HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>154 Learners</p>
1 + <p>166 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Đại từ phản thân là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, giúp nhấn mạnh chủ ngữ hoặc diễn tả hành động thực hiện lên chính mình. Hiểu rõ cách dùng để tránh những lỗi phổ biến!</p>
3 <p>Đại từ phản thân là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, giúp nhấn mạnh chủ ngữ hoặc diễn tả hành động thực hiện lên chính mình. Hiểu rõ cách dùng để tránh những lỗi phổ biến!</p>
4 <h2>Đại Từ Phản Thân Là Gì?</h2>
4 <h2>Đại Từ Phản Thân Là Gì?</h2>
5 <p>Đại từ phản thân trong tiếng Anh là những đại từ được sử dụng khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người hoặc vật. Các đại từ phản thân tiếng Anh bao gồm: myself, yourself, himself,...</p>
5 <p>Đại từ phản thân trong tiếng Anh là những đại từ được sử dụng khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người hoặc vật. Các đại từ phản thân tiếng Anh bao gồm: myself, yourself, himself,...</p>
6 <p>Ví dụ 1: I cut myself while cooking. (Tôi làm mình bị thương khi nấu ăn.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: I cut myself while cooking. (Tôi làm mình bị thương khi nấu ăn.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Phản Thân</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Phản Thân</h2>
8 <p>Đại từ phản thân trong tiếng Anh được dùng khi hành động của động từ ảnh hưởng trực tiếp đến chính chủ ngữ. Dưới đây là các quy tắc cơ bản khi sử dụng đại từ phản thân:</p>
8 <p>Đại từ phản thân trong tiếng Anh được dùng khi hành động của động từ ảnh hưởng trực tiếp đến chính chủ ngữ. Dưới đây là các quy tắc cơ bản khi sử dụng đại từ phản thân:</p>
9 <ul><li>Sử Dụng Khi Chủ Ngữ Và Tân Ngữ Là Cùng Một Người Hoặc Vật</li>
9 <ul><li>Sử Dụng Khi Chủ Ngữ Và Tân Ngữ Là Cùng Một Người Hoặc Vật</li>
10 </ul><p>Đại từ phản thân được dùng khi hành động của động từ ảnh hưởng trực tiếp đến chính chủ ngữ.</p>
10 </ul><p>Đại từ phản thân được dùng khi hành động của động từ ảnh hưởng trực tiếp đến chính chủ ngữ.</p>
11 <p>Ví dụ 2: She looked at herself in the mirror. (Cô ấy nhìn chính mình trong gương.)</p>
11 <p>Ví dụ 2: She looked at herself in the mirror. (Cô ấy nhìn chính mình trong gương.)</p>
12 <ul><li>Dùng Đại Từ Phản Thân Để Nhấn Mạnh Hành Động Của Chủ Ngữ</li>
12 <ul><li>Dùng Đại Từ Phản Thân Để Nhấn Mạnh Hành Động Của Chủ Ngữ</li>
13 </ul><p>Đại từ phản thân cũng có thể dùng để nhấn mạnh rằng chủ ngữ thực hiện hành động một mình hoặc độc lập, không cần sự giúp đỡ.</p>
13 </ul><p>Đại từ phản thân cũng có thể dùng để nhấn mạnh rằng chủ ngữ thực hiện hành động một mình hoặc độc lập, không cần sự giúp đỡ.</p>
14 <p>Ví dụ 3: He solved the problem himself. (Anh ấy tự giải quyết vấn đề đó.)</p>
14 <p>Ví dụ 3: He solved the problem himself. (Anh ấy tự giải quyết vấn đề đó.)</p>
15 <ul><li>Dùng Với Các Động Từ Cần Tân Ngữ</li>
15 <ul><li>Dùng Với Các Động Từ Cần Tân Ngữ</li>
16 </ul><p>Đại từ phản thân dùng khi động từ yêu cầu tân ngữ và hành động tác động lên chính chủ ngữ.</p>
16 </ul><p>Đại từ phản thân dùng khi động từ yêu cầu tân ngữ và hành động tác động lên chính chủ ngữ.</p>
17 <p>Ví dụ 4: She hurt herself while playing tennis. (Cô ấy làm mình bị thương khi chơi tennis.)</p>
17 <p>Ví dụ 4: She hurt herself while playing tennis. (Cô ấy làm mình bị thương khi chơi tennis.)</p>
18 <ul><li>Không Dùng Đại Từ Phản Thân Với Động Từ Không Yêu Cầu Tân Ngữ</li>
18 <ul><li>Không Dùng Đại Từ Phản Thân Với Động Từ Không Yêu Cầu Tân Ngữ</li>
19 </ul><p>Nếu động từ không yêu cầu tân ngữ, không dùng đại từ phản thân.</p>
19 </ul><p>Nếu động từ không yêu cầu tân ngữ, không dùng đại từ phản thân.</p>
20 <p>Ví dụ 5: She sings beautifully. (Cô ấy hát hay.) (Không dùng đại từ phản thân trong câu này vì động từ ‘sings’ không tác động lên chính cô ấy.) </p>
20 <p>Ví dụ 5: She sings beautifully. (Cô ấy hát hay.) (Không dùng đại từ phản thân trong câu này vì động từ ‘sings’ không tác động lên chính cô ấy.) </p>
21 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Phản Thân</h2>
21 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Phản Thân</h2>
22 <p>Cùng khám phá một số cấu trúc thường gặp để sử dụng đại từ phản thân đúng cách nhé!</p>
22 <p>Cùng khám phá một số cấu trúc thường gặp để sử dụng đại từ phản thân đúng cách nhé!</p>
23 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản </li>
23 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản </li>
24 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ + Đại từ phản thân</p>
24 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ + Đại từ phản thân</p>
25 <p>Đây là cấu trúc đơn giản nhất khi chủ ngữ thực hiện hành động lên chính mình.</p>
25 <p>Đây là cấu trúc đơn giản nhất khi chủ ngữ thực hiện hành động lên chính mình.</p>
26 <p>Ví dụ 6: He dressed himself quickly. (Anh ấy tự mặc đồ nhanh chóng.)</p>
26 <p>Ví dụ 6: He dressed himself quickly. (Anh ấy tự mặc đồ nhanh chóng.)</p>
27 <ul><li>Cấu Trúc Nhấn Mạnh </li>
27 <ul><li>Cấu Trúc Nhấn Mạnh </li>
28 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ + Đại từ phản thân + (Phần còn lại của câu)</p>
28 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ + Đại từ phản thân + (Phần còn lại của câu)</p>
29 <p>Cấu trúc này dùng đại từ phản thân không phải để chỉ hành động tác động lên chính chủ ngữ, mà để nhấn mạnh rằng hành động đó được thực hiện hoàn toàn bởi chủ ngữ.</p>
29 <p>Cấu trúc này dùng đại từ phản thân không phải để chỉ hành động tác động lên chính chủ ngữ, mà để nhấn mạnh rằng hành động đó được thực hiện hoàn toàn bởi chủ ngữ.</p>
30 <p>Ví dụ 7: They built the house themselves. (Họ tự xây dựng ngôi nhà.)</p>
30 <p>Ví dụ 7: They built the house themselves. (Họ tự xây dựng ngôi nhà.)</p>
31 <ul><li>Cấu Trúc Với Động Từ Phản Thân </li>
31 <ul><li>Cấu Trúc Với Động Từ Phản Thân </li>
32 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ (phản thân) + Đại từ phản thân</p>
32 </ul><p>Chủ ngữ + Động từ (phản thân) + Đại từ phản thân</p>
33 <p>Một số động từ có thể yêu cầu sử dụng đại từ phản thân, vì hành động của động từ tác động trực tiếp lên chính chủ ngữ. </p>
33 <p>Một số động từ có thể yêu cầu sử dụng đại từ phản thân, vì hành động của động từ tác động trực tiếp lên chính chủ ngữ. </p>
34 <p>Ví dụ 8: I enjoyed myself at the party. (Tôi tận hưởng chính mình tại bữa tiệc.) </p>
34 <p>Ví dụ 8: I enjoyed myself at the party. (Tôi tận hưởng chính mình tại bữa tiệc.) </p>
35 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Phản Thân</h2>
35 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Phản Thân</h2>
36 <p>Dưới đây là những lỗi thường gặp khi sử dụng đại từ phản thân trong tiếng Anh. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nhận diện và tránh những sai lầm này để cải thiện khả năng giao tiếp! </p>
36 <p>Dưới đây là những lỗi thường gặp khi sử dụng đại từ phản thân trong tiếng Anh. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nhận diện và tránh những sai lầm này để cải thiện khả năng giao tiếp! </p>
37 <h3>Question 1</h3>
37 <h3>Question 1</h3>
38 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
38 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Trong ngữ cảnh trang trọng, đại từ phản thân được sử dụng để chỉ hành động mà chủ ngữ tự thực hiện lên chính mình. </p>
40 <p>Trong ngữ cảnh trang trọng, đại từ phản thân được sử dụng để chỉ hành động mà chủ ngữ tự thực hiện lên chính mình. </p>
41 <p>Ví dụ 9: The CEO introduced himself to the new employees. (Giám đốc điều hành đã tự giới thiệu với các nhân viên mới.) </p>
41 <p>Ví dụ 9: The CEO introduced himself to the new employees. (Giám đốc điều hành đã tự giới thiệu với các nhân viên mới.) </p>
42 <h3>Question 2</h3>
42 <h3>Question 2</h3>
43 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
43 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Trong các tình huống không trang trọng, đại từ phản thân được dùng để chỉ các hành động mà chủ ngữ thực hiện lên chính mình, có thể là những hành động vô tình hoặc có chủ đích.</p>
45 <p>Trong các tình huống không trang trọng, đại từ phản thân được dùng để chỉ các hành động mà chủ ngữ thực hiện lên chính mình, có thể là những hành động vô tình hoặc có chủ đích.</p>
46 <p>Ví dụ 10: I hurt myself while playing basketball. (Tôi làm mình bị thương khi chơi bóng rổ.) </p>
46 <p>Ví dụ 10: I hurt myself while playing basketball. (Tôi làm mình bị thương khi chơi bóng rổ.) </p>
47 <h3>Question 3</h3>
47 <h3>Question 3</h3>
48 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
48 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Trong ngữ cảnh học thuật, đại từ phản thân thường được sử dụng để diễn đạt các hành động tự thể hiện hoặc tự thể hiện trong một quá trình học tập, nghiên cứu.</p>
50 <p>Trong ngữ cảnh học thuật, đại từ phản thân thường được sử dụng để diễn đạt các hành động tự thể hiện hoặc tự thể hiện trong một quá trình học tập, nghiên cứu.</p>
51 <p>Ví dụ 11: The students pride themselves on their academic achievements. (Các học sinh tự hào về thành tích học tập của mình.) </p>
51 <p>Ví dụ 11: The students pride themselves on their academic achievements. (Các học sinh tự hào về thành tích học tập của mình.) </p>
52 <h3>Question 4</h3>
52 <h3>Question 4</h3>
53 <p>Ngữ Cảnh Hướng Dẫn Sử Dụng</p>
53 <p>Ngữ Cảnh Hướng Dẫn Sử Dụng</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
55 <p>Đại từ phản thân được dùng khi người dùng thao tác hoặc thực hiện hành động trên thiết bị/máy móc một cách độc lập.</p>
55 <p>Đại từ phản thân được dùng khi người dùng thao tác hoặc thực hiện hành động trên thiết bị/máy móc một cách độc lập.</p>
56 <p>Ví dụ 12: You can install the software yourself by following these steps. (Bạn có thể tự cài đặt phần mềm bằng cách làm theo các bước này.) </p>
56 <p>Ví dụ 12: You can install the software yourself by following these steps. (Bạn có thể tự cài đặt phần mềm bằng cách làm theo các bước này.) </p>
57 <h3>Question 5</h3>
57 <h3>Question 5</h3>
58 <p>Ngữ Cảnh Nghệ Thuật</p>
58 <p>Ngữ Cảnh Nghệ Thuật</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Đại từ phản thân được dùng để thể hiện việc tự khám phá, tự biểu đạt hay thể hiện nội tâm qua nghệ thuật.</p>
60 <p>Đại từ phản thân được dùng để thể hiện việc tự khám phá, tự biểu đạt hay thể hiện nội tâm qua nghệ thuật.</p>
61 <p>Ví dụ 13: The artist expressed himself through his paintings. (Người nghệ sĩ thể hiện bản thân qua các bức tranh.) </p>
61 <p>Ví dụ 13: The artist expressed himself through his paintings. (Người nghệ sĩ thể hiện bản thân qua các bức tranh.) </p>
62 <h2>FAQs Về Đại Từ Phản Thân</h2>
62 <h2>FAQs Về Đại Từ Phản Thân</h2>
63 <h3>1.Đại từ phản thân có chức năng gì?</h3>
63 <h3>1.Đại từ phản thân có chức năng gì?</h3>
64 <p>Đại từ phản thân thay thế tân ngữ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người hoặc vật. </p>
64 <p>Đại từ phản thân thay thế tân ngữ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người hoặc vật. </p>
65 <h3>2.Khi nào sử dụng đại từ phản thân?</h3>
65 <h3>2.Khi nào sử dụng đại từ phản thân?</h3>
66 <p>Dùng khi hành động của động từ được thực hiện lên chính chủ thể. </p>
66 <p>Dùng khi hành động của động từ được thực hiện lên chính chủ thể. </p>
67 <h3>3.Đại từ phản thân có thể đứng ở đâu trong câu?</h3>
67 <h3>3.Đại từ phản thân có thể đứng ở đâu trong câu?</h3>
68 <p>Đại từ phản thân thường đứng ngay sau động từ hoặc sau giới từ. Ví dụ: I taught myself hoặc She looked at herself in the mirror. </p>
68 <p>Đại từ phản thân thường đứng ngay sau động từ hoặc sau giới từ. Ví dụ: I taught myself hoặc She looked at herself in the mirror. </p>
69 <h3>4.Danh sách đầy đủ của các đại từ phản thân trong tiếng Anh?</h3>
69 <h3>4.Danh sách đầy đủ của các đại từ phản thân trong tiếng Anh?</h3>
70 <p>Có 8 loại đại từ phản thân trong tiếng Anh: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, và themselves. </p>
70 <p>Có 8 loại đại từ phản thân trong tiếng Anh: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, và themselves. </p>
71 <h3>5.Tại sao chúng ta không thể dùng đại từ phản thân với tất cả các động từ?</h3>
71 <h3>5.Tại sao chúng ta không thể dùng đại từ phản thân với tất cả các động từ?</h3>
72 <p>Đại từ phản thân chỉ được dùng với các động từ cần sự hành động ngược lại đối với chủ ngữ. Không phải động từ nào cũng yêu cầu sự hành động này. </p>
72 <p>Đại từ phản thân chỉ được dùng với các động từ cần sự hành động ngược lại đối với chủ ngữ. Không phải động từ nào cũng yêu cầu sự hành động này. </p>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Phản Thân</h2>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Phản Thân</h2>
74 <p>BrightCHAMPS cũng đã tổng hợp dưới đây là một số chú thích quan trọng về đại từ phản thân trong tiếng Anh để bạn nắm rõ các khái niệm cơ bản và cách sử dụng:</p>
74 <p>BrightCHAMPS cũng đã tổng hợp dưới đây là một số chú thích quan trọng về đại từ phản thân trong tiếng Anh để bạn nắm rõ các khái niệm cơ bản và cách sử dụng:</p>
75 <ul><li>Các đại từ phản thân bao gồm: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, và themselves</li>
75 <ul><li>Các đại từ phản thân bao gồm: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, và themselves</li>
76 </ul><ul><li>Cấu trúc đại từ phản thân: Chủ ngữ + động từ + đại từ phản thân </li>
76 </ul><ul><li>Cấu trúc đại từ phản thân: Chủ ngữ + động từ + đại từ phản thân </li>
77 </ul><ul><li>Không dùng đại từ phản thân cho tất cả các động từ, chỉ những động từ có tính tự động</li>
77 </ul><ul><li>Không dùng đại từ phản thân cho tất cả các động từ, chỉ những động từ có tính tự động</li>
78 </ul><ul><li>Không sử dụng đại từ phản thân với động từ không yêu cầu </li>
78 </ul><ul><li>Không sử dụng đại từ phản thân với động từ không yêu cầu </li>
79 </ul><ul><li>Đại từ phản thân có thể dùng trong cả câu khẳng định, phủ định và câu hỏi </li>
79 </ul><ul><li>Đại từ phản thân có thể dùng trong cả câu khẳng định, phủ định và câu hỏi </li>
80 </ul><ul><li>Đại từ phản thân không dùng với danh từ </li>
80 </ul><ul><li>Đại từ phản thân không dùng với danh từ </li>
81 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
81 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
82 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
82 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
83 <h3>About the Author</h3>
83 <h3>About the Author</h3>
84 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
84 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
85 <h3>Fun Fact</h3>
85 <h3>Fun Fact</h3>
86 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
86 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>