HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>135 Learners</p>
1 + <p>144 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Collocations chủ đề change là những cụm từ cố định được dùng phổ biến để chỉ về sự thay đổi. Khám phá ngay collocations với change độc đáo, giúp mở rộng vốn từ tiếng Anh của bạn!</p>
3 <p>Collocations chủ đề change là những cụm từ cố định được dùng phổ biến để chỉ về sự thay đổi. Khám phá ngay collocations với change độc đáo, giúp mở rộng vốn từ tiếng Anh của bạn!</p>
4 <h2>Collocations Với Change Là Gì?</h2>
4 <h2>Collocations Với Change Là Gì?</h2>
5 <p>Collocations change là những cụm từ cố định. Trong đó “change” thường kết hợp với danh từ, động từ,... để tạo nên cách diễn đạt được người bản xứ thường dùng.</p>
5 <p>Collocations change là những cụm từ cố định. Trong đó “change” thường kết hợp với danh từ, động từ,... để tạo nên cách diễn đạt được người bản xứ thường dùng.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>She welcomed the change in management. (Cô ấy hoan nghênh sự thay đổi trong ban quản lý.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>She welcomed the change in management. (Cô ấy hoan nghênh sự thay đổi trong ban quản lý.)</p>
7 <p>Diễn tả thái độ tích cực với sự thay đổi của ban quản lý, bằng cách dùng “welcome” + “change”.</p>
7 <p>Diễn tả thái độ tích cực với sự thay đổi của ban quản lý, bằng cách dùng “welcome” + “change”.</p>
8 <h2>Collocations Với Change: Danh Từ</h2>
8 <h2>Collocations Với Change: Danh Từ</h2>
9 <p>Dưới đây là những collocations chủ đề change phổ biến khi “change” được dùng như một danh từ:</p>
9 <p>Dưới đây là những collocations chủ đề change phổ biến khi “change” được dùng như một danh từ:</p>
10 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To propose a change Đề xuất thay đổi /tu: prəˈpəʊz ə ʧeɪndʒ/ She proposed a change to the meeting time. (Cô ấy đề xuất thay đổi giờ họp.) Đưa ra đề xuất thay đổi giờ họp. 2. To bring about/ make/ implement a change Thực hiện thay đổi /tu: brɪŋ əˈbaʊt/, /meɪk/, /ˈɪmplɪˌment ə ʧeɪndʒ/ They implemented a change in the company policy. (Họ đã thực hiện thay đổi trong chính sách của công ty.) Điều này thể hiện hành động cụ thể để thay đổi chính sách. 3. To embrace/ welcome a change Chấp nhận hay chào đón sự thay đổi /tu: ɪmˈbreɪs/, /ˈwɛlkəm ə ʧeɪndʒ/ He welcomed the change with optimism. (Anh ấy chào đón sự thay đổi với sự lạc quan.) Chấp nhận và tích cực đón nhận sự thay đổi. 4. To adapt to a change Thích ứng với sự thay đổi /tu: əˈdæpt tuː ə ʧeɪndʒ/ Children adapt quickly to a new environment. (Trẻ con thích nghi nhanh với môi trường mới.) Thay đổi phù hợp với hoàn cảnh mới. 5. To resist a change Chống lại sự thay đổi /tu: rɪˈzɪst ə ʧeɪndʒ/ Some employees resisted the change at first. (Một số nhân viên ban đầu chống lại sự thay đổi.) Không đồng ý về sự thay đổi của công ty. 6. A dramatic change Sự thay đổi đột ngột /ə drəˈmætɪk ʧeɪndʒ/ There was a dramatic change in her attitude. (Có sự thay đổi rõ rệt trong thái độ của cô ấy.) Thay đổi xảy ra cách mạnh mẽ và rõ ràng. 7. A minor/ slight/ small/ subtle change Một sự thay đổi nhỏ /ə ˈmaɪnə/, /slaɪt/, /smɔːl/, /ˈsʌtl ʧeɪndʒ/ There’s a subtle change in his tone. (Có một sự thay đổi nhỏ trong hành vi của anh ấy.) Những thay đổi nhẹ, không rõ ràng ngay. 8. A change for the better/ worse Sự thay đổi tốt hoặc tệ hơn /ə ʧeɪndʒ fə ðə ˈbɛtə/, /wɜːs/ His mood changed for the worse. (Tâm trạng của anh ấy trở nên tệ hơn.) Nhấn mạnh thay đổi theo chiều hướng xấu. 9. A change of heart/ mind Thay đổi cảm xúc hoặc suy nghĩ /ə ʧeɪndʒ əv hɑːt/, /maɪnd/ She had a change of heart and stayed. (Cô ấy đã đổi ý và đồng ý.) Thay đổi trong cảm xúc hoặc quyết định cá nhân. 10. A change of scene Thay đổi nơi ở/ nơi làm việc /ə ʧeɪndʒ əv siːn/ I need a change of scene after months at home. (Tôi cần đổi không khí sau thời gian làm việc liên tục.) Thay đổi môi trường sống để làm mới tâm trạng.<h2>Collocations Với Change: Động Từ</h2>
10 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To propose a change Đề xuất thay đổi /tu: prəˈpəʊz ə ʧeɪndʒ/ She proposed a change to the meeting time. (Cô ấy đề xuất thay đổi giờ họp.) Đưa ra đề xuất thay đổi giờ họp. 2. To bring about/ make/ implement a change Thực hiện thay đổi /tu: brɪŋ əˈbaʊt/, /meɪk/, /ˈɪmplɪˌment ə ʧeɪndʒ/ They implemented a change in the company policy. (Họ đã thực hiện thay đổi trong chính sách của công ty.) Điều này thể hiện hành động cụ thể để thay đổi chính sách. 3. To embrace/ welcome a change Chấp nhận hay chào đón sự thay đổi /tu: ɪmˈbreɪs/, /ˈwɛlkəm ə ʧeɪndʒ/ He welcomed the change with optimism. (Anh ấy chào đón sự thay đổi với sự lạc quan.) Chấp nhận và tích cực đón nhận sự thay đổi. 4. To adapt to a change Thích ứng với sự thay đổi /tu: əˈdæpt tuː ə ʧeɪndʒ/ Children adapt quickly to a new environment. (Trẻ con thích nghi nhanh với môi trường mới.) Thay đổi phù hợp với hoàn cảnh mới. 5. To resist a change Chống lại sự thay đổi /tu: rɪˈzɪst ə ʧeɪndʒ/ Some employees resisted the change at first. (Một số nhân viên ban đầu chống lại sự thay đổi.) Không đồng ý về sự thay đổi của công ty. 6. A dramatic change Sự thay đổi đột ngột /ə drəˈmætɪk ʧeɪndʒ/ There was a dramatic change in her attitude. (Có sự thay đổi rõ rệt trong thái độ của cô ấy.) Thay đổi xảy ra cách mạnh mẽ và rõ ràng. 7. A minor/ slight/ small/ subtle change Một sự thay đổi nhỏ /ə ˈmaɪnə/, /slaɪt/, /smɔːl/, /ˈsʌtl ʧeɪndʒ/ There’s a subtle change in his tone. (Có một sự thay đổi nhỏ trong hành vi của anh ấy.) Những thay đổi nhẹ, không rõ ràng ngay. 8. A change for the better/ worse Sự thay đổi tốt hoặc tệ hơn /ə ʧeɪndʒ fə ðə ˈbɛtə/, /wɜːs/ His mood changed for the worse. (Tâm trạng của anh ấy trở nên tệ hơn.) Nhấn mạnh thay đổi theo chiều hướng xấu. 9. A change of heart/ mind Thay đổi cảm xúc hoặc suy nghĩ /ə ʧeɪndʒ əv hɑːt/, /maɪnd/ She had a change of heart and stayed. (Cô ấy đã đổi ý và đồng ý.) Thay đổi trong cảm xúc hoặc quyết định cá nhân. 10. A change of scene Thay đổi nơi ở/ nơi làm việc /ə ʧeɪndʒ əv siːn/ I need a change of scene after months at home. (Tôi cần đổi không khí sau thời gian làm việc liên tục.) Thay đổi môi trường sống để làm mới tâm trạng.<h2>Collocations Với Change: Động Từ</h2>
11 <p>Collocations chủ đề change với động từ “change” góp phần giúp bạn diễn đạt hiệu quả các mức độ thay đổi trong từng tình huống:</p>
11 <p>Collocations chủ đề change với động từ “change” góp phần giúp bạn diễn đạt hiệu quả các mức độ thay đổi trong từng tình huống:</p>
12 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To change dramatically/ fundamentally/ radically Thay đổi đáng kể, sâu sắc /tu: tʃeɪndʒ drəˈmætɪkli /ˌfʌndəˈmentəli /rædɪkli/ The company's strategy changed dramatically after the new CEO arrived. (Chiến lược của công ty đã thay đổi một cách ngoạn mục sau khi CEO mới đến.) Diễn tả sự thay đổi sâu sắc, toàn diện, có tác động đáng kể đến công ty. 2. To change out of/ beyond recognition Thay đổi rất lớn đến mức không nhận ra /tu: tʃeɪndʒ aʊt ɒv/ /bɪˈjɒnd rekəɡˈnɪʃən/ After the fire, the house changed beyond recognition. (Sau vụ cháy, ngôi nhà đã thay đổi đến mức không thể nhận ra.) Diễn tả sự thay đổi của ngôi nhà sau vụ cháy, hoàn toàn khác biệt so với ban đầu.<h2>Collocations Với Change: Chủ Đề Khác</h2>
12 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To change dramatically/ fundamentally/ radically Thay đổi đáng kể, sâu sắc /tu: tʃeɪndʒ drəˈmætɪkli /ˌfʌndəˈmentəli /rædɪkli/ The company's strategy changed dramatically after the new CEO arrived. (Chiến lược của công ty đã thay đổi một cách ngoạn mục sau khi CEO mới đến.) Diễn tả sự thay đổi sâu sắc, toàn diện, có tác động đáng kể đến công ty. 2. To change out of/ beyond recognition Thay đổi rất lớn đến mức không nhận ra /tu: tʃeɪndʒ aʊt ɒv/ /bɪˈjɒnd rekəɡˈnɪʃən/ After the fire, the house changed beyond recognition. (Sau vụ cháy, ngôi nhà đã thay đổi đến mức không thể nhận ra.) Diễn tả sự thay đổi của ngôi nhà sau vụ cháy, hoàn toàn khác biệt so với ban đầu.<h2>Collocations Với Change: Chủ Đề Khác</h2>
13 <p>Bên cạnh các collocation cơ bản với change bạn còn có thể bắt gặp nhiều cách diễn đạt khác về sự thay đổi:</p>
13 <p>Bên cạnh các collocation cơ bản với change bạn còn có thể bắt gặp nhiều cách diễn đạt khác về sự thay đổi:</p>
14 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To move with the times Bắt kịp theo thời đại /tuː muːv wɪð ðə taɪm/ Businesses move with the times by using social media. (Các doanh nghiệp bắt kịp thời đại bằng cách dùng mạng xã hội.) Ứng dụng công nghệ mới theo thời đại để phát triển. 2. To turn someone’s life/ world upside down Đảo lộn cuộc sống ai đó /tuː tɜːrn ˈsʌmwʌnz laɪf/wɜːrld ˈʌpsaɪd daʊn/ Moving to a new country completely turned her life upside down. (Chuyển đến một đất nước mới đã hoàn toàn đảo lộn cuộc sống của cô ấy. ) Diễn tả hành động gây ra những thay đổi lớn, bất ngờ. 3. To turn over a new leaf Bắt đầu điều gì mới theo chiều hướng tốt hơn /tuː tɜːrn ˈoʊvər ə njuː liːf/ He decided to turn over a new leaf and quit smoking. (Anh ấy quyết định bắt đầu lại cuộc đời và bỏ thuốc lá.) Bắt đầu lại cuộc sống với những hành vi tốt hơn sau thói quen xấu trong quá khứ. 4. To think out of the box (Lưu ý: “to think outside the box” phổ biến hơn và chuẩn hơn trong tiếng Anh hiện đại) Suy nghĩ theo cách sáng tạo /tuː θɪŋk aʊt əv ðə bɒks/ Let's think out of the box and come up with some new marketing strategies. (Hãy tư duy sáng tạo và đưa ra một vài chiến lược marketing mới.) Khuyến khích việc tìm kiếm những giải pháp mới lạ cho các vấn đề.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Change</h2>
14 <strong>Collocations với change</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ví dụ và giải thích</strong>1. To move with the times Bắt kịp theo thời đại /tuː muːv wɪð ðə taɪm/ Businesses move with the times by using social media. (Các doanh nghiệp bắt kịp thời đại bằng cách dùng mạng xã hội.) Ứng dụng công nghệ mới theo thời đại để phát triển. 2. To turn someone’s life/ world upside down Đảo lộn cuộc sống ai đó /tuː tɜːrn ˈsʌmwʌnz laɪf/wɜːrld ˈʌpsaɪd daʊn/ Moving to a new country completely turned her life upside down. (Chuyển đến một đất nước mới đã hoàn toàn đảo lộn cuộc sống của cô ấy. ) Diễn tả hành động gây ra những thay đổi lớn, bất ngờ. 3. To turn over a new leaf Bắt đầu điều gì mới theo chiều hướng tốt hơn /tuː tɜːrn ˈoʊvər ə njuː liːf/ He decided to turn over a new leaf and quit smoking. (Anh ấy quyết định bắt đầu lại cuộc đời và bỏ thuốc lá.) Bắt đầu lại cuộc sống với những hành vi tốt hơn sau thói quen xấu trong quá khứ. 4. To think out of the box (Lưu ý: “to think outside the box” phổ biến hơn và chuẩn hơn trong tiếng Anh hiện đại) Suy nghĩ theo cách sáng tạo /tuː θɪŋk aʊt əv ðə bɒks/ Let's think out of the box and come up with some new marketing strategies. (Hãy tư duy sáng tạo và đưa ra một vài chiến lược marketing mới.) Khuyến khích việc tìm kiếm những giải pháp mới lạ cho các vấn đề.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Change</h2>
15 <p>Do collocation với change rất đa dạng, người học dễ mắc một số lỗi phổ biến. Dưới đây là những lỗi sai và cách tránh được BrightCHAMPS tổng hợp:</p>
15 <p>Do collocation với change rất đa dạng, người học dễ mắc một số lỗi phổ biến. Dưới đây là những lỗi sai và cách tránh được BrightCHAMPS tổng hợp:</p>
16 <h3>Question 1</h3>
16 <h3>Question 1</h3>
17 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
17 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
18 <p>Okay, lets begin</p>
18 <p>Okay, lets begin</p>
19 <p>Câu 1: The company decided to ______ a fundamental change in its leadership structure. A. suggest B. make C. hope D. bring</p>
19 <p>Câu 1: The company decided to ______ a fundamental change in its leadership structure. A. suggest B. make C. hope D. bring</p>
20 <p>Câu 2: After working remotely for two years, I really needed to change ________ A. of scene B. of heart C. dramatically D. beyond recognition</p>
20 <p>Câu 2: After working remotely for two years, I really needed to change ________ A. of scene B. of heart C. dramatically D. beyond recognition</p>
21 <h3>Explanation</h3>
21 <h3>Explanation</h3>
22 <ol><li>Đáp án: B - “Make a fundamental change” nghĩa là thực hiện một thay đổi cơ bản.</li>
22 <ol><li>Đáp án: B - “Make a fundamental change” nghĩa là thực hiện một thay đổi cơ bản.</li>
23 <li>Đáp án: A - “A change of scene” chỉ việc thay đổi môi trường sống hoặc làm việc để làm mới tinh thần. </li>
23 <li>Đáp án: A - “A change of scene” chỉ việc thay đổi môi trường sống hoặc làm việc để làm mới tinh thần. </li>
24 </ol><p>Well explained 👍</p>
24 </ol><p>Well explained 👍</p>
25 <h3>Question 2</h3>
25 <h3>Question 2</h3>
26 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
26 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
27 <p>Okay, lets begin</p>
27 <p>Okay, lets begin</p>
28 <p>Câu 3: Some older workers tend to _______ any major policy adjustments.</p>
28 <p>Câu 3: Some older workers tend to _______ any major policy adjustments.</p>
29 <p>Câu 4: The new manager brought _______ a dramatic change in team productivity.</p>
29 <p>Câu 4: The new manager brought _______ a dramatic change in team productivity.</p>
30 <h3>Explanation</h3>
30 <h3>Explanation</h3>
31 <p>3. Đáp án: resist - “Resist a change”, nói về phản ứng tiêu cực của một số người với thay đổi.</p>
31 <p>3. Đáp án: resist - “Resist a change”, nói về phản ứng tiêu cực của một số người với thay đổi.</p>
32 <p>4. Đáp án: about - “Bring about a change” mang nghĩa gây ra, tạo ra sự thay đổi.</p>
32 <p>4. Đáp án: about - “Bring about a change” mang nghĩa gây ra, tạo ra sự thay đổi.</p>
33 <p>Well explained 👍</p>
33 <p>Well explained 👍</p>
34 <h3>Question 3</h3>
34 <h3>Question 3</h3>
35 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
35 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
36 <p>Okay, lets begin</p>
36 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>Câu 5: She turned a change over her habits and started exercising. </p>
37 <p>Câu 5: She turned a change over her habits and started exercising. </p>
38 <h3>Explanation</h3>
38 <h3>Explanation</h3>
39 <p>Đáp án: turned a change over → turned over a new leaf… - “Turn over a new leaf” là 1 thành ngữ chỉ về việc bắt đầu 1 lối sống hoặc 1 hành vi nào đó tốt hơn. Câu gốc sai cả về thứ tự từ và nghĩa. </p>
39 <p>Đáp án: turned a change over → turned over a new leaf… - “Turn over a new leaf” là 1 thành ngữ chỉ về việc bắt đầu 1 lối sống hoặc 1 hành vi nào đó tốt hơn. Câu gốc sai cả về thứ tự từ và nghĩa. </p>
40 <p>Well explained 👍</p>
40 <p>Well explained 👍</p>
41 <h2>Kết luận</h2>
41 <h2>Kết luận</h2>
42 <p>Trên đây chính là những collocations với change mà bạn có thể ghi nhớ. Hy vọng rằng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình nâng cao vốn từ vựng về chủ đề này. Nếu bạn muốn tìm một môi trường học tập giao tiếp tiếng Anh hiện đại, hãy liên hệ ngay với BrightCHAMPS để biết thêm chi tiết. </p>
42 <p>Trên đây chính là những collocations với change mà bạn có thể ghi nhớ. Hy vọng rằng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình nâng cao vốn từ vựng về chủ đề này. Nếu bạn muốn tìm một môi trường học tập giao tiếp tiếng Anh hiện đại, hãy liên hệ ngay với BrightCHAMPS để biết thêm chi tiết. </p>
43 <h2>FAQs Về Collocations Với Change</h2>
43 <h2>FAQs Về Collocations Với Change</h2>
44 <h3>1.Collocations với change có được dùng trong văn viết học thuật không?</h3>
44 <h3>1.Collocations với change có được dùng trong văn viết học thuật không?</h3>
45 <p>Có. Nhiều collocation được dùng trong luận văn và bài viết học thuật vì mang tính chính xác và chuyên nghiệp. (“initiate change”, “drive change”) </p>
45 <p>Có. Nhiều collocation được dùng trong luận văn và bài viết học thuật vì mang tính chính xác và chuyên nghiệp. (“initiate change”, “drive change”) </p>
46 <h3>2.Có collocation nào mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
46 <h3>2.Có collocation nào mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
47 <p>Có. Ví dụ: “a change for the worse” (sự thay đổi theo chiều hướng xấu), “turn someone’s life upside down” (đảo lộn cuộc sống của ai đó - theo hướng tiêu cực). </p>
47 <p>Có. Ví dụ: “a change for the worse” (sự thay đổi theo chiều hướng xấu), “turn someone’s life upside down” (đảo lộn cuộc sống của ai đó - theo hướng tiêu cực). </p>
48 <h3>3.Có thể dùng nhiều collocations change trong cùng một đoạn văn không?</h3>
48 <h3>3.Có thể dùng nhiều collocations change trong cùng một đoạn văn không?</h3>
49 <p>Hoàn toàn được, miễn là ngữ cảnh phù hợp, như vậy văn phong sẽ linh hoạt hơn. </p>
49 <p>Hoàn toàn được, miễn là ngữ cảnh phù hợp, như vậy văn phong sẽ linh hoạt hơn. </p>
50 <h3>4.Collocation với change có áp dụng được trong IELTS Speaking không?</h3>
50 <h3>4.Collocation với change có áp dụng được trong IELTS Speaking không?</h3>
51 <p>Có. Chúng phù hợp cả với Speaking lẫn Writing vì là cách diễn đạt tự nhiên như người bản xứ. </p>
51 <p>Có. Chúng phù hợp cả với Speaking lẫn Writing vì là cách diễn đạt tự nhiên như người bản xứ. </p>
52 <h3>5.Làm sao để ghi nhớ collocations change hiệu quả?</h3>
52 <h3>5.Làm sao để ghi nhớ collocations change hiệu quả?</h3>
53 <p>Bạn nên học qua ví dụ ngữ cảnh thực tế, kết hợp luyện tập và áp dụng vào bài viết, giao tiếp hàng ngày. </p>
53 <p>Bạn nên học qua ví dụ ngữ cảnh thực tế, kết hợp luyện tập và áp dụng vào bài viết, giao tiếp hàng ngày. </p>
54 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Change</h2>
54 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Change</h2>
55 <p><strong>Collocations với change:</strong> </p>
55 <p><strong>Collocations với change:</strong> </p>
56 <ul><li><strong>Change (n)</strong>: Sự thay đổi - Đi với make, bring about, implement… </li>
56 <ul><li><strong>Change (n)</strong>: Sự thay đổi - Đi với make, bring about, implement… </li>
57 <li><strong>Change (v)</strong>: Thay đổi - Kết hợp với trạng từ: dramatically, radically, hoặc cụm “change beyond recognition.” </li>
57 <li><strong>Change (v)</strong>: Thay đổi - Kết hợp với trạng từ: dramatically, radically, hoặc cụm “change beyond recognition.” </li>
58 <li><strong>Positive change</strong>: “Embrace change”, “a change for the better”, “turn over a new leaf”. </li>
58 <li><strong>Positive change</strong>: “Embrace change”, “a change for the better”, “turn over a new leaf”. </li>
59 <li><strong>Negative change</strong>: “A change for the worse”, “turn someone’s life upside down”. </li>
59 <li><strong>Negative change</strong>: “A change for the worse”, “turn someone’s life upside down”. </li>
60 <li><strong>A change of...</strong>: “A change of heart/ mind/ scene” thể hiện thay đổi trong cảm xúc, suy nghĩ. </li>
60 <li><strong>A change of...</strong>: “A change of heart/ mind/ scene” thể hiện thay đổi trong cảm xúc, suy nghĩ. </li>
61 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
61 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
62 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
62 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
63 <h3>About the Author</h3>
63 <h3>About the Author</h3>
64 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
64 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
65 <h3>Fun Fact</h3>
65 <h3>Fun Fact</h3>
66 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
66 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>