 7: A painting hangs above the sofa. (Một bức tranh treo phía trên ghế sofa.)</p>
30 <p>Ví dụ 7: A painting hangs above the sofa. (Một bức tranh treo phía trên ghế sofa.)</p>
31 <p>Over: Thường dùng cho vị trí "ngay trên" và có thể bao trùm, tiếp xúc hoặc không (tùy ngữ cảnh). </p>
31 <p>Over: Thường dùng cho vị trí "ngay trên" và có thể bao trùm, tiếp xúc hoặc không (tùy ngữ cảnh). </p>
32 <p>Ví dụ 8: She laid a cloth over the table. (Cô ấy trải một tấm khăn lên bàn.)</p>
32 <p>Ví dụ 8: She laid a cloth over the table. (Cô ấy trải một tấm khăn lên bàn.)</p>
33 <ul><li>Chuyển động:</li>
33 <ul><li>Chuyển động:</li>
34 </ul><p>Above: Ít dùng cho chuyển động vượt qua.</p>
34 </ul><p>Above: Ít dùng cho chuyển động vượt qua.</p>
35 <p>Over: Dùng phổ biến cho chuyển động từ bên này sang bên kia, vượt qua. </p>
35 <p>Over: Dùng phổ biến cho chuyển động từ bên này sang bên kia, vượt qua. </p>
36 <p>Ví dụ 9: He climbed over the wall. (Anh ấy trèo qua tường.)</p>
36 <p>Ví dụ 9: He climbed over the wall. (Anh ấy trèo qua tường.)</p>
37 <ul><li>Số lượng &amp; Mức độ:</li>
37 <ul><li>Số lượng &amp; Mức độ:</li>
38 </ul><p>Above: Cao hơn một mốc cố định (nhiệt độ, mực nước biển, tiêu chuẩn). </p>
38 </ul><p>Above: Cao hơn một mốc cố định (nhiệt độ, mực nước biển, tiêu chuẩn). </p>
39 <p>Ví dụ 10: Temperatures are above freezing. (Nhiệt độ trên mức đóng băng.)</p>
39 <p>Ví dụ 10: Temperatures are above freezing. (Nhiệt độ trên mức đóng băng.)</p>
40 <p>Over: "Nhiều hơn" một số lượng, tuổi tác, tiền bạc. </p>
40 <p>Over: "Nhiều hơn" một số lượng, tuổi tác, tiền bạc. </p>
41 <p>Ví dụ 11: It cost over $100. (Nó có giá hơn 100 đô la.)</p>
41 <p>Ví dụ 11: It cost over $100. (Nó có giá hơn 100 đô la.)</p>
42 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
42 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
43 <p>Sau khi nắm vững lý thuyết, hãy cùng xem những lỗi thường gặp và cách khắc phục. </p>
43 <p>Sau khi nắm vững lý thuyết, hãy cùng xem những lỗi thường gặp và cách khắc phục. </p>
44 <h3>Question 1</h3>
44 <h3>Question 1</h3>
45 <p>Độ cao không chạm vs. Che phủ:</p>
45 <p>Độ cao không chạm vs. Che phủ:</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Ví dụ 12:</p>
47 <p>Ví dụ 12:</p>
48 <p>Above: The kite flew high above the park. (Con diều bay cao phía trên công viên.) </p>
48 <p>Above: The kite flew high above the park. (Con diều bay cao phía trên công viên.) </p>
49 <p>Ví dụ 13:</p>
49 <p>Ví dụ 13:</p>
50 <p>Over: She put a tarpaulin over the car to protect it from dust. (Cô ấy phủ một tấm bạt lên xe để bảo vệ khỏi bụi.) </p>
50 <p>Over: She put a tarpaulin over the car to protect it from dust. (Cô ấy phủ một tấm bạt lên xe để bảo vệ khỏi bụi.) </p>
51 <h3>Question 2</h3>
51 <h3>Question 2</h3>
52 <p>Mức tiêu chuẩn vs. Số lượng lớn hơn:</p>
52 <p>Mức tiêu chuẩn vs. Số lượng lớn hơn:</p>
53 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Okay, lets begin</p>
54 <p>Ví dụ 14:</p>
54 <p>Ví dụ 14:</p>
55 <p>Above: His performance was rated above satisfactory. (Màn trình diễn của anh ấy được đánh giá trên mức hài lòng.) </p>
55 <p>Above: His performance was rated above satisfactory. (Màn trình diễn của anh ấy được đánh giá trên mức hài lòng.) </p>
56 <p>Ví dụ 15:</p>
56 <p>Ví dụ 15:</p>
57 <p>Over: The concert attracted over 5,000 fans. (Buổi hòa nhạc đã thu hút hơn 5.000 người hâm mộ.) </p>
57 <p>Over: The concert attracted over 5,000 fans. (Buổi hòa nhạc đã thu hút hơn 5.000 người hâm mộ.) </p>
58 <h3>Question 3</h3>
58 <h3>Question 3</h3>
59 <p>Vị trí tĩnh cao hơn vs. Di chuyển qua bề mặt:</p>
59 <p>Vị trí tĩnh cao hơn vs. Di chuyển qua bề mặt:</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Ví dụ 16:</p>
61 <p>Ví dụ 16:</p>
62 <p>Above: The sign above the door indicated the exit. (Biển báo phía trên cửa chỉ lối ra.) </p>
62 <p>Above: The sign above the door indicated the exit. (Biển báo phía trên cửa chỉ lối ra.) </p>
63 <p>Ví dụ 17:</p>
63 <p>Ví dụ 17:</p>
64 <p>Over: We walked over the bridge to get to the other side of the river. (Chúng tôi đi bộ qua cầu để sang bờ bên kia sông.) </p>
64 <p>Over: We walked over the bridge to get to the other side of the river. (Chúng tôi đi bộ qua cầu để sang bờ bên kia sông.) </p>
65 <h2>FAQs về Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
65 <h2>FAQs về Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
66 <h3>1."Above all" nghĩa là gì?</h3>
66 <h3>1."Above all" nghĩa là gì?</h3>
67 <p>Nghĩa là "quan trọng nhất là", "trên hết", nhấn mạnh sự ưu tiên cao nhất. </p>
67 <p>Nghĩa là "quan trọng nhất là", "trên hết", nhấn mạnh sự ưu tiên cao nhất. </p>
68 <h3>2.Trong văn viết, "as mentioned above" và "the above" có gì khác nhau?</h3>
68 <h3>2.Trong văn viết, "as mentioned above" và "the above" có gì khác nhau?</h3>
69 <ul><li>As mentioned above : Dùng để nhắc lại/chỉ đến một ý hoặc thông tin cụ thể đã được nêu.</li>
69 <ul><li>As mentioned above : Dùng để nhắc lại/chỉ đến một ý hoặc thông tin cụ thể đã được nêu.</li>
70 </ul><ul><li>The above: Dùng để chỉ chung toàn bộ những người hoặc sự vật đã được liệt kê ngay phía trước.</li>
70 </ul><ul><li>The above: Dùng để chỉ chung toàn bộ những người hoặc sự vật đã được liệt kê ngay phía trước.</li>
71 </ul><h3>3.Cụm "above and beyond" có thể được dùng để chỉ một con số lớn hơn một mức độ khác không?</h3>
71 </ul><h3>3.Cụm "above and beyond" có thể được dùng để chỉ một con số lớn hơn một mức độ khác không?</h3>
72 <p>Không. "Above and beyond" là một thành ngữ (tức idiom) mang ý nghĩa:</p>
72 <p>Không. "Above and beyond" là một thành ngữ (tức idiom) mang ý nghĩa:</p>
73 <ul><li>Hơn thế nữa: Vượt quá sự mong đợi, cần thiết, hoặc vượt mức tiêu chuẩn thông thường nào đó.</li>
73 <ul><li>Hơn thế nữa: Vượt quá sự mong đợi, cần thiết, hoặc vượt mức tiêu chuẩn thông thường nào đó.</li>
74 </ul><ul><li>Ngoài ra: Thêm vào những gì đã được mong đợi hoặc yêu cầu.</li>
74 </ul><ul><li>Ngoài ra: Thêm vào những gì đã được mong đợi hoặc yêu cầu.</li>
75 </ul><p>Nó thường được sử dụng để mô tả về một hành động, nỗ lực, hoặc phẩm chất, chứ không phải nói về số lượng hoặc mức độ theo nghĩa đen. </p>
75 </ul><p>Nó thường được sử dụng để mô tả về một hành động, nỗ lực, hoặc phẩm chất, chứ không phải nói về số lượng hoặc mức độ theo nghĩa đen. </p>
76 <h3>4."Over and above" có nghĩa là gì?</h3>
76 <h3>4."Over and above" có nghĩa là gì?</h3>
77 <p>Nghĩa là "ngoài ra", "thêm vào đó", "còn hơn cả". Ví dụ: She contributes time over and above what is required. (Cô ấy dành thời gian nhiều hơn cả mức yêu cầu.) </p>
77 <p>Nghĩa là "ngoài ra", "thêm vào đó", "còn hơn cả". Ví dụ: She contributes time over and above what is required. (Cô ấy dành thời gian nhiều hơn cả mức yêu cầu.) </p>
78 <h3>5.Trong văn viết trang trọng, cụm "as shown above" dùng "above" với mục đích gì?</h3>
78 <h3>5.Trong văn viết trang trọng, cụm "as shown above" dùng "above" với mục đích gì?</h3>
79 <p>Để chỉ hoặc nhắc lại một thông tin, hình ảnh đã được trình bày ở phần trên của văn bản. </p>
79 <p>Để chỉ hoặc nhắc lại một thông tin, hình ảnh đã được trình bày ở phần trên của văn bản. </p>
80 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
80 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phân Biệt Cặp Giới Từ Above và Over</h2>
81 <p>Cùng xem lại các chú thích quan trọng sau để phân biệt cặp giới từ above và over hiệu quả.</p>
81 <p>Cùng xem lại các chú thích quan trọng sau để phân biệt cặp giới từ above và over hiệu quả.</p>
82 <ul><li>Ngữ cảnh là yếu tố quyết định: Luôn xem xét toàn bộ câu và tình huống để chọn giới từ phù hợp nhất giữa above và over.</li>
82 <ul><li>Ngữ cảnh là yếu tố quyết định: Luôn xem xét toàn bộ câu và tình huống để chọn giới từ phù hợp nhất giữa above và over.</li>
83 </ul><ul><li>Sự tiếp xúc và bao phủ: "Over" thường ngụ ý điều này, còn "above" thì không.</li>
83 </ul><ul><li>Sự tiếp xúc và bao phủ: "Over" thường ngụ ý điều này, còn "above" thì không.</li>
84 </ul><ul><li>Chuyển động: "Over" thường dùng cho chuyển động vượt qua, trong khi "above" chủ yếu chỉ vị trí tĩnh.</li>
84 </ul><ul><li>Chuyển động: "Over" thường dùng cho chuyển động vượt qua, trong khi "above" chủ yếu chỉ vị trí tĩnh.</li>
85 </ul><ul><li>Thực hành thường xuyên: Đọc, nghe và sử dụng nhiều sẽ giúp bạn làm chủ cách sử dụng cặp giới từ above và over.</li>
85 </ul><ul><li>Thực hành thường xuyên: Đọc, nghe và sử dụng nhiều sẽ giúp bạn làm chủ cách sử dụng cặp giới từ above và over.</li>
86 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
86 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
87 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88 <h3>About the Author</h3>
88 <h3>About the Author</h3>
89 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90 <h3>Fun Fact</h3>
90 <h3>Fun Fact</h3>
91 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
91 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>