2 added
2 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>141 Learners</p>
2
-
<p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2
+
<p>Last updated on<strong>20 tháng 1, 2026</strong></p>
3
<p>Cấu trúc would you like dùng để diễn tả lời mời, đề nghị hay hỏi về nguyện vọng. Vậy, would you like + gì, có những quy tắc sử dụng nào? BrightCHAMPS sẽ giải đáp trong bài viết này.</p>
3
<p>Cấu trúc would you like dùng để diễn tả lời mời, đề nghị hay hỏi về nguyện vọng. Vậy, would you like + gì, có những quy tắc sử dụng nào? BrightCHAMPS sẽ giải đáp trong bài viết này.</p>
4
<h2>Cấu Trúc Would You Like Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Would You Like Là Gì?</h2>
5
<p>Would you like có nghĩa là "bạn có muốn, bạn có thích". Cấu trúc câu would you like được dùng để hỏi về nhu cầu, nguyện vọng của người khác hoặc đưa ra lời đề nghị hay lời mời một cách lịch sự. </p>
5
<p>Would you like có nghĩa là "bạn có muốn, bạn có thích". Cấu trúc câu would you like được dùng để hỏi về nhu cầu, nguyện vọng của người khác hoặc đưa ra lời đề nghị hay lời mời một cách lịch sự. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: Would you like to join us for coffee? (Bạn có muốn uống cafe cùng chúng tôi không?) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: Would you like to join us for coffee? (Bạn có muốn uống cafe cùng chúng tôi không?) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Would You Like</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Would You Like</h2>
8
<p>Cấu trúc would you like dùng trong cả văn nói hàng ngày lẫn ngữ cảnh học thuật. Cấu trúc này thường được dùng để:</p>
8
<p>Cấu trúc would you like dùng trong cả văn nói hàng ngày lẫn ngữ cảnh học thuật. Cấu trúc này thường được dùng để:</p>
9
<ul><li><p>Đưa ra lời mời, gợi ý hoặc lời rủ rê đó cùng thực hiện một hành động</p>
9
<ul><li><p>Đưa ra lời mời, gợi ý hoặc lời rủ rê đó cùng thực hiện một hành động</p>
10
</li>
10
</li>
11
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>Would you like to have dinner with us tonight? (Tối nay, bạn muốn đi ăn tối cùng chúng tôi không?)</p>
11
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>Would you like to have dinner with us tonight? (Tối nay, bạn muốn đi ăn tối cùng chúng tôi không?)</p>
12
<ul><li><p>Dùng để hỏi về mong muốn hoặc nguyện vọng của người khác. </p>
12
<ul><li><p>Dùng để hỏi về mong muốn hoặc nguyện vọng của người khác. </p>
13
</li>
13
</li>
14
</ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>Would you like to study abroad next year? (Bạn có muốn đi du học năm tới không?)</p>
14
</ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>Would you like to study abroad next year? (Bạn có muốn đi du học năm tới không?)</p>
15
<p>Về quy tắc sử dụng, theo sau cấu trúc would you like thường là to V (nguyên mẫu) hoặc to have kèm quá khứ phân từ. Để hiểu chi tiết hơn, mời bạn tham khảo trong nội dung tiếp theo. </p>
15
<p>Về quy tắc sử dụng, theo sau cấu trúc would you like thường là to V (nguyên mẫu) hoặc to have kèm quá khứ phân từ. Để hiểu chi tiết hơn, mời bạn tham khảo trong nội dung tiếp theo. </p>
16
<h2>Cấu Trúc Phổ Biến Của Cấu Trúc Would You Like</h2>
16
<h2>Cấu Trúc Phổ Biến Của Cấu Trúc Would You Like</h2>
17
<p>Would you like + gì? Các cấu trúc would you like và cách trả lời tương ứng như thế nào? Dưới đây là 3 cấu trúc câu would you like phổ biến trong cả giao tiếp và học thuật: </p>
17
<p>Would you like + gì? Các cấu trúc would you like và cách trả lời tương ứng như thế nào? Dưới đây là 3 cấu trúc câu would you like phổ biến trong cả giao tiếp và học thuật: </p>
18
<p><strong>Cấu Trúc Đưa Lời Mời, Lời Đề Nghị</strong></p>
18
<p><strong>Cấu Trúc Đưa Lời Mời, Lời Đề Nghị</strong></p>
19
<p><strong>Cấu trúc 1: Would you like + to V (nguyên mẫu)?</strong></p>
19
<p><strong>Cấu trúc 1: Would you like + to V (nguyên mẫu)?</strong></p>
20
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>Would you like to go camping with me on this Sunday? (Bạn có muốn đi cắm trại cùng tôi vào chủ nhật này không?) </p>
20
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>Would you like to go camping with me on this Sunday? (Bạn có muốn đi cắm trại cùng tôi vào chủ nhật này không?) </p>
21
<p><strong>Cấu trúc 2: Would you like + something?</strong></p>
21
<p><strong>Cấu trúc 2: Would you like + something?</strong></p>
22
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>Would you like a cup of tea? (Bạn có muốn một cốc trà không?) </p>
22
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>Would you like a cup of tea? (Bạn có muốn một cốc trà không?) </p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Hỏi Mong Muốn/ Nguyện Vọng </strong></p>
23
<p><strong>Cấu Trúc Hỏi Mong Muốn/ Nguyện Vọng </strong></p>
24
<p><strong>Cấu trúc 3: What would + S+ like + to V (nguyên mẫu)/ something?</strong></p>
24
<p><strong>Cấu trúc 3: What would + S+ like + to V (nguyên mẫu)/ something?</strong></p>
25
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>What would Rose like to eat for dinner tonigh? (Rose muốn ăn gì vào tối nay?)</p>
25
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>What would Rose like to eat for dinner tonigh? (Rose muốn ăn gì vào tối nay?)</p>
26
<p><strong>Câu Trả Lời Cho Câu Hỏi Would You Like </strong></p>
26
<p><strong>Câu Trả Lời Cho Câu Hỏi Would You Like </strong></p>
27
<p>Câu trả lời cho cấu trúc would you like là đồng ý hoặc không đồng ý. Nếu đồng ý thì bạn có thể trả lời như sau: </p>
27
<p>Câu trả lời cho cấu trúc would you like là đồng ý hoặc không đồng ý. Nếu đồng ý thì bạn có thể trả lời như sau: </p>
28
<ul><li>Yes, I would. (Có. Tôi muốn). </li>
28
<ul><li>Yes, I would. (Có. Tôi muốn). </li>
29
<li>Yes, I’d love to. (Vâng, tôi muốn). </li>
29
<li>Yes, I’d love to. (Vâng, tôi muốn). </li>
30
<li>Thank you! (Cảm ơn bạn) </li>
30
<li>Thank you! (Cảm ơn bạn) </li>
31
<li>Absolutely! (Chắc chắn rồi) </li>
31
<li>Absolutely! (Chắc chắn rồi) </li>
32
</ul><p>Trường hợp bạn không muốn hay không thích, bạn có thể trả lời như sau: </p>
32
</ul><p>Trường hợp bạn không muốn hay không thích, bạn có thể trả lời như sau: </p>
33
<ul><li>No, thanks! (Không, cảm ơn!)</li>
33
<ul><li>No, thanks! (Không, cảm ơn!)</li>
34
<li>I would like to but I cannot…. (Tôi muốn nhưng tôi không thể….) </li>
34
<li>I would like to but I cannot…. (Tôi muốn nhưng tôi không thể….) </li>
35
<li>I’m sorry, I can’t (Tôi xin lỗi, tôi không thể)</li>
35
<li>I’m sorry, I can’t (Tôi xin lỗi, tôi không thể)</li>
36
<li>Not now. Perhaps later! (Không phải bây giờ. Có lẽ sau này)</li>
36
<li>Not now. Perhaps later! (Không phải bây giờ. Có lẽ sau này)</li>
37
</ul><h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Would You Like</h2>
37
</ul><h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Would You Like</h2>
38
<p>Một vài lỗi điển hình mà nhiều người học tiếng Anh dễ mắc phải khi làm bài tập hoặc sử dụng cấu trúc câu would you like trong giao tiếp:</p>
38
<p>Một vài lỗi điển hình mà nhiều người học tiếng Anh dễ mắc phải khi làm bài tập hoặc sử dụng cấu trúc câu would you like trong giao tiếp:</p>
39
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Would You Like</h2>
39
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Would You Like</h2>
40
<p>Nhằm giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc would you like, BrightCHAMPS đã lấy một vài ví dụ cụ thể tương ứng với các ngữ cảnh trang trọng, đời thường và học thuật: </p>
40
<p>Nhằm giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc would you like, BrightCHAMPS đã lấy một vài ví dụ cụ thể tương ứng với các ngữ cảnh trang trọng, đời thường và học thuật: </p>
41
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng </strong></p>
41
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng </strong></p>
42
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>Would you like to proceed with the next steps in the process? (Ông/Bà có muốn tiến hành các bước tiếp theo trong quy trình không?)</p>
42
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>Would you like to proceed with the next steps in the process? (Ông/Bà có muốn tiến hành các bước tiếp theo trong quy trình không?)</p>
43
<ul><li>Việc sử dụng would you like thể hiện sự tôn trọng đối với người nghe và tạo không khí trang trọng cho cuộc giao tiếp. </li>
43
<ul><li>Việc sử dụng would you like thể hiện sự tôn trọng đối với người nghe và tạo không khí trang trọng cho cuộc giao tiếp. </li>
44
</ul><p><strong>Ví dụ 11:</strong>Would you like some coffee while we wait for the meeting to begin? (Bạn có muốn uống cà phê trong lúc chúng ta đợi cuộc họp bắt đầu không?) </p>
44
</ul><p><strong>Ví dụ 11:</strong>Would you like some coffee while we wait for the meeting to begin? (Bạn có muốn uống cà phê trong lúc chúng ta đợi cuộc họp bắt đầu không?) </p>
45
<ul><li>Đây là lời mời lịch sự dành cho một đồng nghiệp, khách hàng, hoặc đối tác trong môi trường công sở. </li>
45
<ul><li>Đây là lời mời lịch sự dành cho một đồng nghiệp, khách hàng, hoặc đối tác trong môi trường công sở. </li>
46
</ul><p><strong>Ngữ Cảnh Đời Thường </strong></p>
46
</ul><p><strong>Ngữ Cảnh Đời Thường </strong></p>
47
<p><strong>Ví dụ 12:</strong>Would you like some more pizza? (Bạn có muốn ăn thêm pizza không?)</p>
47
<p><strong>Ví dụ 12:</strong>Would you like some more pizza? (Bạn có muốn ăn thêm pizza không?)</p>
48
<ul><li>Trong ngữ cảnh này, cấu trúc would you like dùng để mời một cách thân thiện và thoải mái. Câu hỏi này thường được dùng trong các bữa ăn gia đình, tụ tập bạn bè hoặc các tình huống giao tiếp không quá hình thức. </li>
48
<ul><li>Trong ngữ cảnh này, cấu trúc would you like dùng để mời một cách thân thiện và thoải mái. Câu hỏi này thường được dùng trong các bữa ăn gia đình, tụ tập bạn bè hoặc các tình huống giao tiếp không quá hình thức. </li>
49
</ul><p><strong>Ví dụ 13:</strong>Hey, would you like to come over for dinner tonight? (Này, tối nay bạn có muốn đến ăn tối không?)</p>
49
</ul><p><strong>Ví dụ 13:</strong>Hey, would you like to come over for dinner tonight? (Này, tối nay bạn có muốn đến ăn tối không?)</p>
50
<ul><li>Dù vẫn lịch sự, nhưng câu này mang sắc thái thân mật hơn, dùng giữa bạn bè, người thân. </li>
50
<ul><li>Dù vẫn lịch sự, nhưng câu này mang sắc thái thân mật hơn, dùng giữa bạn bè, người thân. </li>
51
</ul><p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong></p>
51
</ul><p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong></p>
52
<p><strong>Ví dụ 14:</strong>Would you like to collaborate on this research project? (Bạn có muốn hợp tác trong dự án nghiên cứu này không?)</p>
52
<p><strong>Ví dụ 14:</strong>Would you like to collaborate on this research project? (Bạn có muốn hợp tác trong dự án nghiên cứu này không?)</p>
53
<ul><li>Câu hỏi này thường được dùng khi các nhà nghiên cứu hoặc sinh viên muốn hợp tác trong một dự án chung. Cấu trúc would you like dùng trong câu này ý để mời một cách lịch sự và chuyên nghiệp. </li>
53
<ul><li>Câu hỏi này thường được dùng khi các nhà nghiên cứu hoặc sinh viên muốn hợp tác trong một dự án chung. Cấu trúc would you like dùng trong câu này ý để mời một cách lịch sự và chuyên nghiệp. </li>
54
</ul><h3>Question 1</h3>
54
</ul><h3>Question 1</h3>
55
<p>Bài Tập 1: Trắc Nghiệm</p>
55
<p>Bài Tập 1: Trắc Nghiệm</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>1. Would you like ______ tea? A. a B. an C. some D. any</p>
57
<p>1. Would you like ______ tea? A. a B. an C. some D. any</p>
58
<p>2. ______ you like to watch a movie? A. Do B. Are C. Would D. Did</p>
58
<p>2. ______ you like to watch a movie? A. Do B. Are C. Would D. Did</p>
59
<p>3. What ______ you like for dessert? A. do B. are C. would D. did</p>
59
<p>3. What ______ you like for dessert? A. do B. are C. would D. did</p>
60
<p>4. Would you like ______ help with your homework? A. any B. some C. a D. an</p>
60
<p>4. Would you like ______ help with your homework? A. any B. some C. a D. an</p>
61
<h3>Explanation</h3>
61
<h3>Explanation</h3>
62
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
62
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
63
<p>1. C. some ( Câu có danh từ không đếm được nên dùng “some” để mời hoặc đề nghị một lượng không xác định). </p>
63
<p>1. C. some ( Câu có danh từ không đếm được nên dùng “some” để mời hoặc đề nghị một lượng không xác định). </p>
64
<p>2. C. Would (Ngữ cảnh này dùng would you like để đưa ra lời mời hoặc đề nghị một cách lịch sự). </p>
64
<p>2. C. Would (Ngữ cảnh này dùng would you like để đưa ra lời mời hoặc đề nghị một cách lịch sự). </p>
65
<p>3. C. would (Câu này là cấu trúc what would you like, đưa ra lời mời trong ngữ cảnh lịch sự) </p>
65
<p>3. C. would (Câu này là cấu trúc what would you like, đưa ra lời mời trong ngữ cảnh lịch sự) </p>
66
<p>4. B. some ( “Some” được dùng để đề nghị một lượng giúp đỡ không xác định).</p>
66
<p>4. B. some ( “Some” được dùng để đề nghị một lượng giúp đỡ không xác định).</p>
67
<p>Well explained 👍</p>
67
<p>Well explained 👍</p>
68
<h3>Question 2</h3>
68
<h3>Question 2</h3>
69
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Từ Phù Hợp</p>
69
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Từ Phù Hợp</p>
70
<p>Okay, lets begin</p>
70
<p>Okay, lets begin</p>
71
<p>1. Would you like ______ piece of cake? </p>
71
<p>1. Would you like ______ piece of cake? </p>
72
<p>2. Would you like ______ drink?</p>
72
<p>2. Would you like ______ drink?</p>
73
<p>3. ______ would you like to do this weekend?</p>
73
<p>3. ______ would you like to do this weekend?</p>
74
<h3>Explanation</h3>
74
<h3>Explanation</h3>
75
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
75
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
76
<p>1. a. (Bởi vì “piece” là danh từ đếm được số ít nên cần dùng “a” phía trước.)</p>
76
<p>1. a. (Bởi vì “piece” là danh từ đếm được số ít nên cần dùng “a” phía trước.)</p>
77
<p>2. to. (Cấu trúc would you like + to V)</p>
77
<p>2. to. (Cấu trúc would you like + to V)</p>
78
<p>3. What (Câu này dùng cấu trúc What would you like được dùng để hỏi về kế hoạch hoặc mong muốn của ai đó) </p>
78
<p>3. What (Câu này dùng cấu trúc What would you like được dùng để hỏi về kế hoạch hoặc mong muốn của ai đó) </p>
79
<p>Well explained 👍</p>
79
<p>Well explained 👍</p>
80
<h3>Question 3</h3>
80
<h3>Question 3</h3>
81
<p>Bài Tập 3: Sửa Lại Câu Cho Đúng Ngữ Pháp</p>
81
<p>Bài Tập 3: Sửa Lại Câu Cho Đúng Ngữ Pháp</p>
82
<p>Okay, lets begin</p>
82
<p>Okay, lets begin</p>
83
<p>1. Would you like goes shopping?</p>
83
<p>1. Would you like goes shopping?</p>
84
<p>2. What do you like to drink?</p>
84
<p>2. What do you like to drink?</p>
85
<p>3. Would you like a eat lunch with me?</p>
85
<p>3. Would you like a eat lunch with me?</p>
86
<h3>Explanation</h3>
86
<h3>Explanation</h3>
87
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
87
<p><strong>Đáp Án</strong></p>
88
<p>1. Would you like to go shopping? (Would you like + to V không phải Ving) </p>
88
<p>1. Would you like to go shopping? (Would you like + to V không phải Ving) </p>
89
<p>2. What would you like to drink? (What would you like là cách hỏi lịch sự hơn)</p>
89
<p>2. What would you like to drink? (What would you like là cách hỏi lịch sự hơn)</p>
90
<p>3. Would you like to eat lunch with me? (Câu này sử dụng cấu trúc would you like + to V) </p>
90
<p>3. Would you like to eat lunch with me? (Câu này sử dụng cấu trúc would you like + to V) </p>
91
<p>Well explained 👍</p>
91
<p>Well explained 👍</p>
92
<h2>Kết Luận</h2>
92
<h2>Kết Luận</h2>
93
<p>Cấu trúc would you like đơn giản, dễ nhớ nhưng không phải ai cũng biết cách sử dụng chính xác trong từng hoàn cảnh. Với những kiến thức chia sẻ trong bài, bạn chắc chắn đã hiểu rõ hơn về cấu trúc này và nắm được những lỗi phổ biến cần tránh. Nhanh tay đăng ký khóa học của BrightCHAMPS để cải thiện và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh mỗi ngày!</p>
93
<p>Cấu trúc would you like đơn giản, dễ nhớ nhưng không phải ai cũng biết cách sử dụng chính xác trong từng hoàn cảnh. Với những kiến thức chia sẻ trong bài, bạn chắc chắn đã hiểu rõ hơn về cấu trúc này và nắm được những lỗi phổ biến cần tránh. Nhanh tay đăng ký khóa học của BrightCHAMPS để cải thiện và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh mỗi ngày!</p>
94
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Would You Like</h2>
94
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Would You Like</h2>
95
<h3>1.Cấu trúc would you like khác gì so với “do you like”?</h3>
95
<h3>1.Cấu trúc would you like khác gì so với “do you like”?</h3>
96
<p>Nhiều người học tiếng Anh hay nhầm lẫn giữa 2 cấu trúc would you like và do you like. Tuy nhiên, 2 cấu trúc này hoàn toàn khác nhau. Trong khi, would you like dùng để mời hoặc đề nghị thì do you like dùng để hỏi về sở thích. </p>
96
<p>Nhiều người học tiếng Anh hay nhầm lẫn giữa 2 cấu trúc would you like và do you like. Tuy nhiên, 2 cấu trúc này hoàn toàn khác nhau. Trong khi, would you like dùng để mời hoặc đề nghị thì do you like dùng để hỏi về sở thích. </p>
97
<h3>2.Cấu trúc would you like dùng trong câu gián tiếp được không?</h3>
97
<h3>2.Cấu trúc would you like dùng trong câu gián tiếp được không?</h3>
98
<p>Cấu trúc would you like hoàn toàn có thể dùng trong câu gián tiếp. Đặc biệt là trong các tình huống lịch sự và tế nhị. </p>
98
<p>Cấu trúc would you like hoàn toàn có thể dùng trong câu gián tiếp. Đặc biệt là trong các tình huống lịch sự và tế nhị. </p>
99
<h3>3.Có thể rút gọn cấu trúc would you like không?</h3>
99
<h3>3.Có thể rút gọn cấu trúc would you like không?</h3>
100
<p>Hoàn toàn có thể khi dùng trong ngôn ngữ nói nhanh hoặc khẩu ngữ. Chi tiết ở bảng dưới đây: </p>
100
<p>Hoàn toàn có thể khi dùng trong ngôn ngữ nói nhanh hoặc khẩu ngữ. Chi tiết ở bảng dưới đây: </p>
101
<p><strong>Dạng đầy đủ </strong></p>
101
<p><strong>Dạng đầy đủ </strong></p>
102
<p><strong>Dạng rút gọn </strong></p>
102
<p><strong>Dạng rút gọn </strong></p>
103
<p>Would you like to….? </p>
103
<p>Would you like to….? </p>
104
<p>Wanna…? (Khẩu ngữ thân mật)</p>
104
<p>Wanna…? (Khẩu ngữ thân mật)</p>
105
<p>Would you like me to….? </p>
105
<p>Would you like me to….? </p>
106
<p>Want me to…? </p>
106
<p>Want me to…? </p>
107
<h3>4.Cấu trúc would you like dùng trong câu điều kiện được không?</h3>
107
<h3>4.Cấu trúc would you like dùng trong câu điều kiện được không?</h3>
108
<p>Câu trả lời là CÓ. Cấu trúc này thường được sử dụng ở mệnh đề chính của cấu trúc câu điều kiện loại 2. </p>
108
<p>Câu trả lời là CÓ. Cấu trúc này thường được sử dụng ở mệnh đề chính của cấu trúc câu điều kiện loại 2. </p>
109
<h3>5.Cấu trúc would you like dùng trong câu hỏi đuôi không?</h3>
109
<h3>5.Cấu trúc would you like dùng trong câu hỏi đuôi không?</h3>
110
<p>Thật khó bắt gặp sự xuất hiện của cấu trúc would you like trong câu hỏi đuôi. Bởi, khi cố tình thêm câu hỏi đuôi vào cấu trúc would you like khiến câu văn thiếu tự nhiên và sai ngữ pháp. </p>
110
<p>Thật khó bắt gặp sự xuất hiện của cấu trúc would you like trong câu hỏi đuôi. Bởi, khi cố tình thêm câu hỏi đuôi vào cấu trúc would you like khiến câu văn thiếu tự nhiên và sai ngữ pháp. </p>
111
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
111
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
112
<p>Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp các kiến thức trọng tâm trong bài giúp bạn dễ nhớ hơn: </p>
112
<p>Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp các kiến thức trọng tâm trong bài giúp bạn dễ nhớ hơn: </p>
113
<p><strong>Cấu trúc đưa lời mời, lời đề nghị</strong> </p>
113
<p><strong>Cấu trúc đưa lời mời, lời đề nghị</strong> </p>
114
<p>Would you like + to V (nguyên mẫu)? </p>
114
<p>Would you like + to V (nguyên mẫu)? </p>
115
<p>Would you like + something?</p>
115
<p>Would you like + something?</p>
116
<p><strong>Cấu trúc hỏi mong muốn, nguyện vọng</strong> </p>
116
<p><strong>Cấu trúc hỏi mong muốn, nguyện vọng</strong> </p>
117
<p>What would + S+ like + to V (nguyên mẫu)/ something?</p>
117
<p>What would + S+ like + to V (nguyên mẫu)/ something?</p>
118
<h2>Explore More grammar</h2>
118
<h2>Explore More grammar</h2>
119
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
119
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
120
<h3>About the Author</h3>
120
<h3>About the Author</h3>
121
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
121
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
122
<h3>Fun Fact</h3>
122
<h3>Fun Fact</h3>
123
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
123
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>