1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>119 Learners</p>
1
+
<p>128 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>9 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>9 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Việc phân biệt as a result và as a result of rất quan trọng để diễn đạt một cách chính xác trong tiếng Anh. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ giúp bạn làm rõ sự khác biệt này.</p>
3
<p>Việc phân biệt as a result và as a result of rất quan trọng để diễn đạt một cách chính xác trong tiếng Anh. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ giúp bạn làm rõ sự khác biệt này.</p>
4
<h2>As A Result Là Gì?</h2>
4
<h2>As A Result Là Gì?</h2>
5
<p>Đầu tiên, chúng ta cần hiểu rõ cấu trúc và cách dùng của cụm từ "as a result" để phân biệt as a result và as a result of. </p>
5
<p>Đầu tiên, chúng ta cần hiểu rõ cấu trúc và cách dùng của cụm từ "as a result" để phân biệt as a result và as a result of. </p>
6
<p>Từ vựng</p>
6
<p>Từ vựng</p>
7
<p>As a result</p>
7
<p>As a result</p>
8
<p>Phiên âm</p>
8
<p>Phiên âm</p>
9
<p>/æz ə rɪˈzʌlt/</p>
9
<p>/æz ə rɪˈzʌlt/</p>
10
<p>Cấu trúc</p>
10
<p>Cấu trúc</p>
11
<ul><li>As a result, S + V. </li>
11
<ul><li>As a result, S + V. </li>
12
</ul><ul><li>S + V; as a result, S + V. </li>
12
</ul><ul><li>S + V; as a result, S + V. </li>
13
</ul><p>Cách sử dụng</p>
13
</ul><p>Cách sử dụng</p>
14
<p>Nghĩa "kết quả là, do đó". Dùng nối mệnh đề chỉ kết quả với nguyên nhân trước đó. </p>
14
<p>Nghĩa "kết quả là, do đó". Dùng nối mệnh đề chỉ kết quả với nguyên nhân trước đó. </p>
15
<p>Ví dụ 1</p>
15
<p>Ví dụ 1</p>
16
<p>Thanh studied hard for weeks.<strong>As a result</strong>, Thanh passed the exam well. (Thanh đã học hành chăm chỉ trong nhiều tuần. Do đó, Thanh đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc.)</p>
16
<p>Thanh studied hard for weeks.<strong>As a result</strong>, Thanh passed the exam well. (Thanh đã học hành chăm chỉ trong nhiều tuần. Do đó, Thanh đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc.)</p>
17
<h2>As A Result Of Là Gì?</h2>
17
<h2>As A Result Of Là Gì?</h2>
18
<p>Tiếp theo trong việc tìm hiểu sự khác biệt giữa as a result vs as a result of, chúng ta sẽ khám phá cụm từ "as a result of". </p>
18
<p>Tiếp theo trong việc tìm hiểu sự khác biệt giữa as a result vs as a result of, chúng ta sẽ khám phá cụm từ "as a result of". </p>
19
<p>Từ vựng</p>
19
<p>Từ vựng</p>
20
<p>As a result of</p>
20
<p>As a result of</p>
21
<p>Phiên âm</p>
21
<p>Phiên âm</p>
22
<p>/æz ə rɪˈzʌlt əv/ (hoặc /əv/ có thể được phát âm là /əf/)</p>
22
<p>/æz ə rɪˈzʌlt əv/ (hoặc /əv/ có thể được phát âm là /əf/)</p>
23
<p>Cấu trúc</p>
23
<p>Cấu trúc</p>
24
<ul><li>As a result of + Noun/Noun Phrase/V-ing, S + V. </li>
24
<ul><li>As a result of + Noun/Noun Phrase/V-ing, S + V. </li>
25
</ul><ul><li>S + V as a result of + Noun/Noun Phrase/V-ing. </li>
25
</ul><ul><li>S + V as a result of + Noun/Noun Phrase/V-ing. </li>
26
</ul><p>Cách sử dụng</p>
26
</ul><p>Cách sử dụng</p>
27
<p>Nghĩa "do, bởi vì". Dùng giới thiệu danh từ/cụm danh từ/V-ing làm nguyên nhân. </p>
27
<p>Nghĩa "do, bởi vì". Dùng giới thiệu danh từ/cụm danh từ/V-ing làm nguyên nhân. </p>
28
<p>Ví dụ 2</p>
28
<p>Ví dụ 2</p>
29
<p><strong>As a result</strong>of the heavy snowfall, many flights were delayed or cancelled. (Là<strong>kết quả của</strong>trận tuyết rơi dày đặc, nhiều chuyến bay đã bị hoãn hoặc hủy.)</p>
29
<p><strong>As a result</strong>of the heavy snowfall, many flights were delayed or cancelled. (Là<strong>kết quả của</strong>trận tuyết rơi dày đặc, nhiều chuyến bay đã bị hoãn hoặc hủy.)</p>
30
<h2>Phân Biệt As A Result Và As A Result Of</h2>
30
<h2>Phân Biệt As A Result Và As A Result Of</h2>
31
<p>Dưới đây là bảng so sánh as a result và as a result of để bạn dễ dàng phân biệt hơn! </p>
31
<p>Dưới đây là bảng so sánh as a result và as a result of để bạn dễ dàng phân biệt hơn! </p>
32
<p>As a result</p>
32
<p>As a result</p>
33
<p>As a result of</p>
33
<p>As a result of</p>
34
<p>Từ loại</p>
34
<p>Từ loại</p>
35
<p>Cụm trạng từ </p>
35
<p>Cụm trạng từ </p>
36
<p>Cụm giới từ </p>
36
<p>Cụm giới từ </p>
37
<p>Ngữ nghĩa</p>
37
<p>Ngữ nghĩa</p>
38
<p>Chỉ kết quả của một hành động/sự việc đã nêu trước.</p>
38
<p>Chỉ kết quả của một hành động/sự việc đã nêu trước.</p>
39
<p>Chỉ nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một kết quả/sự việc.</p>
39
<p>Chỉ nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một kết quả/sự việc.</p>
40
<p>Cấu trúc theo sau</p>
40
<p>Cấu trúc theo sau</p>
41
<p>Một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V).</p>
41
<p>Một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V).</p>
42
<p>Danh từ (Noun), cụm danh từ (Noun Phrase), hoặc Danh động từ (V-ing).</p>
42
<p>Danh từ (Noun), cụm danh từ (Noun Phrase), hoặc Danh động từ (V-ing).</p>
43
<p>Vị trí trong câu</p>
43
<p>Vị trí trong câu</p>
44
<p>Thường đứng đầu câu (theo sau bởi dấu phẩy) hoặc là giữa hai mệnh đề độc lập (sau dấu chấm phẩy, trước dấu phẩy).</p>
44
<p>Thường đứng đầu câu (theo sau bởi dấu phẩy) hoặc là giữa hai mệnh đề độc lập (sau dấu chấm phẩy, trước dấu phẩy).</p>
45
<p>Có thể đứng đầu câu (theo sau bởi dấu phẩy) hoặc sau mệnh đề chính.</p>
45
<p>Có thể đứng đầu câu (theo sau bởi dấu phẩy) hoặc sau mệnh đề chính.</p>
46
<p>Chức năng</p>
46
<p>Chức năng</p>
47
<p>Giới thiệu mệnh đề chỉ kết quả.</p>
47
<p>Giới thiệu mệnh đề chỉ kết quả.</p>
48
<p>Giới thiệu cụm từ chỉ nguyên nhân.</p>
48
<p>Giới thiệu cụm từ chỉ nguyên nhân.</p>
49
<p>Ví dụ 3</p>
49
<p>Ví dụ 3</p>
50
<p>They invested in research.<strong>As a result</strong>, they made new products. (Họ đã đầu tư vào nghiên cứu. Kết quả là, họ đã tạo ra các sản phẩm mới.)</p>
50
<p>They invested in research.<strong>As a result</strong>, they made new products. (Họ đã đầu tư vào nghiên cứu. Kết quả là, họ đã tạo ra các sản phẩm mới.)</p>
51
<p>The project succeeded<strong>as a result</strong>of everyone's hard work. (Dự án đã thành công<strong>là kết quả của</strong>sự làm việc chăm chỉ của mọi người.)</p>
51
<p>The project succeeded<strong>as a result</strong>of everyone's hard work. (Dự án đã thành công<strong>là kết quả của</strong>sự làm việc chăm chỉ của mọi người.)</p>
52
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong As A Result Và As A Result Of</h2>
52
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong As A Result Và As A Result Of</h2>
53
<p>Cùng xem 3 lỗi thường gặp mà nhiều người mắc phải khi phân biệt as a result và as a result of! </p>
53
<p>Cùng xem 3 lỗi thường gặp mà nhiều người mắc phải khi phân biệt as a result và as a result of! </p>
54
<h3>Question 1</h3>
54
<h3>Question 1</h3>
55
<p>Ví dụ 4</p>
55
<p>Ví dụ 4</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>The company experienced a significant drop in sales.<strong>As a result</strong>, several employees were laid off. (Công ty trải qua sự sụt giảm doanh số đáng kể. Kết quả là, một số nhân viên đã bị cho nghỉ việc.)</p>
57
<p>The company experienced a significant drop in sales.<strong>As a result</strong>, several employees were laid off. (Công ty trải qua sự sụt giảm doanh số đáng kể. Kết quả là, một số nhân viên đã bị cho nghỉ việc.)</p>
58
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result" (trạng từ nối) đứng đầu câu thứ hai, theo sau là dấu phẩy và mệnh đề chỉ kết quả. </p>
58
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result" (trạng từ nối) đứng đầu câu thứ hai, theo sau là dấu phẩy và mệnh đề chỉ kết quả. </p>
59
<h3>Question 2</h3>
59
<h3>Question 2</h3>
60
<p>Ví dụ 5</p>
60
<p>Ví dụ 5</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Many people lost their homes<strong>as a result</strong><strong>of</strong>the devastating earthquake. (Nhiều người mất nhà cửa do trận động đất kinh hoàng.)</p>
62
<p>Many people lost their homes<strong>as a result</strong><strong>of</strong>the devastating earthquake. (Nhiều người mất nhà cửa do trận động đất kinh hoàng.)</p>
63
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result of" (cụm giới từ) theo sau là cụm danh từ "the devastating earthquake" chỉ nguyên nhân. </p>
63
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result of" (cụm giới từ) theo sau là cụm danh từ "the devastating earthquake" chỉ nguyên nhân. </p>
64
<h3>Question 3</h3>
64
<h3>Question 3</h3>
65
<p>Ví dụ 6</p>
65
<p>Ví dụ 6</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>She practiced playing the piano every day;<strong>as a result</strong>, her skills improved remarkably. (Cô ấy luyện tập chơi piano mỗi ngày; do đó, kỹ năng của cô ấy đã cải thiện một cách đáng kể.)</p>
67
<p>She practiced playing the piano every day;<strong>as a result</strong>, her skills improved remarkably. (Cô ấy luyện tập chơi piano mỗi ngày; do đó, kỹ năng của cô ấy đã cải thiện một cách đáng kể.)</p>
68
<p><strong>Giải thích</strong>: "as a result," (trạng từ nối) đứng sau dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy, nối với hai mệnh đề độc lập. </p>
68
<p><strong>Giải thích</strong>: "as a result," (trạng từ nối) đứng sau dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy, nối với hai mệnh đề độc lập. </p>
69
<h3>Question 4</h3>
69
<h3>Question 4</h3>
70
<p>Ví dụ 7</p>
70
<p>Ví dụ 7</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p><strong>As a result of</strong>increased pollution, respiratory illnesses are becoming more common. (Do ô nhiễm gia tăng, các bệnh về đường hô hấp đang trở nên phổ biến hơn.)</p>
72
<p><strong>As a result of</strong>increased pollution, respiratory illnesses are becoming more common. (Do ô nhiễm gia tăng, các bệnh về đường hô hấp đang trở nên phổ biến hơn.)</p>
73
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result of" đứng đầu câu, theo sau là cụm danh từ "increased pollution" và dấu phẩy. </p>
73
<p><strong>Giải thích</strong>: "As a result of" đứng đầu câu, theo sau là cụm danh từ "increased pollution" và dấu phẩy. </p>
74
<h3>Question 5</h3>
74
<h3>Question 5</h3>
75
<p>Ví dụ 8</p>
75
<p>Ví dụ 8</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>The project was completed ahead of schedule, largely<strong>as a result of</strong>excellent teamwork and planning. (Dự án đã hoàn thành trước thời hạn, phần lớn là nhờ vào tinh thần đồng đội và kế hoạch xuất sắc.)</p>
77
<p>The project was completed ahead of schedule, largely<strong>as a result of</strong>excellent teamwork and planning. (Dự án đã hoàn thành trước thời hạn, phần lớn là nhờ vào tinh thần đồng đội và kế hoạch xuất sắc.)</p>
78
<p><strong>Giải thích</strong>: "as a result of" đứng giữa câu, theo sau là cụm danh từ chỉ nguyên nhân. </p>
78
<p><strong>Giải thích</strong>: "as a result of" đứng giữa câu, theo sau là cụm danh từ chỉ nguyên nhân. </p>
79
<h2>FAQs về As A Result Và As A Result Of</h2>
79
<h2>FAQs về As A Result Và As A Result Of</h2>
80
<h3>1.Có biến thể phổ biến nào khác của các cụm từ này không?</h3>
80
<h3>1.Có biến thể phổ biến nào khác của các cụm từ này không?</h3>
81
<p>Có các biến thể như "as a direct result" (chỉ kết quả trực tiếp) hoặc "with the result that" (chỉ kết quả xảy ra). </p>
81
<p>Có các biến thể như "as a direct result" (chỉ kết quả trực tiếp) hoặc "with the result that" (chỉ kết quả xảy ra). </p>
82
<h3>2.Có những cụm từ nào đồng nghĩa với "as a result" không?</h3>
82
<h3>2.Có những cụm từ nào đồng nghĩa với "as a result" không?</h3>
83
<p>Một số cụm từ đồng nghĩa bao gồm: "consequently", "therefore", "thus", "hence", "accordingly". </p>
83
<p>Một số cụm từ đồng nghĩa bao gồm: "consequently", "therefore", "thus", "hence", "accordingly". </p>
84
<h3>3.Có những cụm từ nào đồng nghĩa với "as a result of" không?</h3>
84
<h3>3.Có những cụm từ nào đồng nghĩa với "as a result of" không?</h3>
85
<p>Các cụm từ tương đương phổ biến là: "because of", "due to", "owing to", "on account of". </p>
85
<p>Các cụm từ tương đương phổ biến là: "because of", "due to", "owing to", "on account of". </p>
86
<h3>4.Văn phong của "as a result" và "as a result of" là gì?</h3>
86
<h3>4.Văn phong của "as a result" và "as a result of" là gì?</h3>
87
<p>Cả hai cụm từ này thường được sử dụng trong văn viết chính thức hoặc giao tiếp trang trọng. </p>
87
<p>Cả hai cụm từ này thường được sử dụng trong văn viết chính thức hoặc giao tiếp trang trọng. </p>
88
<h3>5."As a result" có thể đứng ở vị trí nào khác trong câu ngoài đầu câu hoặc sau dấu chấm phẩy?</h3>
88
<h3>5."As a result" có thể đứng ở vị trí nào khác trong câu ngoài đầu câu hoặc sau dấu chấm phẩy?</h3>
89
<p>"As a result" đôi khi có thể đứng giữa một mệnh đề để nhấn mạnh, được ngăn cách bởi hai dấu phẩy. </p>
89
<p>"As a result" đôi khi có thể đứng giữa một mệnh đề để nhấn mạnh, được ngăn cách bởi hai dấu phẩy. </p>
90
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong As A Result Và As A Result Of</h2>
90
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong As A Result Và As A Result Of</h2>
91
<ul><li><strong>As a result (Trạng từ nối)</strong>: Nghĩa là "do đó", "kết quả là". Đứng một mình (thường có dấu phẩy theo sau) và nối một mệnh đề chỉ kết quả với thông tin đã nêu trước đó.</li>
91
<ul><li><strong>As a result (Trạng từ nối)</strong>: Nghĩa là "do đó", "kết quả là". Đứng một mình (thường có dấu phẩy theo sau) và nối một mệnh đề chỉ kết quả với thông tin đã nêu trước đó.</li>
92
</ul><ul><li><strong>As a result of (Cụm giới từ)</strong>: Nghĩa là "bởi vì", "do bởi". Luôn cần một danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ (V-ing) theo sau để chỉ nguyên nhân.</li>
92
</ul><ul><li><strong>As a result of (Cụm giới từ)</strong>: Nghĩa là "bởi vì", "do bởi". Luôn cần một danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ (V-ing) theo sau để chỉ nguyên nhân.</li>
93
</ul><ul><li><strong>Điểm khác biệt then chốt</strong>: "As a result" + Mệnh đề. "As a result of" + Danh từ/Cụm danh từ/Danh động từ.</li>
93
</ul><ul><li><strong>Điểm khác biệt then chốt</strong>: "As a result" + Mệnh đề. "As a result of" + Danh từ/Cụm danh từ/Danh động từ.</li>
94
</ul><ul><li>Cả hai cụm đều mô tả mối quan hệ nguyên nhân - kết quả. Tuy nhiên,<strong>as a result</strong>nhấn mạnh vào kết quả, còn<strong>as a result of</strong>nhấn mạnh vào nguyên nhân.</li>
94
</ul><ul><li>Cả hai cụm đều mô tả mối quan hệ nguyên nhân - kết quả. Tuy nhiên,<strong>as a result</strong>nhấn mạnh vào kết quả, còn<strong>as a result of</strong>nhấn mạnh vào nguyên nhân.</li>
95
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
95
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
96
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
96
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
97
<h3>About the Author</h3>
97
<h3>About the Author</h3>
98
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
98
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
99
<h3>Fun Fact</h3>
99
<h3>Fun Fact</h3>
100
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
100
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>