HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Ngoài các dạng câu bị động thông thường còn có một số cấu trúc câu bị động đặc biệt mà chúng ta cần lưu ý dưới đây nhé!</p>
1 <p>Ngoài các dạng câu bị động thông thường còn có một số cấu trúc câu bị động đặc biệt mà chúng ta cần lưu ý dưới đây nhé!</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Có Hai Tân Ngữ</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Có Hai Tân Ngữ</li>
3 </ul><p>Một số động từ có thể có hai tân ngữ như give, send, show, offer, teach, lend, promise. Khi chuyển sang cấu trúc câu bị động, có thể có hai cách. </p>
3 </ul><p>Một số động từ có thể có hai tân ngữ như give, send, show, offer, teach, lend, promise. Khi chuyển sang cấu trúc câu bị động, có thể có hai cách. </p>
4 <p>Câu chủ động</p>
4 <p>Câu chủ động</p>
5 <p>S + V + O1 + O2</p>
5 <p>S + V + O1 + O2</p>
6 <p>Cấu trúc câu bị động 1 </p>
6 <p>Cấu trúc câu bị động 1 </p>
7 <p>(Tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ)</p>
7 <p>(Tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ)</p>
8 O1 + be + V3 + O2 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
8 O1 + be + V3 + O2 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
9 <p>(Tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ)</p>
9 <p>(Tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ)</p>
10 <p>O2 + be + V3 + to/for O1</p>
10 <p>O2 + be + V3 + to/for O1</p>
11 <p>Ví dụ 3: She gave me a gift.</p>
11 <p>Ví dụ 3: She gave me a gift.</p>
12 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: I was given a gift (by her). (Tôi được tặng một món quà (bởi cô ấy).)</p>
12 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: I was given a gift (by her). (Tôi được tặng một món quà (bởi cô ấy).)</p>
13 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: A gift was given to me (by her). (Một món quà được tặng cho tôi (bởi cô ấy).)</p>
13 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: A gift was given to me (by her). (Một món quà được tặng cho tôi (bởi cô ấy).)</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu</li>
15 </ul><p>Khi câu chủ động có động từ khuyết thiếu như can, could, must, should, will, may, động từ "to be" sẽ đứng sau động từ khuyết thiếu trong cấu trúc câu bị động. </p>
15 </ul><p>Khi câu chủ động có động từ khuyết thiếu như can, could, must, should, will, may, động từ "to be" sẽ đứng sau động từ khuyết thiếu trong cấu trúc câu bị động. </p>
16 <p>Câu chủ động</p>
16 <p>Câu chủ động</p>
17 <p>S + modal verb + V + O</p>
17 <p>S + modal verb + V + O</p>
18 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
18 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
19 <p>O + modal verb + be + V3 + (by + agent)</p>
19 <p>O + modal verb + be + V3 + (by + agent)</p>
20 <p>Ví dụ 4: </p>
20 <p>Ví dụ 4: </p>
21 <p>- Câu chủ động: You must complete the report. </p>
21 <p>- Câu chủ động: You must complete the report. </p>
22 <p>- Cấu trúc câu bị động: The report must be completed. (Bản báo cáo phải được hoàn thành.)</p>
22 <p>- Cấu trúc câu bị động: The report must be completed. (Bản báo cáo phải được hoàn thành.)</p>
23 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Cấu Trúc "It Is Said That..."</li>
23 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Cấu Trúc "It Is Said That..."</li>
24 </ul><p>Khi muốn diễn đạt một ý kiến chung hoặc một quan điểm, ta có thể dùng cấu trúc câu bị động đặc biệt này.</p>
24 </ul><p>Khi muốn diễn đạt một ý kiến chung hoặc một quan điểm, ta có thể dùng cấu trúc câu bị động đặc biệt này.</p>
25 <p>Câu chủ động</p>
25 <p>Câu chủ động</p>
26 <p>People say that + clause</p>
26 <p>People say that + clause</p>
27 <p>Cấu trúc câu bị động 1</p>
27 <p>Cấu trúc câu bị động 1</p>
28 <p>It + be + V3 + that + clause</p>
28 <p>It + be + V3 + that + clause</p>
29 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
29 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
30 <p>S + be + V3 + to + V-infinitive</p>
30 <p>S + be + V3 + to + V-infinitive</p>
31 <p>Ví dụ 5: People say that he is a genius.</p>
31 <p>Ví dụ 5: People say that he is a genius.</p>
32 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: It is said that he is a genius. (Người ta nói rằng anh ấy là một thiên tài.)</p>
32 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: It is said that he is a genius. (Người ta nói rằng anh ấy là một thiên tài.)</p>
33 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: He is said to be a genius. (Anh ấy được cho là một thiên tài.)</p>
33 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: He is said to be a genius. (Anh ấy được cho là một thiên tài.)</p>
34 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Đặc Biệt (Make, Let, See, Hear, Help)</li>
34 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Đặc Biệt (Make, Let, See, Hear, Help)</li>
35 </ul><p>Một số động từ như make, let, see, hear, help có cách chuyển sang cấu trúc câu bị động khác với thông thường.</p>
35 </ul><p>Một số động từ như make, let, see, hear, help có cách chuyển sang cấu trúc câu bị động khác với thông thường.</p>
36 <p>Câu chủ động</p>
36 <p>Câu chủ động</p>
37 <p>S + make/let/help + O + V-infinitive</p>
37 <p>S + make/let/help + O + V-infinitive</p>
38 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
38 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
39 <p>O + be + made/allowed/helped + to V-infinitive</p>
39 <p>O + be + made/allowed/helped + to V-infinitive</p>
40 <p>Ví dụ 6: </p>
40 <p>Ví dụ 6: </p>
41 <p>- Câu chủ động: They made me clean the room. </p>
41 <p>- Câu chủ động: They made me clean the room. </p>
42 <p>- Cấu trúc câu bị động -&gt; I was made to clean the room. (Tôi bị bắt dọn phòng.)</p>
42 <p>- Cấu trúc câu bị động -&gt; I was made to clean the room. (Tôi bị bắt dọn phòng.)</p>
43 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Chỉ Ý Kiến, Cảm Xúc</li>
43 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Động Từ Chỉ Ý Kiến, Cảm Xúc</li>
44 </ul><p>Khi câu chủ động chứa các động từ như believe, think, consider, know, expect, understand, report, có hai cách chuyển sang cấu trúc câu bị động. </p>
44 </ul><p>Khi câu chủ động chứa các động từ như believe, think, consider, know, expect, understand, report, có hai cách chuyển sang cấu trúc câu bị động. </p>
45 <p>Câu chủ động</p>
45 <p>Câu chủ động</p>
46 <p>People + V (believe, think, etc.) + that + clause</p>
46 <p>People + V (believe, think, etc.) + that + clause</p>
47 <p>Cấu trúc câu bị động 1</p>
47 <p>Cấu trúc câu bị động 1</p>
48 <p>It + be + V3 + that + clause</p>
48 <p>It + be + V3 + that + clause</p>
49 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
49 <p>Cấu trúc câu bị động 2</p>
50 <p>S + be + V3 + to + V-infinitive</p>
50 <p>S + be + V3 + to + V-infinitive</p>
51 <p>Ví dụ 7: People believe that she is a great leader.</p>
51 <p>Ví dụ 7: People believe that she is a great leader.</p>
52 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: It is believed that she is a great leader. (Người ta tin rằng cô ấy là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.)</p>
52 <p>- Cấu trúc câu bị động 1: It is believed that she is a great leader. (Người ta tin rằng cô ấy là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.)</p>
53 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: She is believed to be a great leader. (Cô ấy được tin là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.)</p>
53 <p>- Cấu trúc câu bị động 2: She is believed to be a great leader. (Cô ấy được tin là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.)</p>
54 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Câu Mệnh Lệnh (Let, Tell, Ask, Order)</li>
54 <ul><li>Cấu Trúc Câu Bị Động Với Câu Mệnh Lệnh (Let, Tell, Ask, Order)</li>
55 </ul><p>Khi chuyển câu mệnh lệnh sang cấu trúc bị động, sử dụng Let + O + be + V3 hoặc S + be + V3 (by + agent).</p>
55 </ul><p>Khi chuyển câu mệnh lệnh sang cấu trúc bị động, sử dụng Let + O + be + V3 hoặc S + be + V3 (by + agent).</p>
56 <p>Câu chủ động</p>
56 <p>Câu chủ động</p>
57 <p>V + O! (Mệnh lệnh)</p>
57 <p>V + O! (Mệnh lệnh)</p>
58 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
58 <p>Cấu trúc câu bị động</p>
59 <p>Let + O + be + V3!</p>
59 <p>Let + O + be + V3!</p>
60 <p>Ví dụ 8: </p>
60 <p>Ví dụ 8: </p>
61 <p>- Câu chủ động: Tell him to finish the report. </p>
61 <p>- Câu chủ động: Tell him to finish the report. </p>
62 <p>- Cấu trúc câu bị động: He is told to finish the report. (Anh ấy được bảo phải hoàn thành bản báo cáo.) </p>
62 <p>- Cấu trúc câu bị động: He is told to finish the report. (Anh ấy được bảo phải hoàn thành bản báo cáo.) </p>
63  
63