0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Hãy cùng khám phá những tình huống thực tế mà cụm on behalf of xuất hiện thường xuyên ngay thôi nào!</p>
1
<p>Hãy cùng khám phá những tình huống thực tế mà cụm on behalf of xuất hiện thường xuyên ngay thôi nào!</p>
2
<p><strong>Ví dụ 14</strong>: On behalf of the forest, the activist spoke out against illegal logging. (Thay mặt cho khu rừng, nhà hoạt động đã lên tiếng phản đối việc chặt phá trái phép.)</p>
2
<p><strong>Ví dụ 14</strong>: On behalf of the forest, the activist spoke out against illegal logging. (Thay mặt cho khu rừng, nhà hoạt động đã lên tiếng phản đối việc chặt phá trái phép.)</p>
3
<p><strong>Giải thích</strong>: “For and on behalf of” là cách dùng sai, chỉ có “on behalf of” là đúng trong ngữ cảnh đại diện.</p>
3
<p><strong>Giải thích</strong>: “For and on behalf of” là cách dùng sai, chỉ có “on behalf of” là đúng trong ngữ cảnh đại diện.</p>
4
<p><strong>Ví dụ 15</strong>: I’m writing this letter on behalf of my grandmother who cannot use email. (Tôi viết bức thư này thay mặt cho bà tôi vì bà không biết dùng email.)</p>
4
<p><strong>Ví dụ 15</strong>: I’m writing this letter on behalf of my grandmother who cannot use email. (Tôi viết bức thư này thay mặt cho bà tôi vì bà không biết dùng email.)</p>
5
<p><strong>Giải thích</strong>: Người nói đang hỗ trợ bà viết thư vì bà không quen công nghệ.</p>
5
<p><strong>Giải thích</strong>: Người nói đang hỗ trợ bà viết thư vì bà không quen công nghệ.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 16</strong>: On behalf of the graduating class, she delivered a heartfelt speech. (Thay mặt cho lớp tốt nghiệp, cô ấy đã phát biểu một cách đầy cảm xúc.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 16</strong>: On behalf of the graduating class, she delivered a heartfelt speech. (Thay mặt cho lớp tốt nghiệp, cô ấy đã phát biểu một cách đầy cảm xúc.)</p>
7
<p><strong>Giải thích</strong>: Người phát biểu đại diện cả lớp nói lời tri ân.</p>
7
<p><strong>Giải thích</strong>: Người phát biểu đại diện cả lớp nói lời tri ân.</p>
8
<p><strong>Ví dụ 17</strong>: The lawyer submitted the legal documents on behalf of his client, who was unable to attend the hearing.(Luật sư đã nộp hồ sơ pháp lý thay mặt cho thân chủ của mình, người không thể tham dự phiên điều trần.)</p>
8
<p><strong>Ví dụ 17</strong>: The lawyer submitted the legal documents on behalf of his client, who was unable to attend the hearing.(Luật sư đã nộp hồ sơ pháp lý thay mặt cho thân chủ của mình, người không thể tham dự phiên điều trần.)</p>
9
<p><strong>Giải thích</strong>: Người luật sư thực hiện hành động thay mặt cho thân chủ, thể hiện rõ quyền đại diện hợp pháp.</p>
9
<p><strong>Giải thích</strong>: Người luật sư thực hiện hành động thay mặt cho thân chủ, thể hiện rõ quyền đại diện hợp pháp.</p>
10
<p><strong>Ví dụ 18</strong>: On behalf of all the stray animals, the shelter thanked the donors. (Thay mặt cho tất cả những con vật bị bỏ rơi, trại cứu hộ đã cảm ơn những người quyên góp.)</p>
10
<p><strong>Ví dụ 18</strong>: On behalf of all the stray animals, the shelter thanked the donors. (Thay mặt cho tất cả những con vật bị bỏ rơi, trại cứu hộ đã cảm ơn những người quyên góp.)</p>
11
<p><strong>Giải thích</strong>: Tổ chức nhân đạo cảm ơn nhà hảo tâm thay cho những động vật không thể nói lời cảm ơn.</p>
11
<p><strong>Giải thích</strong>: Tổ chức nhân đạo cảm ơn nhà hảo tâm thay cho những động vật không thể nói lời cảm ơn.</p>
12
12