1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>117 Learners</p>
1
+
<p>126 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Các từ cost, price, value và worth đều liên quan đến giá trị hoặc chi phí nhưng có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách phân Biệt Cost Price Value Worth chi tiết nhé!</p>
3
<p>Các từ cost, price, value và worth đều liên quan đến giá trị hoặc chi phí nhưng có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách phân Biệt Cost Price Value Worth chi tiết nhé!</p>
4
<h2>Cost Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Cost Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Cost trong tiếng Anh là danh từ mang nghĩa chi phí - số tiền cần thiết để mua, sản xuất hoặc đạt được một điều gì đó. </p>
5
<p>Cost trong tiếng Anh là danh từ mang nghĩa chi phí - số tiền cần thiết để mua, sản xuất hoặc đạt được một điều gì đó. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: What’s the<strong>cost</strong>of this laptop? (Chiếc laptop này giá bao nhiêu?) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: What’s the<strong>cost</strong>of this laptop? (Chiếc laptop này giá bao nhiêu?) </p>
7
<h2>Price Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
7
<h2>Price Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
8
<p>Price trong tiếng Anh là danh từ, mang nghĩa là giá cả - số tiền được yêu cầu, niêm yết hoặc người mua phải trả để có được một sản phẩm hay dịch vụ. Đây là một từ rất phổ biến trong các tình huống mua bán và giao dịch.</p>
8
<p>Price trong tiếng Anh là danh từ, mang nghĩa là giá cả - số tiền được yêu cầu, niêm yết hoặc người mua phải trả để có được một sản phẩm hay dịch vụ. Đây là một từ rất phổ biến trong các tình huống mua bán và giao dịch.</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: The<strong>price</strong>of this dress is $100. (Giá của chiếc váy này là 100 đô la.) </p>
9
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: The<strong>price</strong>of this dress is $100. (Giá của chiếc váy này là 100 đô la.) </p>
10
<h2>Value Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
10
<h2>Value Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
11
<p>Value trong tiếng Anh là danh từ chỉ giá trị - mức độ hữu ích, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một thứ gì đó, không chỉ ở khía cạnh tiền bạc mà còn về cảm xúc, tinh thần hoặc đạo đức.</p>
11
<p>Value trong tiếng Anh là danh từ chỉ giá trị - mức độ hữu ích, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một thứ gì đó, không chỉ ở khía cạnh tiền bạc mà còn về cảm xúc, tinh thần hoặc đạo đức.</p>
12
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: This ring has sentimental<strong>value</strong>. (Chiếc nhẫn này có giá trị tinh thần.) </p>
12
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: This ring has sentimental<strong>value</strong>. (Chiếc nhẫn này có giá trị tinh thần.) </p>
13
<h2>Worth Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
13
<h2>Worth Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
14
<p>Worth trong tiếng Anh là tính từ và cũng có thể là danh từ, mang nghĩa là đáng giá - thể hiện giá trị của một vật, một hành động hay con người, thường gắn với mức độ xứng đáng (về tiền bạc, cảm xúc hoặc lợi ích).</p>
14
<p>Worth trong tiếng Anh là tính từ và cũng có thể là danh từ, mang nghĩa là đáng giá - thể hiện giá trị của một vật, một hành động hay con người, thường gắn với mức độ xứng đáng (về tiền bạc, cảm xúc hoặc lợi ích).</p>
15
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: That movie is<strong>worth</strong>watching. (Bộ phim đó đáng để xem.) </p>
15
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: That movie is<strong>worth</strong>watching. (Bộ phim đó đáng để xem.) </p>
16
<h2>Phân Biệt Cost Price Value Worth Trong Tiếng Anh</h2>
16
<h2>Phân Biệt Cost Price Value Worth Trong Tiếng Anh</h2>
17
<p>Việc sử dụng nhầm giữa cost price value worth là lỗi rất phổ biến ở người học tiếng Anh. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để bạn dễ hình dung và ghi nhớ cách dùng đúng của từng từ. </p>
17
<p>Việc sử dụng nhầm giữa cost price value worth là lỗi rất phổ biến ở người học tiếng Anh. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để bạn dễ hình dung và ghi nhớ cách dùng đúng của từng từ. </p>
18
<p><strong>Tiêu chí</strong></p>
18
<p><strong>Tiêu chí</strong></p>
19
<p><strong>Cost</strong></p>
19
<p><strong>Cost</strong></p>
20
<p><strong>Price</strong></p>
20
<p><strong>Price</strong></p>
21
<p><strong>Value</strong></p>
21
<p><strong>Value</strong></p>
22
<p><strong>Worth</strong></p>
22
<p><strong>Worth</strong></p>
23
<p><strong>Từ loại</strong></p>
23
<p><strong>Từ loại</strong></p>
24
<p>Danh từ / Động từ</p>
24
<p>Danh từ / Động từ</p>
25
<p>Danh từ</p>
25
<p>Danh từ</p>
26
<p>Danh từ / Động từ</p>
26
<p>Danh từ / Động từ</p>
27
<p>Tính từ / Danh từ</p>
27
<p>Tính từ / Danh từ</p>
28
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
28
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
29
<p>/kɒst/</p>
29
<p>/kɒst/</p>
30
<p>/praɪs/</p>
30
<p>/praɪs/</p>
31
<p>/ˈvæljuː/</p>
31
<p>/ˈvæljuː/</p>
32
<p>/wɜːθ/</p>
32
<p>/wɜːθ/</p>
33
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
33
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
34
<p>Khoản tiền cần chi trả để sản xuất hoặc mua thứ gì đó</p>
34
<p>Khoản tiền cần chi trả để sản xuất hoặc mua thứ gì đó</p>
35
<p>Mức giá bán chính thức của một sản phẩm hoặc dịch vụ</p>
35
<p>Mức giá bán chính thức của một sản phẩm hoặc dịch vụ</p>
36
<p>Giá trị tổng thể về mặt tài chính, tinh thần, chức năng…</p>
36
<p>Giá trị tổng thể về mặt tài chính, tinh thần, chức năng…</p>
37
<p>Mức độ xứng đáng về giá trị hoặc chi phí bỏ ra</p>
37
<p>Mức độ xứng đáng về giá trị hoặc chi phí bỏ ra</p>
38
<p><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></p>
38
<p><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></p>
39
<p>The repairs cost us over $500 last month. (Việc sửa chữa tháng trước tiêu tốn hơn 500 đô.)</p>
39
<p>The repairs cost us over $500 last month. (Việc sửa chữa tháng trước tiêu tốn hơn 500 đô.)</p>
40
<p>The price of the course is too high for students. (Giá khoá học quá cao với sinh viên.)</p>
40
<p>The price of the course is too high for students. (Giá khoá học quá cao với sinh viên.)</p>
41
<p>She sees great value in volunteering abroad. (Cô ấy thấy giá trị lớn trong việc tình nguyện ở nước ngoài).</p>
41
<p>She sees great value in volunteering abroad. (Cô ấy thấy giá trị lớn trong việc tình nguyện ở nước ngoài).</p>
42
<p>This old book is worth keeping for its historical significance.(Cuốn sách cũ này đáng giữ vì giá trị lịch sử của nó.)</p>
42
<p>This old book is worth keeping for its historical significance.(Cuốn sách cũ này đáng giữ vì giá trị lịch sử của nó.)</p>
43
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
43
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
44
<p>Việc nhầm lẫn giữa phân biệt cost worth value price chủ yếu đến từ đặc điểm nghĩa tương đồng, nhưng cách dùng và cấu trúc ngữ pháp lại khác nhau rõ rệt. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến, lý do khiến người học dễ mắc phải, và cách khắc phục cụ thể: </p>
44
<p>Việc nhầm lẫn giữa phân biệt cost worth value price chủ yếu đến từ đặc điểm nghĩa tương đồng, nhưng cách dùng và cấu trúc ngữ pháp lại khác nhau rõ rệt. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến, lý do khiến người học dễ mắc phải, và cách khắc phục cụ thể: </p>
45
<h3>Question 1</h3>
45
<h3>Question 1</h3>
46
<p>Ví dụ 5</p>
46
<p>Ví dụ 5</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>The cost to repair the car was more than expected. (Chi phí sửa xe cao hơn mong đợi.)</p>
48
<p>The cost to repair the car was more than expected. (Chi phí sửa xe cao hơn mong đợi.)</p>
49
<p>“Cost” đề cập đến số tiền thực tế bạn phải trả hoặc bỏ ra để có được dịch vụ hay sản phẩm. Nó thể hiện khoản chi phí mà người mua phải chịu hoặc doanh nghiệp phải chi trả để tạo ra sản phẩm đó. </p>
49
<p>“Cost” đề cập đến số tiền thực tế bạn phải trả hoặc bỏ ra để có được dịch vụ hay sản phẩm. Nó thể hiện khoản chi phí mà người mua phải chịu hoặc doanh nghiệp phải chi trả để tạo ra sản phẩm đó. </p>
50
<h3>Question 2</h3>
50
<h3>Question 2</h3>
51
<p>Ví dụ 6</p>
51
<p>Ví dụ 6</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>They lowered the price of the shoes during the sale. (Họ giảm giá đôi giày trong đợt giảm giá.)</p>
53
<p>They lowered the price of the shoes during the sale. (Họ giảm giá đôi giày trong đợt giảm giá.)</p>
54
<p>“Price” là số tiền mà người bán yêu cầu để đổi lấy sản phẩm hoặc dịch vụ. Đây là con số chính thức người mua phải trả khi mua hàng, có thể thay đổi theo thị trường hoặc chiến lược bán hàng. </p>
54
<p>“Price” là số tiền mà người bán yêu cầu để đổi lấy sản phẩm hoặc dịch vụ. Đây là con số chính thức người mua phải trả khi mua hàng, có thể thay đổi theo thị trường hoặc chiến lược bán hàng. </p>
55
<h3>Question 3</h3>
55
<h3>Question 3</h3>
56
<p>Ví dụ 7</p>
56
<p>Ví dụ 7</p>
57
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Her advice has great value in difficult situations. (Lời khuyên của cô ấy có giá trị lớn trong những tình huống khó khăn.)</p>
58
<p>Her advice has great value in difficult situations. (Lời khuyên của cô ấy có giá trị lớn trong những tình huống khó khăn.)</p>
59
<p>“Value” không chỉ là tiền bạc mà còn là lợi ích, tầm quan trọng, hoặc ý nghĩa mà một vật, lời khuyên hay dịch vụ mang lại. Nó có thể là giá trị tinh thần, lợi ích thực tế, hoặc sự đáng giá theo cảm nhận cá nhân. </p>
59
<p>“Value” không chỉ là tiền bạc mà còn là lợi ích, tầm quan trọng, hoặc ý nghĩa mà một vật, lời khuyên hay dịch vụ mang lại. Nó có thể là giá trị tinh thần, lợi ích thực tế, hoặc sự đáng giá theo cảm nhận cá nhân. </p>
60
<h3>Question 4</h3>
60
<h3>Question 4</h3>
61
<p>Ví dụ 8</p>
61
<p>Ví dụ 8</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>This painting is worth thousands of dollars. (Bức tranh này có giá trị hàng nghìn đô la.)</p>
63
<p>This painting is worth thousands of dollars. (Bức tranh này có giá trị hàng nghìn đô la.)</p>
64
<p>“Worth” là tính từ mô tả giá trị hoặc mức độ đáng giá của một vật, thường được sử dụng để nói về giá trị tiền tệ hoặc sự đáng trân trọng của vật đó. Cấu trúc thông dụng là “be worth + danh từ/số tiền”. </p>
64
<p>“Worth” là tính từ mô tả giá trị hoặc mức độ đáng giá của một vật, thường được sử dụng để nói về giá trị tiền tệ hoặc sự đáng trân trọng của vật đó. Cấu trúc thông dụng là “be worth + danh từ/số tiền”. </p>
65
<h3>Question 5</h3>
65
<h3>Question 5</h3>
66
<p>Ví dụ 9</p>
66
<p>Ví dụ 9</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
68
<p>You should consider the cost before buying a new phone. (Bạn nên cân nhắc chi phí trước khi mua điện thoại mới.)</p>
68
<p>You should consider the cost before buying a new phone. (Bạn nên cân nhắc chi phí trước khi mua điện thoại mới.)</p>
69
<p>Ở đây, “cost” nhấn mạnh đến sự cân nhắc về số tiền phải bỏ ra để mua hoặc sở hữu một món đồ, giúp người mua quyết định xem có nên chi tiền hay không. </p>
69
<p>Ở đây, “cost” nhấn mạnh đến sự cân nhắc về số tiền phải bỏ ra để mua hoặc sở hữu một món đồ, giúp người mua quyết định xem có nên chi tiền hay không. </p>
70
<h2>FAQs Về Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
70
<h2>FAQs Về Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
71
<h3>1.Có thể dùng “price” như một động từ không?</h3>
71
<h3>1.Có thể dùng “price” như một động từ không?</h3>
72
<p>Có. “Price” có thể là động từ, mang nghĩa định giá. Ví dụ: The items were priced too high to sell. </p>
72
<p>Có. “Price” có thể là động từ, mang nghĩa định giá. Ví dụ: The items were priced too high to sell. </p>
73
<h3>2.“At any cost” và “at any price” có giống nhau không?</h3>
73
<h3>2.“At any cost” và “at any price” có giống nhau không?</h3>
74
<p>Không hoàn toàn.</p>
74
<p>Không hoàn toàn.</p>
75
<ul><li>“At any cost” = bằng mọi giá (mang nghĩa hy sinh lớn để đạt được).</li>
75
<ul><li>“At any cost” = bằng mọi giá (mang nghĩa hy sinh lớn để đạt được).</li>
76
</ul><ul><li>“At any price” = dù đắt đến đâu (thiên về giá tiền). </li>
76
</ul><ul><li>“At any price” = dù đắt đến đâu (thiên về giá tiền). </li>
77
</ul><h3>3.Có cụm nào đi kèm với “value” để diễn tả ý tích cực không?</h3>
77
</ul><h3>3.Có cụm nào đi kèm với “value” để diễn tả ý tích cực không?</h3>
78
<p>Có, ví dụ:</p>
78
<p>Có, ví dụ:</p>
79
<ul><li>Good value for money: món đồ xứng đáng với số tiền bỏ ra.</li>
79
<ul><li>Good value for money: món đồ xứng đáng với số tiền bỏ ra.</li>
80
</ul><ul><li>High value: giá trị cao. </li>
80
</ul><ul><li>High value: giá trị cao. </li>
81
</ul><h3>4.“Cost” có dùng được trong ngữ cảnh cảm xúc không?</h3>
81
</ul><h3>4.“Cost” có dùng được trong ngữ cảnh cảm xúc không?</h3>
82
<p>Có thể. Ví dụ: The breakup cost him his peace of mind. → “Cost” thể hiện sự mất mát phi vật chất như cảm xúc, tinh thần. </p>
82
<p>Có thể. Ví dụ: The breakup cost him his peace of mind. → “Cost” thể hiện sự mất mát phi vật chất như cảm xúc, tinh thần. </p>
83
<h3>5.Có cấu trúc cố định nào đi với “worth” không?</h3>
83
<h3>5.Có cấu trúc cố định nào đi với “worth” không?</h3>
84
<p>Có. “Be worth + V-ing” là cấu trúc phổ biến. </p>
84
<p>Có. “Be worth + V-ing” là cấu trúc phổ biến. </p>
85
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
85
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phân Biệt Cost Price Value Worth</h2>
86
<p>Hiểu rõ các khái niệm cơ bản như cost, price, value, worth là bước đầu quan trọng để phân biệt và sử dụng chính xác trong tiếng Anh.</p>
86
<p>Hiểu rõ các khái niệm cơ bản như cost, price, value, worth là bước đầu quan trọng để phân biệt và sử dụng chính xác trong tiếng Anh.</p>
87
<ul><li><strong>Cost</strong>: Chi phí bỏ ra để sản xuất hoặc sở hữu một sản phẩm/dịch vụ, thường là số tiền phải trả hoặc công sức đầu tư.</li>
87
<ul><li><strong>Cost</strong>: Chi phí bỏ ra để sản xuất hoặc sở hữu một sản phẩm/dịch vụ, thường là số tiền phải trả hoặc công sức đầu tư.</li>
88
</ul><ul><li><strong>Price</strong>: Giá bán sản phẩm/dịch vụ trên thị trường, là số tiền người mua phải trả để sở hữu.</li>
88
</ul><ul><li><strong>Price</strong>: Giá bán sản phẩm/dịch vụ trên thị trường, là số tiền người mua phải trả để sở hữu.</li>
89
</ul><ul><li><strong>Value</strong>: Giá trị mà sản phẩm/dịch vụ mang lại, có thể là giá trị vật chất, tinh thần hoặc công dụng.</li>
89
</ul><ul><li><strong>Value</strong>: Giá trị mà sản phẩm/dịch vụ mang lại, có thể là giá trị vật chất, tinh thần hoặc công dụng.</li>
90
</ul><ul><li><strong>Worth</strong>: Mức độ “đáng giá” hoặc “xứng đáng” về mặt tiền bạc của một vật, thường được dùng trong cấu trúc “be worth + số tiền”; “be worth + V-ing”.</li>
90
</ul><ul><li><strong>Worth</strong>: Mức độ “đáng giá” hoặc “xứng đáng” về mặt tiền bạc của một vật, thường được dùng trong cấu trúc “be worth + số tiền”; “be worth + V-ing”.</li>
91
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
91
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
92
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
92
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
93
<h3>About the Author</h3>
93
<h3>About the Author</h3>
94
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
94
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
95
<h3>Fun Fact</h3>
95
<h3>Fun Fact</h3>
96
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
96
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>