HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>178 Learners</p>
1 + <p>189 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Any more và anymore tuy giống nhau nhưng có cách dùng khác biệt. Any more nói về số lượng, còn anymore liên quan đến thời gian. Cùng BrightCHAMPS khám phá cách phân biệt và sử dụng đúng hai từ này!</p>
3 <p>Any more và anymore tuy giống nhau nhưng có cách dùng khác biệt. Any more nói về số lượng, còn anymore liên quan đến thời gian. Cùng BrightCHAMPS khám phá cách phân biệt và sử dụng đúng hai từ này!</p>
4 <h2>Tổng Quan Về Any More Trong Tiếng Anh</h2>
4 <h2>Tổng Quan Về Any More Trong Tiếng Anh</h2>
5 <p>Bạn đã bao giờ bối rối khi sử dụng “any more” trong tiếng Anh? Đừng lo, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng chính xác của cụm từ này!</p>
5 <p>Bạn đã bao giờ bối rối khi sử dụng “any more” trong tiếng Anh? Đừng lo, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng chính xác của cụm từ này!</p>
6 <ul><li>Định nghĩa:</li>
6 <ul><li>Định nghĩa:</li>
7 </ul><p>"Any more" dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ còn lại của một thứ gì đó. Nó thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p>
7 </ul><p>"Any more" dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ còn lại của một thứ gì đó. Nó thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p>
8 <ul><li>Công thức:</li>
8 <ul><li>Công thức:</li>
9 </ul><p>Câu phủ định: Subject + do/does/did + not + verb + any more.</p>
9 </ul><p>Câu phủ định: Subject + do/does/did + not + verb + any more.</p>
10 <p>Câu hỏi: Do/Does/Did + subject + verb + any more?</p>
10 <p>Câu hỏi: Do/Does/Did + subject + verb + any more?</p>
11 <ul><li>Chức năng và cách sử dụng:</li>
11 <ul><li>Chức năng và cách sử dụng:</li>
12 </ul><p>- Diễn tả số lượng hoặc mức độ còn lại. </p>
12 </ul><p>- Diễn tả số lượng hoặc mức độ còn lại. </p>
13 <p>Ví dụ 1: I don’t have any more sugar. (Tôi không còn chút đường nào nữa.)</p>
13 <p>Ví dụ 1: I don’t have any more sugar. (Tôi không còn chút đường nào nữa.)</p>
14 <p>- Thường đi kèm với danh từ đếm được hoặc không đếm được. </p>
14 <p>- Thường đi kèm với danh từ đếm được hoặc không đếm được. </p>
15 <p>Ví dụ 2: Do you need any more help? (Bạn có cần thêm sự giúp đỡ không?)</p>
15 <p>Ví dụ 2: Do you need any more help? (Bạn có cần thêm sự giúp đỡ không?)</p>
16 <p>- Không dùng thay thế cho “anymore” khi diễn tả ý nghĩa về thời gian. </p>
16 <p>- Không dùng thay thế cho “anymore” khi diễn tả ý nghĩa về thời gian. </p>
17 <h2>Tổng Quan Về Anymore Trong Tiếng Anh</h2>
17 <h2>Tổng Quan Về Anymore Trong Tiếng Anh</h2>
18 <p>Bạn có biết “anymore” thường được dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng đúng để tránh những lỗi sai phổ biến nhé!</p>
18 <p>Bạn có biết “anymore” thường được dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng đúng để tránh những lỗi sai phổ biến nhé!</p>
19 <ul><li>Định nghĩa:</li>
19 <ul><li>Định nghĩa:</li>
20 </ul><p>"Anymore" là một trạng từ dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian, thường mang nghĩa “không còn… nữa”. Nó thường được sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi.</p>
20 </ul><p>"Anymore" là một trạng từ dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian, thường mang nghĩa “không còn… nữa”. Nó thường được sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi.</p>
21 <ul><li>Công thức: </li>
21 <ul><li>Công thức: </li>
22 </ul><p>Câu phủ định: Subject + do/does/did + not + verb + anymore.</p>
22 </ul><p>Câu phủ định: Subject + do/does/did + not + verb + anymore.</p>
23 <p>Câu hỏi: Do/Does/Did + subject + verb + anymore?</p>
23 <p>Câu hỏi: Do/Does/Did + subject + verb + anymore?</p>
24 <ul><li>Chức năng và cách sử dụng:</li>
24 <ul><li>Chức năng và cách sử dụng:</li>
25 </ul><p>- Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã kết thúc, không còn xảy ra nữa. </p>
25 </ul><p>- Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã kết thúc, không còn xảy ra nữa. </p>
26 <p>Ví dụ 3: I don’t live here anymore. (Tôi không còn sống ở đây nữa.)</p>
26 <p>Ví dụ 3: I don’t live here anymore. (Tôi không còn sống ở đây nữa.)</p>
27 <p>- Thường đi cùng với động từ, không đi trực tiếp với danh từ. </p>
27 <p>- Thường đi cùng với động từ, không đi trực tiếp với danh từ. </p>
28 <p>Ví dụ 4: He doesn’t play football anymore. (Anh ấy không chơi bóng đá nữa.)</p>
28 <p>Ví dụ 4: He doesn’t play football anymore. (Anh ấy không chơi bóng đá nữa.)</p>
29 <p>- Chủ yếu xuất hiện trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh vẫn có thể dùng “any more” thay thế trong một số trường hợp. </p>
29 <p>- Chủ yếu xuất hiện trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh vẫn có thể dùng “any more” thay thế trong một số trường hợp. </p>
30 <h2>Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
30 <h2>Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
31 <p>Nhiều người thường nhầm lẫn giữa anymore và any more do cách phát âm gần giống nhau. Tuy nhiên, chúng có ý nghĩa và cách sử dụng khác biệt. Hãy cùng BrightCHAMPS phân biệt any more và anymore nhé!</p>
31 <p>Nhiều người thường nhầm lẫn giữa anymore và any more do cách phát âm gần giống nhau. Tuy nhiên, chúng có ý nghĩa và cách sử dụng khác biệt. Hãy cùng BrightCHAMPS phân biệt any more và anymore nhé!</p>
32 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Ngữ Nghĩa</li>
32 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Ngữ Nghĩa</li>
33 </ul><p>- Any more: Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ còn lại của một thứ gì đó. </p>
33 </ul><p>- Any more: Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ còn lại của một thứ gì đó. </p>
34 <p>Ví dụ 5: I don’t need any more sugar. (Tôi không cần thêm đường nữa.)</p>
34 <p>Ví dụ 5: I don’t need any more sugar. (Tôi không cần thêm đường nữa.)</p>
35 <p>- Anymore: Dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian, mang nghĩa “không còn nữa”. </p>
35 <p>- Anymore: Dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian, mang nghĩa “không còn nữa”. </p>
36 <p>Ví dụ 6: She doesn’t live here anymore. (Cô ấy không còn sống ở đây nữa.)</p>
36 <p>Ví dụ 6: She doesn’t live here anymore. (Cô ấy không còn sống ở đây nữa.)</p>
37 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Chức Năng Từ Loại</li>
37 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Chức Năng Từ Loại</li>
38 </ul><p>- Any more: Là cụm từ gồm từ hạn định (any) và danh từ (more).</p>
38 </ul><p>- Any more: Là cụm từ gồm từ hạn định (any) và danh từ (more).</p>
39 <p>- Anymore: Là trạng từ, có thể đứng cuối câu hoặc trước động từ chính.</p>
39 <p>- Anymore: Là trạng từ, có thể đứng cuối câu hoặc trước động từ chính.</p>
40 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Công Thức Và Cách Sử Dụng </li>
40 <ul><li>Sự Khác Nhau Về Công Thức Và Cách Sử Dụng </li>
41 </ul><p>Tiêu chí</p>
41 </ul><p>Tiêu chí</p>
42 <p>Any More</p>
42 <p>Any More</p>
43 <p>Anymore</p>
43 <p>Anymore</p>
44 <p>Chức năng</p>
44 <p>Chức năng</p>
45 <p>Chỉ số lượng, mức độ</p>
45 <p>Chỉ số lượng, mức độ</p>
46 <p>Trạng từ chỉ thời gian</p>
46 <p>Trạng từ chỉ thời gian</p>
47 <p>Vị trí</p>
47 <p>Vị trí</p>
48 <p>Đi kèm danh từ</p>
48 <p>Đi kèm danh từ</p>
49 <p>Đứng cuối câu hoặc trước động từ chính</p>
49 <p>Đứng cuối câu hoặc trước động từ chính</p>
50 <p>Câu phủ định</p>
50 <p>Câu phủ định</p>
51 <p>Ví dụ 7: I don’t have any more time.</p>
51 <p>Ví dụ 7: I don’t have any more time.</p>
52 <p>Ví dụ 8: I don’t study late anymore.</p>
52 <p>Ví dụ 8: I don’t study late anymore.</p>
53 <p>Câu hỏi</p>
53 <p>Câu hỏi</p>
54 <p>Ví dụ 9: Do you want any more cake?</p>
54 <p>Ví dụ 9: Do you want any more cake?</p>
55 <p>Ví dụ 10: Do you work here anymore?</p>
55 <p>Ví dụ 10: Do you work here anymore?</p>
56 <ul><li>Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Mỹ Và Tiếng Anh Anh</li>
56 <ul><li>Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Mỹ Và Tiếng Anh Anh</li>
57 </ul><p>Trong tiếng Anh Mỹ, anymore là trạng từ phổ biến.</p>
57 </ul><p>Trong tiếng Anh Mỹ, anymore là trạng từ phổ biến.</p>
58 <p>Trong tiếng Anh Anh, người ta có thể dùng any more thay cho anymore trong một số trường hợp. </p>
58 <p>Trong tiếng Anh Anh, người ta có thể dùng any more thay cho anymore trong một số trường hợp. </p>
59 <h3>Question 1</h3>
59 <h3>Question 1</h3>
60 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
60 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Ví dụ 11: The company will not provide any more financial support for this project.</p>
62 <p>Ví dụ 11: The company will not provide any more financial support for this project.</p>
63 <p>→ “Any more” được dùng để chỉ số lượng, nghĩa là công ty sẽ không cung cấp thêm hỗ trợ tài chính nữa.</p>
63 <p>→ “Any more” được dùng để chỉ số lượng, nghĩa là công ty sẽ không cung cấp thêm hỗ trợ tài chính nữa.</p>
64 <p>Ví dụ 12: We do not use traditional marketing strategies anymore; instead, we focus on digital marketing.</p>
64 <p>Ví dụ 12: We do not use traditional marketing strategies anymore; instead, we focus on digital marketing.</p>
65 <p>→ “Anymore” diễn tả sự thay đổi theo thời gian, nghĩa là trước đây công ty có sử dụng chiến lược marketing truyền thống, nhưng bây giờ không còn dùng nữa. </p>
65 <p>→ “Anymore” diễn tả sự thay đổi theo thời gian, nghĩa là trước đây công ty có sử dụng chiến lược marketing truyền thống, nhưng bây giờ không còn dùng nữa. </p>
66 <h3>Question 2</h3>
66 <h3>Question 2</h3>
67 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
67 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>Ví dụ 13: I don’t want any more coffee, thanks.</p>
69 <p>Ví dụ 13: I don’t want any more coffee, thanks.</p>
70 <p>→ “Any more” diễn tả số lượng, tức là không muốn thêm cà phê nữa.</p>
70 <p>→ “Any more” diễn tả số lượng, tức là không muốn thêm cà phê nữa.</p>
71 <p>Ví dụ 14: I don’t drink coffee anymore.</p>
71 <p>Ví dụ 14: I don’t drink coffee anymore.</p>
72 <p>→ “Anymore” diễn tả sự thay đổi thói quen, nghĩa là trước đây có uống cà phê, nhưng bây giờ không còn uống nữa. </p>
72 <p>→ “Anymore” diễn tả sự thay đổi thói quen, nghĩa là trước đây có uống cà phê, nhưng bây giờ không còn uống nữa. </p>
73 <h3>Question 3</h3>
73 <h3>Question 3</h3>
74 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
74 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
76 <p>Ví dụ 15: The students were not given any more time to complete the exam.</p>
76 <p>Ví dụ 15: The students were not given any more time to complete the exam.</p>
77 <p>→ “Any more” chỉ số lượng thời gian (không có thêm thời gian để làm bài thi).</p>
77 <p>→ “Any more” chỉ số lượng thời gian (không có thêm thời gian để làm bài thi).</p>
78 <p>Ví dụ 16: Researchers no longer use this outdated method anymore.</p>
78 <p>Ví dụ 16: Researchers no longer use this outdated method anymore.</p>
79 <p>→ “Anymore” thể hiện sự thay đổi trong phương pháp nghiên cứu (phương pháp này đã từng được sử dụng, nhưng giờ thì không). </p>
79 <p>→ “Anymore” thể hiện sự thay đổi trong phương pháp nghiên cứu (phương pháp này đã từng được sử dụng, nhưng giờ thì không). </p>
80 <h2>FAQs Về Cách Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
80 <h2>FAQs Về Cách Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
81 <h3>1.Any more và anymore có giống nhau không?</h3>
81 <h3>1.Any more và anymore có giống nhau không?</h3>
82 <p>Không, chúng có ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau. “Any more” là một cụm danh từ hoặc cụm từ chỉ số lượng, dùng để nói về việc có thêm một cái gì đó. “Anymore” là một trạng từ chỉ thời gian, mang ý nghĩa “không còn nữa”.</p>
82 <p>Không, chúng có ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau. “Any more” là một cụm danh từ hoặc cụm từ chỉ số lượng, dùng để nói về việc có thêm một cái gì đó. “Anymore” là một trạng từ chỉ thời gian, mang ý nghĩa “không còn nữa”.</p>
83 <p>Ví dụ 17:</p>
83 <p>Ví dụ 17:</p>
84 <p>I don’t need any more sugar. (Tôi không cần thêm đường nữa.) → Chỉ số lượng.</p>
84 <p>I don’t need any more sugar. (Tôi không cần thêm đường nữa.) → Chỉ số lượng.</p>
85 <p>I don’t live there anymore. (Tôi không còn sống ở đó nữa.) → Chỉ thời gian. </p>
85 <p>I don’t live there anymore. (Tôi không còn sống ở đó nữa.) → Chỉ thời gian. </p>
86 <h3>2."Anymore" có thể đứng giữa câu không?</h3>
86 <h3>2."Anymore" có thể đứng giữa câu không?</h3>
87 <p>Thông thường, “anymore” đứng ở cuối câu trong tiếng Anh Mỹ khi mang nghĩa “không còn nữa”. Tuy nhiên, trong một số trường hợp hiếm, nó có thể đứng giữa câu khi được sử dụng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.</p>
87 <p>Thông thường, “anymore” đứng ở cuối câu trong tiếng Anh Mỹ khi mang nghĩa “không còn nữa”. Tuy nhiên, trong một số trường hợp hiếm, nó có thể đứng giữa câu khi được sử dụng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.</p>
88 <p>Ví dụ 18: She doesn’t live here anymore. (Cô ấy không còn sống ở đây nữa.) → Đứng cuối câu.</p>
88 <p>Ví dụ 18: She doesn’t live here anymore. (Cô ấy không còn sống ở đây nữa.) → Đứng cuối câu.</p>
89 <p>Ví dụ 19: I don’t think I can trust him anymore. (Tôi không nghĩ rằng mình có thể tin tưởng anh ta nữa.) → Đứng giữa câu nhưng vẫn nằm gần cuối. </p>
89 <p>Ví dụ 19: I don’t think I can trust him anymore. (Tôi không nghĩ rằng mình có thể tin tưởng anh ta nữa.) → Đứng giữa câu nhưng vẫn nằm gần cuối. </p>
90 <h3>3."Any more" có thể đứng cuối câu không?</h3>
90 <h3>3."Any more" có thể đứng cuối câu không?</h3>
91 <p>Có, nhưng chỉ khi nó vẫn giữ nghĩa chỉ số lượng.</p>
91 <p>Có, nhưng chỉ khi nó vẫn giữ nghĩa chỉ số lượng.</p>
92 <p>Ví dụ 20: Do you need any more? (Bạn có cần thêm không?)</p>
92 <p>Ví dụ 20: Do you need any more? (Bạn có cần thêm không?)</p>
93 <p>Tuy nhiên, nếu bạn đang muốn diễn đạt ý “không còn nữa”, hãy dùng “anymore” thay vì “any more”. </p>
93 <p>Tuy nhiên, nếu bạn đang muốn diễn đạt ý “không còn nữa”, hãy dùng “anymore” thay vì “any more”. </p>
94 <h3>4.Trong tiếng Anh Anh có sự khác biệt nào không?</h3>
94 <h3>4.Trong tiếng Anh Anh có sự khác biệt nào không?</h3>
95 <p>Trong tiếng Anh Anh, “any more” thường được dùng thay cho “anymore”, ngay cả khi mang nghĩa trạng từ chỉ thời gian. Điều này khác với tiếng Anh Mỹ, nơi “anymore” phổ biến hơn trong vai trò trạng từ.</p>
95 <p>Trong tiếng Anh Anh, “any more” thường được dùng thay cho “anymore”, ngay cả khi mang nghĩa trạng từ chỉ thời gian. Điều này khác với tiếng Anh Mỹ, nơi “anymore” phổ biến hơn trong vai trò trạng từ.</p>
96 <p>Ví dụ 21 (tiếng Anh Anh):</p>
96 <p>Ví dụ 21 (tiếng Anh Anh):</p>
97 <p>I don’t go to that school any more.</p>
97 <p>I don’t go to that school any more.</p>
98 <p>I don’t go to that school anymore.</p>
98 <p>I don’t go to that school anymore.</p>
99 <p>Cả hai câu trên đều có nghĩa giống nhau trong tiếng Anh Anh, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, câu thứ hai phổ biến hơn. </p>
99 <p>Cả hai câu trên đều có nghĩa giống nhau trong tiếng Anh Anh, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, câu thứ hai phổ biến hơn. </p>
100 <h3>5.Có thể dùng "any more" thay cho "anymore" không?</h3>
100 <h3>5.Có thể dùng "any more" thay cho "anymore" không?</h3>
101 <p>Không phải lúc nào cũng có thể thay thế. Trong tiếng Anh Mỹ, “anymore” chỉ có thể dùng làm trạng từ chỉ thời gian, còn “any more” chỉ được dùng cho số lượng. </p>
101 <p>Không phải lúc nào cũng có thể thay thế. Trong tiếng Anh Mỹ, “anymore” chỉ có thể dùng làm trạng từ chỉ thời gian, còn “any more” chỉ được dùng cho số lượng. </p>
102 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
102 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Phân Biệt Any More Và Anymore</h2>
103 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng “anymore” và “any more”, BrightCHAMPS đã tổng hợp những chú thích quan trọng dưới đây. Nắm vững những điểm này sẽ giúp bạn tránh nhầm lẫn và sử dụng chính xác trong từng ngữ cảnh. </p>
103 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng “anymore” và “any more”, BrightCHAMPS đã tổng hợp những chú thích quan trọng dưới đây. Nắm vững những điểm này sẽ giúp bạn tránh nhầm lẫn và sử dụng chính xác trong từng ngữ cảnh. </p>
104 <ul><li>Any more: Cụm từ chỉ số lượng, dùng để nói về một sự bổ sung hoặc thêm một điều gì đó.</li>
104 <ul><li>Any more: Cụm từ chỉ số lượng, dùng để nói về một sự bổ sung hoặc thêm một điều gì đó.</li>
105 </ul><ul><li>Anymore: Trạng từ chỉ thời gian, mang nghĩa "không còn nữa". Thường được dùng trong câu phủ định.</li>
105 </ul><ul><li>Anymore: Trạng từ chỉ thời gian, mang nghĩa "không còn nữa". Thường được dùng trong câu phủ định.</li>
106 </ul><ul><li>Sự khác biệt theo vùng: Trong tiếng Anh Anh, “any more” đôi khi được dùng thay cho “anymore”, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, “anymore” mới là cách dùng phổ biến khi chỉ thời gian.</li>
106 </ul><ul><li>Sự khác biệt theo vùng: Trong tiếng Anh Anh, “any more” đôi khi được dùng thay cho “anymore”, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, “anymore” mới là cách dùng phổ biến khi chỉ thời gian.</li>
107 </ul><ul><li>Vị trí trong câu: “Any more” có thể đứng giữa hoặc cuối câu khi đề cập đến số lượng. “Anymore” thường đứng cuối câu khi mang nghĩa phủ định về thời gian.</li>
107 </ul><ul><li>Vị trí trong câu: “Any more” có thể đứng giữa hoặc cuối câu khi đề cập đến số lượng. “Anymore” thường đứng cuối câu khi mang nghĩa phủ định về thời gian.</li>
108 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
108 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
109 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
109 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110 <h3>About the Author</h3>
110 <h3>About the Author</h3>
111 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
111 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112 <h3>Fun Fact</h3>
112 <h3>Fun Fact</h3>
113 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
113 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>