0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Các từ chỉ định lượng trong tiếng Anh có nhiều loại, mỗi loại có quy tắc sử dụng riêng tùy theo danh từ đi kèm. Hiểu rõ cách sử dụng lượng từ trong tiếng Anh giúp bạn diễn đạt chính xác hơn trong giao tiếp và viết lách. Cùng BrightCHAMPS khám phá các quy tắc quan trọng và cách dùng lượng từ đúng trong từng trường hợp.</p>
1
<p>Các từ chỉ định lượng trong tiếng Anh có nhiều loại, mỗi loại có quy tắc sử dụng riêng tùy theo danh từ đi kèm. Hiểu rõ cách sử dụng lượng từ trong tiếng Anh giúp bạn diễn đạt chính xác hơn trong giao tiếp và viết lách. Cùng BrightCHAMPS khám phá các quy tắc quan trọng và cách dùng lượng từ đúng trong từng trường hợp.</p>
2
<ul><li>Dùng lượng từ trong câu khẳng định, phủ định và câu hỏi</li>
2
<ul><li>Dùng lượng từ trong câu khẳng định, phủ định và câu hỏi</li>
3
</ul><p>Some thường dùng trong câu khẳng định, Any dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p>
3
</ul><p>Some thường dùng trong câu khẳng định, Any dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p>
4
<p>Ví dụ 4:</p>
4
<p>Ví dụ 4:</p>
5
<p>I have some apples. (Tôi có một vài quả táo.)</p>
5
<p>I have some apples. (Tôi có một vài quả táo.)</p>
6
<p>Do you have any sugar? (Bạn có chút đường nào không?)</p>
6
<p>Do you have any sugar? (Bạn có chút đường nào không?)</p>
7
<p>She doesn’t have any money. (Cô ấy không có chút tiền nào.)</p>
7
<p>She doesn’t have any money. (Cô ấy không có chút tiền nào.)</p>
8
<p>Much & Many thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.</p>
8
<p>Much & Many thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.</p>
9
<p>Ví dụ 5:</p>
9
<p>Ví dụ 5:</p>
10
<p>I don’t have much homework. (Tôi không có nhiều bài tập về nhà.)</p>
10
<p>I don’t have much homework. (Tôi không có nhiều bài tập về nhà.)</p>
11
<p>Do you have many friends? (Bạn có nhiều bạn không?)</p>
11
<p>Do you have many friends? (Bạn có nhiều bạn không?)</p>
12
<ul><li>Dùng lượng từ để nhấn mạnh hoặc điều chỉnh sắc thái câu</li>
12
<ul><li>Dùng lượng từ để nhấn mạnh hoặc điều chỉnh sắc thái câu</li>
13
</ul><p>Nhấn mạnh số lượng lớn: </p>
13
</ul><p>Nhấn mạnh số lượng lớn: </p>
14
<p>Ví dụ 6:</p>
14
<p>Ví dụ 6:</p>
15
<p>A great deal of effort is needed to complete the task. (Cần rất nhiều nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ.)</p>
15
<p>A great deal of effort is needed to complete the task. (Cần rất nhiều nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ.)</p>
16
<p>Plenty of food was prepared. (Rất nhiều thức ăn đã được chuẩn bị.)</p>
16
<p>Plenty of food was prepared. (Rất nhiều thức ăn đã được chuẩn bị.)</p>
17
<p>Giảm bớt sự trực tiếp hoặc làm mềm câu nói: </p>
17
<p>Giảm bớt sự trực tiếp hoặc làm mềm câu nói: </p>
18
<p>Ví dụ 7:</p>
18
<p>Ví dụ 7:</p>
19
<p>Would you like a little milk in your tea? (Bạn có muốn một chút sữa trong trà không?)</p>
19
<p>Would you like a little milk in your tea? (Bạn có muốn một chút sữa trong trà không?)</p>
20
<p>I only have a few questions. (Tôi chỉ có một vài câu hỏi.)</p>
20
<p>I only have a few questions. (Tôi chỉ có một vài câu hỏi.)</p>
21
<ul><li>Chọn lượng từ phù hợp với loại danh từ</li>
21
<ul><li>Chọn lượng từ phù hợp với loại danh từ</li>
22
</ul><p>Lượng từ trong tiếng Anh được chia làm 3 nhóm chính: </p>
22
</ul><p>Lượng từ trong tiếng Anh được chia làm 3 nhóm chính: </p>
23
<p><strong>Loại danh từ</strong></p>
23
<p><strong>Loại danh từ</strong></p>
24
<p><strong>Lượng từ thường dùng</strong></p>
24
<p><strong>Lượng từ thường dùng</strong></p>
25
<p>Danh từ đếm được số nhiều</p>
25
<p>Danh từ đếm được số nhiều</p>
26
<p>many, a few, few, several, a number of, both, each, every</p>
26
<p>many, a few, few, several, a number of, both, each, every</p>
27
<p>Danh từ không đếm được</p>
27
<p>Danh từ không đếm được</p>
28
<p>much, a little, little, a great deal of, an amount of</p>
28
<p>much, a little, little, a great deal of, an amount of</p>
29
<p>Cả danh từ đếm được & không đếm được</p>
29
<p>Cả danh từ đếm được & không đếm được</p>
30
<p>some, any, a lot of, lots of, plenty of, all, most, enough, no</p>
30
<p>some, any, a lot of, lots of, plenty of, all, most, enough, no</p>
31
<p>Ví dụ 8:</p>
31
<p>Ví dụ 8:</p>
32
<p>Many students enjoy studying English. (Nhiều học sinh thích học tiếng Anh.) → Many + danh từ đếm được số nhiều (students).</p>
32
<p>Many students enjoy studying English. (Nhiều học sinh thích học tiếng Anh.) → Many + danh từ đếm được số nhiều (students).</p>
33
<p>She has little time to prepare. (Cô ấy có rất ít thời gian để chuẩn bị.) → Little + danh từ không đếm được (time).</p>
33
<p>She has little time to prepare. (Cô ấy có rất ít thời gian để chuẩn bị.) → Little + danh từ không đếm được (time).</p>
34
<p>There is a lot of water in the tank. (Có rất nhiều nước trong bể.) → A lot of dùng được với danh từ không đếm được (water).</p>
34
<p>There is a lot of water in the tank. (Có rất nhiều nước trong bể.) → A lot of dùng được với danh từ không đếm được (water).</p>
35
<ul><li>Phân biệt một số lượng từ dễ gây nhầm lẫn</li>
35
<ul><li>Phân biệt một số lượng từ dễ gây nhầm lẫn</li>
36
</ul><p>Few / A few - Little / A little</p>
36
</ul><p>Few / A few - Little / A little</p>
37
<p>Few (rất ít, hầu như không có - tiêu cực) </p>
37
<p>Few (rất ít, hầu như không có - tiêu cực) </p>
38
<p>Ví dụ 9: Few people understand quantum physics. (Rất ít người hiểu vật lý lượng tử.)</p>
38
<p>Ví dụ 9: Few people understand quantum physics. (Rất ít người hiểu vật lý lượng tử.)</p>
39
<p>A few (một vài, đủ để sử dụng - tích cực) </p>
39
<p>A few (một vài, đủ để sử dụng - tích cực) </p>
40
<p>Ví dụ 10: I have a few friends in the city. (Tôi có một vài người bạn trong thành phố.)</p>
40
<p>Ví dụ 10: I have a few friends in the city. (Tôi có một vài người bạn trong thành phố.)</p>
41
<p>Little (rất ít, không đủ - tiêu cực) </p>
41
<p>Little (rất ít, không đủ - tiêu cực) </p>
42
<p>Ví dụ 11: There is little hope left. (Còn rất ít hy vọng.)</p>
42
<p>Ví dụ 11: There is little hope left. (Còn rất ít hy vọng.)</p>
43
<p>A little (một chút, đủ dùng - tích cực) </p>
43
<p>A little (một chút, đủ dùng - tích cực) </p>
44
<p>Ví dụ 12: I have a little time to help you. (Tôi có một chút thời gian để giúp bạn.)</p>
44
<p>Ví dụ 12: I have a little time to help you. (Tôi có một chút thời gian để giúp bạn.)</p>
45
<p>Much / Many - A lot of / Lots of</p>
45
<p>Much / Many - A lot of / Lots of</p>
46
<p>Much dùng với danh từ không đếm được, Many dùng với danh từ đếm được số nhiều. </p>
46
<p>Much dùng với danh từ không đếm được, Many dùng với danh từ đếm được số nhiều. </p>
47
<p>Ví dụ 13:</p>
47
<p>Ví dụ 13:</p>
48
<p>She doesn’t have much money. (Cô ấy không có nhiều tiền.)</p>
48
<p>She doesn’t have much money. (Cô ấy không có nhiều tiền.)</p>
49
<p>There are many books on the shelf. (Có nhiều sách trên kệ.)</p>
49
<p>There are many books on the shelf. (Có nhiều sách trên kệ.)</p>
50
<p>A lot of / Lots of có thể dùng cho cả hai loại danh từ và thường gặp trong văn nói. </p>
50
<p>A lot of / Lots of có thể dùng cho cả hai loại danh từ và thường gặp trong văn nói. </p>
51
<p>Ví dụ 14:</p>
51
<p>Ví dụ 14:</p>
52
<p>I have a lot of ideas. (Tôi có rất nhiều ý tưởng.)</p>
52
<p>I have a lot of ideas. (Tôi có rất nhiều ý tưởng.)</p>
53
<p>There is a lot of water in the glass. (Có rất nhiều nước trong ly.) </p>
53
<p>There is a lot of water in the glass. (Có rất nhiều nước trong ly.) </p>
54
54