1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>155 Learners</p>
1
+
<p>175 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Sức khoẻ là một trong những chủ đề thường gặp khi giao tiếp. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các loại bệnh phổ biến trong tiếng Anh, cũng như các mẫu câu nói về chủ đề này nhé!</p>
3
<p>Sức khoẻ là một trong những chủ đề thường gặp khi giao tiếp. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các loại bệnh phổ biến trong tiếng Anh, cũng như các mẫu câu nói về chủ đề này nhé!</p>
4
<h2>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Các bệnh trong tiếng Anh thường được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau. Ví dụ như khả năng lây nhiễm, mức độ kéo dài, hay đặc điểm riêng của từng loại bệnh. Tuỳ theo đặc điểm cụ thể và bối cảnh sử dụng. </p>
5
<p>Các bệnh trong tiếng Anh thường được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau. Ví dụ như khả năng lây nhiễm, mức độ kéo dài, hay đặc điểm riêng của từng loại bệnh. Tuỳ theo đặc điểm cụ thể và bối cảnh sử dụng. </p>
6
<p>Để giao tiếp tốt khi nói về sức khoẻ bằng tiếng Anh, việc hiểu cách phân loại bệnh là rất quan trọng trong việc giao tiếp hiệu quả tại các môi trường y khoa, học thuật và quốc tế.</p>
6
<p>Để giao tiếp tốt khi nói về sức khoẻ bằng tiếng Anh, việc hiểu cách phân loại bệnh là rất quan trọng trong việc giao tiếp hiệu quả tại các môi trường y khoa, học thuật và quốc tế.</p>
7
<p>Ví dụ 1: </p>
7
<p>Ví dụ 1: </p>
8
<p>illnesses (plural noun): /ˈɪlnəsɪz/ - tình trạng ốm yếu (tập trung vào cảm giác của người bệnh). </p>
8
<p>illnesses (plural noun): /ˈɪlnəsɪz/ - tình trạng ốm yếu (tập trung vào cảm giác của người bệnh). </p>
9
<p>disorders (plural noun): /dɪsˈɔːrdərz/ - các rối loạn (chỉ sự bất thường trong hoạt động thể chất hoặc tinh thần, thường được phân loại trong y khoa hoặc tâm lý học). </p>
9
<p>disorders (plural noun): /dɪsˈɔːrdərz/ - các rối loạn (chỉ sự bất thường trong hoạt động thể chất hoặc tinh thần, thường được phân loại trong y khoa hoặc tâm lý học). </p>
10
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
10
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
11
<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Triệu Chứng Bệnh</li>
11
<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Triệu Chứng Bệnh</li>
12
</ul><p>Từ vựng</p>
12
</ul><p>Từ vựng</p>
13
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Fever<p>/ˈfiːv/</p>
13
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Fever<p>/ˈfiːv/</p>
14
Sốt Noun<p>Cough</p>
14
Sốt Noun<p>Cough</p>
15
/kɔf/ Ho Noun<p>Hurt/pain</p>
15
/kɔf/ Ho Noun<p>Hurt/pain</p>
16
/hɜːt/ /peɪn/ Đau Verb/ Noun<p>Swollen</p>
16
/hɜːt/ /peɪn/ Đau Verb/ Noun<p>Swollen</p>
17
/ˈswoʊlən/ Bị sưng Adjective<p>Pus</p>
17
/ˈswoʊlən/ Bị sưng Adjective<p>Pus</p>
18
/pʌs/ Mủ Noun<p>Graze</p>
18
/pʌs/ Mủ Noun<p>Graze</p>
19
/greɪz/ Trầy xước da Verb/ Noun<p>Headache</p>
19
/greɪz/ Trầy xước da Verb/ Noun<p>Headache</p>
20
/ˈhedeɪk/ Đau đầu Noun<p>Insomnia</p>
20
/ˈhedeɪk/ Đau đầu Noun<p>Insomnia</p>
21
/ɪnˈsɑːmniə/ Mất ngủ Noun<p>Rash</p>
21
/ɪnˈsɑːmniə/ Mất ngủ Noun<p>Rash</p>
22
/ræʃ/ Phát ban Noun<p>Black eye </p>
22
/ræʃ/ Phát ban Noun<p>Black eye </p>
23
/blæk aɪ/ Thâm mắt Noun<p>Bruise </p>
23
/blæk aɪ/ Thâm mắt Noun<p>Bruise </p>
24
/bruːz/ Vết thâm Noun<p>Constipation</p>
24
/bruːz/ Vết thâm Noun<p>Constipation</p>
25
/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ Táo bón Noun<p>Diarrhea</p>
25
/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ Táo bón Noun<p>Diarrhea</p>
26
/ˌdaɪəˈriːə/ Tiêu chảy Noun<p>Sore eyes </p>
26
/ˌdaɪəˈriːə/ Tiêu chảy Noun<p>Sore eyes </p>
27
/ˈsɔːr aɪz/ Đau mắt Noun<p>Bad breath </p>
27
/ˈsɔːr aɪz/ Đau mắt Noun<p>Bad breath </p>
28
/bæd breθ/ Hôi miệng Noun<p>Earache </p>
28
/bæd breθ/ Hôi miệng Noun<p>Earache </p>
29
/ˈɪəreɪk/ Đau tai Noun<p>Nausea</p>
29
/ˈɪəreɪk/ Đau tai Noun<p>Nausea</p>
30
/ˈnɔːziə/ Buồn nôn Noun<p>Tired, Sleepy</p>
30
/ˈnɔːziə/ Buồn nôn Noun<p>Tired, Sleepy</p>
31
/ˈtaɪərd/, /ˈsliːpi/ Mệt mỏi, buồn ngủ Adjective<p>Vomit</p>
31
/ˈtaɪərd/, /ˈsliːpi/ Mệt mỏi, buồn ngủ Adjective<p>Vomit</p>
32
/ˈvɑːmɪt/ Nôn mửa Verb/ Noun<p>Swelling</p>
32
/ˈvɑːmɪt/ Nôn mửa Verb/ Noun<p>Swelling</p>
33
/ˈswelɪŋ/ Sưng tấy Noun<p>Bleeding</p>
33
/ˈswelɪŋ/ Sưng tấy Noun<p>Bleeding</p>
34
/ˈbliːdɪŋ/ Chảy máu Noun/ Verb<p>Blister</p>
34
/ˈbliːdɪŋ/ Chảy máu Noun/ Verb<p>Blister</p>
35
/ˈblɪstər/ Phồng rộp Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Tai - Mũi - Họng </li>
35
/ˈblɪstər/ Phồng rộp Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Tai - Mũi - Họng </li>
36
</ul><p>Từ vựng</p>
36
</ul><p>Từ vựng</p>
37
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Acute laryngitis<p>/əˈkjuːt ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
37
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Acute laryngitis<p>/əˈkjuːt ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
38
Viêm thanh quản cấp tính Noun<p>Acute sinusitis</p>
38
Viêm thanh quản cấp tính Noun<p>Acute sinusitis</p>
39
<p>/əˈkjuːt ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/</p>
39
<p>/əˈkjuːt ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/</p>
40
Viêm xoang cấp tính Noun<p>Acute tonsillitis</p>
40
Viêm xoang cấp tính Noun<p>Acute tonsillitis</p>
41
<p>/əˈkjuːt ˌtɒnsɪˈlaɪtɪs/</p>
41
<p>/əˈkjuːt ˌtɒnsɪˈlaɪtɪs/</p>
42
Viêm amidan Noun<p>Acute upper respiratory infections</p>
42
Viêm amidan Noun<p>Acute upper respiratory infections</p>
43
/əˈkjuːt ˈʌpər ˈrespərətɔːri ɪnˈfekʃn/ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính Noun<p>Allergic rhinitis</p>
43
/əˈkjuːt ˈʌpər ˈrespərətɔːri ɪnˈfekʃn/ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính Noun<p>Allergic rhinitis</p>
44
<p>/əˈlɜːrdʒɪk raɪˈnaɪtɪs/</p>
44
<p>/əˈlɜːrdʒɪk raɪˈnaɪtɪs/</p>
45
Viêm mũi dị ứng Noun<p>Asthma</p>
45
Viêm mũi dị ứng Noun<p>Asthma</p>
46
/ˈæzmə/ Hen suyễn Noun<p>Atrial fibrillation</p>
46
/ˈæzmə/ Hen suyễn Noun<p>Atrial fibrillation</p>
47
<p>/ˈeɪtrɪəl fʌɪbrɪˈleɪʃ(ə)n/</p>
47
<p>/ˈeɪtrɪəl fʌɪbrɪˈleɪʃ(ə)n/</p>
48
Rung nhĩ Noun<p>Acute pharyngitis</p>
48
Rung nhĩ Noun<p>Acute pharyngitis</p>
49
<p>/əˈkjuːt ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
49
<p>/əˈkjuːt ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
50
Viêm họng cấp tính Noun<p>Dumb</p>
50
Viêm họng cấp tính Noun<p>Dumb</p>
51
/dʌm/ Câm Adjective<p>Hearing loss </p>
51
/dʌm/ Câm Adjective<p>Hearing loss </p>
52
/ˈhɪrɪŋ lɑːs/ Nghe kém Noun<p>Chronic laryngitis </p>
52
/ˈhɪrɪŋ lɑːs/ Nghe kém Noun<p>Chronic laryngitis </p>
53
<p>/ˈkrɑːnɪk ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
53
<p>/ˈkrɑːnɪk ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/</p>
54
Viêm thanh quản mãn tính Noun<p>Chronic pharyngitis</p>
54
Viêm thanh quản mãn tính Noun<p>Chronic pharyngitis</p>
55
/ˈkrɑːnɪk ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm họng mãn tính Noun<p>Chronic rhinitis</p>
55
/ˈkrɑːnɪk ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm họng mãn tính Noun<p>Chronic rhinitis</p>
56
/ˈkrɑːnɪk raɪˈnaɪtɪs/ Viêm mũi mãn tính Noun<p>Chronic sinusitis </p>
56
/ˈkrɑːnɪk raɪˈnaɪtɪs/ Viêm mũi mãn tính Noun<p>Chronic sinusitis </p>
57
/ˈkrɑːnɪk ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/<p>Viên xoang mãn tính</p>
57
/ˈkrɑːnɪk ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/<p>Viên xoang mãn tính</p>
58
Noun<p>Deaf </p>
58
Noun<p>Deaf </p>
59
/def/ Điếc Adjective<p>Dental caries </p>
59
/def/ Điếc Adjective<p>Dental caries </p>
60
/ˈdentl ˈkeriːz/ Sâu răng Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Các Loại Bệnh Ngoài Da</li>
60
/ˈdentl ˈkeriːz/ Sâu răng Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh Về Các Loại Bệnh Ngoài Da</li>
61
</ul><p>Từ vựng</p>
61
</ul><p>Từ vựng</p>
62
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Abscess<p>/ˈæbses/</p>
62
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại Abscess<p>/ˈæbses/</p>
63
Nổi mụn nhọt Noun<p>Acne</p>
63
Nổi mụn nhọt Noun<p>Acne</p>
64
<p>/ˈækni/</p>
64
<p>/ˈækni/</p>
65
<p>Mụn trứng cá</p>
65
<p>Mụn trứng cá</p>
66
Noun<p>Athlete’s foot</p>
66
Noun<p>Athlete’s foot</p>
67
<p>/ˌæθ.liːtsˈfʊt/</p>
67
<p>/ˌæθ.liːtsˈfʊt/</p>
68
<p>Bệnh nấm bàn chân </p>
68
<p>Bệnh nấm bàn chân </p>
69
Noun<p>Atopic dermatitis</p>
69
Noun<p>Atopic dermatitis</p>
70
<p>/eɪˈtɑːpɪk ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
70
<p>/eɪˈtɑːpɪk ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
71
Viêm da dị ứng Noun<p>Candidiasis</p>
71
Viêm da dị ứng Noun<p>Candidiasis</p>
72
<p>/ˌkandɪˈdʌɪəsɪs/</p>
72
<p>/ˌkandɪˈdʌɪəsɪs/</p>
73
Bệnh nấm candida Noun<p>Carcinomatosis</p>
73
Bệnh nấm candida Noun<p>Carcinomatosis</p>
74
/ˌkɑːsɪnəʊməˈtəʊsɪs/ Ung thư di căn Noun<p>Dermatitis</p>
74
/ˌkɑːsɪnəʊməˈtəʊsɪs/ Ung thư di căn Noun<p>Dermatitis</p>
75
<p>/ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
75
<p>/ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
76
Viêm da Noun<p>Erythema</p>
76
Viêm da Noun<p>Erythema</p>
77
<p>/,eriˈθiːmə/</p>
77
<p>/,eriˈθiːmə/</p>
78
Ban đỏ Noun<p>Jaundice</p>
78
Ban đỏ Noun<p>Jaundice</p>
79
/ˈdʒɔːndɪs/ Bệnh vàng da Noun<p>Measles </p>
79
/ˈdʒɔːndɪs/ Bệnh vàng da Noun<p>Measles </p>
80
/ˈmiːzlz/ Bệnh sởi Noun<p>Contact dermatitis </p>
80
/ˈmiːzlz/ Bệnh sởi Noun<p>Contact dermatitis </p>
81
<p>/ˈkɑːntækt ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
81
<p>/ˈkɑːntækt ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/</p>
82
Viêm da tiếp xúc Noun<p>Fungus</p>
82
Viêm da tiếp xúc Noun<p>Fungus</p>
83
/ˈfʌŋɡəs/ Nấm Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Khác Trong Tiếng Anh </li>
83
/ˈfʌŋɡəs/ Nấm Noun<ul><li>Các Loại Bệnh Khác Trong Tiếng Anh </li>
84
</ul><p>Từ vựng</p>
84
</ul><p>Từ vựng</p>
85
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại<p>Acute gingivitis</p>
85
Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Từ loại<p>Acute gingivitis</p>
86
/əˈkjuːt ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/<p>Viêm nướu cấp tính </p>
86
/əˈkjuːt ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/<p>Viêm nướu cấp tính </p>
87
Noun<p>Acute pancreatitis</p>
87
Noun<p>Acute pancreatitis</p>
88
/əˈkjuːt ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/<p>Viêm tụy cấp tính </p>
88
/əˈkjuːt ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/<p>Viêm tụy cấp tính </p>
89
Noun<p>Ague</p>
89
Noun<p>Ague</p>
90
/ˈeɪɡjuː/ Bệnh sốt rét cơn Noun<p>Albinism</p>
90
/ˈeɪɡjuː/ Bệnh sốt rét cơn Noun<p>Albinism</p>
91
/ˈælbɪnɪzəm/ Bệnh bạch tạng Noun<p>Allergic reaction</p>
91
/ˈælbɪnɪzəm/ Bệnh bạch tạng Noun<p>Allergic reaction</p>
92
/əˈlɜːrdʒɪk riˈækʃn/ Phản ứng dị ứng Noun<p>Allergy</p>
92
/əˈlɜːrdʒɪk riˈækʃn/ Phản ứng dị ứng Noun<p>Allergy</p>
93
/ˈælərdʒi/ Dị ứng Noun<p>Anthrax</p>
93
/ˈælərdʒi/ Dị ứng Noun<p>Anthrax</p>
94
/ˈænθræks/ Bệnh than Noun<p>Breast nodule</p>
94
/ˈænθræks/ Bệnh than Noun<p>Breast nodule</p>
95
/brest ˈnɑːdʒuːl/ Hạch vú Noun<p>Bruise </p>
95
/brest ˈnɑːdʒuːl/ Hạch vú Noun<p>Bruise </p>
96
/bruːz/ Vết thâm Noun<p>Burn </p>
96
/bruːz/ Vết thâm Noun<p>Burn </p>
97
/bɜːrn/ Bị bỏng Noun<p>Cancer</p>
97
/bɜːrn/ Bị bỏng Noun<p>Cancer</p>
98
/ˈkænsər/ Ung thư Noun<p>Chest pain</p>
98
/ˈkænsər/ Ung thư Noun<p>Chest pain</p>
99
/tʃest peɪn/ Đau ngực Noun<p>Chill</p>
99
/tʃest peɪn/ Đau ngực Noun<p>Chill</p>
100
/tʃɪl/ Cảm lạnh Noun<p>Cholecystitis</p>
100
/tʃɪl/ Cảm lạnh Noun<p>Cholecystitis</p>
101
/ˌkɒlɪsɪsˈtʌɪtɪs/ Viêm túi mật Noun<p>Food allergy</p>
101
/ˌkɒlɪsɪsˈtʌɪtɪs/ Viêm túi mật Noun<p>Food allergy</p>
102
/fuːd ˈælərdʒi/<p>Dị ứng thực phẩm </p>
102
/fuːd ˈælərdʒi/<p>Dị ứng thực phẩm </p>
103
Noun<p>Ganglion cyst</p>
103
Noun<p>Ganglion cyst</p>
104
/ˈɡæŋɡliən sɪst/ U hạch Noun<p>Gingivitis</p>
104
/ˈɡæŋɡliən sɪst/ U hạch Noun<p>Gingivitis</p>
105
/ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm nướu Noun<p>Gonorrhea</p>
105
/ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm nướu Noun<p>Gonorrhea</p>
106
/ˌɡɑːnəˈriːə/ Bệnh lậu Noun<p>Gout</p>
106
/ˌɡɑːnəˈriːə/ Bệnh lậu Noun<p>Gout</p>
107
/ɡaʊt/ Bệnh gút Noun<p>Hemorrhoids</p>
107
/ɡaʊt/ Bệnh gút Noun<p>Hemorrhoids</p>
108
/ˈhemərɔɪdz/ Bệnh trĩ Noun<p>Infection</p>
108
/ˈhemərɔɪdz/ Bệnh trĩ Noun<p>Infection</p>
109
/ɪnˈfekʃn/ Nhiễm trùng Noun<p>Inflammation</p>
109
/ɪnˈfekʃn/ Nhiễm trùng Noun<p>Inflammation</p>
110
/ˌɪnfləˈmeɪʃn/ Viêm Noun<p>Influenza</p>
110
/ˌɪnfləˈmeɪʃn/ Viêm Noun<p>Influenza</p>
111
/ˌɪnfluˈenzə/ Cúm Noun<p>Irregular menstruation</p>
111
/ˌɪnfluˈenzə/ Cúm Noun<p>Irregular menstruation</p>
112
/ɪˈreɡjələr ˌmenstruˈeɪʃn/<p>Kinh nguyệt không đều</p>
112
/ɪˈreɡjələr ˌmenstruˈeɪʃn/<p>Kinh nguyệt không đều</p>
113
Noun<p>Lump</p>
113
Noun<p>Lump</p>
114
/lʌmp/ Bướu Noun<p>Malaria</p>
114
/lʌmp/ Bướu Noun<p>Malaria</p>
115
/məˈleriə/<p>Bệnh sốt rét</p>
115
/məˈleriə/<p>Bệnh sốt rét</p>
116
Noun<p>Meningitis</p>
116
Noun<p>Meningitis</p>
117
/ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm màng não Noun<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
117
/ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm màng não Noun<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
118
<p>Từ vựng</p>
118
<p>Từ vựng</p>
119
Phiên âm Ý nghĩa Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Từ loại<p>Disease</p>
119
Phiên âm Ý nghĩa Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Từ loại<p>Disease</p>
120
/dɪˈziːz/<p>nói về tên bệnh, nguyên nhân rõ ràng</p>
120
/dɪˈziːz/<p>nói về tên bệnh, nguyên nhân rõ ràng</p>
121
Illness, Sickness Health, Wellness Noun<p>Illness</p>
121
Illness, Sickness Health, Wellness Noun<p>Illness</p>
122
/ˈɪlnəs/<p>nói chung trạng thái bệnh tật mà không nêu rõ tên</p>
122
/ˈɪlnəs/<p>nói chung trạng thái bệnh tật mà không nêu rõ tên</p>
123
Disease, Sickness Health Noun<p>Sickness</p>
123
Disease, Sickness Health Noun<p>Sickness</p>
124
/ˈsɪknəs/<p>bệnh tật, sự khó chịu</p>
124
/ˈsɪknəs/<p>bệnh tật, sự khó chịu</p>
125
<p>Illness, Disease</p>
125
<p>Illness, Disease</p>
126
Wellness, Recovery Noun<p>Health</p>
126
Wellness, Recovery Noun<p>Health</p>
127
/helθ/ sức khỏe Wellness<p>Disease, Illness</p>
127
/helθ/ sức khỏe Wellness<p>Disease, Illness</p>
128
Noun<p>Wellness</p>
128
Noun<p>Wellness</p>
129
/ˈwelnəs/<p>sự hồi phục, bình phục</p>
129
/ˈwelnəs/<p>sự hồi phục, bình phục</p>
130
Recovery Sickness, Disease Noun<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
130
Recovery Sickness, Disease Noun<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
131
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
131
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
132
<p>Ví dụ 2: The doctor diagnosed her with pneumonia. (Bác sĩ chẩn đoán cô bị viêm phổi.)</p>
132
<p>Ví dụ 2: The doctor diagnosed her with pneumonia. (Bác sĩ chẩn đoán cô bị viêm phổi.)</p>
133
<p>Giải thích: Câu này sử dụng động từ “diagnose” để chỉ hành động bác sĩ xác định chính xác bệnh lý của bệnh nhân.</p>
133
<p>Giải thích: Câu này sử dụng động từ “diagnose” để chỉ hành động bác sĩ xác định chính xác bệnh lý của bệnh nhân.</p>
134
<p>Ví dụ 3: He complained of a persistent cough. (Ông ấy phàn nàn về cơn ho dai dẳng.)</p>
134
<p>Ví dụ 3: He complained of a persistent cough. (Ông ấy phàn nàn về cơn ho dai dẳng.)</p>
135
<p>Giải thích: Mô tả triệu chứng lâm sàng mà người bệnh đang gặp phải, dùng cấu trúc “complain of + triệu chứng”.</p>
135
<p>Giải thích: Mô tả triệu chứng lâm sàng mà người bệnh đang gặp phải, dùng cấu trúc “complain of + triệu chứng”.</p>
136
<p>Ví dụ 4: The high rate of infection is concerning. (Tỷ lệ lây nhiễm cao là điều đáng lo ngại.) </p>
136
<p>Ví dụ 4: The high rate of infection is concerning. (Tỷ lệ lây nhiễm cao là điều đáng lo ngại.) </p>
137
<p>Giải thích: Thể hiện sự lo ngại về mức độ lây lan của bệnh, thường được dùng trong báo cáo y tế công cộng hoặc cảnh báo dịch tễ.</p>
137
<p>Giải thích: Thể hiện sự lo ngại về mức độ lây lan của bệnh, thường được dùng trong báo cáo y tế công cộng hoặc cảnh báo dịch tễ.</p>
138
<p>Ví dụ 5: She's suffering from a serious illness and requires intensive care. (Cô ấy đang mắc một căn bệnh nghiêm trọng và cần được chăm sóc đặc biệt.)</p>
138
<p>Ví dụ 5: She's suffering from a serious illness and requires intensive care. (Cô ấy đang mắc một căn bệnh nghiêm trọng và cần được chăm sóc đặc biệt.)</p>
139
<p>Giải thích: Câu nhấn mạnh mức độ nguy hiểm của bệnh bằng cụm từ “serious illness”.</p>
139
<p>Giải thích: Câu nhấn mạnh mức độ nguy hiểm của bệnh bằng cụm từ “serious illness”.</p>
140
<p>Ví dụ 6: It took him several weeks to recover from the surgery. (Anh ấy phải mất vài tuần để hồi phục sau ca phẫu thuật.)</p>
140
<p>Ví dụ 6: It took him several weeks to recover from the surgery. (Anh ấy phải mất vài tuần để hồi phục sau ca phẫu thuật.)</p>
141
<p>Giải thích: Câu sử dụng động từ “recover” để diễn tả quá trình hồi phục, thường đi với giới từ “from”. </p>
141
<p>Giải thích: Câu sử dụng động từ “recover” để diễn tả quá trình hồi phục, thường đi với giới từ “from”. </p>
142
<h2>FAQs Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
142
<h2>FAQs Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
143
<h3>1.Cách diễn đạt triệu chứng bệnh trong tiếng Anh là gì?</h3>
143
<h3>1.Cách diễn đạt triệu chứng bệnh trong tiếng Anh là gì?</h3>
144
<p>Khi muốn nói về tình trạng bệnh của bản thân, bạn có thể dùng các động từ như “have”, “feel” hoặc cụm “suffer from” để diễn đạt những triệu chứng cụ thể. </p>
144
<p>Khi muốn nói về tình trạng bệnh của bản thân, bạn có thể dùng các động từ như “have”, “feel” hoặc cụm “suffer from” để diễn đạt những triệu chứng cụ thể. </p>
145
<h3>2.Có thể sử dụng từ “sick” trong mọi hoàn cảnh không?</h3>
145
<h3>2.Có thể sử dụng từ “sick” trong mọi hoàn cảnh không?</h3>
146
<p>“Sick” là từ phù hợp trong các tình huống giao tiếp đời thường hoặc thân mật như “I feel sick”. Với môi trường trang trọng, bạn nên thay thế bằng “ill” hoặc “unwell”. </p>
146
<p>“Sick” là từ phù hợp trong các tình huống giao tiếp đời thường hoặc thân mật như “I feel sick”. Với môi trường trang trọng, bạn nên thay thế bằng “ill” hoặc “unwell”. </p>
147
<h3>3.Phương pháp nào giúp học từ vựng về bệnh hiệu quả và nhớ lâu?</h3>
147
<h3>3.Phương pháp nào giúp học từ vựng về bệnh hiệu quả và nhớ lâu?</h3>
148
<p>Một trong những cách học hiệu quả là phân chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ theo chủ đề như triệu chứng, loại bệnh, hoặc các bộ phận cơ thể. Sau đó, có thể học qua thẻ từ (flashcard), sơ đồ tư duy hoặc hình ảnh minh họa để tăng khả năng ghi nhớ. </p>
148
<p>Một trong những cách học hiệu quả là phân chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ theo chủ đề như triệu chứng, loại bệnh, hoặc các bộ phận cơ thể. Sau đó, có thể học qua thẻ từ (flashcard), sơ đồ tư duy hoặc hình ảnh minh họa để tăng khả năng ghi nhớ. </p>
149
<h3>4.“Ache” và “Pain” khác nhau như thế nào?</h3>
149
<h3>4.“Ache” và “Pain” khác nhau như thế nào?</h3>
150
<p>Tuy đều dùng để mô tả cảm giác đau, “ache” thường gắn với tình trạng âm ỉ và kéo dài như “headache” hoặc “backache”, trong khi “pain” thể hiện mức độ đau rõ rệt hơn, có thể xuất hiện đột ngột hoặc dữ dội. </p>
150
<p>Tuy đều dùng để mô tả cảm giác đau, “ache” thường gắn với tình trạng âm ỉ và kéo dài như “headache” hoặc “backache”, trong khi “pain” thể hiện mức độ đau rõ rệt hơn, có thể xuất hiện đột ngột hoặc dữ dội. </p>
151
<h3>5.Làm thế nào để nói “chẩn đoán”, “điều trị” và “hồi phục” bằng tiếng Anh?</h3>
151
<h3>5.Làm thế nào để nói “chẩn đoán”, “điều trị” và “hồi phục” bằng tiếng Anh?</h3>
152
<p>Bạn có thể sử dụng các động từ tương ứng là “diagnose” để nói về việc xác định bệnh, “treat” khi đề cập đến quá trình chữa bệnh, và “recovery” để diễn tả giai đoạn hồi phục sức khỏe. </p>
152
<p>Bạn có thể sử dụng các động từ tương ứng là “diagnose” để nói về việc xác định bệnh, “treat” khi đề cập đến quá trình chữa bệnh, và “recovery” để diễn tả giai đoạn hồi phục sức khỏe. </p>
153
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
153
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Loại Bệnh Trong Tiếng Anh</h2>
154
<ul><li>Anemia: là một thuật ngữ khác để chỉ bệnh thiếu máu.</li>
154
<ul><li>Anemia: là một thuật ngữ khác để chỉ bệnh thiếu máu.</li>
155
</ul><ul><li>Persistent: dai dẳng, tồn tại trong thời gian dài hoặc lâu hơn bình thường hoặc liên tục.</li>
155
</ul><ul><li>Persistent: dai dẳng, tồn tại trong thời gian dài hoặc lâu hơn bình thường hoặc liên tục.</li>
156
</ul><ul><li>Autoimmune diseases: hay còn gọi là bệnh tự miễn, là một tình trạng xảy ra do hệ thống miễn dịch gặp trục trặc.</li>
156
</ul><ul><li>Autoimmune diseases: hay còn gọi là bệnh tự miễn, là một tình trạng xảy ra do hệ thống miễn dịch gặp trục trặc.</li>
157
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
157
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
158
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
158
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
159
<h3>About the Author</h3>
159
<h3>About the Author</h3>
160
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
160
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
161
<h3>Fun Fact</h3>
161
<h3>Fun Fact</h3>
162
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
162
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>