HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>120 Learners</p>
1 + <p>130 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Khi học tiếng Anh, bạn có thể tự hỏi down in the dumps là gì và dùng sao cho đúng. Hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu thành ngữ này qua ví dụ và bài tập đơn giản nhé!</p>
3 <p>Khi học tiếng Anh, bạn có thể tự hỏi down in the dumps là gì và dùng sao cho đúng. Hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu thành ngữ này qua ví dụ và bài tập đơn giản nhé!</p>
4 <h2>Down In The Dumps Là Gì?</h2>
4 <h2>Down In The Dumps Là Gì?</h2>
5 <p>Down in the dumps là thành ngữ mô tả cảm giác buồn bã, chán nản thường xuất hiện khi ai đó gặp chuyện không như ý.</p>
5 <p>Down in the dumps là thành ngữ mô tả cảm giác buồn bã, chán nản thường xuất hiện khi ai đó gặp chuyện không như ý.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> We were all down in the dumps when our trip got canceled. (Cả nhóm đều buồn khi chuyến đi bị hủy.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> We were all down in the dumps when our trip got canceled. (Cả nhóm đều buồn khi chuyến đi bị hủy.)</p>
7 <h2>Cách Dùng Thành Ngữ Down In The Dumps</h2>
7 <h2>Cách Dùng Thành Ngữ Down In The Dumps</h2>
8 <p>Bạn có thể dùng thành ngữ này trong các trường hợp phổ biến dưới đây. </p>
8 <p>Bạn có thể dùng thành ngữ này trong các trường hợp phổ biến dưới đây. </p>
9 <h3><strong>Sau Một Chuyện Không Như Ý Xảy Ra</strong></h3>
9 <h3><strong>Sau Một Chuyện Không Như Ý Xảy Ra</strong></h3>
10 <p>Thành ngữ này phù hợp khi ai đó thất vọng vì một sự kiện không như mong đợi.</p>
10 <p>Thành ngữ này phù hợp khi ai đó thất vọng vì một sự kiện không như mong đợi.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>I was really down in the dumps after losing my wallet. (Tôi thực sự buồn sau khi làm mất ví.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>I was really down in the dumps after losing my wallet. (Tôi thực sự buồn sau khi làm mất ví.)</p>
12 <p><strong>Giải thích: </strong>Vì mất ví “losing my wallet”, nên chủ ngữ “I” cảm thấy buồn bã “down in the dumps”. </p>
12 <p><strong>Giải thích: </strong>Vì mất ví “losing my wallet”, nên chủ ngữ “I” cảm thấy buồn bã “down in the dumps”. </p>
13 <h3><strong>Khi Cảm Thấy Cô Đơn Hoặc Bị Bỏ Rơi</strong></h3>
13 <h3><strong>Khi Cảm Thấy Cô Đơn Hoặc Bị Bỏ Rơi</strong></h3>
14 <p>Có thể dùng khi ai đó thấy lạc lõng hoặc không được quan tâm từ người khác.</p>
14 <p>Có thể dùng khi ai đó thấy lạc lõng hoặc không được quan tâm từ người khác.</p>
15 <p><strong>Ví dụ 3:</strong> She was down in the dumps when no one came to her birthday. (Cô ấy đã buồn khi không ai đến dự sinh nhật mình.)</p>
15 <p><strong>Ví dụ 3:</strong> She was down in the dumps when no one came to her birthday. (Cô ấy đã buồn khi không ai đến dự sinh nhật mình.)</p>
16 <p><strong>Giải thích: </strong>Chủ ngữ “She” cảm thấy buồn “down in the dumps” vì không ai đến sinh nhật của cô ấy. </p>
16 <p><strong>Giải thích: </strong>Chủ ngữ “She” cảm thấy buồn “down in the dumps” vì không ai đến sinh nhật của cô ấy. </p>
17 <h3><strong>Khi Phải Đối Mặt Với Áp Lực Hoặc Căng Thẳng Kéo Dài</strong></h3>
17 <h3><strong>Khi Phải Đối Mặt Với Áp Lực Hoặc Căng Thẳng Kéo Dài</strong></h3>
18 <p>Cụm từ này diễn tả sự chán nản khi bị stress kéo dài trong công việc hay cuộc sống.</p>
18 <p>Cụm từ này diễn tả sự chán nản khi bị stress kéo dài trong công việc hay cuộc sống.</p>
19 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>He’s down in the dumps from weeks of nonstop overtime at the office. (Anh ấy chán nản sau nhiều tuần làm thêm giờ liên tục ở văn phòng.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>He’s down in the dumps from weeks of nonstop overtime at the office. (Anh ấy chán nản sau nhiều tuần làm thêm giờ liên tục ở văn phòng.)</p>
20 <p><strong>Giải thích: </strong>Chủ ngữ “He” cảm thấy chán nản “down in the dumps” vì phải làm thêm liên tục ở văn phòng.</p>
20 <p><strong>Giải thích: </strong>Chủ ngữ “He” cảm thấy chán nản “down in the dumps” vì phải làm thêm liên tục ở văn phòng.</p>
21 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Down In The Dumps</h2>
21 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Down In The Dumps</h2>
22 <p>Dưới đây là một số cách diễn đạt tương tự down in the dumps. </p>
22 <p>Dưới đây là một số cách diễn đạt tương tự down in the dumps. </p>
23 <h3><strong>Feel Blue</strong></h3>
23 <h3><strong>Feel Blue</strong></h3>
24 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Bạn có thể dùng cụm từ này khi cảm thấy u sầu, có thể không vì một lý do nào. </p>
24 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Bạn có thể dùng cụm từ này khi cảm thấy u sầu, có thể không vì một lý do nào. </p>
25 <p><strong>Ví dụ 5: </strong>I’ve been feeling blue since the weather turned gloomy all week. (Tôi thấy buồn bã từ khi thời tiết trở nên u ám cả tuần nay.)</p>
25 <p><strong>Ví dụ 5: </strong>I’ve been feeling blue since the weather turned gloomy all week. (Tôi thấy buồn bã từ khi thời tiết trở nên u ám cả tuần nay.)</p>
26 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ sử dụng “feeling blue” để thể hiện chủ ngữ “I” đang cảm thấy buồn bã vì thời tiết u ám kéo dài. </p>
26 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ sử dụng “feeling blue” để thể hiện chủ ngữ “I” đang cảm thấy buồn bã vì thời tiết u ám kéo dài. </p>
27 <h3><strong>Be In Low Spirits</strong></h3>
27 <h3><strong>Be In Low Spirits</strong></h3>
28 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Dùng cụm từ này khi ai đó đang có tâm trạng chán nản, thiếu động lực hoặc không còn năng lượng tích cực.</p>
28 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Dùng cụm từ này khi ai đó đang có tâm trạng chán nản, thiếu động lực hoặc không còn năng lượng tích cực.</p>
29 <p><strong>Ví dụ 6:</strong> She’s in low spirits after hearing the sad news from her manager. (Cô ấy chán nản sau khi nghe tin buồn từ quản lý.)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 6:</strong> She’s in low spirits after hearing the sad news from her manager. (Cô ấy chán nản sau khi nghe tin buồn từ quản lý.)</p>
30 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ dùng cụm be in low spirits để thể hiện chủ ngữ “She” trở nên chán nản sau khi nghe tin buồn. </p>
30 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ dùng cụm be in low spirits để thể hiện chủ ngữ “She” trở nên chán nản sau khi nghe tin buồn. </p>
31 <h3><strong>Have The Blues</strong></h3>
31 <h3><strong>Have The Blues</strong></h3>
32 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Đây là cách diễn đạt mang tính thân mật, thường dùng để nói đến tâm lý buồn bã, trầm lắng kéo dài trong thời gian ngắn.</p>
32 <p><strong>Ý nghĩa: </strong>Đây là cách diễn đạt mang tính thân mật, thường dùng để nói đến tâm lý buồn bã, trầm lắng kéo dài trong thời gian ngắn.</p>
33 <p><strong>Ví dụ 7:</strong> He had the blues all weekend because his friends canceled their trip. (Anh ấy buồn suốt cả cuối tuần vì bạn bè hủy chuyến đi chơi.)</p>
33 <p><strong>Ví dụ 7:</strong> He had the blues all weekend because his friends canceled their trip. (Anh ấy buồn suốt cả cuối tuần vì bạn bè hủy chuyến đi chơi.)</p>
34 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ dùng “had the blues” để nói lên tâm trạng buồn bã của “He” vì chuyến đi bị hủy.</p>
34 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu ví dụ dùng “had the blues” để nói lên tâm trạng buồn bã của “He” vì chuyến đi bị hủy.</p>
35 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Down In The Dumps</h2>
35 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Down In The Dumps</h2>
36 <p>Dù đây là cụm từ phổ biến, nhưng người học thường gặp một vài lỗi nhỏ dưới đây - hãy cùng tránh nhé!</p>
36 <p>Dù đây là cụm từ phổ biến, nhưng người học thường gặp một vài lỗi nhỏ dưới đây - hãy cùng tránh nhé!</p>
37 <h2>Ứng Dụng Down In The Dumps Vào Thực Tế</h2>
37 <h2>Ứng Dụng Down In The Dumps Vào Thực Tế</h2>
38 <p>Hãy cùng BrightCHAMPS xem qua một số câu ví dụ trong ngữ cảnh thực tế nhé! </p>
38 <p>Hãy cùng BrightCHAMPS xem qua một số câu ví dụ trong ngữ cảnh thực tế nhé! </p>
39 <h3><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></h3>
39 <h3><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></h3>
40 <p>Cấu trúc này giúp thể hiện tâm trạng tiêu cực một cách lịch sự, thường dùng trong thư từ nội bộ, báo cáo nhân sự, hoặc khi trao đổi với đồng nghiệp.</p>
40 <p>Cấu trúc này giúp thể hiện tâm trạng tiêu cực một cách lịch sự, thường dùng trong thư từ nội bộ, báo cáo nhân sự, hoặc khi trao đổi với đồng nghiệp.</p>
41 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>Our team noticed James appeared down in the dumps. (Đội ngũ của chúng tôi nhận thấy James có vẻ chán nản.)</p>
41 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>Our team noticed James appeared down in the dumps. (Đội ngũ của chúng tôi nhận thấy James có vẻ chán nản.)</p>
42 <p><strong>Ví dụ 12:</strong> Despite the promotion, she seemed down in the dumps. (Dù được thăng chức, cô ấy vẫn có vẻ u sầu.) </p>
42 <p><strong>Ví dụ 12:</strong> Despite the promotion, she seemed down in the dumps. (Dù được thăng chức, cô ấy vẫn có vẻ u sầu.) </p>
43 <h3><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></h3>
43 <h3><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></h3>
44 <p>Ở ngữ cảnh thân mật, "down in the dumps" là cách nói phổ biến khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân về tâm trạng không vui.</p>
44 <p>Ở ngữ cảnh thân mật, "down in the dumps" là cách nói phổ biến khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân về tâm trạng không vui.</p>
45 <p><strong>Ví dụ 13:</strong> Why are you down in the dumps today? (Sao hôm nay cậu lại buồn thế?)</p>
45 <p><strong>Ví dụ 13:</strong> Why are you down in the dumps today? (Sao hôm nay cậu lại buồn thế?)</p>
46 <p><strong>Ví dụ 14:</strong> Mary looks totally down in the dumps today, do you know the reason why? (Trông Mary rất buồn ngày hôm nay, cậu biết lý do không?) </p>
46 <p><strong>Ví dụ 14:</strong> Mary looks totally down in the dumps today, do you know the reason why? (Trông Mary rất buồn ngày hôm nay, cậu biết lý do không?) </p>
47 <h3><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
47 <h3><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
48 <p>Thông thường, trong các bài nghiên cứu về tâm lý hoặc hành vi xã hội, cụm từ này có thể được dùng như một cách mô tả tình trạng cảm xúc cho trạng thái suy giảm tinh thần. Tuy nhiên, thành ngữ này vẫn ít phổ biến trong văn bản học thuật chính thống.</p>
48 <p>Thông thường, trong các bài nghiên cứu về tâm lý hoặc hành vi xã hội, cụm từ này có thể được dùng như một cách mô tả tình trạng cảm xúc cho trạng thái suy giảm tinh thần. Tuy nhiên, thành ngữ này vẫn ít phổ biến trong văn bản học thuật chính thống.</p>
49 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>Chronic stress left many students down in the dumps. (Căng thẳng kéo dài khiến nhiều sinh viên rơi vào trạng thái chán nản.)</p>
49 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>Chronic stress left many students down in the dumps. (Căng thẳng kéo dài khiến nhiều sinh viên rơi vào trạng thái chán nản.)</p>
50 <h3>Question 1</h3>
50 <h3>Question 1</h3>
51 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
51 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>1. Feeling down ________, she needed a word to describe her mood. A. cheerful B. depressed C. in the dumps D. energetic</p>
53 <p>1. Feeling down ________, she needed a word to describe her mood. A. cheerful B. depressed C. in the dumps D. energetic</p>
54 <p>2. Instead of being ________ in the dumps, he chose to feel happy today. A. gloomy B. down C. upbeat D. sorrowful</p>
54 <p>2. Instead of being ________ in the dumps, he chose to feel happy today. A. gloomy B. down C. upbeat D. sorrowful</p>
55 <p>3. When down in ________ dumps, Tim finds comfort in uplifting activities. A. the B. a C. an D. on</p>
55 <p>3. When down in ________ dumps, Tim finds comfort in uplifting activities. A. the B. a C. an D. on</p>
56 <h3>Explanation</h3>
56 <h3>Explanation</h3>
57 <p>1. C =&gt; Giải thích: Vì down kết hợp với in the dumps tạo thành ngữ chỉ sự buồn bã.</p>
57 <p>1. C =&gt; Giải thích: Vì down kết hợp với in the dumps tạo thành ngữ chỉ sự buồn bã.</p>
58 <p>2. B =&gt; Giải thích: Vì cụm đúng cần có down để kết hợp với in the dumps phía sau.</p>
58 <p>2. B =&gt; Giải thích: Vì cụm đúng cần có down để kết hợp với in the dumps phía sau.</p>
59 <p>3. A =&gt; Giải thích: Vì the là từ cố định để hoàn thành cụm thành ngữ down in the dumps.</p>
59 <p>3. A =&gt; Giải thích: Vì the là từ cố định để hoàn thành cụm thành ngữ down in the dumps.</p>
60 <p>Well explained 👍</p>
60 <p>Well explained 👍</p>
61 <h3>Question 2</h3>
61 <h3>Question 2</h3>
62 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
62 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
63 <p>Okay, lets begin</p>
63 <p>Okay, lets begin</p>
64 <p>1. After losing the chess tournament, Mia was ________ for several days.</p>
64 <p>1. After losing the chess tournament, Mia was ________ for several days.</p>
65 <p>2. Seeing her broken bicycle, Sarah began to ________ in the dumps and stayed indoors.</p>
65 <p>2. Seeing her broken bicycle, Sarah began to ________ in the dumps and stayed indoors.</p>
66 <p>3. Failing to join the club left Tom feeling down ________ and avoiding everyone.</p>
66 <p>3. Failing to join the club left Tom feeling down ________ and avoiding everyone.</p>
67 <h3>Explanation</h3>
67 <h3>Explanation</h3>
68 <p>1. down in the dumps =&gt; Giải thích: Thành ngữ mô tả tâm trạng buồn bã sau thất bại.</p>
68 <p>1. down in the dumps =&gt; Giải thích: Thành ngữ mô tả tâm trạng buồn bã sau thất bại.</p>
69 <p>2. feel down =&gt; Giải thích: Cụm từ kết hợp với in the dumps ở phía sau để nói lên cảm giác chán nản, phù hợp ngữ cảnh.</p>
69 <p>2. feel down =&gt; Giải thích: Cụm từ kết hợp với in the dumps ở phía sau để nói lên cảm giác chán nản, phù hợp ngữ cảnh.</p>
70 <p>3. in the dumps =&gt; Giải thích: Cụm từ kết hợp với feeling down để diễn đạt sự thất vọng sau sự kiện.</p>
70 <p>3. in the dumps =&gt; Giải thích: Cụm từ kết hợp với feeling down để diễn đạt sự thất vọng sau sự kiện.</p>
71 <p>Well explained 👍</p>
71 <p>Well explained 👍</p>
72 <h3>Question 3</h3>
72 <h3>Question 3</h3>
73 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
73 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
74 <p>Okay, lets begin</p>
74 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>1. Feeling down in dumps, Anna decided to take a long nap.</p>
75 <p>1. Feeling down in dumps, Anna decided to take a long nap.</p>
76 <p>2. After losing his job, Peter felt down in the dump and stopped socializing.</p>
76 <p>2. After losing his job, Peter felt down in the dump and stopped socializing.</p>
77 <p>3. Being down the dumps, the kids refused to join the school picnic.</p>
77 <p>3. Being down the dumps, the kids refused to join the school picnic.</p>
78 <h3>Explanation</h3>
78 <h3>Explanation</h3>
79 <p>1. dumps → the dumps =&gt; Giải thích: Thiếu "the" trong thành ngữ.</p>
79 <p>1. dumps → the dumps =&gt; Giải thích: Thiếu "the" trong thành ngữ.</p>
80 <p>2. dump → dumps =&gt; Giải thích: "dump" luôn luôn phải ở số nhiều.</p>
80 <p>2. dump → dumps =&gt; Giải thích: "dump" luôn luôn phải ở số nhiều.</p>
81 <p>3. down → down in =&gt; Giải thích: Thiếu giới từ "in" trong thành ngữ.</p>
81 <p>3. down → down in =&gt; Giải thích: Thiếu giới từ "in" trong thành ngữ.</p>
82 <p>Well explained 👍</p>
82 <p>Well explained 👍</p>
83 <h2>Kết Luận</h2>
83 <h2>Kết Luận</h2>
84 <p>Vậy là bạn đã học thêm được một thành ngữ mới để chỉ cảm giác chán nản, buồn bã - be down in the dump. Hãy tham khảo các khóa học tại BrightCHAMPS để cải thiện trình độ tiếng Anh của mình nhé! </p>
84 <p>Vậy là bạn đã học thêm được một thành ngữ mới để chỉ cảm giác chán nản, buồn bã - be down in the dump. Hãy tham khảo các khóa học tại BrightCHAMPS để cải thiện trình độ tiếng Anh của mình nhé! </p>
85 <h2>FAQs Về Down In The Dumps</h2>
85 <h2>FAQs Về Down In The Dumps</h2>
86 <h3>1.Liệu thành ngữ này có thể biểu thị một trạng thái lâu dài không?</h3>
86 <h3>1.Liệu thành ngữ này có thể biểu thị một trạng thái lâu dài không?</h3>
87 <p>Không, cụm này chủ yếu miêu tả một cảm giác buồn bã tạm thời, không kéo dài lâu. </p>
87 <p>Không, cụm này chủ yếu miêu tả một cảm giác buồn bã tạm thời, không kéo dài lâu. </p>
88 <h3>2.Thành ngữ này có dùng được với trạng từ không?</h3>
88 <h3>2.Thành ngữ này có dùng được với trạng từ không?</h3>
89 <p>Có thể thêm trạng từ để nhấn mạnh mức độ, giúp người nghe hiểu rõ hơn về cảm xúc bạn đang trải qua. </p>
89 <p>Có thể thêm trạng từ để nhấn mạnh mức độ, giúp người nghe hiểu rõ hơn về cảm xúc bạn đang trải qua. </p>
90 <h3>3.Down in the dumps có thể được viết rút gọn không?</h3>
90 <h3>3.Down in the dumps có thể được viết rút gọn không?</h3>
91 <p>Không có dạng rút gọn chính thức của thành ngữ này, đặc biệt là với văn viết, bạn cần giữ nguyên cụm để đảm bảo rõ nghĩa. </p>
91 <p>Không có dạng rút gọn chính thức của thành ngữ này, đặc biệt là với văn viết, bạn cần giữ nguyên cụm để đảm bảo rõ nghĩa. </p>
92 <h3>4.Cụm từ này có dùng được trong thơ hoặc sáng tác không?</h3>
92 <h3>4.Cụm từ này có dùng được trong thơ hoặc sáng tác không?</h3>
93 <p>Có thể. Cụm từ này khá phổ biến trong thơ ca hiện đại hoặc các sáng tác tự sự khi nói về nỗi buồn. </p>
93 <p>Có thể. Cụm từ này khá phổ biến trong thơ ca hiện đại hoặc các sáng tác tự sự khi nói về nỗi buồn. </p>
94 <h3>5.Có cụm nào trái nghĩa với thành ngữ này không?</h3>
94 <h3>5.Có cụm nào trái nghĩa với thành ngữ này không?</h3>
95 <p>Một số cụm mang nghĩa tích cực trái ngược gồm “on cloud nine", "in high spirits" hoặc "over the moon". </p>
95 <p>Một số cụm mang nghĩa tích cực trái ngược gồm “on cloud nine", "in high spirits" hoặc "over the moon". </p>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Down In The Dumps</h2>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Down In The Dumps</h2>
97 <p>Dưới đây là một số điểm quan trọng trong bài này nhé!</p>
97 <p>Dưới đây là một số điểm quan trọng trong bài này nhé!</p>
98 <ul><li>Thành ngữ down in the dumps được dùng để thể hiện sự buồn bã, chán nản của ai đó. </li>
98 <ul><li>Thành ngữ down in the dumps được dùng để thể hiện sự buồn bã, chán nản của ai đó. </li>
99 <li>Từ “dumps” trong thành ngữ này luôn thêm s, viết “dump” là sai. </li>
99 <li>Từ “dumps” trong thành ngữ này luôn thêm s, viết “dump” là sai. </li>
100 <li>Có thể dùng “be down in the dumps” hoặc “feel down in the dumps” đều được.</li>
100 <li>Có thể dùng “be down in the dumps” hoặc “feel down in the dumps” đều được.</li>
101 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
101 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
102 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
102 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
103 <h3>About the Author</h3>
103 <h3>About the Author</h3>
104 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
104 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
105 <h3>Fun Fact</h3>
105 <h3>Fun Fact</h3>
106 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
106 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>