HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>130 Learners</p>
1 + <p>141 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Misplaced modifiers là lỗi ngữ pháp khi từ, cụm từ bổ nghĩa bị đặt sai vị trí, gây hiểu nhầm về đối tượng được mô tả. Hãy cùng BrightCHAMPS nhận diện và sửa lỗi trong bài viết này.</p>
3 <p>Misplaced modifiers là lỗi ngữ pháp khi từ, cụm từ bổ nghĩa bị đặt sai vị trí, gây hiểu nhầm về đối tượng được mô tả. Hãy cùng BrightCHAMPS nhận diện và sửa lỗi trong bài viết này.</p>
4 <h2>Misplaced Modifiers Là Gì?</h2>
4 <h2>Misplaced Modifiers Là Gì?</h2>
5 <p>Misplaced Modifiers (đặt sai vị trí bổ ngữ) là một lỗi ngữ pháp trong tiếng Anh, xảy ra khi từ bổ nghĩa bị đặt sai vị trí trong câu, làm cho câu trở nên khó hiểu hoặc có thể gây nhầm lẫn. </p>
5 <p>Misplaced Modifiers (đặt sai vị trí bổ ngữ) là một lỗi ngữ pháp trong tiếng Anh, xảy ra khi từ bổ nghĩa bị đặt sai vị trí trong câu, làm cho câu trở nên khó hiểu hoặc có thể gây nhầm lẫn. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>She drove her car for almost five hours every day. (Cô ấy đã lái xe gần 5 giờ mỗi ngày.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>She drove her car for almost five hours every day. (Cô ấy đã lái xe gần 5 giờ mỗi ngày.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Modifiers (Từ Bổ Nghĩa)</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Modifiers (Từ Bổ Nghĩa)</h2>
8 <p>Modifiers (bổ nghĩa) thường được sử dụng để mô tả hoặc làm rõ thêm thông tin về một danh từ, động từ, tính từ hoặc trạng từ trong câu. Vị trí của modifiers thường thay đổi tùy loại từ mà nó bổ nghĩa cho. Dưới đây là một số quy tắc chung về cách sử dụng bổ nghĩa trong câu: </p>
8 <p>Modifiers (bổ nghĩa) thường được sử dụng để mô tả hoặc làm rõ thêm thông tin về một danh từ, động từ, tính từ hoặc trạng từ trong câu. Vị trí của modifiers thường thay đổi tùy loại từ mà nó bổ nghĩa cho. Dưới đây là một số quy tắc chung về cách sử dụng bổ nghĩa trong câu: </p>
9 <ul><li><strong>Đặt Modifiers gần từ mà nó bổ nghĩa </strong> </li>
9 <ul><li><strong>Đặt Modifiers gần từ mà nó bổ nghĩa </strong> </li>
10 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>The curious child asked many questions. (Tính từ "curious" bổ nghĩa cho danh từ "child".) </p>
10 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>The curious child asked many questions. (Tính từ "curious" bổ nghĩa cho danh từ "child".) </p>
11 <ul><li><strong>Chỉ sử dụng một modifier cho một từ.</strong> </li>
11 <ul><li><strong>Chỉ sử dụng một modifier cho một từ.</strong> </li>
12 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>The car runs exceptionally smoothly. (Trạng từ "exceptionally" bổ nghĩa cho trạng từ "smoothly".) </p>
12 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>The car runs exceptionally smoothly. (Trạng từ "exceptionally" bổ nghĩa cho trạng từ "smoothly".) </p>
13 <ul><li>Sử dụng cụm từ làm rõ đối tượng được bổ nghĩa. </li>
13 <ul><li>Sử dụng cụm từ làm rõ đối tượng được bổ nghĩa. </li>
14 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong>The little boy with a red hat is my friend. (Cụm danh từ "little boy with a red hat" được bổ nghĩa bởi cụm từ "with a red hat".)</p>
14 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong>The little boy with a red hat is my friend. (Cụm danh từ "little boy with a red hat" được bổ nghĩa bởi cụm từ "with a red hat".)</p>
15 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Misplaced Modifiers</h2>
15 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Misplaced Modifiers</h2>
16 <p><strong>Tình Từ Bổ Nghĩa Cho Danh Từ </strong> </p>
16 <p><strong>Tình Từ Bổ Nghĩa Cho Danh Từ </strong> </p>
17 <p>Tính từ bổ nghĩa cho danh từ, miêu tả hoặc cung cấp thêm thông tin về đặc điểm của danh từ đó. </p>
17 <p>Tính từ bổ nghĩa cho danh từ, miêu tả hoặc cung cấp thêm thông tin về đặc điểm của danh từ đó. </p>
18 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>The<strong>beautiful</strong>garden is very large. (Khu vườn đẹp rất rộng.) </p>
18 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>The<strong>beautiful</strong>garden is very large. (Khu vườn đẹp rất rộng.) </p>
19 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Động Từ </strong> </p>
19 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Động Từ </strong> </p>
20 <p>Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, chỉ rõ cách thức, thời gian, tần suất hoặc mức độ thực hiện hành động. </p>
20 <p>Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, chỉ rõ cách thức, thời gian, tần suất hoặc mức độ thực hiện hành động. </p>
21 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>She<strong>jumped</strong>gracefully over the obstacle. (Cô ấy nhảy một cách duyên dáng qua chướng ngại vật.) </p>
21 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>She<strong>jumped</strong>gracefully over the obstacle. (Cô ấy nhảy một cách duyên dáng qua chướng ngại vật.) </p>
22 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Tính Từ </strong> </p>
22 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Tính Từ </strong> </p>
23 <p>Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ, làm rõ mức độ hoặc cường độ của tính từ. </p>
23 <p>Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ, làm rõ mức độ hoặc cường độ của tính từ. </p>
24 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>Her voice is<strong>abnormally</strong>soothing for such a young person. (Giọng nói của cô ấy bất thường êm dịu cho một người trẻ như vậy.) </p>
24 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>Her voice is<strong>abnormally</strong>soothing for such a young person. (Giọng nói của cô ấy bất thường êm dịu cho một người trẻ như vậy.) </p>
25 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Trạng Từ</strong> </p>
25 <p><strong>Trạng Từ Bổ Nghĩa Cho Trạng Từ</strong> </p>
26 <p>Trạng từ cũng có thể bổ nghĩa cho một trạng từ khác, làm rõ mức độ hoặc cường độ của trạng từ. </p>
26 <p>Trạng từ cũng có thể bổ nghĩa cho một trạng từ khác, làm rõ mức độ hoặc cường độ của trạng từ. </p>
27 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>He responded to the comment<strong>incredibly</strong>fast. (Anh ấy phản hồi bình luận cực kỳ nhanh.) </p>
27 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>He responded to the comment<strong>incredibly</strong>fast. (Anh ấy phản hồi bình luận cực kỳ nhanh.) </p>
28 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Misplaced Modifiers</h2>
28 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Misplaced Modifiers</h2>
29 <h2>Ví Dụ Minh Họa Về Misplaced Modifiers</h2>
29 <h2>Ví Dụ Minh Họa Về Misplaced Modifiers</h2>
30 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong> </p>
30 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật </strong> </p>
31 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>Using advanced technology, researchers have significantly improved treatment outcomes. (Bằng cách sử dụng công nghệ tiên tiến, các nhà nghiên cứu đã cải thiện đáng kể kết quả điều trị.) </p>
31 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>Using advanced technology, researchers have significantly improved treatment outcomes. (Bằng cách sử dụng công nghệ tiên tiến, các nhà nghiên cứu đã cải thiện đáng kể kết quả điều trị.) </p>
32 <p>Giải thích: Cụm từ “Using advanced technology” (cụm V-ing chỉ phương tiện/cách thức) bổ nghĩa cho câu. </p>
32 <p>Giải thích: Cụm từ “Using advanced technology” (cụm V-ing chỉ phương tiện/cách thức) bổ nghĩa cho câu. </p>
33 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>The participants, divided into two groups, were monitored for six months. (Những người tham gia, được chia thành hai nhóm, đã được theo dõi trong sáu tháng.) </p>
33 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>The participants, divided into two groups, were monitored for six months. (Những người tham gia, được chia thành hai nhóm, đã được theo dõi trong sáu tháng.) </p>
34 <p>Giải thích: Cụm từ “divided into two groups là quá khứ phân từ, mô tả trạng thái của participants. </p>
34 <p>Giải thích: Cụm từ “divided into two groups là quá khứ phân từ, mô tả trạng thái của participants. </p>
35 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
35 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
36 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The book that I borrowed yesterday is fascinating (Cuốn sách mà tôi đã mượn ngày hôm qua thật hấp dẫn.) </p>
36 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The book that I borrowed yesterday is fascinating (Cuốn sách mà tôi đã mượn ngày hôm qua thật hấp dẫn.) </p>
37 <p>Giải thích: Cụm từ “that I borrowed yesterday” bổ nghĩa cho danh từ “book”. </p>
37 <p>Giải thích: Cụm từ “that I borrowed yesterday” bổ nghĩa cho danh từ “book”. </p>
38 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>The scientists, who specialize in renewable energy, presented their findings at the conference. (Các nhà khoa học, những người chuyên về năng lượng tái tạo, đã trình bày phát hiện của họ tại hội thảo.) </p>
38 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>The scientists, who specialize in renewable energy, presented their findings at the conference. (Các nhà khoa học, những người chuyên về năng lượng tái tạo, đã trình bày phát hiện của họ tại hội thảo.) </p>
39 <p>Giải thích: Cụm từ who specialize in renewable energy mệnh đề quan hệ giải thích thêm về "scientists". </p>
39 <p>Giải thích: Cụm từ who specialize in renewable energy mệnh đề quan hệ giải thích thêm về "scientists". </p>
40 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng </strong> </p>
40 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng </strong> </p>
41 <p><strong>Ví dụ 13</strong>: The movie was incredibly exciting (Bộ phim cực kỳ thú vị.) </p>
41 <p><strong>Ví dụ 13</strong>: The movie was incredibly exciting (Bộ phim cực kỳ thú vị.) </p>
42 <p>Giải thích: Từ “incredibly” bổ nghĩa cho tính từ “exciting”. </p>
42 <p>Giải thích: Từ “incredibly” bổ nghĩa cho tính từ “exciting”. </p>
43 <h3>Question 1</h3>
43 <h3>Question 1</h3>
44 <p>Bài 1: Hoàn Thành Câu Với Modifiers Phù Hợp</p>
44 <p>Bài 1: Hoàn Thành Câu Với Modifiers Phù Hợp</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Điền từ hoặc cụm từ bổ nghĩa thích hợp.</p>
46 <p>Điền từ hoặc cụm từ bổ nghĩa thích hợp.</p>
47 <ol><li>The house ___________ was sold for a surprisingly high price.</li>
47 <ol><li>The house ___________ was sold for a surprisingly high price.</li>
48 <li>I met a scientist ___________ during the conference.</li>
48 <li>I met a scientist ___________ during the conference.</li>
49 <li>The chair ___________ is very comfortable to sit on. </li>
49 <li>The chair ___________ is very comfortable to sit on. </li>
50 </ol><h3>Explanation</h3>
50 </ol><h3>Explanation</h3>
51 <p> <strong>Đáp án gợi ý:</strong></p>
51 <p> <strong>Đáp án gợi ý:</strong></p>
52 <ol><li><p>The house<strong>on the hill</strong>was sold for a surprisingly high price. (Cụm "on the hill" là cụm giới từ, dùng để bổ nghĩa cho "the house".) </p>
52 <ol><li><p>The house<strong>on the hill</strong>was sold for a surprisingly high price. (Cụm "on the hill" là cụm giới từ, dùng để bổ nghĩa cho "the house".) </p>
53 </li>
53 </li>
54 <li><p>I met a scientist<strong>who specializes in AI</strong>during the conference. ("who specializes in AI" là mệnh đề quan hệ, bổ sung thông tin cho "a scientist", làm rõ đây là nhà khoa học chuyên về AI.)</p>
54 <li><p>I met a scientist<strong>who specializes in AI</strong>during the conference. ("who specializes in AI" là mệnh đề quan hệ, bổ sung thông tin cho "a scientist", làm rõ đây là nhà khoa học chuyên về AI.)</p>
55 </li>
55 </li>
56 <li><p>The chair<strong>made of bamboo</strong>is very comfortable to sit on. (Cụm "made of bamboo" là cụm phân từ, dùng để bổ nghĩa cho "the chair", chỉ ra chất liệu của chiếc ghế.) </p>
56 <li><p>The chair<strong>made of bamboo</strong>is very comfortable to sit on. (Cụm "made of bamboo" là cụm phân từ, dùng để bổ nghĩa cho "the chair", chỉ ra chất liệu của chiếc ghế.) </p>
57 </li>
57 </li>
58 </ol><p>Well explained 👍</p>
58 </ol><p>Well explained 👍</p>
59 <h3>Question 2</h3>
59 <h3>Question 2</h3>
60 <p>Bài 2: Sửa Lỗi Misplaced Modifiers</p>
60 <p>Bài 2: Sửa Lỗi Misplaced Modifiers</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Sửa lại câu để modifier ở đúng chỗ.</p>
62 <p>Sửa lại câu để modifier ở đúng chỗ.</p>
63 <ol><li><p>Flying through the sky, the mountain peak amazed the hikers.</p>
63 <ol><li><p>Flying through the sky, the mountain peak amazed the hikers.</p>
64 </li>
64 </li>
65 <li><p>Covered in sauce, the chef served the pasta.</p>
65 <li><p>Covered in sauce, the chef served the pasta.</p>
66 </li>
66 </li>
67 <li><p>After baking for two hours, the cake was finally decorated.</p>
67 <li><p>After baking for two hours, the cake was finally decorated.</p>
68 </li>
68 </li>
69 </ol><h3>Explanation</h3>
69 </ol><h3>Explanation</h3>
70 <p> <strong>Đáp án gợi ý:</strong></p>
70 <p> <strong>Đáp án gợi ý:</strong></p>
71 <ol><li><p>Flying through the sky,<strong>the birds amazed the hikers near the mountain peak</strong>. (Cụm "Flying through the sky" chỉ cái gì có thể bay nhưng trong câu lại gắn vào "the mountain peak" mà đỉnh núi thì không thể bay nên cần sửa lại chủ ngữ thành “the birds”.) </p>
71 <ol><li><p>Flying through the sky,<strong>the birds amazed the hikers near the mountain peak</strong>. (Cụm "Flying through the sky" chỉ cái gì có thể bay nhưng trong câu lại gắn vào "the mountain peak" mà đỉnh núi thì không thể bay nên cần sửa lại chủ ngữ thành “the birds”.) </p>
72 </li>
72 </li>
73 <li><p>The chef served the pasta<strong>that was covered in sauce</strong>. (Cụm "covered in sauce" đứng trước "the chef", nghĩa là đầu bếp bị phủ sốt nên không phù hợp với nghĩa của câu, cần viết lại câu sử dụng that + mệnh đề.) </p>
73 <li><p>The chef served the pasta<strong>that was covered in sauce</strong>. (Cụm "covered in sauce" đứng trước "the chef", nghĩa là đầu bếp bị phủ sốt nên không phù hợp với nghĩa của câu, cần viết lại câu sử dụng that + mệnh đề.) </p>
74 </li>
74 </li>
75 <li><p>After baking for two hours,<strong>she finally decorated the cake</strong>. (Cụm "After baking for two hours" có nghĩa là "sau khi nướng trong hai giờ" nhưng chủ ngữ tiếp theo là "the cake", như vậy có nghĩa là cái bánh tự nướng, đây là điều không thể xảy ra nên cần đổi lại chủ ngữ trong câu thành “she”.) </p>
75 <li><p>After baking for two hours,<strong>she finally decorated the cake</strong>. (Cụm "After baking for two hours" có nghĩa là "sau khi nướng trong hai giờ" nhưng chủ ngữ tiếp theo là "the cake", như vậy có nghĩa là cái bánh tự nướng, đây là điều không thể xảy ra nên cần đổi lại chủ ngữ trong câu thành “she”.) </p>
76 </li>
76 </li>
77 </ol><p>Well explained 👍</p>
77 </ol><p>Well explained 👍</p>
78 <h3>Question 3</h3>
78 <h3>Question 3</h3>
79 <p>Bài 3: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
79 <p>Bài 3: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
80 <p>Okay, lets begin</p>
80 <p>Okay, lets begin</p>
81 <p>Chọn đáp án đúng nhất. </p>
81 <p>Chọn đáp án đúng nhất. </p>
82 <ol><li><p>The boy ______ playing outside is my cousin. A. who is B. which is C. whom is D. where is</p>
82 <ol><li><p>The boy ______ playing outside is my cousin. A. who is B. which is C. whom is D. where is</p>
83 </li>
83 </li>
84 <li><p>______ a famous actor, he is very humble. A. Being B. Be C. Been D. To being</p>
84 <li><p>______ a famous actor, he is very humble. A. Being B. Be C. Been D. To being</p>
85 </li>
85 </li>
86 <li><p>She wore a dress ______ with colorful flowers. A. decorating B. decorated C. decorate D. decoration</p>
86 <li><p>She wore a dress ______ with colorful flowers. A. decorating B. decorated C. decorate D. decoration</p>
87 </li>
87 </li>
88 </ol><h3>Explanation</h3>
88 </ol><h3>Explanation</h3>
89 <p>Đáp án: </p>
89 <p>Đáp án: </p>
90 <ol><li><p>A. who is (vì "who is playing outside" là mệnh đề quan hệ rút gọn, "who" dùng cho người (the boy).)</p>
90 <ol><li><p>A. who is (vì "who is playing outside" là mệnh đề quan hệ rút gọn, "who" dùng cho người (the boy).)</p>
91 </li>
91 </li>
92 <li><p>A. Being (vì "Being a famous actor" là cụm V-ing đứng đầu câu, làm trạng từ bổ nghĩa cho mệnh đề chính.) </p>
92 <li><p>A. Being (vì "Being a famous actor" là cụm V-ing đứng đầu câu, làm trạng từ bổ nghĩa cho mệnh đề chính.) </p>
93 </li>
93 </li>
94 <li><p>B. decorated (vì "Decorated with colorful flowers" (bị động) mô tả chiếc váy.)</p>
94 <li><p>B. decorated (vì "Decorated with colorful flowers" (bị động) mô tả chiếc váy.)</p>
95 </li>
95 </li>
96 </ol><p>Well explained 👍</p>
96 </ol><p>Well explained 👍</p>
97 <h2>Kết Luận</h2>
97 <h2>Kết Luận</h2>
98 <p>Việc nắm vững kiến thức về các lỗi misplaced modifiers giúp bạn diễn đạt ý trong câu một cách chính xác. Để học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả hơn và tránh gặp lỗi, bạn hãy khám phá các khóa học nâng cao kỹ năng tại BrightCHAMPS ngay hôm nay! </p>
98 <p>Việc nắm vững kiến thức về các lỗi misplaced modifiers giúp bạn diễn đạt ý trong câu một cách chính xác. Để học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả hơn và tránh gặp lỗi, bạn hãy khám phá các khóa học nâng cao kỹ năng tại BrightCHAMPS ngay hôm nay! </p>
99 <h2>FAQs Về Misplaced Modifiers</h2>
99 <h2>FAQs Về Misplaced Modifiers</h2>
100 <h3>1.Làm thế nào để nhận biết và sửa lỗi misplaced modifiers?</h3>
100 <h3>1.Làm thế nào để nhận biết và sửa lỗi misplaced modifiers?</h3>
101 <p>Để nhận biết misplaced modifiers, bạn hãy đọc kỹ câu và tự hỏi modifier đó đang thực sự bổ nghĩa cho từ nào hay không. Nếu nghĩa của câu không rõ ràng, có khả năng modifier đang đặt sai vị trí. Để sửa lỗi, hãy di chuyển modifier đến vị trí gần nhất với từ hoặc cụm từ mà nó thực sự bổ nghĩa. </p>
101 <p>Để nhận biết misplaced modifiers, bạn hãy đọc kỹ câu và tự hỏi modifier đó đang thực sự bổ nghĩa cho từ nào hay không. Nếu nghĩa của câu không rõ ràng, có khả năng modifier đang đặt sai vị trí. Để sửa lỗi, hãy di chuyển modifier đến vị trí gần nhất với từ hoặc cụm từ mà nó thực sự bổ nghĩa. </p>
102 <h3>2.Vị trí chuẩn của các loại modifier trong câu là gì?</h3>
102 <h3>2.Vị trí chuẩn của các loại modifier trong câu là gì?</h3>
103 <p>Vị trí tốt nhất của modifier thường là càng gần càng tốt với từ hoặc cụm từ mà nó bổ nghĩa. </p>
103 <p>Vị trí tốt nhất của modifier thường là càng gần càng tốt với từ hoặc cụm từ mà nó bổ nghĩa. </p>
104 <h3>3.Tại sao việc sử dụng đúng vị trí của modifiers lại quan trọng trong văn viết?</h3>
104 <h3>3.Tại sao việc sử dụng đúng vị trí của modifiers lại quan trọng trong văn viết?</h3>
105 <p>Việc sử dụng đúng vị trí của modifiers rất quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến sự rõ ràng và chính xác của thông điệp bạn muốn truyền tải. Một câu văn với modifiers được đặt đúng chỗ sẽ dễ hiểu, tránh được những hiểu lầm không đáng có và làm cho văn phong của bạn mạch lạc, chuyên nghiệp hơn. </p>
105 <p>Việc sử dụng đúng vị trí của modifiers rất quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến sự rõ ràng và chính xác của thông điệp bạn muốn truyền tải. Một câu văn với modifiers được đặt đúng chỗ sẽ dễ hiểu, tránh được những hiểu lầm không đáng có và làm cho văn phong của bạn mạch lạc, chuyên nghiệp hơn. </p>
106 <h3>4.Có thể áp dụng nhiều modifier cùng một lúc không?</h3>
106 <h3>4.Có thể áp dụng nhiều modifier cùng một lúc không?</h3>
107 <p>Hoàn toàn có thể, tuy nhiên, bạn nên thêm từ bổ nghĩa có chủ đích và đặt ở vị trí phù hợp để tránh gây rối nghĩa của câu. </p>
107 <p>Hoàn toàn có thể, tuy nhiên, bạn nên thêm từ bổ nghĩa có chủ đích và đặt ở vị trí phù hợp để tránh gây rối nghĩa của câu. </p>
108 <h3>5.Modifier có thể là một cụm động từ nguyên mẫu (infinitive phrase) không?</h3>
108 <h3>5.Modifier có thể là một cụm động từ nguyên mẫu (infinitive phrase) không?</h3>
109 <p>Có, một cụm động từ nguyên mẫu có thể đóng vai trò là modifier trong câu. Chức năng phổ biến nhất của nó là bổ nghĩa cho danh từ, thường chỉ mục đích hoặc lý do. </p>
109 <p>Có, một cụm động từ nguyên mẫu có thể đóng vai trò là modifier trong câu. Chức năng phổ biến nhất của nó là bổ nghĩa cho danh từ, thường chỉ mục đích hoặc lý do. </p>
110 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Misplaced Modifiers</h2>
110 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Misplaced Modifiers</h2>
111 <p>Modifier là từ, cụm từ hoặc mệnh đề bổ nghĩa cho một từ, cụm từ hoặc mệnh đề khác trong câu.</p>
111 <p>Modifier là từ, cụm từ hoặc mệnh đề bổ nghĩa cho một từ, cụm từ hoặc mệnh đề khác trong câu.</p>
112 <p>Misplaced modifier được đặt sai vị trí trong câu, khiến nó bổ nghĩa một cách mơ hồ hoặc không logic cho một thành phần khác với ý định của người viết.</p>
112 <p>Misplaced modifier được đặt sai vị trí trong câu, khiến nó bổ nghĩa một cách mơ hồ hoặc không logic cho một thành phần khác với ý định của người viết.</p>
113 <p>Các lỗi misplaced modifiers thường gặp là: </p>
113 <p>Các lỗi misplaced modifiers thường gặp là: </p>
114 <ul><li>Modifier đứng quá xa từ mà nó bổ nghĩa. </li>
114 <ul><li>Modifier đứng quá xa từ mà nó bổ nghĩa. </li>
115 <li>Modifier chen ngang giữa các thành phần liên quan chặt chẽ. </li>
115 <li>Modifier chen ngang giữa các thành phần liên quan chặt chẽ. </li>
116 <li>Modifier bổ nghĩa cho một từ không rõ ràng hoặc không tồn tại trong câu.</li>
116 <li>Modifier bổ nghĩa cho một từ không rõ ràng hoặc không tồn tại trong câu.</li>
117 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
117 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
118 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
118 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
119 <h3>About the Author</h3>
119 <h3>About the Author</h3>
120 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
120 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
121 <h3>Fun Fact</h3>
121 <h3>Fun Fact</h3>
122 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
122 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>