0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Việc sử dụng thành thạo các dạng rút gọn wanna, gotta, gonna thể hiện khả năng nắm bắt ngôn ngữ tốt, giúp người học phản xạ tự nhiên và linh hoạt hơn trong giao tiếp.</p>
1
<p>Việc sử dụng thành thạo các dạng rút gọn wanna, gotta, gonna thể hiện khả năng nắm bắt ngôn ngữ tốt, giúp người học phản xạ tự nhiên và linh hoạt hơn trong giao tiếp.</p>
2
<p>“Gonna” được sử dụng để bộc lộ một dự định, một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai gần. Gonna chỉ phù hợp để diễn đạt ý định chứ không dùng để đề cập đến việc di chuyển đến đâu đó.</p>
2
<p>“Gonna” được sử dụng để bộc lộ một dự định, một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai gần. Gonna chỉ phù hợp để diễn đạt ý định chứ không dùng để đề cập đến việc di chuyển đến đâu đó.</p>
3
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh sự từ chối hoặc không thực hiện một hành động cụ thể. </li>
3
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh sự từ chối hoặc không thực hiện một hành động cụ thể. </li>
4
</ul><p>Subject + be (am/is/are) + not + gonna + Verb (nguyên thể)</p>
4
</ul><p>Subject + be (am/is/are) + not + gonna + Verb (nguyên thể)</p>
5
<p>Ví dụ 4: I'm not gonna compromise on my principles, no matter how tempting the offer may be. (Tôi sẽ không nhượng bộ nguyên tắc của mình, dù cho lời đề nghị có hấp dẫn đến đâu.)</p>
5
<p>Ví dụ 4: I'm not gonna compromise on my principles, no matter how tempting the offer may be. (Tôi sẽ không nhượng bộ nguyên tắc của mình, dù cho lời đề nghị có hấp dẫn đến đâu.)</p>
6
<p>Ví dụ 5: She's not gonna back down from her decision, even if it means facing strong opposition from her colleagues. (Cô ấy sẽ không lùi bước khỏi quyết định của mình, ngay cả khi điều đó đồng nghĩa với việc phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ đồng nghiệp.)</p>
6
<p>Ví dụ 5: She's not gonna back down from her decision, even if it means facing strong opposition from her colleagues. (Cô ấy sẽ không lùi bước khỏi quyết định của mình, ngay cả khi điều đó đồng nghĩa với việc phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ đồng nghiệp.)</p>
7
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hay dự định của người khác liên quan đến một hành động sắp xảy ra. </li>
7
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hay dự định của người khác liên quan đến một hành động sắp xảy ra. </li>
8
</ul><p>Be (am/is/are) + Subject + not + gonna + Verb (nguyên thể)?</p>
8
</ul><p>Be (am/is/are) + Subject + not + gonna + Verb (nguyên thể)?</p>
9
<p>Ví dụ 6: Aren't we gonna review the proposal together before submitting it to the board? (Chúng ta không định cùng nhau xem xét bản đề xuất trước khi nộp lên ban giám đốc sao?)</p>
9
<p>Ví dụ 6: Aren't we gonna review the proposal together before submitting it to the board? (Chúng ta không định cùng nhau xem xét bản đề xuất trước khi nộp lên ban giám đốc sao?)</p>
10
<p>Ví dụ 7: Isn't she gonna check the inventory levels once she receives the new shipment? (Cô ấy không định kiểm tra mức tồn kho khi nhận được lô hàng mới sao?)</p>
10
<p>Ví dụ 7: Isn't she gonna check the inventory levels once she receives the new shipment? (Cô ấy không định kiểm tra mức tồn kho khi nhận được lô hàng mới sao?)</p>
11
<ul><li>Khi muốn thêm vào một trạng từ để nhấn mạnh mức độ chắc chắn, thái độ hay cảm xúc của người nói đối với hành động sắp xảy ra. </li>
11
<ul><li>Khi muốn thêm vào một trạng từ để nhấn mạnh mức độ chắc chắn, thái độ hay cảm xúc của người nói đối với hành động sắp xảy ra. </li>
12
</ul><p>Subject + be (am/is/are) + trạng từ + gonna + Verb (nguyên thể)</p>
12
</ul><p>Subject + be (am/is/are) + trạng từ + gonna + Verb (nguyên thể)</p>
13
<p>Ví dụ 8: We're absolutely gonna exceed our sales targets this quarter if everyone stays committed. (Chúng ta chắc chắn sẽ vượt qua các chỉ tiêu doanh số trong quý này nếu mọi người đều giữ vững cam kết của mình.)</p>
13
<p>Ví dụ 8: We're absolutely gonna exceed our sales targets this quarter if everyone stays committed. (Chúng ta chắc chắn sẽ vượt qua các chỉ tiêu doanh số trong quý này nếu mọi người đều giữ vững cam kết của mình.)</p>
14
<p>Ví dụ 9: He's unquestionably gonna clinch the promotion, considering his remarkable performance over the past year. (Anh ấy chắc chắn sẽ giành được vị trí thăng chức, xét đến thành tích xuất sắc của anh ấy trong năm vừa qua.)</p>
14
<p>Ví dụ 9: He's unquestionably gonna clinch the promotion, considering his remarkable performance over the past year. (Anh ấy chắc chắn sẽ giành được vị trí thăng chức, xét đến thành tích xuất sắc của anh ấy trong năm vừa qua.)</p>
15
<p>“Gotta” được dùng để diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cấp thiết trong các tình huống cụ thể.</p>
15
<p>“Gotta” được dùng để diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cấp thiết trong các tình huống cụ thể.</p>
16
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh rằng không cần thiết hoặc không có nghĩa vụ thực hiện một hành động nào đó. </li>
16
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh rằng không cần thiết hoặc không có nghĩa vụ thực hiện một hành động nào đó. </li>
17
</ul><p>Subject + do/does not + gotta + Verb (nguyên thể)</p>
17
</ul><p>Subject + do/does not + gotta + Verb (nguyên thể)</p>
18
<p>Ví dụ 10: They don't gotta work overtime tonight because the project deadline has been extended. (Họ không bắt buộc phải làm thêm giờ tối nay vì hạn chót của dự án đã được gia hạn.)</p>
18
<p>Ví dụ 10: They don't gotta work overtime tonight because the project deadline has been extended. (Họ không bắt buộc phải làm thêm giờ tối nay vì hạn chót của dự án đã được gia hạn.)</p>
19
<p>Lưu ý 1: Dạng phủ định "don't gotta" hay "doesn't gotta" thường được dùng trong giao tiếp thân mật, nhưng “don’t have to” phổ biến hơn trong văn viết chính thống. </p>
19
<p>Lưu ý 1: Dạng phủ định "don't gotta" hay "doesn't gotta" thường được dùng trong giao tiếp thân mật, nhưng “don’t have to” phổ biến hơn trong văn viết chính thống. </p>
20
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hay sự cần thiết của người khác trong việc thực hiện một hành động nào đó. </li>
20
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hay sự cần thiết của người khác trong việc thực hiện một hành động nào đó. </li>
21
</ul><p>Do/Does + Subject + gotta + Verb (nguyên thể)?</p>
21
</ul><p>Do/Does + Subject + gotta + Verb (nguyên thể)?</p>
22
<p>Ví dụ 11: Does he gotta verify all the data before sending the email? (Anh ấy có phải xác nhận tất cả dữ liệu trước khi gửi email không?)</p>
22
<p>Ví dụ 11: Does he gotta verify all the data before sending the email? (Anh ấy có phải xác nhận tất cả dữ liệu trước khi gửi email không?)</p>
23
<p>Lưu ý 2: Cấu trúc này rất không trang trọng và chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ nói.</p>
23
<p>Lưu ý 2: Cấu trúc này rất không trang trọng và chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ nói.</p>
24
<ul><li>Khi muốn thêm trạng từ để tăng cường mức độ bắt buộc hay sự cấp bách của hành động. </li>
24
<ul><li>Khi muốn thêm trạng từ để tăng cường mức độ bắt buộc hay sự cấp bách của hành động. </li>
25
</ul><p>Subject + [trạng từ] + gotta + Verb (nguyên thể)</p>
25
</ul><p>Subject + [trạng từ] + gotta + Verb (nguyên thể)</p>
26
<p>Ví dụ 12: We seriously gotta complete the financial audit before the end of the day to meet regulatory requirements. (Chúng ta thực sự phải hoàn thành cuộc kiểm toán tài chính trước cuối ngày để đáp ứng các yêu cầu quy định.)</p>
26
<p>Ví dụ 12: We seriously gotta complete the financial audit before the end of the day to meet regulatory requirements. (Chúng ta thực sự phải hoàn thành cuộc kiểm toán tài chính trước cuối ngày để đáp ứng các yêu cầu quy định.)</p>
27
<p>“Wanna” được dùng để thể hiện một mong muốn của chủ thể. Lưu ý rằng Wanna thường được sử dụng với chủ ngữ số nhiều hoặc “I” và không dùng với ngôi thứ ba số ít.</p>
27
<p>“Wanna” được dùng để thể hiện một mong muốn của chủ thể. Lưu ý rằng Wanna thường được sử dụng với chủ ngữ số nhiều hoặc “I” và không dùng với ngôi thứ ba số ít.</p>
28
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh rằng không có mong muốn hoặc ý định thực hiện một hành động nào đó. </li>
28
<ul><li>Khi muốn nhấn mạnh rằng không có mong muốn hoặc ý định thực hiện một hành động nào đó. </li>
29
</ul><p> Subject + do/does + not wanna + Verb (nguyên thể) </p>
29
</ul><p> Subject + do/does + not wanna + Verb (nguyên thể) </p>
30
<p>Ví dụ 12: I don't wanna spend my weekend buried in paperwork when I could be exploring new creative projects. (Tôi không muốn dành cả cuối tuần của mình chìm đắm trong công việc giấy tờ khi có thể khám phá các dự án sáng tạo mới.)</p>
30
<p>Ví dụ 12: I don't wanna spend my weekend buried in paperwork when I could be exploring new creative projects. (Tôi không muốn dành cả cuối tuần của mình chìm đắm trong công việc giấy tờ khi có thể khám phá các dự án sáng tạo mới.)</p>
31
<p>Lưu ý 4: Trong giao tiếp hàng ngày, dạng rút gọn này thường được dùng, nhưng trong tình huống trang trọng nên chuyển sang “don’t want to” hoặc “doesn’t want to” </p>
31
<p>Lưu ý 4: Trong giao tiếp hàng ngày, dạng rút gọn này thường được dùng, nhưng trong tình huống trang trọng nên chuyển sang “don’t want to” hoặc “doesn’t want to” </p>
32
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hoặc mong muốn của người khác về việc thực hiện một hành động nào đó. </li>
32
<ul><li>Khi muốn hỏi, thăm dò ý định hoặc mong muốn của người khác về việc thực hiện một hành động nào đó. </li>
33
</ul><p>Do/Does + Subject + wanna + Verb (nguyên thể)?</p>
33
</ul><p>Do/Does + Subject + wanna + Verb (nguyên thể)?</p>
34
<p>Ví dụ 13: Do you wanna collaborate on drafting the new marketing strategy? (Bạn có muốn hợp tác soạn thảo chiến lược marketing mới không?)</p>
34
<p>Ví dụ 13: Do you wanna collaborate on drafting the new marketing strategy? (Bạn có muốn hợp tác soạn thảo chiến lược marketing mới không?)</p>
35
<p>Lưu ý 5: Dạng câu hỏi này chỉ thường xuất hiện trong ngôn ngữ nói thân mật.</p>
35
<p>Lưu ý 5: Dạng câu hỏi này chỉ thường xuất hiện trong ngôn ngữ nói thân mật.</p>
36
<ul><li>Khi muốn tăng cường mức độ mong muốn hoặc sự nhiệt tình của hành động được bày tỏ. </li>
36
<ul><li>Khi muốn tăng cường mức độ mong muốn hoặc sự nhiệt tình của hành động được bày tỏ. </li>
37
</ul><p>Trạng từ</p>
37
</ul><p>Trạng từ</p>
38
<p>Ví dụ</p>
38
<p>Ví dụ</p>
39
<p>Really (thực sự)</p>
39
<p>Really (thực sự)</p>
40
<p>Ví dụ 14: I really wanna see that concert this Saturday because my favorite band is performing live for the first time in years. (Tôi thực sự muốn xem buổi hòa nhạc vào thứ Bảy này vì ban nhạc yêu thích của tôi sẽ biểu diễn trực tiếp lần đầu sau nhiều năm.)</p>
40
<p>Ví dụ 14: I really wanna see that concert this Saturday because my favorite band is performing live for the first time in years. (Tôi thực sự muốn xem buổi hòa nhạc vào thứ Bảy này vì ban nhạc yêu thích của tôi sẽ biểu diễn trực tiếp lần đầu sau nhiều năm.)</p>
41
<p>Definitely (chắc chắn)</p>
41
<p>Definitely (chắc chắn)</p>
42
<p>Ví dụ 15: We definitely wanna try that new dish at the bistro downtown. (Chúng tôi chắc chắn muốn thử món ăn mới ở nhà hàng nhỏ ở trung tâm.)</p>
42
<p>Ví dụ 15: We definitely wanna try that new dish at the bistro downtown. (Chúng tôi chắc chắn muốn thử món ăn mới ở nhà hàng nhỏ ở trung tâm.)</p>
43
<p>Super (cực kỳ) </p>
43
<p>Super (cực kỳ) </p>
44
<p>Ví dụ 16: They super wanna kick off the project as soon as possible because launching early will capture market opportunities. (Họ cực kỳ muốn bắt đầu dự án càng sớm càng tốt vì ra mắt sớm giúp nắm bắt cơ hội thị trường.)</p>
44
<p>Ví dụ 16: They super wanna kick off the project as soon as possible because launching early will capture market opportunities. (Họ cực kỳ muốn bắt đầu dự án càng sớm càng tốt vì ra mắt sớm giúp nắm bắt cơ hội thị trường.)</p>
45
45