0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Thành thạo cấu trúc while when sẽ giúp bạn kiểm soát cách diễn đạt hành động trong quá khứ và hiện tại một cách chuẩn xác. When tạo điểm nhấn cho khoảnh khắc bất chợt, còn while vẽ nên bức tranh của những hành động kéo dài.</p>
1
<p>Thành thạo cấu trúc while when sẽ giúp bạn kiểm soát cách diễn đạt hành động trong quá khứ và hiện tại một cách chuẩn xác. When tạo điểm nhấn cho khoảnh khắc bất chợt, còn while vẽ nên bức tranh của những hành động kéo dài.</p>
2
<ul><li>When - Dùng Để Chỉ Hành Động Ngắn Hoặc Một Thời Điểm Cụ Thể Trong Quá Khứ Hoặc Tương Lai.</li>
2
<ul><li>When - Dùng Để Chỉ Hành Động Ngắn Hoặc Một Thời Điểm Cụ Thể Trong Quá Khứ Hoặc Tương Lai.</li>
3
</ul><p>"When" thường đi kèm thì quá khứ đơn khi diễn tả một hành động ngắn xảy ra trong quá khứ. Nếu một hành động đang diễn ra và bị hành động khác chen ngang, hành động kéo dài sẽ dùng quá khứ tiếp diễn, còn hành động ngắn sẽ dùng quá khứ đơn.</p>
3
</ul><p>"When" thường đi kèm thì quá khứ đơn khi diễn tả một hành động ngắn xảy ra trong quá khứ. Nếu một hành động đang diễn ra và bị hành động khác chen ngang, hành động kéo dài sẽ dùng quá khứ tiếp diễn, còn hành động ngắn sẽ dùng quá khứ đơn.</p>
4
<p>Ví dụ 2: "When my mom called, I was busy taking a selfie with my cat." (Khi mẹ tôi gọi, tôi đang bận chụp selfie với mèo.)</p>
4
<p>Ví dụ 2: "When my mom called, I was busy taking a selfie with my cat." (Khi mẹ tôi gọi, tôi đang bận chụp selfie với mèo.)</p>
5
<ul><li>While - Khi Hai Hành Động Cùng Diễn Ra, Thế Giới Như Được Chia Làm Hai Dòng Thời Gian Song Song.</li>
5
<ul><li>While - Khi Hai Hành Động Cùng Diễn Ra, Thế Giới Như Được Chia Làm Hai Dòng Thời Gian Song Song.</li>
6
</ul><p>"While" thường đi kèm quá khứ tiếp diễn khi hai hành động kéo dài cùng lúc trong quá khứ.</p>
6
</ul><p>"While" thường đi kèm quá khứ tiếp diễn khi hai hành động kéo dài cùng lúc trong quá khứ.</p>
7
<p>Ví dụ 3: While I was editing my vlog, he was scrolling endlessly on TikTok. (Trong khi tôi đang chỉnh vlog, anh ấy lướt TikTok không ngừng.) → Hai hành động xảy ra cùng lúc.</p>
7
<p>Ví dụ 3: While I was editing my vlog, he was scrolling endlessly on TikTok. (Trong khi tôi đang chỉnh vlog, anh ấy lướt TikTok không ngừng.) → Hai hành động xảy ra cùng lúc.</p>
8
<ul><li>When Đi Kèm Hiện Tại Đơn Hoặc Tương Lai Đơn Để Chỉ Thói Quen Hoặc Kế Hoạch</li>
8
<ul><li>When Đi Kèm Hiện Tại Đơn Hoặc Tương Lai Đơn Để Chỉ Thói Quen Hoặc Kế Hoạch</li>
9
</ul><p>"When" có thể đi với hiện tại đơn để chỉ thói quen, kế hoạch hoặc một sự kiện chắc chắn xảy ra trong tương lai. Trong một số trường hợp, nó cũng có thể đi với các thì khác như quá khứ hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành.</p>
9
</ul><p>"When" có thể đi với hiện tại đơn để chỉ thói quen, kế hoạch hoặc một sự kiện chắc chắn xảy ra trong tương lai. Trong một số trường hợp, nó cũng có thể đi với các thì khác như quá khứ hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành.</p>
10
<p>Ví dụ 4: Call me when you arrive. (Gọi tôi khi bạn đến nhé.) → "When you arrive" dùng hiện tại đơn, nhưng diễn tả hành động trong tương lai.</p>
10
<p>Ví dụ 4: Call me when you arrive. (Gọi tôi khi bạn đến nhé.) → "When you arrive" dùng hiện tại đơn, nhưng diễn tả hành động trong tương lai.</p>
11
<ul><li>While Có Thể Đứng Đầu Hoặc Giữa Câu</li>
11
<ul><li>While Có Thể Đứng Đầu Hoặc Giữa Câu</li>
12
</ul><p>While có thể đứng đầu câu nhằm mục đích nhấn mạnh thời gian hoặc đứng giữa câu để có thể kết nối hai hành động đang diễn ra đồng thời.</p>
12
</ul><p>While có thể đứng đầu câu nhằm mục đích nhấn mạnh thời gian hoặc đứng giữa câu để có thể kết nối hai hành động đang diễn ra đồng thời.</p>
13
<p>Ví dụ 5: While we were talking, the lights went off. (Khi chúng tôi đang nói chuyện, đèn tắt.) → "We were talking" là hành động dài, "the lights went off" là hành động đột ngột.</p>
13
<p>Ví dụ 5: While we were talking, the lights went off. (Khi chúng tôi đang nói chuyện, đèn tắt.) → "We were talking" là hành động dài, "the lights went off" là hành động đột ngột.</p>
14
<p>Mẹo ghi nhớ: </p>
14
<p>Mẹo ghi nhớ: </p>
15
<p>When</p>
15
<p>When</p>
16
<p>Hành động ngắn, xảy ra bất chợt.</p>
16
<p>Hành động ngắn, xảy ra bất chợt.</p>
17
<p>While</p>
17
<p>While</p>
18
<p>Hai hành động diễn ra song song, thường kéo dài.</p>
18
<p>Hai hành động diễn ra song song, thường kéo dài.</p>
19
19