1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>122 Learners</p>
1
+
<p>133 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>“Out of order” là một cụm từ thường xuất hiện trong các tình huống hàng ngày và môi trường làm việc. Hiểu rõ out of order là gì sẽ giúp bạn sử dụng ngữ pháp chính xác hơn.</p>
3
<p>“Out of order” là một cụm từ thường xuất hiện trong các tình huống hàng ngày và môi trường làm việc. Hiểu rõ out of order là gì sẽ giúp bạn sử dụng ngữ pháp chính xác hơn.</p>
4
<h2>Out Of Order Là Gì?</h2>
4
<h2>Out Of Order Là Gì?</h2>
5
<p>“Out of order” là một cụm tính từ trong tiếng Anh, dùng để mô tả thứ gì đó đang bị hỏng hóc, không hoạt động đúng chức năng hoặc không theo trình tự hợp lý. Đây là một cụm từ quen thuộc, đặc biệt trong môi trường giao tiếp hoặc nơi công cộng như thang máy, máy bán hàng tự động,...</p>
5
<p>“Out of order” là một cụm tính từ trong tiếng Anh, dùng để mô tả thứ gì đó đang bị hỏng hóc, không hoạt động đúng chức năng hoặc không theo trình tự hợp lý. Đây là một cụm từ quen thuộc, đặc biệt trong môi trường giao tiếp hoặc nơi công cộng như thang máy, máy bán hàng tự động,...</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The smartphone is currently out of order. (Chiếc điện thoại thông minh hiện đang bị hỏng.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The smartphone is currently out of order. (Chiếc điện thoại thông minh hiện đang bị hỏng.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Out Of Order</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Out Of Order</h2>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tham khảo một số cách dùng out of order là gì tùy thuộc vào ngữ cảnh trong Tiếng Anh nhé!</p>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tham khảo một số cách dùng out of order là gì tùy thuộc vào ngữ cảnh trong Tiếng Anh nhé!</p>
9
<p><strong>Dùng Để Nói Về Thiết Bị Bị Hỏng</strong></p>
9
<p><strong>Dùng Để Nói Về Thiết Bị Bị Hỏng</strong></p>
10
<p>Cách dùng phổ biến nhất của “out of order” là mô tả thiết bị điện tử hoặc máy móc đang bị lỗi kỹ thuật.</p>
10
<p>Cách dùng phổ biến nhất của “out of order” là mô tả thiết bị điện tử hoặc máy móc đang bị lỗi kỹ thuật.</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>The ATM is out of order again. (Cây ATM lại bị hỏng nữa rồi.)</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>The ATM is out of order again. (Cây ATM lại bị hỏng nữa rồi.)</p>
12
<p><strong>Dùng Trong Ngữ Cảnh Hành Vi/Phát Ngôn Không Phù Hợp</strong></p>
12
<p><strong>Dùng Trong Ngữ Cảnh Hành Vi/Phát Ngôn Không Phù Hợp</strong></p>
13
<p>Ngoài việc dùng cho máy móc, cụm từ này còn có thể nói đến hành vi hoặc lời nói không đúng đắn, không phù hợp với ngữ cảnh.</p>
13
<p>Ngoài việc dùng cho máy móc, cụm từ này còn có thể nói đến hành vi hoặc lời nói không đúng đắn, không phù hợp với ngữ cảnh.</p>
14
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>What you said about her was totally out of order. (Những gì bạn nói về cô ấy hoàn toàn không phù hợp.)</p>
14
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>What you said about her was totally out of order. (Những gì bạn nói về cô ấy hoàn toàn không phù hợp.)</p>
15
<p><strong>Kết Hợp Với Động Từ Tri Giác</strong></p>
15
<p><strong>Kết Hợp Với Động Từ Tri Giác</strong></p>
16
<p>Trong một số trường hợp, “out of order” có thể đi kèm với các động từ tri giác như “see,” “hear,” “notice” để nhấn mạnh sự nhận thức về lỗi, sự không phù hợp hoặc hỏng hóc.</p>
16
<p>Trong một số trường hợp, “out of order” có thể đi kèm với các động từ tri giác như “see,” “hear,” “notice” để nhấn mạnh sự nhận thức về lỗi, sự không phù hợp hoặc hỏng hóc.</p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>I saw that the phone was out of order. (Tôi thấy chiếc điện thoại bị hỏng.)</p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>I saw that the phone was out of order. (Tôi thấy chiếc điện thoại bị hỏng.)</p>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Out Of Order</h2>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Out Of Order</h2>
19
<p>Bạn có bao giờ bối rối khi không biết cấu trúc out of order là gì và sử dụng như thế nào không? Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ điểm qua cho bạn những điều cần lưu ý ở phần này nhé!</p>
19
<p>Bạn có bao giờ bối rối khi không biết cấu trúc out of order là gì và sử dụng như thế nào không? Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ điểm qua cho bạn những điều cần lưu ý ở phần này nhé!</p>
20
<p><strong>Cấu Trúc Out Of Order Khi Diễn Tả Máy Móc Hư Hỏng</strong></p>
20
<p><strong>Cấu Trúc Out Of Order Khi Diễn Tả Máy Móc Hư Hỏng</strong></p>
21
<p>Đây là cách dùng phổ biến nhất. Khi một thiết bị điện tử hoặc máy móc không hoạt động như bình thường, ta dùng out of order để mô tả tình trạng đó.</p>
21
<p>Đây là cách dùng phổ biến nhất. Khi một thiết bị điện tử hoặc máy móc không hoạt động như bình thường, ta dùng out of order để mô tả tình trạng đó.</p>
22
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The printer is out of order. (Máy in bị hỏng rồi.)</p>
22
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The printer is out of order. (Máy in bị hỏng rồi.)</p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Out Of Order Khi Nói Về Hành Vi Không Phù Hợp</strong></p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Out Of Order Khi Nói Về Hành Vi Không Phù Hợp</strong></p>
24
<p>Out of order cũng được dùng khi nói về hành vi hoặc lời nói không đúng mực, không phù hợp trong một ngữ cảnh nhất định như nơi làm việc, lớp học hoặc hội nghị.</p>
24
<p>Out of order cũng được dùng khi nói về hành vi hoặc lời nói không đúng mực, không phù hợp trong một ngữ cảnh nhất định như nơi làm việc, lớp học hoặc hội nghị.</p>
25
<p><strong>S + be + out of order (với "S" là hành vi hoặc người)</strong></p>
25
<p><strong>S + be + out of order (với "S" là hành vi hoặc người)</strong></p>
26
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>His behavior in the meeting was out of order. (Hành vi của anh ấy trong cuộc họp thật không phù hợp.)</p>
26
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>His behavior in the meeting was out of order. (Hành vi của anh ấy trong cuộc họp thật không phù hợp.)</p>
27
<p><strong>Cấu Trúc "Out Of Order" Khi Chỉ Trình Tự Bị Xáo Trộn</strong></p>
27
<p><strong>Cấu Trúc "Out Of Order" Khi Chỉ Trình Tự Bị Xáo Trộn</strong></p>
28
<p>Không chỉ nói đến máy móc hay hành vi, cụm từ này còn có thể dùng khi nói về thứ tự bị sai, như tài liệu, giấy tờ hay các bước thực hiện.</p>
28
<p>Không chỉ nói đến máy móc hay hành vi, cụm từ này còn có thể dùng khi nói về thứ tự bị sai, như tài liệu, giấy tờ hay các bước thực hiện.</p>
29
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>The presentation slides went out of order due to a technical glitch. (Các slide thuyết trình bị lộn xộn vì lỗi kỹ thuật.)</p>
29
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>The presentation slides went out of order due to a technical glitch. (Các slide thuyết trình bị lộn xộn vì lỗi kỹ thuật.)</p>
30
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Out Of Order Là Gì</h2>
30
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Out Of Order Là Gì</h2>
31
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Out Of Order</h2>
31
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Out Of Order</h2>
32
<p>Để giúp các bạn hiểu chi tiết hơn về out of order là gì, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc out of order là gì dưới đây:</p>
32
<p>Để giúp các bạn hiểu chi tiết hơn về out of order là gì, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc out of order là gì dưới đây:</p>
33
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
33
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
34
<p>Trong văn bản hành chính hoặc tài liệu chính thức, "out of order" thường dùng để thông báo sự cố thiết bị hoặc tình huống không hợp lệ.</p>
34
<p>Trong văn bản hành chính hoặc tài liệu chính thức, "out of order" thường dùng để thông báo sự cố thiết bị hoặc tình huống không hợp lệ.</p>
35
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>The elevator is out of order due to maintenance work. (Thang máy hiện đang hỏng do đang bảo trì.)</p>
35
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>The elevator is out of order due to maintenance work. (Thang máy hiện đang hỏng do đang bảo trì.)</p>
36
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>The printer in the meeting room is out of order and cannot be used today. (Máy in trong phòng họp đang bị hỏng và không thể sử dụng hôm nay.)</p>
36
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>The printer in the meeting room is out of order and cannot be used today. (Máy in trong phòng họp đang bị hỏng và không thể sử dụng hôm nay.)</p>
37
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
37
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
38
<p>Trong giao tiếp đời thường, "out of order" thường được dùng với sắc thái nhẹ nhàng hoặc hài hước khi nói với bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp.</p>
38
<p>Trong giao tiếp đời thường, "out of order" thường được dùng với sắc thái nhẹ nhàng hoặc hài hước khi nói với bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp.</p>
39
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>Don’t bother using the vending machine, it’s out of order again! (Đừng mất công dùng máy bán nước, nó lại hỏng nữa rồi!)</p>
39
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>Don’t bother using the vending machine, it’s out of order again! (Đừng mất công dùng máy bán nước, nó lại hỏng nữa rồi!)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>My phone was out of order the whole weekend. That’s why I didn’t reply. (Điện thoại của mình hỏng cả cuối tuần nên mới không trả lời tin nhắn.)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>My phone was out of order the whole weekend. That’s why I didn’t reply. (Điện thoại của mình hỏng cả cuối tuần nên mới không trả lời tin nhắn.)</p>
41
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
41
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
42
<p>Trong các bài viết học thuật, "out of order" có thể mô tả trạng thái sai thứ tự hoặc không đúng trình tự trong dữ liệu, lập luận hoặc chuỗi sự kiện.</p>
42
<p>Trong các bài viết học thuật, "out of order" có thể mô tả trạng thái sai thứ tự hoặc không đúng trình tự trong dữ liệu, lập luận hoặc chuỗi sự kiện.</p>
43
<p><strong>Ví dụ 12:</strong>Some pages of the manuscript were out of order, which made the analysis difficult. (Một số trang bản thảo bị lộn xộn thứ tự, khiến việc phân tích trở nên khó khăn.)</p>
43
<p><strong>Ví dụ 12:</strong>Some pages of the manuscript were out of order, which made the analysis difficult. (Một số trang bản thảo bị lộn xộn thứ tự, khiến việc phân tích trở nên khó khăn.)</p>
44
<h3>Question 1</h3>
44
<h3>Question 1</h3>
45
<p>Bài 1: Điền Vào Chỗ Trống</p>
45
<p>Bài 1: Điền Vào Chỗ Trống</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Hãy điền "out of order" hoặc cụm khác phù hợp vào chỗ trống. </p>
47
<p>Hãy điền "out of order" hoặc cụm khác phù hợp vào chỗ trống. </p>
48
<ol><li>The elevator in this building is currently __________, please use the stairs.</li>
48
<ol><li>The elevator in this building is currently __________, please use the stairs.</li>
49
<li>My phone went completely __________ after it fell into the water.</li>
49
<li>My phone went completely __________ after it fell into the water.</li>
50
<li>There’s a sign on the vending machine saying it's __________. </li>
50
<li>There’s a sign on the vending machine saying it's __________. </li>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
52
<ol><li>out of order (Thang máy là thiết bị điện tử - khi không hoạt động, ta dùng “out of order” để diễn tả lỗi kỹ thuật.)</li>
52
<ol><li>out of order (Thang máy là thiết bị điện tử - khi không hoạt động, ta dùng “out of order” để diễn tả lỗi kỹ thuật.)</li>
53
<li>out of order (Khi thiết bị điện tử như điện thoại không thể hoạt động bình thường, “out of order” là cách dùng chính xác)</li>
53
<li>out of order (Khi thiết bị điện tử như điện thoại không thể hoạt động bình thường, “out of order” là cách dùng chính xác)</li>
54
<li>out of order (Máy bán hàng tự động hỏng thường được thông báo bằng cụm “out of order”.) </li>
54
<li>out of order (Máy bán hàng tự động hỏng thường được thông báo bằng cụm “out of order”.) </li>
55
</ol><p>Well explained 👍</p>
55
</ol><p>Well explained 👍</p>
56
<h3>Question 2</h3>
56
<h3>Question 2</h3>
57
<p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
57
<p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>1. Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau. The coffee machine has been __________ since last week. A. broken B. out of service C. out of order D. offline</p>
59
<p>1. Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau. The coffee machine has been __________ since last week. A. broken B. out of service C. out of order D. offline</p>
60
<p>2. The escalator is __________ and won’t be repaired until tomorrow. A. out of date B. out of line C. out of order D. out of use </p>
60
<p>2. The escalator is __________ and won’t be repaired until tomorrow. A. out of date B. out of line C. out of order D. out of use </p>
61
<h3>Explanation</h3>
61
<h3>Explanation</h3>
62
<ol><li>C (Thiết bị như máy pha cà phê khi hỏng sẽ dùng “out of order” để diễn tả.)</li>
62
<ol><li>C (Thiết bị như máy pha cà phê khi hỏng sẽ dùng “out of order” để diễn tả.)</li>
63
<li>C (Thang cuốn là máy móc - “out of order” phù hợp hơn các phương án còn lại.) </li>
63
<li>C (Thang cuốn là máy móc - “out of order” phù hợp hơn các phương án còn lại.) </li>
64
</ol><p>Well explained 👍</p>
64
</ol><p>Well explained 👍</p>
65
<h3>Question 3</h3>
65
<h3>Question 3</h3>
66
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
66
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
68
<p>Hãy tìm lỗi và viết lại câu đúng.</p>
68
<p>Hãy tìm lỗi và viết lại câu đúng.</p>
69
<ol><li>This printer is out of battery, please fix it.</li>
69
<ol><li>This printer is out of battery, please fix it.</li>
70
<li>The system is out of use because of a technical failure. </li>
70
<li>The system is out of use because of a technical failure. </li>
71
</ol><h3>Explanation</h3>
71
</ol><h3>Explanation</h3>
72
<ol><li>→ This printer is out of order, please fix it. (Máy in không dùng pin nên “out of battery” không hợp lý, cần thay bằng “out of order”)</li>
72
<ol><li>→ This printer is out of order, please fix it. (Máy in không dùng pin nên “out of battery” không hợp lý, cần thay bằng “out of order”)</li>
73
<li>→ The system is out of order because of a technical failure. (“Out of use” chỉ không còn được dùng nữa, còn “out of order” đúng hơn vì hệ thống gặp sự cố kỹ thuật.) </li>
73
<li>→ The system is out of order because of a technical failure. (“Out of use” chỉ không còn được dùng nữa, còn “out of order” đúng hơn vì hệ thống gặp sự cố kỹ thuật.) </li>
74
</ol><p>Well explained 👍</p>
74
</ol><p>Well explained 👍</p>
75
<h2>Kết Luận</h2>
75
<h2>Kết Luận</h2>
76
<p>Việc hiểu rõ cấu trúc out of order là gì giúp bạn tránh lỗi sai và dùng tiếng Anh chính xác hơn. Hy vọng bài viết giúp bạn nắm vững cấu trúc out of order là gì và áp dụng hiệu quả. Đừng quên luyện tập cùng BrightCHAMPS để thành thạo hơn nhé! </p>
76
<p>Việc hiểu rõ cấu trúc out of order là gì giúp bạn tránh lỗi sai và dùng tiếng Anh chính xác hơn. Hy vọng bài viết giúp bạn nắm vững cấu trúc out of order là gì và áp dụng hiệu quả. Đừng quên luyện tập cùng BrightCHAMPS để thành thạo hơn nhé! </p>
77
<h2>FAQs Về Out Of Order</h2>
77
<h2>FAQs Về Out Of Order</h2>
78
<h3>1."Out of order" có thể dùng cho con người không?</h3>
78
<h3>1."Out of order" có thể dùng cho con người không?</h3>
79
<p>Không. "Out of order" không dùng để miêu tả con người. Tuy nhiên, có thể dùng trong văn cảnh ẩn dụ khi nói về lời nói hoặc hành vi không đúng mực (đặc biệt trong Anh-Anh). </p>
79
<p>Không. "Out of order" không dùng để miêu tả con người. Tuy nhiên, có thể dùng trong văn cảnh ẩn dụ khi nói về lời nói hoặc hành vi không đúng mực (đặc biệt trong Anh-Anh). </p>
80
<h3>2.“Out of order” có thể đi kèm với trạng từ không?</h3>
80
<h3>2.“Out of order” có thể đi kèm với trạng từ không?</h3>
81
<p>Có. Cụm này có thể đi kèm với một số trạng từ để nhấn mạnh mức độ hoặc thời gian, ví dụ: “completely out of order” (hoàn toàn hỏng), “temporarily out of order” (tạm thời hỏng). </p>
81
<p>Có. Cụm này có thể đi kèm với một số trạng từ để nhấn mạnh mức độ hoặc thời gian, ví dụ: “completely out of order” (hoàn toàn hỏng), “temporarily out of order” (tạm thời hỏng). </p>
82
<h3>3.“Out of order” có thể dùng ở thì quá khứ không?</h3>
82
<h3>3.“Out of order” có thể dùng ở thì quá khứ không?</h3>
83
<p>Có. Tùy vào ngữ cảnh, bạn có thể chia động từ “to be” theo thì phù hợp. </p>
83
<p>Có. Tùy vào ngữ cảnh, bạn có thể chia động từ “to be” theo thì phù hợp. </p>
84
<h3>4.Cụm “out of order” có đồng nghĩa nào phổ biến không?</h3>
84
<h3>4.Cụm “out of order” có đồng nghĩa nào phổ biến không?</h3>
85
<p>Có, một số từ hoặc cụm từ gần nghĩa gồm:</p>
85
<p>Có, một số từ hoặc cụm từ gần nghĩa gồm:</p>
86
<ul><li>Broken (bị hỏng) - dùng chung chung</li>
86
<ul><li>Broken (bị hỏng) - dùng chung chung</li>
87
<li>Malfunctioning (đang trục trặc) - trang trọng hơn</li>
87
<li>Malfunctioning (đang trục trặc) - trang trọng hơn</li>
88
<li>Out of service (ngưng hoạt động) - hay dùng trong giao thông hoặc kỹ thuật </li>
88
<li>Out of service (ngưng hoạt động) - hay dùng trong giao thông hoặc kỹ thuật </li>
89
</ul><h3>5.“Out of order” có thể dùng với phần mềm hay chỉ phần cứng?</h3>
89
</ul><h3>5.“Out of order” có thể dùng với phần mềm hay chỉ phần cứng?</h3>
90
<p>Có thể dùng với cả phần mềm, nhưng thường áp dụng khi phần mềm không hoạt động như mong đợi hoặc bị lỗi nghiêm trọng, ví dụ như hệ thống bị treo hoặc không phản hồi. </p>
90
<p>Có thể dùng với cả phần mềm, nhưng thường áp dụng khi phần mềm không hoạt động như mong đợi hoặc bị lỗi nghiêm trọng, ví dụ như hệ thống bị treo hoặc không phản hồi. </p>
91
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Out Of Order</h2>
91
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Out Of Order</h2>
92
<p>Out of order: bị hỏng, không hoạt động, không phù hợp, sai thứ tự.</p>
92
<p>Out of order: bị hỏng, không hoạt động, không phù hợp, sai thứ tự.</p>
93
<p>Cấu trúc out of order: Subject + be + out of order.</p>
93
<p>Cấu trúc out of order: Subject + be + out of order.</p>
94
<p>Out of order có thể mang nhiều nghĩa tùy vào ngữ cảnh, bao gồm:</p>
94
<p>Out of order có thể mang nhiều nghĩa tùy vào ngữ cảnh, bao gồm:</p>
95
<ul><li>Bị hỏng, không hoạt động (thường dùng cho máy móc, thiết bị) </li>
95
<ul><li>Bị hỏng, không hoạt động (thường dùng cho máy móc, thiết bị) </li>
96
<li>Không phù hợp, không đúng quy định (trong môi trường trang trọng hoặc chính thức) </li>
96
<li>Không phù hợp, không đúng quy định (trong môi trường trang trọng hoặc chính thức) </li>
97
<li>Sai thứ tự, không theo trình tự hợp lý</li>
97
<li>Sai thứ tự, không theo trình tự hợp lý</li>
98
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
98
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
100
<h3>About the Author</h3>
100
<h3>About the Author</h3>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
102
<h3>Fun Fact</h3>
102
<h3>Fun Fact</h3>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>