0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Ngoài các quy tắc cơ bản, cấu trúc disappointed đi với giới từ gì cũng có nhiều biến thể và mẫu câu phổ biến để các bạn sử dụng, diễn đạt các ý tưởng một cách linh hoạt và tự nhiên hơn. Các cấu trúc đó bao gồm:</p>
1
<p>Ngoài các quy tắc cơ bản, cấu trúc disappointed đi với giới từ gì cũng có nhiều biến thể và mẫu câu phổ biến để các bạn sử dụng, diễn đạt các ý tưởng một cách linh hoạt và tự nhiên hơn. Các cấu trúc đó bao gồm:</p>
2
<p>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Sử Dụng "Disappointed"</p>
2
<p>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Sử Dụng "Disappointed"</p>
3
<p>- S + be disappointed + in + Noun/Pronoun: dùng để diễn tả sự thất vọng về ai đó hoặc điều gì đó.</p>
3
<p>- S + be disappointed + in + Noun/Pronoun: dùng để diễn tả sự thất vọng về ai đó hoặc điều gì đó.</p>
4
<p>Ví dụ 8: "I am disappointed in your behavior." (Tôi thất vọng về hành vi của bạn.)</p>
4
<p>Ví dụ 8: "I am disappointed in your behavior." (Tôi thất vọng về hành vi của bạn.)</p>
5
<p>Ví dụ 9: "She was disappointed in herself for making that mistake." (Cô ấy thất vọng về bản thân vì đã mắc sai lầm đó.)</p>
5
<p>Ví dụ 9: "She was disappointed in herself for making that mistake." (Cô ấy thất vọng về bản thân vì đã mắc sai lầm đó.)</p>
6
<p>- S + be disappointed + with + Noun/Noun Phrase: để diễn tả sự thất vọng về một sự vật, sự việc hoặc tình huống cụ thể.</p>
6
<p>- S + be disappointed + with + Noun/Noun Phrase: để diễn tả sự thất vọng về một sự vật, sự việc hoặc tình huống cụ thể.</p>
7
<p>Ví dụ 10: "He was disappointed with the quality of the service." (Anh ấy thất vọng về chất lượng dịch vụ.)</p>
7
<p>Ví dụ 10: "He was disappointed with the quality of the service." (Anh ấy thất vọng về chất lượng dịch vụ.)</p>
8
<p>Ví dụ 11: "They were disappointed with the outcome of the meeting." (Họ thất vọng về kết quả của cuộc họp.)</p>
8
<p>Ví dụ 11: "They were disappointed with the outcome of the meeting." (Họ thất vọng về kết quả của cuộc họp.)</p>
9
<p>- S + be disappointed + at/by/about + Noun/Noun Phrase/Gerund: diễn tả sự thất vọng về một hành động, sự kiện hoặc kết quả cụ thể.</p>
9
<p>- S + be disappointed + at/by/about + Noun/Noun Phrase/Gerund: diễn tả sự thất vọng về một hành động, sự kiện hoặc kết quả cụ thể.</p>
10
<p>Ví dụ 12: "I was disappointed at the news." (Tôi thất vọng về tin tức.)</p>
10
<p>Ví dụ 12: "I was disappointed at the news." (Tôi thất vọng về tin tức.)</p>
11
<p>Ví dụ 13: "She was disappointed by his decision." (Cô ấy thất vọng về quyết định của anh ấy.)</p>
11
<p>Ví dụ 13: "She was disappointed by his decision." (Cô ấy thất vọng về quyết định của anh ấy.)</p>
12
<p>Ví dụ 14: "We are disappointed about the cancellation of the event." (Chúng tôi thất vọng về việc hủy bỏ sự kiện.)</p>
12
<p>Ví dụ 14: "We are disappointed about the cancellation of the event." (Chúng tôi thất vọng về việc hủy bỏ sự kiện.)</p>
13
<p>- S + be disappointed + that + clause: diễn tả sự thất vọng về một sự việc hoặc tình huống nào đó.</p>
13
<p>- S + be disappointed + that + clause: diễn tả sự thất vọng về một sự việc hoặc tình huống nào đó.</p>
14
<p>Ví dụ 15: "I am disappointed that you didn't come to my party." (Tôi thất vọng vì bạn đã không đến bữa tiệc của tôi.)</p>
14
<p>Ví dụ 15: "I am disappointed that you didn't come to my party." (Tôi thất vọng vì bạn đã không đến bữa tiệc của tôi.)</p>
15
<p>Ví dụ 16: "She was disappointed that the plan fell through." (Cô ấy thất vọng vì kế hoạch bị đổ bể.)</p>
15
<p>Ví dụ 16: "She was disappointed that the plan fell through." (Cô ấy thất vọng vì kế hoạch bị đổ bể.)</p>
16
<p>- S + be disappointed + to + infinitive: cấu trúc này diễn tả sự thất vọng khi làm gì đó.</p>
16
<p>- S + be disappointed + to + infinitive: cấu trúc này diễn tả sự thất vọng khi làm gì đó.</p>
17
<p>Ví dụ 17: "I was disappointed to see that the store was closed." (Tôi thất vọng khi thấy cửa hàng đã đóng cửa.)</p>
17
<p>Ví dụ 17: "I was disappointed to see that the store was closed." (Tôi thất vọng khi thấy cửa hàng đã đóng cửa.)</p>
18
<ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Của Disappointed</li>
18
<ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Của Disappointed</li>
19
</ul><p>- Sử dụng các trạng từ để tăng cường mức độ thất vọng:</p>
19
</ul><p>- Sử dụng các trạng từ để tăng cường mức độ thất vọng:</p>
20
<p>Ví dụ 18: "I am deeply disappointed in you." (Tôi vô cùng thất vọng về bạn.)</p>
20
<p>Ví dụ 18: "I am deeply disappointed in you." (Tôi vô cùng thất vọng về bạn.)</p>
21
<p>Ví dụ 19: "She was bitterly disappointed with the result." (Cô ấy cay đắng thất vọng về kết quả.)</p>
21
<p>Ví dụ 19: "She was bitterly disappointed with the result." (Cô ấy cay đắng thất vọng về kết quả.)</p>
22
<p>- Sử dụng các cụm từ đồng nghĩa để thay thế "disappointed":</p>
22
<p>- Sử dụng các cụm từ đồng nghĩa để thay thế "disappointed":</p>
23
<p>Ví dụ 20: "I am let down by your actions." (Tôi thất vọng về hành động của bạn.)</p>
23
<p>Ví dụ 20: "I am let down by your actions." (Tôi thất vọng về hành động của bạn.)</p>
24
<p>Ví dụ 21: "She was dissatisfied with the service." (Cô ấy không hài lòng với dịch vụ.)</p>
24
<p>Ví dụ 21: "She was dissatisfied with the service." (Cô ấy không hài lòng với dịch vụ.)</p>
25
<p>- Sử dụng câu bị động:</p>
25
<p>- Sử dụng câu bị động:</p>
26
<p>Ví dụ 22: "He was disappointed to be told that he didn't get the job." (Anh ấy thất vọng khi được thông báo rằng mình không được nhận việc.) </p>
26
<p>Ví dụ 22: "He was disappointed to be told that he didn't get the job." (Anh ấy thất vọng khi được thông báo rằng mình không được nhận việc.) </p>
27
27