HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>188 Learners</p>
1 + <p>202 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Nhiều bạn học tiếng Anh lâu nhưng chưa phân biệt will be V-ing và will be V3. Khi đó, bạn rất dễ mất điểm oan trong bài thi. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu hai cấu trúc này nhé!</p>
3 <p>Nhiều bạn học tiếng Anh lâu nhưng chưa phân biệt will be V-ing và will be V3. Khi đó, bạn rất dễ mất điểm oan trong bài thi. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu hai cấu trúc này nhé!</p>
4 <h2>Cấu Trúc Và Cách Dùng Will Be V-Ing</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Và Cách Dùng Will Be V-Ing</h2>
5 <p>Will be V-ing được hiểu với ý nghĩa là “sẽ đang diễn ra” và dùng ở thể chủ động. Cấu trúc will be V-ing được dùng để nhấn mạnh một hành động sẽ xảy ra và kéo dài vào thời điểm xác định trong tương lai. Bên cạnh đó, cấu trúc này còn diễn tả hành động tạm thời hoặc mới mẻ trong tương lai. </p>
5 <p>Will be V-ing được hiểu với ý nghĩa là “sẽ đang diễn ra” và dùng ở thể chủ động. Cấu trúc will be V-ing được dùng để nhấn mạnh một hành động sẽ xảy ra và kéo dài vào thời điểm xác định trong tương lai. Bên cạnh đó, cấu trúc này còn diễn tả hành động tạm thời hoặc mới mẻ trong tương lai. </p>
6 <p>Một số lưu ý:</p>
6 <p>Một số lưu ý:</p>
7 <p>- Sử dụng khi một hành động sẽ xảy ra và kéo dài tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
7 <p>- Sử dụng khi một hành động sẽ xảy ra và kéo dài tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
8 <p>- Thường xuất hiện trong các lịch trình hoặc kế hoạch đã được xác định trước.</p>
8 <p>- Thường xuất hiện trong các lịch trình hoặc kế hoạch đã được xác định trước.</p>
9 <p>- Khác với will + V, cấu trúc will be + V-ing dùng để nhấn mạnh vào tính chắc chắn hay sự tiếp diễn của hành động trong tương lai.</p>
9 <p>- Khác với will + V, cấu trúc will be + V-ing dùng để nhấn mạnh vào tính chắc chắn hay sự tiếp diễn của hành động trong tương lai.</p>
10 <p>- Câu sử dụng will be V-ing thường đi kèm với một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
10 <p>- Câu sử dụng will be V-ing thường đi kèm với một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
11 <p>Ví dụ 1: I will be studying for the exam tomorrow evening. (Tôi sẽ đang học bài cho kỳ thi vào tối mai.)</p>
11 <p>Ví dụ 1: I will be studying for the exam tomorrow evening. (Tôi sẽ đang học bài cho kỳ thi vào tối mai.)</p>
12 <p>Câu này sử dụng will be + V-ing để diễn tả hành động học bài sẽ diễn ra trong suốt buổi tối ngày mai. </p>
12 <p>Câu này sử dụng will be + V-ing để diễn tả hành động học bài sẽ diễn ra trong suốt buổi tối ngày mai. </p>
13 <h2>Cấu Trúc Và Cách Dùng Will Be V3</h2>
13 <h2>Cấu Trúc Và Cách Dùng Will Be V3</h2>
14 <p>Cấu trúc will be V3 được sử dụng khi muốn diễn tả một hành động hoặc sự kiện chắc chắn sẽ được thực hiện trong tương lai ở thể bị động. Cấu trúc này thường đi kèm với động từ bị động và có thể nhận diện qua từ by khi chỉ người thực hiện. </p>
14 <p>Cấu trúc will be V3 được sử dụng khi muốn diễn tả một hành động hoặc sự kiện chắc chắn sẽ được thực hiện trong tương lai ở thể bị động. Cấu trúc này thường đi kèm với động từ bị động và có thể nhận diện qua từ by khi chỉ người thực hiện. </p>
15 <p>Ví dụ 2: The dog’s leg is broken, so it will be checked by the vet tomorrow. (Chân của con chó đã bị gãy nên nó sẽ được kiểm tra bởi bác sĩ thú y vào ngày mai.)</p>
15 <p>Ví dụ 2: The dog’s leg is broken, so it will be checked by the vet tomorrow. (Chân của con chó đã bị gãy nên nó sẽ được kiểm tra bởi bác sĩ thú y vào ngày mai.)</p>
16 <p>Câu này sử dụng will be checked để diễn tả hành động kiểm tra chắc chắn sẽ diễn ra vào ngày mai và chú chó sẽ là đối tượng nhận hành động này. </p>
16 <p>Câu này sử dụng will be checked để diễn tả hành động kiểm tra chắc chắn sẽ diễn ra vào ngày mai và chú chó sẽ là đối tượng nhận hành động này. </p>
17 <h2>Phân Biệt Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
17 <h2>Phân Biệt Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
18 <p>Dưới đây là bảng phân biệt chi tiết cách dùng will be v3 và will be ving dựa trên ngữ nghĩa, công thức, chức năng và cách sử dụng. </p>
18 <p>Dưới đây là bảng phân biệt chi tiết cách dùng will be v3 và will be ving dựa trên ngữ nghĩa, công thức, chức năng và cách sử dụng. </p>
19 <p>Yếu tố</p>
19 <p>Yếu tố</p>
20 <p>Will be V-ing</p>
20 <p>Will be V-ing</p>
21 <p>Will be V3</p>
21 <p>Will be V3</p>
22 <p>Ngữ nghĩa</p>
22 <p>Ngữ nghĩa</p>
23 <p>Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai, nhấn mạnh tính tiếp diễn.</p>
23 <p>Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai, nhấn mạnh tính tiếp diễn.</p>
24 <p>Diễn tả hành động sẽ được thực hiện bởi một đối tượng khác trong tương lai, thể bị động.</p>
24 <p>Diễn tả hành động sẽ được thực hiện bởi một đối tượng khác trong tương lai, thể bị động.</p>
25 <p>Công thức</p>
25 <p>Công thức</p>
26 <p>S + will be + V-ing</p>
26 <p>S + will be + V-ing</p>
27 <p>S + will be + V3</p>
27 <p>S + will be + V3</p>
28 <p>Chức năng</p>
28 <p>Chức năng</p>
29 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ kéo dài trong tương lai, mang tính chất tạm thời hoặc đang diễn ra.</p>
29 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ kéo dài trong tương lai, mang tính chất tạm thời hoặc đang diễn ra.</p>
30 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ được hoàn thành và bị tác động bởi một yếu tố bên ngoài.</p>
30 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ được hoàn thành và bị tác động bởi một yếu tố bên ngoài.</p>
31 <p>Cách sử dụng</p>
31 <p>Cách sử dụng</p>
32 <p>Thường dùng để chỉ một hành động sẽ diễn ra liên tục vào một thời điểm cụ thể trong tương lai hoặc khi có lịch trình cố định.</p>
32 <p>Thường dùng để chỉ một hành động sẽ diễn ra liên tục vào một thời điểm cụ thể trong tương lai hoặc khi có lịch trình cố định.</p>
33 <p>Thường được sử dụng khi muốn nói về hành động sẽ được thực hiện bởi một đối tượng khác vào một thời điểm trong tương lai.</p>
33 <p>Thường được sử dụng khi muốn nói về hành động sẽ được thực hiện bởi một đối tượng khác vào một thời điểm trong tương lai.</p>
34 <p>Ví dụ</p>
34 <p>Ví dụ</p>
35 <p>She will be studying all day tomorrow. (Cô ấy sẽ học cả ngày mai.)</p>
35 <p>She will be studying all day tomorrow. (Cô ấy sẽ học cả ngày mai.)</p>
36 <p>The food will be served at 7 PM. (Đồ ăn sẽ được phục vụ vào lúc 7 giờ tối.)</p>
36 <p>The food will be served at 7 PM. (Đồ ăn sẽ được phục vụ vào lúc 7 giờ tối.)</p>
37 <p>Dấu hiệu nhận biết</p>
37 <p>Dấu hiệu nhận biết</p>
38 <p>Thời gian cụ thể trong tương lai cần được chỉ ra, ví dụ: tomorrow, next week.</p>
38 <p>Thời gian cụ thể trong tương lai cần được chỉ ra, ví dụ: tomorrow, next week.</p>
39 <p>Thường có từ "by" đi kèm để chỉ ra người thực hiện hành động. Trong một số trường hợp không có by nếu người thực hiện không quan trọng hoặc đã rõ ràng từ ngữ cảnh</p>
39 <p>Thường có từ "by" đi kèm để chỉ ra người thực hiện hành động. Trong một số trường hợp không có by nếu người thực hiện không quan trọng hoặc đã rõ ràng từ ngữ cảnh</p>
40 <p>Sự nhấn mạnh</p>
40 <p>Sự nhấn mạnh</p>
41 <p>Tập trung vào tính liên tục của hành động.</p>
41 <p>Tập trung vào tính liên tục của hành động.</p>
42 <p>Nhấn mạnh vào việc hành động sẽ được hoàn thành, được thực hiện.</p>
42 <p>Nhấn mạnh vào việc hành động sẽ được hoàn thành, được thực hiện.</p>
43 <h3>Question 1</h3>
43 <h3>Question 1</h3>
44 <p>Ngữ cảnh trang trọng (Công việc &amp; Kinh doanh)</p>
44 <p>Ngữ cảnh trang trọng (Công việc &amp; Kinh doanh)</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Ví dụ 3: At this time next week, we will be discussing the annual report in the board meeting. (Vào thời điểm này tuần sau, chúng tôi sẽ đang thảo luận về báo cáo thường niên trong cuộc họp hội đồng.)</p>
46 <p>Ví dụ 3: At this time next week, we will be discussing the annual report in the board meeting. (Vào thời điểm này tuần sau, chúng tôi sẽ đang thảo luận về báo cáo thường niên trong cuộc họp hội đồng.)</p>
47 <p>Câu này nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
47 <p>Câu này nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
48 <p>Ví dụ 4: The annual report will be reviewed by the board members next week. (Báo cáo thường niên sẽ được xem xét bởi các thành viên hội đồng vào tuần sau.)</p>
48 <p>Ví dụ 4: The annual report will be reviewed by the board members next week. (Báo cáo thường niên sẽ được xem xét bởi các thành viên hội đồng vào tuần sau.)</p>
49 <p>Câu này sử dụng will be reviewed là dạng bị động của thì tương lai đơn, diễn tả hành động được xem xét sẽ xảy ra trong tương lai. </p>
49 <p>Câu này sử dụng will be reviewed là dạng bị động của thì tương lai đơn, diễn tả hành động được xem xét sẽ xảy ra trong tương lai. </p>
50 <h3>Question 2</h3>
50 <h3>Question 2</h3>
51 <p>Ngữ cảnh không trang trọng (Cuộc sống hằng ngày)</p>
51 <p>Ngữ cảnh không trang trọng (Cuộc sống hằng ngày)</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Ví dụ 5: Don’t call me at 9 PM; I will be watching my favorite movie. (Đừng gọi tôi lúc 9 giờ tối, tôi sẽ đang xem bộ phim yêu thích.)</p>
53 <p>Ví dụ 5: Don’t call me at 9 PM; I will be watching my favorite movie. (Đừng gọi tôi lúc 9 giờ tối, tôi sẽ đang xem bộ phim yêu thích.)</p>
54 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ kéo dài trong một khoảng thời gian xác định trong tương lai.</p>
54 <p>Nhấn mạnh hành động sẽ kéo dài trong một khoảng thời gian xác định trong tương lai.</p>
55 <p>Ví dụ 6: The tickets will be sent to you by email tomorrow. (Vé sẽ được gửi cho bạn qua email vào ngày mai.)</p>
55 <p>Ví dụ 6: The tickets will be sent to you by email tomorrow. (Vé sẽ được gửi cho bạn qua email vào ngày mai.)</p>
56 <p>Hành động send (gửi) sẽ xảy ra trong tương lai dưới dạng bị động, không nhấn mạnh quá trình. </p>
56 <p>Hành động send (gửi) sẽ xảy ra trong tương lai dưới dạng bị động, không nhấn mạnh quá trình. </p>
57 <h3>Question 3</h3>
57 <h3>Question 3</h3>
58 <p>Ngữ cảnh học thuật (Bài nghiên cứu, báo cáo)</p>
58 <p>Ngữ cảnh học thuật (Bài nghiên cứu, báo cáo)</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Ví dụ 7: In the next phase of our study, researchers will be analyzing the collected data. (Trong giai đoạn tiếp theo của nghiên cứu, các nhà nghiên cứu sẽ đang phân tích dữ liệu thu thập được.)</p>
60 <p>Ví dụ 7: In the next phase of our study, researchers will be analyzing the collected data. (Trong giai đoạn tiếp theo của nghiên cứu, các nhà nghiên cứu sẽ đang phân tích dữ liệu thu thập được.)</p>
61 <p>Nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong tương lai, không kết thúc ngay lập tức.</p>
61 <p>Nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong tương lai, không kết thúc ngay lập tức.</p>
62 <p>Ví dụ 8: The final results will be published in an academic journal next year. (Kết quả cuối cùng sẽ được công bố trên một tạp chí học thuật vào năm sau.)</p>
62 <p>Ví dụ 8: The final results will be published in an academic journal next year. (Kết quả cuối cùng sẽ được công bố trên một tạp chí học thuật vào năm sau.)</p>
63 <p>Hành động công bố chắc chắn xảy ra trong tương lai dưới dạng bị động </p>
63 <p>Hành động công bố chắc chắn xảy ra trong tương lai dưới dạng bị động </p>
64 <h3>Question 4</h3>
64 <h3>Question 4</h3>
65 <p>Ngữ cảnh du lịch</p>
65 <p>Ngữ cảnh du lịch</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
67 <p>Ví dụ 9: Next summer, we will be traveling across Europe for a month. (Mùa hè tới, chúng tôi sẽ đang du lịch khắp châu Âu trong một tháng.)</p>
67 <p>Ví dụ 9: Next summer, we will be traveling across Europe for a month. (Mùa hè tới, chúng tôi sẽ đang du lịch khắp châu Âu trong một tháng.)</p>
68 <p>Nhấn mạnh quá trình diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian cụ thể.</p>
68 <p>Nhấn mạnh quá trình diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian cụ thể.</p>
69 <p>Ví dụ 10: All guests will be informed about the new travel regulations. (Tất cả khách du lịch sẽ được thông báo về quy định đi lại mới.)</p>
69 <p>Ví dụ 10: All guests will be informed about the new travel regulations. (Tất cả khách du lịch sẽ được thông báo về quy định đi lại mới.)</p>
70 <p>Hành động inform (thông báo) sẽ diễn ra dưới dạng bị động. </p>
70 <p>Hành động inform (thông báo) sẽ diễn ra dưới dạng bị động. </p>
71 <h3>Question 5</h3>
71 <h3>Question 5</h3>
72 <p>Ngữ cảnh công nghệ &amp; kỹ thuật</p>
72 <p>Ngữ cảnh công nghệ &amp; kỹ thuật</p>
73 <p>Okay, lets begin</p>
73 <p>Okay, lets begin</p>
74 <p>Ví dụ 11: By 2030, most companies will be using AI-driven automation. (Đến năm 2030, hầu hết các công ty sẽ đang sử dụng tự động hóa dựa trên AI.)</p>
74 <p>Ví dụ 11: By 2030, most companies will be using AI-driven automation. (Đến năm 2030, hầu hết các công ty sẽ đang sử dụng tự động hóa dựa trên AI.)</p>
75 <p>Nhấn mạnh quá trình đang diễn ra trong một giai đoạn tương lai.</p>
75 <p>Nhấn mạnh quá trình đang diễn ra trong một giai đoạn tương lai.</p>
76 <p>Ví dụ 12: By 2030, new AI technologies will be implemented in various industries. (Đến năm 2030, các công nghệ AI mới sẽ được triển khai trong nhiều ngành khác nhau.)</p>
76 <p>Ví dụ 12: By 2030, new AI technologies will be implemented in various industries. (Đến năm 2030, các công nghệ AI mới sẽ được triển khai trong nhiều ngành khác nhau.)</p>
77 <p>Nhấn mạnh rằng hành động sẽ hoàn tất trong tương lai mà không cần chỉ rõ người thực hiện. </p>
77 <p>Nhấn mạnh rằng hành động sẽ hoàn tất trong tương lai mà không cần chỉ rõ người thực hiện. </p>
78 <h2>FAQs Về Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
78 <h2>FAQs Về Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
79 <h3>1.Khi nào thì dùng will be V-ing, khi nào thì dùng will be V3?</h3>
79 <h3>1.Khi nào thì dùng will be V-ing, khi nào thì dùng will be V3?</h3>
80 <p>Dùng will be V-ing khi muốn nhấn mạnh quá trình hoặc sự tiếp diễn của một hành động trong tương lai.</p>
80 <p>Dùng will be V-ing khi muốn nhấn mạnh quá trình hoặc sự tiếp diễn của một hành động trong tương lai.</p>
81 <p>Dùng will be V3 khi muốn nhấn mạnh kết quả hoặc sự hoàn thành của một hành động, hoặc khi chủ thể hành động không quan trọng hoặc không được biết đến. </p>
81 <p>Dùng will be V3 khi muốn nhấn mạnh kết quả hoặc sự hoàn thành của một hành động, hoặc khi chủ thể hành động không quan trọng hoặc không được biết đến. </p>
82 <h3>2.Will be V-ing và will be V3 có thể dùng trong những ngữ cảnh nào?</h3>
82 <h3>2.Will be V-ing và will be V3 có thể dùng trong những ngữ cảnh nào?</h3>
83 <p>Cả 2 cấu trúc đều được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Cụ thể, bạn có thể dùng Will be V-ing và will be V3 trong ngữ cảnh: Trang trọng, không trang trọng, học thuật, … </p>
83 <p>Cả 2 cấu trúc đều được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Cụ thể, bạn có thể dùng Will be V-ing và will be V3 trong ngữ cảnh: Trang trọng, không trang trọng, học thuật, … </p>
84 <h3>3.Có lỗi sai nào thường gặp khi dùng will be v-ing vs will be v3 không?</h3>
84 <h3>3.Có lỗi sai nào thường gặp khi dùng will be v-ing vs will be v3 không?</h3>
85 <p>Lỗi mà nhiều người thường mắc phải là nhầm lẫn giữa 2 cấu trúc, chẳng hạn như dùng will be V-ing trong câu bị động hoặc dùng will be V3 trong câu chủ động. </p>
85 <p>Lỗi mà nhiều người thường mắc phải là nhầm lẫn giữa 2 cấu trúc, chẳng hạn như dùng will be V-ing trong câu bị động hoặc dùng will be V3 trong câu chủ động. </p>
86 <h3>4.Làm thế nào để phân biệt được khi nào dùng will be V-ing và khi nào dùng will be V3?</h3>
86 <h3>4.Làm thế nào để phân biệt được khi nào dùng will be V-ing và khi nào dùng will be V3?</h3>
87 <p>Hãy xem xét ngữ cảnh của câu và tự hỏi:</p>
87 <p>Hãy xem xét ngữ cảnh của câu và tự hỏi:</p>
88 <p>- Tôi muốn nhấn mạnh hành động đang diễn ra hay kết quả của hành động?</p>
88 <p>- Tôi muốn nhấn mạnh hành động đang diễn ra hay kết quả của hành động?</p>
89 <p>- Chủ thể hành động có quan trọng hay không? </p>
89 <p>- Chủ thể hành động có quan trọng hay không? </p>
90 <h3>5.Will be V-ing và will be V3 có dùng được trong câu hỏi không?</h3>
90 <h3>5.Will be V-ing và will be V3 có dùng được trong câu hỏi không?</h3>
91 <p>Có, cả hai cấu trúc đều có thể dùng trong câu hỏi. </p>
91 <p>Có, cả hai cấu trúc đều có thể dùng trong câu hỏi. </p>
92 <p>Ví dụ 13: Will you be working late tonight? (Tối nay bạn sẽ làm việc muộn à?)</p>
92 <p>Ví dụ 13: Will you be working late tonight? (Tối nay bạn sẽ làm việc muộn à?)</p>
93 <p>Ví dụ 14: Will the software be updated by the developers? (Phần mềm có được các nhà phát triển cập nhật không?) </p>
93 <p>Ví dụ 14: Will the software be updated by the developers? (Phần mềm có được các nhà phát triển cập nhật không?) </p>
94 <h3>6.Làm sao để nhớ cách dùng will be V-ing và will be V3?</h3>
94 <h3>6.Làm sao để nhớ cách dùng will be V-ing và will be V3?</h3>
95 <p>Hãy nhớ rằng:</p>
95 <p>Hãy nhớ rằng:</p>
96 <p>- Will be V-ing nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động (action in progress).</p>
96 <p>- Will be V-ing nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động (action in progress).</p>
97 <p>- Will be V3 nhấn mạnh kết quả của hành động hoặc thể bị động (result or passive). </p>
97 <p>- Will be V3 nhấn mạnh kết quả của hành động hoặc thể bị động (result or passive). </p>
98 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Chủ Điểm Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
98 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Chủ Điểm Will Be V-Ing Và Will Be V3</h2>
99 <p>Sau khi đã học các lý thuyết về will be V-ing và will be V3, hãy cùng điểm qua các định nghĩa ngắn gọn để củng cố kiến thức: </p>
99 <p>Sau khi đã học các lý thuyết về will be V-ing và will be V3, hãy cùng điểm qua các định nghĩa ngắn gọn để củng cố kiến thức: </p>
100 <ul><li>Will be V-ing:</li>
100 <ul><li>Will be V-ing:</li>
101 </ul><p>- Sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
101 </ul><p>- Sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
102 <p>- Nhấn mạnh quá trình của hành động hơn là kết quả.</p>
102 <p>- Nhấn mạnh quá trình của hành động hơn là kết quả.</p>
103 <p>- Được sử dụng trong câu chủ động.</p>
103 <p>- Được sử dụng trong câu chủ động.</p>
104 <ul><li>Will be V3:</li>
104 <ul><li>Will be V3:</li>
105 </ul><p>- Dùng để diễn tả một hành động bị động sẽ xảy ra trong tương lai.</p>
105 </ul><p>- Dùng để diễn tả một hành động bị động sẽ xảy ra trong tương lai.</p>
106 <p>- Nhấn mạnh kết quả của hành động hơn là người thực hiện.</p>
106 <p>- Nhấn mạnh kết quả của hành động hơn là người thực hiện.</p>
107 <p>- Được sử dụng trong câu bị động.</p>
107 <p>- Được sử dụng trong câu bị động.</p>
108 <h2>Explore More grammar</h2>
108 <h2>Explore More grammar</h2>
109 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
109 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110 <h3>About the Author</h3>
110 <h3>About the Author</h3>
111 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
111 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112 <h3>Fun Fact</h3>
112 <h3>Fun Fact</h3>
113 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
113 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>