1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>254 Learners</p>
1
+
<p>294 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Thì quá khứ đơn diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. BrightCHAMPS gửi đến bạn tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập về thì quá khứ đơn.</p>
3
<p>Thì quá khứ đơn diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. BrightCHAMPS gửi đến bạn tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập về thì quá khứ đơn.</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Thì Quá Khứ Đơn</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Thì Quá Khứ Đơn</h2>
5
<p>Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ, và chúng ta biết rõ thời điểm xảy ra hành động đó. Thời điểm này có thể được nói rõ hoặc ngụ ý trong ngữ cảnh.</p>
5
<p>Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ, và chúng ta biết rõ thời điểm xảy ra hành động đó. Thời điểm này có thể được nói rõ hoặc ngụ ý trong ngữ cảnh.</p>
6
<p>Ví dụ 1: I watched a movie yesterday. (Tôi đã xem phim hôm qua.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: I watched a movie yesterday. (Tôi đã xem phim hôm qua.)</p>
7
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn </li>
7
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn </li>
8
</ul><p>Cấu trúc với “to be”:</p>
8
</ul><p>Cấu trúc với “to be”:</p>
9
<ul><li>Khẳng định </li>
9
<ul><li>Khẳng định </li>
10
</ul><p>Ví dụ 2: Thanh was sick yesterday. (Thanh bị ốm vào hôm qua)</p>
10
</ul><p>Ví dụ 2: Thanh was sick yesterday. (Thanh bị ốm vào hôm qua)</p>
11
<ul><li>Phủ định </li>
11
<ul><li>Phủ định </li>
12
</ul><p>S + was not/were not (wasn't/weren't) + ...</p>
12
</ul><p>S + was not/were not (wasn't/weren't) + ...</p>
13
<p>Ví dụ 3: I wasn’t at home last night. (Tôi đã không ở nhà đêm hôm qua.)</p>
13
<p>Ví dụ 3: I wasn’t at home last night. (Tôi đã không ở nhà đêm hôm qua.)</p>
14
<ul><li>Nghi vấn </li>
14
<ul><li>Nghi vấn </li>
15
</ul><p>Ví dụ 4: Was she angry? (Cô ấy đã tức giận phải không?)</p>
15
</ul><p>Ví dụ 4: Was she angry? (Cô ấy đã tức giận phải không?)</p>
16
<ul><li>Wh-Question </li>
16
<ul><li>Wh-Question </li>
17
</ul><p>WH- word + Was/Were + S + … ?</p>
17
</ul><p>WH- word + Was/Were + S + … ?</p>
18
<p>Ví dụ 5: Where were they last Sunday? (Họ đã đi đâu chủ nhật tuần trước?)</p>
18
<p>Ví dụ 5: Where were they last Sunday? (Họ đã đi đâu chủ nhật tuần trước?)</p>
19
<p>Cấu trúc với động từ thường:</p>
19
<p>Cấu trúc với động từ thường:</p>
20
<ul><li>Khẳng định </li>
20
<ul><li>Khẳng định </li>
21
</ul><p>Ví dụ 6: I went to hospital yesterday to check my broken hand. (Tôi đã đến bệnh viện vào hôm qua để kiểm tra cái tay bị gãy của mình.)</p>
21
</ul><p>Ví dụ 6: I went to hospital yesterday to check my broken hand. (Tôi đã đến bệnh viện vào hôm qua để kiểm tra cái tay bị gãy của mình.)</p>
22
<ul><li>Phủ định</li>
22
<ul><li>Phủ định</li>
23
</ul><p>S + did not (didn't) + V(nguyên mẫu) + O</p>
23
</ul><p>S + did not (didn't) + V(nguyên mẫu) + O</p>
24
<p>Ví dụ 7: They didn’t agree with that deal. (Họ đã không đồng ý với hợp đồng đó.)</p>
24
<p>Ví dụ 7: They didn’t agree with that deal. (Họ đã không đồng ý với hợp đồng đó.)</p>
25
<ul><li>Nghi vấn </li>
25
<ul><li>Nghi vấn </li>
26
</ul><p>Did + S + V(nguyên mẫu)? + O?</p>
26
</ul><p>Did + S + V(nguyên mẫu)? + O?</p>
27
<p>Ví dụ 8: Did you make chocolate for Valentine last night? (Cậu đã làm Socola Valentine vào tối qua đúng không?)</p>
27
<p>Ví dụ 8: Did you make chocolate for Valentine last night? (Cậu đã làm Socola Valentine vào tối qua đúng không?)</p>
28
<p>yesterday</p>
28
<p>yesterday</p>
29
<p>hôm qua</p>
29
<p>hôm qua</p>
30
last + time (week, month, year, night, Monday...) tuần trước, tháng trước, năm ngoái, tối qua, thứ Hai tuần trước... <p>... ago</p>
30
last + time (week, month, year, night, Monday...) tuần trước, tháng trước, năm ngoái, tối qua, thứ Hai tuần trước... <p>... ago</p>
31
.. trước đây (two days ago: hai ngày trước, a week ago: một tuần trước...) <p>in + year (in 2005, in 1990...)</p>
31
.. trước đây (two days ago: hai ngày trước, a week ago: một tuần trước...) <p>in + year (in 2005, in 1990...)</p>
32
<p>vào năm...</p>
32
<p>vào năm...</p>
33
<p>when + mệnh đề quá khứ đơn</p>
33
<p>when + mệnh đề quá khứ đơn</p>
34
<p>khi... (When I was young...)</p>
34
<p>khi... (When I was young...)</p>
35
<p>then</p>
35
<p>then</p>
36
<p>sau đó, rồi thì</p>
36
<p>sau đó, rồi thì</p>
37
<p>just now</p>
37
<p>just now</p>
38
<p>vừa mới đây</p>
38
<p>vừa mới đây</p>
39
<p>Sau khi hiểu rõ lý thuyết, chúng ta cùng làm một số bài tập về thì quá khứ đơn để vận dụng những gì được học vào thực hành nhé! </p>
39
<p>Sau khi hiểu rõ lý thuyết, chúng ta cùng làm một số bài tập về thì quá khứ đơn để vận dụng những gì được học vào thực hành nhé! </p>
40
<h2>FAQs Về Thì Quá Khứ Đơn</h2>
40
<h2>FAQs Về Thì Quá Khứ Đơn</h2>
41
<h3>1.Khi nào thì tôi cần dùng thì quá khứ đơn trong một câu?</h3>
41
<h3>1.Khi nào thì tôi cần dùng thì quá khứ đơn trong một câu?</h3>
42
<p>Trả lời: Hãy chú ý đến các dấu hiệu thời gian trong quá khứ như "yesterday", "last week", "... ago", "in + năm quá khứ", hoặc khi bạn muốn kể về một câu chuyện, sự kiện đã xảy ra rồi. </p>
42
<p>Trả lời: Hãy chú ý đến các dấu hiệu thời gian trong quá khứ như "yesterday", "last week", "... ago", "in + năm quá khứ", hoặc khi bạn muốn kể về một câu chuyện, sự kiện đã xảy ra rồi. </p>
43
<h3>2.Động từ bất quy tắc là gì và tôi phải sử dụng chúng trong thì quá khứ đơn như thế nào?</h3>
43
<h3>2.Động từ bất quy tắc là gì và tôi phải sử dụng chúng trong thì quá khứ đơn như thế nào?</h3>
44
<p>Trả lời: Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc thêm "-ed". Chúng có dạng quá khứ riêng mà bạn cần phải học thuộc lòng. Ví dụ: "go" → "went", "eat" → "ate", "see" → "saw". Hãy sử dụng bảng động từ bất quy tắc để học nhé!</p>
44
<p>Trả lời: Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc thêm "-ed". Chúng có dạng quá khứ riêng mà bạn cần phải học thuộc lòng. Ví dụ: "go" → "went", "eat" → "ate", "see" → "saw". Hãy sử dụng bảng động từ bất quy tắc để học nhé!</p>
45
<h3>3.Sự khác biệt giữa "used to" và "would" khi diễn tả thói quen trong quá khứ là gì?</h3>
45
<h3>3.Sự khác biệt giữa "used to" và "would" khi diễn tả thói quen trong quá khứ là gì?</h3>
46
<p>Trả lời: "Used to" dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ và đã kết thúc. "Would" thường diễn tả thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ, mang tính kể chuyện và ít dùng cho trạng thái. </p>
46
<p>Trả lời: "Used to" dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ và đã kết thúc. "Would" thường diễn tả thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ, mang tính kể chuyện và ít dùng cho trạng thái. </p>
47
<h3>4.Những từ chỉ thời gian nào thường đi với Quá Khứ Đơn?</h3>
47
<h3>4.Những từ chỉ thời gian nào thường đi với Quá Khứ Đơn?</h3>
48
<p>Trả lời: Một số trạng từ chỉ thời gian thường đi cùng với thì Quá Khứ Đơn là: yesterday, last night/week/month/year, ago (ví dụ: two days ago), in + năm quá khứ (in 1998), when + mệnh đề quá khứ. </p>
48
<p>Trả lời: Một số trạng từ chỉ thời gian thường đi cùng với thì Quá Khứ Đơn là: yesterday, last night/week/month/year, ago (ví dụ: two days ago), in + năm quá khứ (in 1998), when + mệnh đề quá khứ. </p>
49
<h3>5.Cách phát âm đuôi "-ed" trong thì Quá Khứ Đơn?</h3>
49
<h3>5.Cách phát âm đuôi "-ed" trong thì Quá Khứ Đơn?</h3>
50
<p>Trả lời: Có 3 cách phát âm: /ɪd/ (sau âm /t/, /d/), /t/ (sau các phụ âm vô thanh /p, k, f, s, ʃ, tʃ/), và /d/ (sau các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại). </p>
50
<p>Trả lời: Có 3 cách phát âm: /ɪd/ (sau âm /t/, /d/), /t/ (sau các phụ âm vô thanh /p, k, f, s, ʃ, tʃ/), và /d/ (sau các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại). </p>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Thì Quá Khứ Đơn</h2>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Thì Quá Khứ Đơn</h2>
52
<p>Để bạn có thể dễ dàng nắm bắt kiến thức trọng tâm của chủ đề, BrightCHAMPS đã khái quát toàn bộ nội dung của bài bằng bảng chú thích sau: </p>
52
<p>Để bạn có thể dễ dàng nắm bắt kiến thức trọng tâm của chủ đề, BrightCHAMPS đã khái quát toàn bộ nội dung của bài bằng bảng chú thích sau: </p>
53
<p>Thì quá khứ đơn (Past Simple) dùng để diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ hoặc một thói quen trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa. </p>
53
<p>Thì quá khứ đơn (Past Simple) dùng để diễn tả những hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ hoặc một thói quen trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa. </p>
54
<p>Cấu trúc thì quá khứ đơn :</p>
54
<p>Cấu trúc thì quá khứ đơn :</p>
55
<p>- Với động từ “tobe”:</p>
55
<p>- Với động từ “tobe”:</p>
56
<ul><li>Khẳng định: S + was/were + ...</li>
56
<ul><li>Khẳng định: S + was/were + ...</li>
57
</ul><ul><li>Phủ định: S + was not/were not (wasn't/weren't) + ...</li>
57
</ul><ul><li>Phủ định: S + was not/were not (wasn't/weren't) + ...</li>
58
</ul><ul><li>Nghi vấn: Was/Were + S + ... ?</li>
58
</ul><ul><li>Nghi vấn: Was/Were + S + ... ?</li>
59
</ul><ul><li>Wh-question: WH-word + Was/Were + S + … ?</li>
59
</ul><ul><li>Wh-question: WH-word + Was/Were + S + … ?</li>
60
</ul><p>- Với động từ thường: </p>
60
</ul><p>- Với động từ thường: </p>
61
<ul><li>Khẳng định: S + V-ed/V2 + O</li>
61
<ul><li>Khẳng định: S + V-ed/V2 + O</li>
62
</ul><ul><li>Phủ định: S + did not (didn't) + V(nguyên mẫu) + O </li>
62
</ul><ul><li>Phủ định: S + did not (didn't) + V(nguyên mẫu) + O </li>
63
</ul><ul><li>Nghi vấn: Did + S + V(nguyên mẫu)? + O?</li>
63
</ul><ul><li>Nghi vấn: Did + S + V(nguyên mẫu)? + O?</li>
64
</ul><ul><li>Wh-question: WH-word + Did + S + V(nguyên mẫu) + O?</li>
64
</ul><ul><li>Wh-question: WH-word + Did + S + V(nguyên mẫu) + O?</li>
65
</ul><p>Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm "-ed". Chúng có dạng quá khứ riêng mà bạn cần phải học thuộc lòng. </p>
65
</ul><p>Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm "-ed". Chúng có dạng quá khứ riêng mà bạn cần phải học thuộc lòng. </p>
66
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
66
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68
<h3>About the Author</h3>
68
<h3>About the Author</h3>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70
<h3>Fun Fact</h3>
70
<h3>Fun Fact</h3>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>