1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>141 Learners</p>
1
+
<p>145 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Tính từ bất quy tắc là những tính từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển đổi sang dạng So Sánh Hơn và So Sánh Nhất. Chúng cần được ghi nhớ riêng biệt.</p>
3
<p>Tính từ bất quy tắc là những tính từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển đổi sang dạng So Sánh Hơn và So Sánh Nhất. Chúng cần được ghi nhớ riêng biệt.</p>
4
<h2>Tính Từ Bất Quy Tắc Là Gì?</h2>
4
<h2>Tính Từ Bất Quy Tắc Là Gì?</h2>
5
<p>Tính từ bất quy tắc là những tính từ không tuân theo quy tắc thêm -er hoặc -est khi chuyển sang dạng so sánh hơn và so sánh nhất.</p>
5
<p>Tính từ bất quy tắc là những tính từ không tuân theo quy tắc thêm -er hoặc -est khi chuyển sang dạng so sánh hơn và so sánh nhất.</p>
6
<p>Ví dụ 1: Good → Better → Best (Tốt → Tốt hơn → Tốt nhất) </p>
6
<p>Ví dụ 1: Good → Better → Best (Tốt → Tốt hơn → Tốt nhất) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng đúng các tính từ bất quy tắc trong so sánh!</p>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng đúng các tính từ bất quy tắc trong so sánh!</p>
9
<ul><li>Quy Tắc Chuyển Đổi Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
9
<ul><li>Quy Tắc Chuyển Đổi Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
10
</ul><p>Không thể thêm -er hoặc -est như tính từ thông thường, mà phải học thuộc bảng tính từ bất quy tắc.</p>
10
</ul><p>Không thể thêm -er hoặc -est như tính từ thông thường, mà phải học thuộc bảng tính từ bất quy tắc.</p>
11
<p>Ví dụ 2: Bad → Worse → Worst (Xấu → Xấu hơn → Xấu nhất)</p>
11
<p>Ví dụ 2: Bad → Worse → Worst (Xấu → Xấu hơn → Xấu nhất)</p>
12
<ul><li>Cách Sử Dụng Đúng Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
12
<ul><li>Cách Sử Dụng Đúng Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
13
</ul><p>Dùng dạng so sánh hơn để so sánh hai đối tượng</p>
13
</ul><p>Dùng dạng so sánh hơn để so sánh hai đối tượng</p>
14
<p>Ví dụ 3: This restaurant is better than the one we visited last week. (Nhà hàng này tốt hơn nhà hàng chúng ta đã ghé tuần trước.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: This restaurant is better than the one we visited last week. (Nhà hàng này tốt hơn nhà hàng chúng ta đã ghé tuần trước.)</p>
15
<p>Dùng dạng so sánh nhất để so sánh từ ba đối tượng trở lên</p>
15
<p>Dùng dạng so sánh nhất để so sánh từ ba đối tượng trở lên</p>
16
<p>Ví dụ 4: He is the best student in the class. (Anh ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp.)</p>
16
<p>Ví dụ 4: He is the best student in the class. (Anh ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp.)</p>
17
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
17
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
18
<p>Tính từ bất quy tắc không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển đổi giữa các dạng. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ các cấu trúc phổ biến và cách sử dụng chúng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
18
<p>Tính từ bất quy tắc không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển đổi giữa các dạng. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ các cấu trúc phổ biến và cách sử dụng chúng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn với Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn với Tính Từ Bất Quy Tắc</li>
20
</ul><p>Trong tiếng Anh, tính từ có ba cấp độ: nguyên thể (base form), so sánh hơn (comparative), và so sánh nhất (superlative). Với tính từ bất quy tắc, các dạng này thay đổi hoàn toàn thay vì thêm -er hoặc -est.</p>
20
</ul><p>Trong tiếng Anh, tính từ có ba cấp độ: nguyên thể (base form), so sánh hơn (comparative), và so sánh nhất (superlative). Với tính từ bất quy tắc, các dạng này thay đổi hoàn toàn thay vì thêm -er hoặc -est.</p>
21
<p>Cấu trúc cơ bản:</p>
21
<p>Cấu trúc cơ bản:</p>
22
<p>So sánh hơn: </p>
22
<p>So sánh hơn: </p>
23
<p>Subject + verb + irregular adjective (comparative) + than + object</p>
23
<p>Subject + verb + irregular adjective (comparative) + than + object</p>
24
<p>Ví dụ 5: This exam is worse than the previous one. (Bài kiểm tra này tệ hơn bài trước.)</p>
24
<p>Ví dụ 5: This exam is worse than the previous one. (Bài kiểm tra này tệ hơn bài trước.)</p>
25
<p>So sánh nhất: </p>
25
<p>So sánh nhất: </p>
26
<p>Subject + verb + the + irregular adjective (superlative) + noun</p>
26
<p>Subject + verb + the + irregular adjective (superlative) + noun</p>
27
<p>Ví dụ 6: She is the best student in our class. (Cô ấy là học sinh xuất sắc nhất trong lớp.)</p>
27
<p>Ví dụ 6: She is the best student in our class. (Cô ấy là học sinh xuất sắc nhất trong lớp.)</p>
28
<ul><li>Các Biến Thể trong Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
28
<ul><li>Các Biến Thể trong Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
29
</ul><p>Tính Từ So Sánh Bất Quy Tắc trong So Sánh Hơn</p>
29
</ul><p>Tính Từ So Sánh Bất Quy Tắc trong So Sánh Hơn</p>
30
<p>Một số tính từ thay đổi hoàn toàn khi chuyển sang dạng so sánh hơn.</p>
30
<p>Một số tính từ thay đổi hoàn toàn khi chuyển sang dạng so sánh hơn.</p>
31
<p>Good → better (tốt → tốt hơn)</p>
31
<p>Good → better (tốt → tốt hơn)</p>
32
<p>Bad → worse (xấu → tệ hơn)</p>
32
<p>Bad → worse (xấu → tệ hơn)</p>
33
<p>Far → farther/further (xa → xa hơn)</p>
33
<p>Far → farther/further (xa → xa hơn)</p>
34
<p>Ví dụ 7: This solution is better than the previous one. (Giải pháp này tốt hơn giải pháp trước.)</p>
34
<p>Ví dụ 7: This solution is better than the previous one. (Giải pháp này tốt hơn giải pháp trước.)</p>
35
<p>Tính Từ Bất Quy Tắc Trong So Sánh Nhất</p>
35
<p>Tính Từ Bất Quy Tắc Trong So Sánh Nhất</p>
36
<p>Dạng so sánh nhất của tính từ bất quy tắc cũng thay đổi hoàn toàn.</p>
36
<p>Dạng so sánh nhất của tính từ bất quy tắc cũng thay đổi hoàn toàn.</p>
37
<p>Good → the best (tốt → tốt nhất)</p>
37
<p>Good → the best (tốt → tốt nhất)</p>
38
<p>Bad → the worst (xấu → tệ nhất)</p>
38
<p>Bad → the worst (xấu → tệ nhất)</p>
39
<p>Far → the farthest/the furthest (xa → xa nhất)</p>
39
<p>Far → the farthest/the furthest (xa → xa nhất)</p>
40
<p>Ví dụ 8: That was the worst movie I have ever seen. (Đó là bộ phim tệ nhất tôi từng xem.)</p>
40
<p>Ví dụ 8: That was the worst movie I have ever seen. (Đó là bộ phim tệ nhất tôi từng xem.)</p>
41
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Khi Sử Dụng Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
41
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Khi Sử Dụng Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
42
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nhận diện và khắc phục 5 lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ so sánh bất quy tắc. </p>
42
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nhận diện và khắc phục 5 lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ so sánh bất quy tắc. </p>
43
<h3>Question 1</h3>
43
<h3>Question 1</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 12: The economic situation of our company is worse than it was last year, according to the latest report. (Tình hình kinh tế của công ty chúng ta tồi tệ hơn so với năm ngoái, theo báo cáo mới nhất.)</p>
46
<p>Ví dụ 12: The economic situation of our company is worse than it was last year, according to the latest report. (Tình hình kinh tế của công ty chúng ta tồi tệ hơn so với năm ngoái, theo báo cáo mới nhất.)</p>
47
<p>"Worse" là dạng so sánh hơn của "bad", được sử dụng khi so sánh tình trạng kinh tế giữa hai thời điểm. </p>
47
<p>"Worse" là dạng so sánh hơn của "bad", được sử dụng khi so sánh tình trạng kinh tế giữa hai thời điểm. </p>
48
<h3>Question 2</h3>
48
<h3>Question 2</h3>
49
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
49
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Ví dụ 13: Wow, this pizza is even better than the one we had yesterday! (Wow, chiếc pizza này còn ngon hơn cái hôm qua!)</p>
51
<p>Ví dụ 13: Wow, this pizza is even better than the one we had yesterday! (Wow, chiếc pizza này còn ngon hơn cái hôm qua!)</p>
52
<p>"Better" là dạng so sánh hơn của "good", dùng để so sánh chất lượng hai chiếc pizza. </p>
52
<p>"Better" là dạng so sánh hơn của "good", dùng để so sánh chất lượng hai chiếc pizza. </p>
53
<h3>Question 3</h3>
53
<h3>Question 3</h3>
54
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
54
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Ví dụ 14: Students who practice regularly, tend to perform better in exams. (Những học sinh luyện tập thường xuyên có xu hướng làm bài thi tốt hơn.)</p>
56
<p>Ví dụ 14: Students who practice regularly, tend to perform better in exams. (Những học sinh luyện tập thường xuyên có xu hướng làm bài thi tốt hơn.)</p>
57
<p>"Better" được sử dụng để thể hiện sự cải thiện trong kết quả học tập. </p>
57
<p>"Better" được sử dụng để thể hiện sự cải thiện trong kết quả học tập. </p>
58
<h3>Question 4</h3>
58
<h3>Question 4</h3>
59
<p>Trong Câu Sử Dụng So Sánh Nhất</p>
59
<p>Trong Câu Sử Dụng So Sánh Nhất</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Ví dụ 15: This is the worst decision the company has ever made. (Đây là quyết định tồi tệ nhất mà công ty từng đưa ra.)</p>
61
<p>Ví dụ 15: This is the worst decision the company has ever made. (Đây là quyết định tồi tệ nhất mà công ty từng đưa ra.)</p>
62
<p>"Worst" là dạng so sánh nhất của "bad", nhấn mạnh mức độ tồi tệ nhất trong một tập hợp các quyết định. </p>
62
<p>"Worst" là dạng so sánh nhất của "bad", nhấn mạnh mức độ tồi tệ nhất trong một tập hợp các quyết định. </p>
63
<h3>Question 5</h3>
63
<h3>Question 5</h3>
64
<p>Ngữ Cảnh Giao Tiếp Hằng Ngày</p>
64
<p>Ngữ Cảnh Giao Tiếp Hằng Ngày</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Ví dụ 16: I think this route is shorter, but the other one is faster. (Tớ nghĩ tuyến đường này ngắn hơn, nhưng tuyến kia đi nhanh hơn.)</p>
66
<p>Ví dụ 16: I think this route is shorter, but the other one is faster. (Tớ nghĩ tuyến đường này ngắn hơn, nhưng tuyến kia đi nhanh hơn.)</p>
67
<p>→ "Shorter" và "faster" là dạng so sánh hơn của hai tính từ bất quy tắc "short" và "fast", dùng để so sánh hai lựa chọn trong cuộc sống thường ngày. </p>
67
<p>→ "Shorter" và "faster" là dạng so sánh hơn của hai tính từ bất quy tắc "short" và "fast", dùng để so sánh hai lựa chọn trong cuộc sống thường ngày. </p>
68
<h2>FAQs về Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
68
<h2>FAQs về Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
69
<h3>1.Có phải tất cả tính từ đều tuân theo quy tắc thêm “-er” hoặc “-est” khi so sánh?</h3>
69
<h3>1.Có phải tất cả tính từ đều tuân theo quy tắc thêm “-er” hoặc “-est” khi so sánh?</h3>
70
<p>Không. Một số tính từ là bất quy tắc, nghĩa là chúng không thêm “-er” hoặc “-est” mà có dạng riêng biệt. </p>
70
<p>Không. Một số tính từ là bất quy tắc, nghĩa là chúng không thêm “-er” hoặc “-est” mà có dạng riêng biệt. </p>
71
<p>Ví dụ 17:</p>
71
<p>Ví dụ 17:</p>
72
<p>good → better → best</p>
72
<p>good → better → best</p>
73
<p>bad → worse → worst </p>
73
<p>bad → worse → worst </p>
74
<h3>2."Farther" và "Further" có thể dùng thay thế nhau không?</h3>
74
<h3>2."Farther" và "Further" có thể dùng thay thế nhau không?</h3>
75
<p>Không hoàn toàn.</p>
75
<p>Không hoàn toàn.</p>
76
<p>Farther thường được dùng khi nói đến khoảng cách vật lý (Ví dụ 18: farther down the road).</p>
76
<p>Farther thường được dùng khi nói đến khoảng cách vật lý (Ví dụ 18: farther down the road).</p>
77
<p>Further thiên về nghĩa bóng hoặc trừu tượng (Ví dụ 19: further discussion, further support). </p>
77
<p>Further thiên về nghĩa bóng hoặc trừu tượng (Ví dụ 19: further discussion, further support). </p>
78
<h3>3.Tính từ bất quy tắc có thể dùng trong so sánh ngang bằng không?</h3>
78
<h3>3.Tính từ bất quy tắc có thể dùng trong so sánh ngang bằng không?</h3>
79
<p>Có. Bạn hoàn toàn có thể dùng các tính từ bất quy tắc trong so sánh ngang bằng, nhưng cần chuyển về dạng gốc.</p>
79
<p>Có. Bạn hoàn toàn có thể dùng các tính từ bất quy tắc trong so sánh ngang bằng, nhưng cần chuyển về dạng gốc.</p>
80
<p>Ví dụ 20: This pizza is as good as the one we had last week. (Chiếc pizza này ngon như chiếc chúng tôi ăn tuần trước.)</p>
80
<p>Ví dụ 20: This pizza is as good as the one we had last week. (Chiếc pizza này ngon như chiếc chúng tôi ăn tuần trước.)</p>
81
<p>(Không dùng: as better as)</p>
81
<p>(Không dùng: as better as)</p>
82
<h3>4.Có những tính từ nào vừa có dạng so sánh bất quy tắc vừa có dạng thông thường?</h3>
82
<h3>4.Có những tính từ nào vừa có dạng so sánh bất quy tắc vừa có dạng thông thường?</h3>
83
<p>Một số tính từ như far có hai dạng so sánh:</p>
83
<p>Một số tính từ như far có hai dạng so sánh:</p>
84
<ul><li>farther/farthest (thường dùng với khoảng cách vật lý)</li>
84
<ul><li>farther/farthest (thường dùng với khoảng cách vật lý)</li>
85
</ul><ul><li>further/furthest (dùng với nghĩa bóng hoặc học thuật)</li>
85
</ul><ul><li>further/furthest (dùng với nghĩa bóng hoặc học thuật)</li>
86
</ul><p>Cả hai đều đúng, nhưng cách dùng phụ thuộc vào ngữ cảnh. </p>
86
</ul><p>Cả hai đều đúng, nhưng cách dùng phụ thuộc vào ngữ cảnh. </p>
87
<h3>5.Có thể dùng tính từ bất quy tắc trong câu bị động hoặc mệnh đề không?</h3>
87
<h3>5.Có thể dùng tính từ bất quy tắc trong câu bị động hoặc mệnh đề không?</h3>
88
<p>Có. Tính từ bất quy tắc có thể xuất hiện trong mệnh đề quan hệ, so sánh trong bị động, hay dạng câu ghép:</p>
88
<p>Có. Tính từ bất quy tắc có thể xuất hiện trong mệnh đề quan hệ, so sánh trong bị động, hay dạng câu ghép:</p>
89
<p>Ví dụ 21: This is the best movie I've ever seen. (Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.)</p>
89
<p>Ví dụ 21: This is the best movie I've ever seen. (Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.)</p>
90
<p>Ví dụ 22: The problem was worse than expected. (Vấn đề còn tệ hơn dự kiến.) </p>
90
<p>Ví dụ 22: The problem was worse than expected. (Vấn đề còn tệ hơn dự kiến.) </p>
91
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
91
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Tính Từ Bất Quy Tắc</h2>
92
<ul><li>Tính từ bất quy tắc: Là những tính từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative).</li>
92
<ul><li>Tính từ bất quy tắc: Là những tính từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative).</li>
93
</ul><ul><li>Dạng so sánh hơn (comparative): Dùng để so sánh hai đối tượng.</li>
93
</ul><ul><li>Dạng so sánh hơn (comparative): Dùng để so sánh hai đối tượng.</li>
94
</ul><ul><li>Dạng so sánh nhất (superlative): Dùng để so sánh ba đối tượng trở lên.</li>
94
</ul><ul><li>Dạng so sánh nhất (superlative): Dùng để so sánh ba đối tượng trở lên.</li>
95
</ul><ul><li>Farther vs. Further: Farther dùng cho khoảng cách vật lý, Further mang nghĩa trừu tượng.</li>
95
</ul><ul><li>Farther vs. Further: Farther dùng cho khoảng cách vật lý, Further mang nghĩa trừu tượng.</li>
96
</ul><ul><li>Elder vs. Older: Elder dùng trong mối quan hệ gia đình, Older dùng chung cho mọi tình huống.</li>
96
</ul><ul><li>Elder vs. Older: Elder dùng trong mối quan hệ gia đình, Older dùng chung cho mọi tình huống.</li>
97
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
97
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
98
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
98
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h3>About the Author</h3>
99
<h3>About the Author</h3>
100
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
100
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<h3>Fun Fact</h3>
101
<h3>Fun Fact</h3>
102
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
102
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>