1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>150 Learners</p>
1
+
<p>158 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>At the time là một cụm từ thông dụng trong tiếng Anh được sử dụng với nghĩa vào lúc đó ở trong quá khứ. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cấu trúc và cách dùng của cụm từ at the time nhé!</p>
3
<p>At the time là một cụm từ thông dụng trong tiếng Anh được sử dụng với nghĩa vào lúc đó ở trong quá khứ. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cấu trúc và cách dùng của cụm từ at the time nhé!</p>
4
<h2>At the time Là Gì?</h2>
4
<h2>At the time Là Gì?</h2>
5
<p>At the time là một cụm từ rất thông dụng trong tiếng Anh, dùng để diễn đạt nghĩa vào thời điểm đó hoặc lúc đó trong quá khứ. </p>
5
<p>At the time là một cụm từ rất thông dụng trong tiếng Anh, dùng để diễn đạt nghĩa vào thời điểm đó hoặc lúc đó trong quá khứ. </p>
6
<p>Ví dụ 1: At the time, I didn't realize how serious the situation was. (Vào thời điểm đó, tôi đã không nhận ra tình hình nghiêm trọng như thế nào.</p>
6
<p>Ví dụ 1: At the time, I didn't realize how serious the situation was. (Vào thời điểm đó, tôi đã không nhận ra tình hình nghiêm trọng như thế nào.</p>
7
<h2>Cách Dùng At The Time Và Quy Tắc Sử Dụng</h2>
7
<h2>Cách Dùng At The Time Và Quy Tắc Sử Dụng</h2>
8
<p>Sau khi đã tìm hiểu At the time là gì, cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng At the time và quy tắc sử dụng cụm từ này nhé!</p>
8
<p>Sau khi đã tìm hiểu At the time là gì, cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng At the time và quy tắc sử dụng cụm từ này nhé!</p>
9
<ul><li>Cách Dùng At The Time</li>
9
<ul><li>Cách Dùng At The Time</li>
10
</ul><p>Trong tiếng Anh, cụm trạng từ At the Time được sử dụng như trạng ngữ chỉ thời gian diễn tả một thời điểm cụ thể trong quá khứ đã được đề cập hoặc ngụ ý trước đó.</p>
10
</ul><p>Trong tiếng Anh, cụm trạng từ At the Time được sử dụng như trạng ngữ chỉ thời gian diễn tả một thời điểm cụ thể trong quá khứ đã được đề cập hoặc ngụ ý trước đó.</p>
11
<p>Ví dụ 2: He wasn't at home at the time of the robbery. (Anh ấy không có nhà vào thời điểm vụ cướp xảy ra.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: He wasn't at home at the time of the robbery. (Anh ấy không có nhà vào thời điểm vụ cướp xảy ra.)</p>
12
<ul><li>Quy Tắc Về Cấu Trúc At The Time</li>
12
<ul><li>Quy Tắc Về Cấu Trúc At The Time</li>
13
</ul><p>Khi sử dụng at the time, chúng ta cần lưu ý một số quy tắc sau: </p>
13
</ul><p>Khi sử dụng at the time, chúng ta cần lưu ý một số quy tắc sau: </p>
14
<p>Luôn Tham Chiếu Đến Một Thời Điểm Trong Quá Khứ</p>
14
<p>Luôn Tham Chiếu Đến Một Thời Điểm Trong Quá Khứ</p>
15
<p>Cụm từ At the time luôn liên kết với một mốc thời gian hoặc một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ. </p>
15
<p>Cụm từ At the time luôn liên kết với một mốc thời gian hoặc một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ. </p>
16
<p>Ví dụ 3: We moved here in 2010. At the time, the house needed a lot of repairs. (Chúng tôi chuyển đến đây vào năm 2010. Vào thời điểm đó, ngôi nhà cần sửa chữa rất nhiều.) </p>
16
<p>Ví dụ 3: We moved here in 2010. At the time, the house needed a lot of repairs. (Chúng tôi chuyển đến đây vào năm 2010. Vào thời điểm đó, ngôi nhà cần sửa chữa rất nhiều.) </p>
17
<ul><li>Thường Đi Với Thì Quá Khứ</li>
17
<ul><li>Thường Đi Với Thì Quá Khứ</li>
18
</ul><p>Động từ trong mệnh đề chính chứa at the time hoặc mệnh đề liên quan chặt chẽ với nó thường được chia ở Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple) hoặc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous).</p>
18
</ul><p>Động từ trong mệnh đề chính chứa at the time hoặc mệnh đề liên quan chặt chẽ với nó thường được chia ở Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple) hoặc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous).</p>
19
<p>Ví dụ 4: I didn't understand the instructions at the time. (Tôi đã không hiểu hướng dẫn vào lúc đó.)</p>
19
<p>Ví dụ 4: I didn't understand the instructions at the time. (Tôi đã không hiểu hướng dẫn vào lúc đó.)</p>
20
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của At The Time</h2>
20
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của At The Time</h2>
21
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các cấu trúc phổ biến nhất của cụm từ At the time nhé!</p>
21
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các cấu trúc phổ biến nhất của cụm từ At the time nhé!</p>
22
<ul><li>At The Time Ở Cuối Câu</li>
22
<ul><li>At The Time Ở Cuối Câu</li>
23
</ul><p>[Mệnh đề chính - thường ở thì quá khứ] + at the time.</p>
23
</ul><p>[Mệnh đề chính - thường ở thì quá khứ] + at the time.</p>
24
<p>Ví dụ 5: He felt quite optimistic at the time. (Anh ấy cảm thấy khá lạc quan vào lúc đó.)</p>
24
<p>Ví dụ 5: He felt quite optimistic at the time. (Anh ấy cảm thấy khá lạc quan vào lúc đó.)</p>
25
<ul><li>At The Time Ở Đầu Câu</li>
25
<ul><li>At The Time Ở Đầu Câu</li>
26
</ul><p>At the time, + [Mệnh đề chính - thường ở thì quá khứ].</p>
26
</ul><p>At the time, + [Mệnh đề chính - thường ở thì quá khứ].</p>
27
<p>Ví dụ 6: At the time, communication was much slower. (Vào lúc đó, việc liên lạc chậm hơn nhiều.)</p>
27
<p>Ví dụ 6: At the time, communication was much slower. (Vào lúc đó, việc liên lạc chậm hơn nhiều.)</p>
28
<ul><li>At The Time Đứng Giữa Câu</li>
28
<ul><li>At The Time Đứng Giữa Câu</li>
29
</ul><p>[Chủ ngữ], at the time, [Động từ + phần còn lại]. [Chủ ngữ + Trợ động từ] at the time [Động từ chính + phần còn lại].</p>
29
</ul><p>[Chủ ngữ], at the time, [Động từ + phần còn lại]. [Chủ ngữ + Trợ động từ] at the time [Động từ chính + phần còn lại].</p>
30
<p>Ví dụ 7: The company, at the time, was facing financial difficulties. (Công ty, vào thời điểm đó, đang đối mặt với khó khăn tài chính.)</p>
30
<p>Ví dụ 7: The company, at the time, was facing financial difficulties. (Công ty, vào thời điểm đó, đang đối mặt với khó khăn tài chính.)</p>
31
<ul><li>Cấu Trúc At The Time Với Of</li>
31
<ul><li>Cấu Trúc At The Time Với Of</li>
32
</ul><p>At the time of + [Danh từ/Cụm danh từ chỉ sự kiện, thời điểm]</p>
32
</ul><p>At the time of + [Danh từ/Cụm danh từ chỉ sự kiện, thời điểm]</p>
33
<p>Ví dụ 8: She was only a child at the time of the incident. (Cô ấy chỉ là một đứa trẻ vào thời điểm xảy ra vụ việc.)</p>
33
<p>Ví dụ 8: She was only a child at the time of the incident. (Cô ấy chỉ là một đứa trẻ vào thời điểm xảy ra vụ việc.)</p>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Dùng At The Time</h2>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Dùng At The Time</h2>
35
<h3>Question 1</h3>
35
<h3>Question 1</h3>
36
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
36
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Ví dụ 12: The manager reviewed the proposal in detail. At the time, several members expressed reservations regarding the financial projections. (Quản lý đã xem xét đề xuất một cách chi tiết. Vào thời điểm đó, một số thành viên đã bày tỏ sự dè dặt liên quan đến các dự báo tài chính.)</p>
38
<p>Ví dụ 12: The manager reviewed the proposal in detail. At the time, several members expressed reservations regarding the financial projections. (Quản lý đã xem xét đề xuất một cách chi tiết. Vào thời điểm đó, một số thành viên đã bày tỏ sự dè dặt liên quan đến các dự báo tài chính.)</p>
39
<p>Giải thích: At the time ở đây đề cập đến thời điểm cuộc họp xem xét đề xuất. </p>
39
<p>Giải thích: At the time ở đây đề cập đến thời điểm cuộc họp xem xét đề xuất. </p>
40
<p>Ví dụ 13: The company policy regarding remote work was quite different at the time of the merger. (Chính sách của công ty liên quan đến làm việc từ xa khá khác biệt vào thời điểm sáp nhập.)</p>
40
<p>Ví dụ 13: The company policy regarding remote work was quite different at the time of the merger. (Chính sách của công ty liên quan đến làm việc từ xa khá khác biệt vào thời điểm sáp nhập.)</p>
41
<p>Giải thích: Tham chiếu đến một tình trạng hoặc quy định cụ thể tại một thời điểm xác định trong quá khứ.</p>
41
<p>Giải thích: Tham chiếu đến một tình trạng hoặc quy định cụ thể tại một thời điểm xác định trong quá khứ.</p>
42
<h3>Question 2</h3>
42
<h3>Question 2</h3>
43
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
43
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Ví dụ 14: I didn't realize how important that advice was at the time. (Lúc đó tôi không nhận ra lời khuyên đó quan trọng đến thế nào.)</p>
45
<p>Ví dụ 14: I didn't realize how important that advice was at the time. (Lúc đó tôi không nhận ra lời khuyên đó quan trọng đến thế nào.)</p>
46
<p>Giải thích: Đề cập đến một khoảnh khắc trong quá khứ khi người nói chưa nhận thức được điều gì đó. </p>
46
<p>Giải thích: Đề cập đến một khoảnh khắc trong quá khứ khi người nói chưa nhận thức được điều gì đó. </p>
47
<p>Ví dụ 15: We didn't have much money at the time, so we couldn't afford a big holiday. (Lúc đó chúng tôi không có nhiều tiền nên không đủ khả năng chi trả cho một kỳ nghỉ lớn.)</p>
47
<p>Ví dụ 15: We didn't have much money at the time, so we couldn't afford a big holiday. (Lúc đó chúng tôi không có nhiều tiền nên không đủ khả năng chi trả cho một kỳ nghỉ lớn.)</p>
48
<p>Giải thích: Nói về hoàn cảnh (tài chính) tại một giai đoạn cụ thể trong quá khứ. </p>
48
<p>Giải thích: Nói về hoàn cảnh (tài chính) tại một giai đoạn cụ thể trong quá khứ. </p>
49
<h3>Question 3</h3>
49
<h3>Question 3</h3>
50
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
50
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Ví dụ 16: The initial experiment suggested a correlation between the two variables. However, at the time, the researchers acknowledged that confounding factors might have influenced the results. (Nghĩa: Thí nghiệm ban đầu cho thấy có mối tương quan giữa hai biến số. Tuy nhiên, vào thời điểm đó, các nhà nghiên cứu đã thừa nhận rằng các yếu tố gây nhiễu có thể đã ảnh hưởng đến kết quả.) </p>
52
<p>Ví dụ 16: The initial experiment suggested a correlation between the two variables. However, at the time, the researchers acknowledged that confounding factors might have influenced the results. (Nghĩa: Thí nghiệm ban đầu cho thấy có mối tương quan giữa hai biến số. Tuy nhiên, vào thời điểm đó, các nhà nghiên cứu đã thừa nhận rằng các yếu tố gây nhiễu có thể đã ảnh hưởng đến kết quả.) </p>
53
<h3>Question 1</h3>
53
<h3>Question 1</h3>
54
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
54
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
56
<p>Dạng 1: Trắc Nghiệm</p>
57
<p>When I first started this job, I knew very little about the industry ______. a) currently b) at the time c) next year d) now</p>
57
<p>When I first started this job, I knew very little about the industry ______. a) currently b) at the time c) next year d) now</p>
58
<p>He couldn't answer the phone because he ______ a meeting at the time. a) has b) will have c) is having d) was having </p>
58
<p>He couldn't answer the phone because he ______ a meeting at the time. a) has b) will have c) is having d) was having </p>
59
<h3>Explanation</h3>
59
<h3>Explanation</h3>
60
<p>Đáp án: </p>
60
<p>Đáp án: </p>
61
<p>b) at the time. Giải thích: "At the time" có nghĩa là "vào lúc đó", dùng để chỉ đúng thời điểm trong quá khứ đã được đề cập trước đó</p>
61
<p>b) at the time. Giải thích: "At the time" có nghĩa là "vào lúc đó", dùng để chỉ đúng thời điểm trong quá khứ đã được đề cập trước đó</p>
62
<p>d) was having Giải thích: Hành động "have a meeting" (họp) đang diễn ra tại thời điểm đó và là lý do anh ấy không thể nghe máy.</p>
62
<p>d) was having Giải thích: Hành động "have a meeting" (họp) đang diễn ra tại thời điểm đó và là lý do anh ấy không thể nghe máy.</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
64
<h3>Question 2</h3>
64
<h3>Question 2</h3>
65
<p>Dạng 2: Tìm Lỗi Sai</p>
65
<p>Dạng 2: Tìm Lỗi Sai</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
67
<ol><li>He didn't understand the question at the time, so he guesses the answer.</li>
67
<ol><li>He didn't understand the question at the time, so he guesses the answer.</li>
68
<li>Could you please call me back later? I'm rather busy at the time.</li>
68
<li>Could you please call me back later? I'm rather busy at the time.</li>
69
<li>Our final exams are next month. At the time, we will need to study very hard. </li>
69
<li>Our final exams are next month. At the time, we will need to study very hard. </li>
70
</ol><h3>Explanation</h3>
70
</ol><h3>Explanation</h3>
71
<p>1. Lỗi sai: guesses Sửa lại: guessed (Vì "at the time" chỉ quá khứ, động từ phải ở thì quá khứ)</p>
71
<p>1. Lỗi sai: guesses Sửa lại: guessed (Vì "at the time" chỉ quá khứ, động từ phải ở thì quá khứ)</p>
72
<p>2. Lỗi sai: at the time Sửa lại: at the moment / right now ("At the time" dùng cho quá khứ, không dùng cho hiện tại)</p>
72
<p>2. Lỗi sai: at the time Sửa lại: at the moment / right now ("At the time" dùng cho quá khứ, không dùng cho hiện tại)</p>
73
<p>3. Lỗi sai: At the time Sửa lại: At that time / Then ("At the time" dùng cho quá khứ, không dùng cho tương lai) </p>
73
<p>3. Lỗi sai: At the time Sửa lại: At that time / Then ("At the time" dùng cho quá khứ, không dùng cho tương lai) </p>
74
<p>Well explained 👍</p>
74
<p>Well explained 👍</p>
75
<h3>Question 3</h3>
75
<h3>Question 3</h3>
76
<p>Dạng 3: Hoàn Thành Câu</p>
76
<p>Dạng 3: Hoàn Thành Câu</p>
77
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Okay, lets begin</p>
78
<p>Câu hỏi: He seemed very confident _____________, but later admitted he had been nervous.</p>
78
<p>Câu hỏi: He seemed very confident _____________, but later admitted he had been nervous.</p>
79
<h3>Explanation</h3>
79
<h3>Explanation</h3>
80
<p>Đáp án: at the time. Cần "at the time" để chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ khi anh ấy tỏ ra tự tin, tạo sự tương phản với "later". </p>
80
<p>Đáp án: at the time. Cần "at the time" để chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ khi anh ấy tỏ ra tự tin, tạo sự tương phản với "later". </p>
81
<p>Well explained 👍</p>
81
<p>Well explained 👍</p>
82
<h2>Kết Luận</h2>
82
<h2>Kết Luận</h2>
83
<p>Hiểu đúng cách dùng at the time chỉ là một phần trong bức tranh lớn của ngữ pháp tiếng Anh. Nếu bạn muốn khám phá sâu hơn và hệ thống hóa kiến thức ngữ pháp của mình một cách bài bản, các chương trình học tại BrightCHAMPS với phương pháp dạy được cá nhân hóa sẽ là sự hỗ trợ đắc lực cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh. </p>
83
<p>Hiểu đúng cách dùng at the time chỉ là một phần trong bức tranh lớn của ngữ pháp tiếng Anh. Nếu bạn muốn khám phá sâu hơn và hệ thống hóa kiến thức ngữ pháp của mình một cách bài bản, các chương trình học tại BrightCHAMPS với phương pháp dạy được cá nhân hóa sẽ là sự hỗ trợ đắc lực cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh. </p>
84
<h2>FAQs Về Cách dùng At The Time</h2>
84
<h2>FAQs Về Cách dùng At The Time</h2>
85
<h3>1."At the time" có giống "in time" hay "on time" không?</h3>
85
<h3>1."At the time" có giống "in time" hay "on time" không?</h3>
86
<p>Hoàn toàn khác. "In time" nghĩa là kịp lúc (đủ sớm), "on time" nghĩa là đúng giờ (theo lịch trình). "At the time" chỉ thời điểm xảy ra. </p>
86
<p>Hoàn toàn khác. "In time" nghĩa là kịp lúc (đủ sớm), "on time" nghĩa là đúng giờ (theo lịch trình). "At the time" chỉ thời điểm xảy ra. </p>
87
<h3>2.At the time và At that time có những điểm khác nhau như thế nào?</h3>
87
<h3>2.At the time và At that time có những điểm khác nhau như thế nào?</h3>
88
<p>Về cơ bản chúng rất giống nhau và thường thay thế được. "At the time" có thể tự nhiên hơn khi thời điểm đó vừa được nhắc đến. "At that time" đôi khi dùng để nhấn mạnh hơn vào một thời điểm cụ thể đã xác định rõ hoặc tạo cảm giác xa hơn một chút. </p>
88
<p>Về cơ bản chúng rất giống nhau và thường thay thế được. "At the time" có thể tự nhiên hơn khi thời điểm đó vừa được nhắc đến. "At that time" đôi khi dùng để nhấn mạnh hơn vào một thời điểm cụ thể đã xác định rõ hoặc tạo cảm giác xa hơn một chút. </p>
89
<h3>3.Có thể dùng "at the time" thay cho "at this time" không?</h3>
89
<h3>3.Có thể dùng "at the time" thay cho "at this time" không?</h3>
90
<p>Không. “At the time” nói về quá khứ, còn “at this time” dùng trong hiện tại, thường thấy trong ngữ cảnh trang trọng như văn bản hoặc email công việc. </p>
90
<p>Không. “At the time” nói về quá khứ, còn “at this time” dùng trong hiện tại, thường thấy trong ngữ cảnh trang trọng như văn bản hoặc email công việc. </p>
91
<h3>4.Phân biệt at the time at times và during the time như thế nào?</h3>
91
<h3>4.Phân biệt at the time at times và during the time như thế nào?</h3>
92
<p>Có thể phân biệt chúng đơn giản như sau: </p>
92
<p>Có thể phân biệt chúng đơn giản như sau: </p>
93
At the time Vào lúc đó / thời điểm đó At time Thỉnh thoảng, đôi khi, lúc này lúc khác During the time Trong suốt thời gian<h3>5.Tôi phải luôn nhắc đến thời điểm cụ thể trước khi dùng "at the time"?</h3>
93
At the time Vào lúc đó / thời điểm đó At time Thỉnh thoảng, đôi khi, lúc này lúc khác During the time Trong suốt thời gian<h3>5.Tôi phải luôn nhắc đến thời điểm cụ thể trước khi dùng "at the time"?</h3>
94
<p>Không nhất thiết phải là một mốc thời gian chính xác (như 5 giờ chiều), nhưng ngữ cảnh phải làm rõ bạn đang nói về "lúc nào" trong quá khứ.</p>
94
<p>Không nhất thiết phải là một mốc thời gian chính xác (như 5 giờ chiều), nhưng ngữ cảnh phải làm rõ bạn đang nói về "lúc nào" trong quá khứ.</p>
95
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Cấu Trúc At The Time</h2>
95
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Cấu Trúc At The Time</h2>
96
<p>At the time dùng để diễn đạt nghĩa vào thời điểm đó hoặc lúc đó trong quá khứ, giúp xác định thời điểm cụ thể mà một sự việc đã xảy ra hoặc đang diễn ra.</p>
96
<p>At the time dùng để diễn đạt nghĩa vào thời điểm đó hoặc lúc đó trong quá khứ, giúp xác định thời điểm cụ thể mà một sự việc đã xảy ra hoặc đang diễn ra.</p>
97
<p>At the time of + N: chỉ rõ thời điểm liên quan đến một sự kiện, một khoảng thời gian hoặc một danh từ cụ thể.</p>
97
<p>At the time of + N: chỉ rõ thời điểm liên quan đến một sự kiện, một khoảng thời gian hoặc một danh từ cụ thể.</p>
98
<h2>Explore More grammar</h2>
98
<h2>Explore More grammar</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
100
<h3>About the Author</h3>
100
<h3>About the Author</h3>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
102
<h3>Fun Fact</h3>
102
<h3>Fun Fact</h3>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>