1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>142 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bạn đã biết cách sử dụng “It’s no good” chính xác và đầy đủ chưa? Cấu trúc It’s No Good giúp bạn diễn đạt ý nghĩa “không có ích” một cách tự nhiên. Hãy cùng tìm hiểu ngay!</p>
3
<p>Bạn đã biết cách sử dụng “It’s no good” chính xác và đầy đủ chưa? Cấu trúc It’s No Good giúp bạn diễn đạt ý nghĩa “không có ích” một cách tự nhiên. Hãy cùng tìm hiểu ngay!</p>
4
<h2>Cấu Trúc It’s No Good Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc It’s No Good Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc It’s no good là gì? Cấu trúc "it's no good" được sử dụng để diễn tả rằng việc thực hiện một hành động nào đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong đợi. </p>
5
<p>Cấu trúc It’s no good là gì? Cấu trúc "it's no good" được sử dụng để diễn tả rằng việc thực hiện một hành động nào đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong đợi. </p>
6
<p>Ví dụ 1: It's no good waiting for him. He won't come. (Chờ anh ta cũng vô ích thôi. Anh ta sẽ không đến đâu.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: It's no good waiting for him. He won't come. (Chờ anh ta cũng vô ích thôi. Anh ta sẽ không đến đâu.)</p>
7
<p>Ví dụ 2: It's no good trying to change his mind. (Cố gắng thay đổi quan điểm của anh ấy cũng vô ích.)</p>
7
<p>Ví dụ 2: It's no good trying to change his mind. (Cố gắng thay đổi quan điểm của anh ấy cũng vô ích.)</p>
8
<p>Lưu ý: Trong cấu trúc này, "good" là một danh từ, không phải tính từ.</p>
8
<p>Lưu ý: Trong cấu trúc này, "good" là một danh từ, không phải tính từ.</p>
9
<p>Do đó, cần phân biệt với cấu trúc "It's not good to + V-infinitive", mang ý nghĩa "Không tốt khi làm gì đó". </p>
9
<p>Do đó, cần phân biệt với cấu trúc "It's not good to + V-infinitive", mang ý nghĩa "Không tốt khi làm gì đó". </p>
10
<p>Ví dụ 3: It's not good to stay up late. (Thức khuya không tốt.) </p>
10
<p>Ví dụ 3: It's not good to stay up late. (Thức khuya không tốt.) </p>
11
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Cấu Trúc It's No Good</h2>
11
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Cấu Trúc It's No Good</h2>
12
<p>Cấu trúc "it's no good" thường theo sau bởi một động từ ở dạng V-ing (danh động từ).</p>
12
<p>Cấu trúc "it's no good" thường theo sau bởi một động từ ở dạng V-ing (danh động từ).</p>
13
<ul><li>Cấu trúc chung:</li>
13
<ul><li>Cấu trúc chung:</li>
14
</ul><p>Trong đó:</p>
14
</ul><p>Trong đó:</p>
15
<ul><li>"It's" là chủ ngữ giả.</li>
15
<ul><li>"It's" là chủ ngữ giả.</li>
16
</ul><ul><li>"no good" đóng vai trò như một danh từ, mang ý nghĩa "vô ích" hoặc "không có lợi".</li>
16
</ul><ul><li>"no good" đóng vai trò như một danh từ, mang ý nghĩa "vô ích" hoặc "không có lợi".</li>
17
</ul><ul><li>Động từ theo sau ở dạng V-ing (danh động từ).</li>
17
</ul><ul><li>Động từ theo sau ở dạng V-ing (danh động từ).</li>
18
</ul><ul><li>Quy tắc sử dụng:</li>
18
</ul><ul><li>Quy tắc sử dụng:</li>
19
</ul><p>Động từ theo sau ở dạng V-ing: Sau "it's no good", động từ luôn ở dạng V-ing.</p>
19
</ul><p>Động từ theo sau ở dạng V-ing: Sau "it's no good", động từ luôn ở dạng V-ing.</p>
20
<p>Diễn tả sự vô ích: Cấu trúc này nhấn mạnh rằng hành động được đề cập không mang lại kết quả tích cực hoặc không đáng để thực hiện.</p>
20
<p>Diễn tả sự vô ích: Cấu trúc này nhấn mạnh rằng hành động được đề cập không mang lại kết quả tích cực hoặc không đáng để thực hiện.</p>
21
<p>Ví dụ 4: It's no good complaining about the weather. (Phàn nàn về thời tiết cũng vô ích thôi.)</p>
21
<p>Ví dụ 4: It's no good complaining about the weather. (Phàn nàn về thời tiết cũng vô ích thôi.)</p>
22
<p>Ví dụ 5: It's no good asking for more money. They won't agree. (Yêu cầu thêm tiền cũng không ích gì. Họ sẽ không đồng ý đâu.)</p>
22
<p>Ví dụ 5: It's no good asking for more money. They won't agree. (Yêu cầu thêm tiền cũng không ích gì. Họ sẽ không đồng ý đâu.)</p>
23
<p>Lưu ý: Trong cấu trúc này, "good" đóng vai trò như một danh từ, không phải tính từ. Do đó, cần phân biệt với cấu trúc "It's not good to + V-infinitive", mang ý nghĩa "Không tốt khi làm gì đó". </p>
23
<p>Lưu ý: Trong cấu trúc này, "good" đóng vai trò như một danh từ, không phải tính từ. Do đó, cần phân biệt với cấu trúc "It's not good to + V-infinitive", mang ý nghĩa "Không tốt khi làm gì đó". </p>
24
<p>Ví dụ 6: It's not good to stay up late to play games. (Thức khuya để chơi game không tốt.) </p>
24
<p>Ví dụ 6: It's not good to stay up late to play games. (Thức khuya để chơi game không tốt.) </p>
25
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc It’s No Good</h2>
25
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc It’s No Good</h2>
26
<p>Cấu trúc “it’s no good” thường được sử dụng theo mẫu sau:</p>
26
<p>Cấu trúc “it’s no good” thường được sử dụng theo mẫu sau:</p>
27
<p>It’s no good + V-ing (Vô ích khi làm gì đó)</p>
27
<p>It’s no good + V-ing (Vô ích khi làm gì đó)</p>
28
<p>Tùy vào tình huống giao tiếp, “it’s no good” có thể được diễn đạt theo nhiều cách khác nhau:</p>
28
<p>Tùy vào tình huống giao tiếp, “it’s no good” có thể được diễn đạt theo nhiều cách khác nhau:</p>
29
<ul><li>Dùng Với Đại Từ Nhân Xưng Để Nhấn Mạnh</li>
29
<ul><li>Dùng Với Đại Từ Nhân Xưng Để Nhấn Mạnh</li>
30
</ul><p>Ví dụ 7: There’s no good in arguing with her. (Tranh luận với cô ấy chẳng có ích gì.)</p>
30
</ul><p>Ví dụ 7: There’s no good in arguing with her. (Tranh luận với cô ấy chẳng có ích gì.)</p>
31
<p>Ví dụ 8: It’s no good for us to continue this discussion. (Tiếp tục thảo luận này cũng vô ích.)</p>
31
<p>Ví dụ 8: It’s no good for us to continue this discussion. (Tiếp tục thảo luận này cũng vô ích.)</p>
32
<ul><li>Dùng Trong Câu Phủ Định Hoặc Nghi Vấn</li>
32
<ul><li>Dùng Trong Câu Phủ Định Hoặc Nghi Vấn</li>
33
</ul><p>Ví dụ 9: Is it no good trying to fix this old TV? (Sửa cái TV cũ này không có ích, đúng không?)</p>
33
</ul><p>Ví dụ 9: Is it no good trying to fix this old TV? (Sửa cái TV cũ này không có ích, đúng không?)</p>
34
<p>Ví dụ 10: It’s no good if you don’t put in enough effort. (Chẳng có ích gì nếu bạn không cố gắng đủ.)</p>
34
<p>Ví dụ 10: It’s no good if you don’t put in enough effort. (Chẳng có ích gì nếu bạn không cố gắng đủ.)</p>
35
<ul><li>Dùng Với Các Trạng Từ Bổ Sung Ý Nghĩa</li>
35
<ul><li>Dùng Với Các Trạng Từ Bổ Sung Ý Nghĩa</li>
36
</ul><p>Ví dụ 11: It’s absolutely no good complaining about it. (Phàn nàn về chuyện này hoàn toàn vô ích.)</p>
36
</ul><p>Ví dụ 11: It’s absolutely no good complaining about it. (Phàn nàn về chuyện này hoàn toàn vô ích.)</p>
37
<p>Ví dụ 12: It’s no good at all worrying about things you can’t change. (Lo lắng về những thứ bạn không thể thay đổi thì chẳng có ích gì.)</p>
37
<p>Ví dụ 12: It’s no good at all worrying about things you can’t change. (Lo lắng về những thứ bạn không thể thay đổi thì chẳng có ích gì.)</p>
38
<ul><li>So Sánh Với Các Cấu Trúc Tương Tự</li>
38
<ul><li>So Sánh Với Các Cấu Trúc Tương Tự</li>
39
</ul><p>Ví dụ 13: It’s no good talking to him = There’s no point in talking to him. (Nói chuyện với anh ấy cũng vô ích thôi.)</p>
39
</ul><p>Ví dụ 13: It’s no good talking to him = There’s no point in talking to him. (Nói chuyện với anh ấy cũng vô ích thôi.)</p>
40
<p>Ví dụ 14: It’s no good arguing = There’s no point in arguing with her. (Cãi nhau cũng không đáng.) </p>
40
<p>Ví dụ 14: It’s no good arguing = There’s no point in arguing with her. (Cãi nhau cũng không đáng.) </p>
41
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Khi Dùng Cấu Trúc It's No Good</h2>
41
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Khi Dùng Cấu Trúc It's No Good</h2>
42
<p>Khi sử dụng cấu trúc "it's no good", người học thường mắc phải một số lỗi phổ biến sau: </p>
42
<p>Khi sử dụng cấu trúc "it's no good", người học thường mắc phải một số lỗi phổ biến sau: </p>
43
<h3>Question 1</h3>
43
<h3>Question 1</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 17: It’s no good continuing this negotiation if both parties refuse to compromise. (Không có ích gì khi tiếp tục cuộc đàm phán này nếu cả hai bên đều từ chối nhượng bộ.)</p>
46
<p>Ví dụ 17: It’s no good continuing this negotiation if both parties refuse to compromise. (Không có ích gì khi tiếp tục cuộc đàm phán này nếu cả hai bên đều từ chối nhượng bộ.)</p>
47
<p>Giải thích: Trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc chính trị, cụm "it’s no good" được dùng để diễn đạt rằng một hành động nào đó không mang lại lợi ích. Ở đây, người nói nhấn mạnh rằng cuộc đàm phán sẽ không hiệu quả nếu không có sự thỏa hiệp.</p>
47
<p>Giải thích: Trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc chính trị, cụm "it’s no good" được dùng để diễn đạt rằng một hành động nào đó không mang lại lợi ích. Ở đây, người nói nhấn mạnh rằng cuộc đàm phán sẽ không hiệu quả nếu không có sự thỏa hiệp.</p>
48
<h3>Question 2</h3>
48
<h3>Question 2</h3>
49
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
49
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Ví dụ 18: It’s no good telling him to clean his room-he never listens! (Bảo nó dọn phòng cũng chẳng ích gì-nó chẳng bao giờ nghe cả!)</p>
51
<p>Ví dụ 18: It’s no good telling him to clean his room-he never listens! (Bảo nó dọn phòng cũng chẳng ích gì-nó chẳng bao giờ nghe cả!)</p>
52
<p>Giải thích: Đây là một câu nói phổ biến trong cuộc sống hằng ngày, mang tính than phiền hoặc thất vọng về một hành động không có hiệu quả. Trong trường hợp này, người nói ám chỉ rằng dù có nhắc nhở, đứa trẻ vẫn không làm theo.</p>
52
<p>Giải thích: Đây là một câu nói phổ biến trong cuộc sống hằng ngày, mang tính than phiền hoặc thất vọng về một hành động không có hiệu quả. Trong trường hợp này, người nói ám chỉ rằng dù có nhắc nhở, đứa trẻ vẫn không làm theo.</p>
53
<h3>Question 3</h3>
53
<h3>Question 3</h3>
54
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
54
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Ví dụ 19: It’s no good memorizing facts without understanding the underlying concepts. (Học thuộc lòng mà không hiểu bản chất thì không có ích gì.)</p>
56
<p>Ví dụ 19: It’s no good memorizing facts without understanding the underlying concepts. (Học thuộc lòng mà không hiểu bản chất thì không có ích gì.)</p>
57
<p>Giải thích: Trong môi trường học thuật, "it’s no good" có thể được dùng để chỉ ra những phương pháp học tập không hiệu quả. Ở đây, câu nhấn mạnh rằng việc học thuộc lòng không mang lại giá trị nếu không hiểu rõ các khái niệm cốt lõi.</p>
57
<p>Giải thích: Trong môi trường học thuật, "it’s no good" có thể được dùng để chỉ ra những phương pháp học tập không hiệu quả. Ở đây, câu nhấn mạnh rằng việc học thuộc lòng không mang lại giá trị nếu không hiểu rõ các khái niệm cốt lõi.</p>
58
<h3>Question 4</h3>
58
<h3>Question 4</h3>
59
<p>Ngữ Cảnh Trong Công Việc</p>
59
<p>Ngữ Cảnh Trong Công Việc</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Ví dụ 20: It’s no good blaming the team when the real issue is poor project management. (Đổ lỗi cho đội nhóm cũng chẳng ích gì khi vấn đề thực sự là do quản lý dự án kém.)</p>
61
<p>Ví dụ 20: It’s no good blaming the team when the real issue is poor project management. (Đổ lỗi cho đội nhóm cũng chẳng ích gì khi vấn đề thực sự là do quản lý dự án kém.)</p>
62
<p>Giải thích: Câu này thường xuất hiện trong các cuộc họp công ty, khi ai đó đang cố gắng tìm nguyên nhân của một vấn đề. Nó nhấn mạnh rằng việc tìm một người để đổ lỗi không giúp giải quyết tình hình nếu vấn đề cốt lõi nằm ở hệ thống quản lý.</p>
62
<p>Giải thích: Câu này thường xuất hiện trong các cuộc họp công ty, khi ai đó đang cố gắng tìm nguyên nhân của một vấn đề. Nó nhấn mạnh rằng việc tìm một người để đổ lỗi không giúp giải quyết tình hình nếu vấn đề cốt lõi nằm ở hệ thống quản lý.</p>
63
<h3>Question 5</h3>
63
<h3>Question 5</h3>
64
<p>Ngữ Cảnh Thân Mật</p>
64
<p>Ngữ Cảnh Thân Mật</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Ví dụ 21: It’s no good texting him, he never replies anyway! (Nhắn tin cho nó cũng vô ích thôi, nó chẳng bao giờ trả lời đâu!)</p>
66
<p>Ví dụ 21: It’s no good texting him, he never replies anyway! (Nhắn tin cho nó cũng vô ích thôi, nó chẳng bao giờ trả lời đâu!)</p>
67
<p>Giải thích: Đây là một cách sử dụng thân mật và có phần than phiền nhẹ nhàng trong giao tiếp giữa bạn bè. "It’s no good" thể hiện sự thất vọng hoặc từ bỏ vì biết rằng hành động đó không mang lại kết quả mong muốn.</p>
67
<p>Giải thích: Đây là một cách sử dụng thân mật và có phần than phiền nhẹ nhàng trong giao tiếp giữa bạn bè. "It’s no good" thể hiện sự thất vọng hoặc từ bỏ vì biết rằng hành động đó không mang lại kết quả mong muốn.</p>
68
<p>Cấu trúc "It’s No Good" có thể linh hoạt sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ trang trọng, học thuật đến thân mật. Hiểu rõ cách dùng trong từng ngữ cảnh sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn. </p>
68
<p>Cấu trúc "It’s No Good" có thể linh hoạt sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ trang trọng, học thuật đến thân mật. Hiểu rõ cách dùng trong từng ngữ cảnh sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn. </p>
69
<h2>FAQs về Cấu Trúc It's No Good</h2>
69
<h2>FAQs về Cấu Trúc It's No Good</h2>
70
<h3>1.Khi nào nên sử dụng cấu trúc "it's no good"?</h3>
70
<h3>1.Khi nào nên sử dụng cấu trúc "it's no good"?</h3>
71
<p>Bạn nên dùng cấu trúc này khi muốn nhấn mạnh rằng việc cố gắng làm một điều gì đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong đợi. </p>
71
<p>Bạn nên dùng cấu trúc này khi muốn nhấn mạnh rằng việc cố gắng làm một điều gì đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong đợi. </p>
72
<h3>2.Cấu trúc "it's no good" đi kèm với dạng động từ nào?</h3>
72
<h3>2.Cấu trúc "it's no good" đi kèm với dạng động từ nào?</h3>
73
<p>Cấu trúc này luôn đi kèm với động từ ở dạng V-ing, để diễn tả hành động đang được nói đến. </p>
73
<p>Cấu trúc này luôn đi kèm với động từ ở dạng V-ing, để diễn tả hành động đang được nói đến. </p>
74
<h3>3.Tại sao không dùng động từ nguyên mẫu sau "it's no good"?</h3>
74
<h3>3.Tại sao không dùng động từ nguyên mẫu sau "it's no good"?</h3>
75
<p>Vì quy tắc ngữ pháp là sau "it's no good" phải là dạng V-ing nên nếu dùng động từ nguyên mẫu sẽ làm sai cấu trúc. </p>
75
<p>Vì quy tắc ngữ pháp là sau "it's no good" phải là dạng V-ing nên nếu dùng động từ nguyên mẫu sẽ làm sai cấu trúc. </p>
76
<h3>4.Làm sao phân biệt "it's no good" và "it's not good"?</h3>
76
<h3>4.Làm sao phân biệt "it's no good" và "it's not good"?</h3>
77
<p>"It's no good" nhấn mạnh sự vô ích của hành động, còn "it's not good" thường dùng để đánh giá chất lượng hoặc tính chất (tốt/xấu) của hành động đó. </p>
77
<p>"It's no good" nhấn mạnh sự vô ích của hành động, còn "it's not good" thường dùng để đánh giá chất lượng hoặc tính chất (tốt/xấu) của hành động đó. </p>
78
<h3>5.Có cấu trúc nào thay thế được "it's no good" không?</h3>
78
<h3>5.Có cấu trúc nào thay thế được "it's no good" không?</h3>
79
<p>Có chứ, bạn có thể dùng các cấu trúc tương tự như "it's no use" hoặc "there's no point in" để diễn đạt ý nghĩa tương tự. </p>
79
<p>Có chứ, bạn có thể dùng các cấu trúc tương tự như "it's no use" hoặc "there's no point in" để diễn đạt ý nghĩa tương tự. </p>
80
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc It’s No Good</h2>
80
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc It’s No Good</h2>
81
<p>Tóm lại, cùng BrightCHAMPS tổng kết bài học hôm nay bằng những lưu ý về cấu trúc It’s no good dưới đây:</p>
81
<p>Tóm lại, cùng BrightCHAMPS tổng kết bài học hôm nay bằng những lưu ý về cấu trúc It’s no good dưới đây:</p>
82
<ul><li>It’s no good: Một cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Anh dùng để diễn tả rằng một hành động nào đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.</li>
82
<ul><li>It’s no good: Một cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Anh dùng để diễn tả rằng một hành động nào đó là vô ích hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.</li>
83
</ul><ul><li>Cấu trúc it’s no good + V-ing: Quy tắc ngữ pháp yêu cầu động từ theo sau "it’s no good" phải ở dạng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.</li>
83
</ul><ul><li>Cấu trúc it’s no good + V-ing: Quy tắc ngữ pháp yêu cầu động từ theo sau "it’s no good" phải ở dạng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.</li>
84
</ul><ul><li>It’s no good vs. It’s not good: "It’s no good" nhấn mạnh tính vô ích của hành động, trong khi "It’s not good" chỉ đơn thuần đánh giá chất lượng hoặc mức độ tốt xấu của sự vật, sự việc.</li>
84
</ul><ul><li>It’s no good vs. It’s not good: "It’s no good" nhấn mạnh tính vô ích của hành động, trong khi "It’s not good" chỉ đơn thuần đánh giá chất lượng hoặc mức độ tốt xấu của sự vật, sự việc.</li>
85
</ul><ul><li>Các cấu trúc tương tự it’s no good: Một số cách diễn đạt mang ý nghĩa tương tự gồm "it’s no use + V-ing" (không ích gì khi làm gì) và "there’s no point in + V-ing" (không có lý do gì để làm gì). </li>
85
</ul><ul><li>Các cấu trúc tương tự it’s no good: Một số cách diễn đạt mang ý nghĩa tương tự gồm "it’s no use + V-ing" (không ích gì khi làm gì) và "there’s no point in + V-ing" (không có lý do gì để làm gì). </li>
86
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
86
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
87
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88
<h3>About the Author</h3>
88
<h3>About the Author</h3>
89
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90
<h3>Fun Fact</h3>
90
<h3>Fun Fact</h3>
91
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
91
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>