HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>152 Learners</p>
1 + <p>168 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Câu bị động của thì hiện tại đơn là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Anh, giúp câu văn trở nên khách quan và trang trọng hơn trong nhiều tình huống giao tiếp và viết.</p>
3 <p>Câu bị động của thì hiện tại đơn là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Anh, giúp câu văn trở nên khách quan và trang trọng hơn trong nhiều tình huống giao tiếp và viết.</p>
4 <h2>Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn Là Gì?</h2>
4 <h2>Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn Là Gì?</h2>
5 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động xảy ra mà không cần nhấn mạnh người thực hiện. Cấu trúc này giúp tập trung vào kết quả của hành động hơn là chủ thể thực hiện nó. </p>
5 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động xảy ra mà không cần nhấn mạnh người thực hiện. Cấu trúc này giúp tập trung vào kết quả của hành động hơn là chủ thể thực hiện nó. </p>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
7 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng câu bị động thì hiện tại đơn, chúng ta cần xem xét các tình huống thường gặp.</p>
7 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng câu bị động thì hiện tại đơn, chúng ta cần xem xét các tình huống thường gặp.</p>
8 <ul><li>Hành động quan trọng hơn người thực hiện.</li>
8 <ul><li>Hành động quan trọng hơn người thực hiện.</li>
9 </ul><p>Ví dụ 1: New products are delivered to customers. (Các sản phẩm mới được giao đến khách hàng.)</p>
9 </ul><p>Ví dụ 1: New products are delivered to customers. (Các sản phẩm mới được giao đến khách hàng.)</p>
10 <ul><li>Không biết hoặc không cần nhắc đến chủ thể hành động.</li>
10 <ul><li>Không biết hoặc không cần nhắc đến chủ thể hành động.</li>
11 </ul><p>Ví dụ 2: I am taken to school every day. (Tôi được đưa đi học mỗi ngày.)</p>
11 </ul><p>Ví dụ 2: I am taken to school every day. (Tôi được đưa đi học mỗi ngày.)</p>
12 <ul><li>Muốn diễn đạt sự khách quan, trang trọng.</li>
12 <ul><li>Muốn diễn đạt sự khách quan, trang trọng.</li>
13 </ul><p>Ví dụ 3: Employees are required to follow the company’s policies (Nhân viên được yêu cầu tuân thủ các chính sách của công ty.)</p>
13 </ul><p>Ví dụ 3: Employees are required to follow the company’s policies (Nhân viên được yêu cầu tuân thủ các chính sách của công ty.)</p>
14 <p>Công thức câu bị động thì hiện tại đơn sẽ có các quy tắc áp dụng cần áp dụng như sau:</p>
14 <p>Công thức câu bị động thì hiện tại đơn sẽ có các quy tắc áp dụng cần áp dụng như sau:</p>
15 <p>- Chủ ngữ mới (bị tác động) đứng đầu câu.</p>
15 <p>- Chủ ngữ mới (bị tác động) đứng đầu câu.</p>
16 <p>- Động từ "to be" chia theo chủ ngữ số ít hoặc số nhiều.</p>
16 <p>- Động từ "to be" chia theo chủ ngữ số ít hoặc số nhiều.</p>
17 <p>- Động từ chính ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed). </p>
17 <p>- Động từ chính ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed). </p>
18 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
18 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
19 <p>Để sử dụng câu bị động thì hiện tại đơn một cách chính xác, chúng ta cần nắm vững các cấu trúc câu tiêu chuẩn. Dưới đây là các dạng câu phổ biến kèm theo ví dụ minh họa.</p>
19 <p>Để sử dụng câu bị động thì hiện tại đơn một cách chính xác, chúng ta cần nắm vững các cấu trúc câu tiêu chuẩn. Dưới đây là các dạng câu phổ biến kèm theo ví dụ minh họa.</p>
20 <ul><li>Câu khẳng định</li>
20 <ul><li>Câu khẳng định</li>
21 </ul><p>Câu bị động thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại, trong đó chủ thể của hành động là người hoặc vật chịu tác động </p>
21 </ul><p>Câu bị động thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại, trong đó chủ thể của hành động là người hoặc vật chịu tác động </p>
22 <p>S + am/is/are + V3 (past participle) + (by + O)</p>
22 <p>S + am/is/are + V3 (past participle) + (by + O)</p>
23 <p>Ví dụ 4: My flower garden is always watered by my mother (Vườn hoa của tôi luôn được mẹ tưới nước)</p>
23 <p>Ví dụ 4: My flower garden is always watered by my mother (Vườn hoa của tôi luôn được mẹ tưới nước)</p>
24 <ul><li>Câu phủ định</li>
24 <ul><li>Câu phủ định</li>
25 </ul><p>Được sử dụng khi muốn diễn đạt rằng hành động không xảy ra </p>
25 </ul><p>Được sử dụng khi muốn diễn đạt rằng hành động không xảy ra </p>
26 <p>S + is/am/are + not + V3 + (by + O)</p>
26 <p>S + is/am/are + not + V3 + (by + O)</p>
27 <p>Ví dụ 5: My bicycle is not repaired regularly (Chiếc xe đạp của tôi không được sửa chữa thường xuyên)</p>
27 <p>Ví dụ 5: My bicycle is not repaired regularly (Chiếc xe đạp của tôi không được sửa chữa thường xuyên)</p>
28 <ul><li>Câu nghi vấn Yes/No</li>
28 <ul><li>Câu nghi vấn Yes/No</li>
29 </ul><p>Được dùng khi cần đặt câu hỏi xác nhận về một hành động bị động. </p>
29 </ul><p>Được dùng khi cần đặt câu hỏi xác nhận về một hành động bị động. </p>
30 <p>Is/Am/Are + S + V3 + (by + O)?</p>
30 <p>Is/Am/Are + S + V3 + (by + O)?</p>
31 <p>Ví dụ 6: Is this request given by your manager? (Yêu cầu này là do quản lý của bạn giao à?)</p>
31 <p>Ví dụ 6: Is this request given by your manager? (Yêu cầu này là do quản lý của bạn giao à?)</p>
32 <ul><li>Câu hỏi với từ để hỏi (WH-questions)</li>
32 <ul><li>Câu hỏi với từ để hỏi (WH-questions)</li>
33 </ul><p>Khi muốn hỏi thông tin chi tiết về hành động chúng ta có thể dùng công thức câu bị động thì hiện tại đơn </p>
33 </ul><p>Khi muốn hỏi thông tin chi tiết về hành động chúng ta có thể dùng công thức câu bị động thì hiện tại đơn </p>
34 <p>WH-question + is/am/are + S + V3 + (by + O)?</p>
34 <p>WH-question + is/am/are + S + V3 + (by + O)?</p>
35 <p>Ví dụ 7: When is my glass made? (Khi nào chiếc ly của tôi được làm xong?) </p>
35 <p>Ví dụ 7: When is my glass made? (Khi nào chiếc ly của tôi được làm xong?) </p>
36 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
36 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
37 <p>Ngoài việc nắm vững công thức câu bị động thì hiện tại đơn, người học cũng cần lưu ý những lỗi phổ biến để sử dụng chính xác hơn. </p>
37 <p>Ngoài việc nắm vững công thức câu bị động thì hiện tại đơn, người học cũng cần lưu ý những lỗi phổ biến để sử dụng chính xác hơn. </p>
38 <h3>Question 1</h3>
38 <h3>Question 1</h3>
39 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>Ví dụ 13: Guests are requested to remain seated until the event concludes. (Khách được yêu cầu ngồi yên tại chỗ cho đến khi sự kiện kết thúc.)</p>
41 <p>Ví dụ 13: Guests are requested to remain seated until the event concludes. (Khách được yêu cầu ngồi yên tại chỗ cho đến khi sự kiện kết thúc.)</p>
42 <p>Ví dụ 14: All employees are expected to follow the company's code of conduct. (Tất cả nhân viên được mong đợi tuân theo quy tắc ứng xử của công ty.) </p>
42 <p>Ví dụ 14: All employees are expected to follow the company's code of conduct. (Tất cả nhân viên được mong đợi tuân theo quy tắc ứng xử của công ty.) </p>
43 <h3>Question 2</h3>
43 <h3>Question 2</h3>
44 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Ví dụ 15: The bouquet is delivered to my mother by my friend. (Bó hoa được giao tới cho mẹ tôi bởi bạn tôi)</p>
46 <p>Ví dụ 15: The bouquet is delivered to my mother by my friend. (Bó hoa được giao tới cho mẹ tôi bởi bạn tôi)</p>
47 <p>Ví dụ 16: The trash is collected every Tuesday. (Rác được thu gom vào mỗi thứ Ba.) </p>
47 <p>Ví dụ 16: The trash is collected every Tuesday. (Rác được thu gom vào mỗi thứ Ba.) </p>
48 <h3>Question 3</h3>
48 <h3>Question 3</h3>
49 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
49 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Ví dụ 17: The experiment is conducted to analyze chemical reactions. (Thí nghiệm được thực hiện để phân tích các phản ứng hóa học.) </p>
51 <p>Ví dụ 17: The experiment is conducted to analyze chemical reactions. (Thí nghiệm được thực hiện để phân tích các phản ứng hóa học.) </p>
52 <h2>FAQs Về Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
52 <h2>FAQs Về Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
53 <h3>1.Câu bị động thì hiện tại đơn khác với câu chủ động thì hiện tại đơn như thế nào?</h3>
53 <h3>1.Câu bị động thì hiện tại đơn khác với câu chủ động thì hiện tại đơn như thế nào?</h3>
54 <p>Câu chủ động thì hiện tại đơn diễn tả hành động do chủ thể thực hiện. Trong khi đó, câu bị động thì hiện tại đơn diễn tả hành động tác động lên chủ thể. </p>
54 <p>Câu chủ động thì hiện tại đơn diễn tả hành động do chủ thể thực hiện. Trong khi đó, câu bị động thì hiện tại đơn diễn tả hành động tác động lên chủ thể. </p>
55 <h3>2.Làm thế nào để chuyển đổi từ câu chủ động thì hiện tại đơn sang câu bị động thì hiện tại đơn?</h3>
55 <h3>2.Làm thế nào để chuyển đổi từ câu chủ động thì hiện tại đơn sang câu bị động thì hiện tại đơn?</h3>
56 <p>- Xác định chủ ngữ, động từ và tân ngữ của câu chủ động.</p>
56 <p>- Xác định chủ ngữ, động từ và tân ngữ của câu chủ động.</p>
57 <p>- Chuyển tân ngữ trong câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động.</p>
57 <p>- Chuyển tân ngữ trong câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động.</p>
58 <p>- Chia động từ "to be" (am/is/are) theo chủ ngữ mới chuyển.</p>
58 <p>- Chia động từ "to be" (am/is/are) theo chủ ngữ mới chuyển.</p>
59 <p>- Chuyển động từ chính về dạng quá khứ phân từ (V3/ed).</p>
59 <p>- Chuyển động từ chính về dạng quá khứ phân từ (V3/ed).</p>
60 <p>- Thêm "by + chủ ngữ cũ" (nếu cần nhấn mạnh). </p>
60 <p>- Thêm "by + chủ ngữ cũ" (nếu cần nhấn mạnh). </p>
61 <h3>3.Khi nào thì có thể bỏ qua "by + agent" trong câu bị động thì hiện tại đơn?</h3>
61 <h3>3.Khi nào thì có thể bỏ qua "by + agent" trong câu bị động thì hiện tại đơn?</h3>
62 <p>Bạn có thể bỏ qua "by + agent" khi người thực hiện hành động không quan trọng, không biết, hiển nhiên hoặc không cần thiết phải nêu ra.</p>
62 <p>Bạn có thể bỏ qua "by + agent" khi người thực hiện hành động không quan trọng, không biết, hiển nhiên hoặc không cần thiết phải nêu ra.</p>
63 <p>Ví dụ 18: The room is cleaned every day. (Căn phòng được dọn dẹp mỗi ngày.) </p>
63 <p>Ví dụ 18: The room is cleaned every day. (Căn phòng được dọn dẹp mỗi ngày.) </p>
64 <h3>4.Câu bị động thì hiện tại đơn có thể được sử dụng trong các loại văn bản nào?</h3>
64 <h3>4.Câu bị động thì hiện tại đơn có thể được sử dụng trong các loại văn bản nào?</h3>
65 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn thường được sử dụng trong các loại văn bản hướng dẫn, quy trình, mô tả công việc, báo cáo, thông báo, đặc biệt là khi muốn nhấn mạnh kết quả của hành động hoặc đối tượng chịu tác động. </p>
65 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn thường được sử dụng trong các loại văn bản hướng dẫn, quy trình, mô tả công việc, báo cáo, thông báo, đặc biệt là khi muốn nhấn mạnh kết quả của hành động hoặc đối tượng chịu tác động. </p>
66 <h3>5.Làm thế nào để phân biệt câu bị động thì hiện tại đơn với câu bị động ở các thì khác (ví dụ: bị động thì quá khứ đơn)?</h3>
66 <h3>5.Làm thế nào để phân biệt câu bị động thì hiện tại đơn với câu bị động ở các thì khác (ví dụ: bị động thì quá khứ đơn)?</h3>
67 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn sử dụng "am/is/are + V3/ed" và thường có trạng ngữ chỉ tần suất ( always, usually, often, sometimes, rarely, never) hoặc trạng ngữ chỉ thời gian ( every day, every week, every month). </p>
67 <p>Câu bị động thì hiện tại đơn sử dụng "am/is/are + V3/ed" và thường có trạng ngữ chỉ tần suất ( always, usually, often, sometimes, rarely, never) hoặc trạng ngữ chỉ thời gian ( every day, every week, every month). </p>
68 <h3>6.Làm thế nào để sử dụng câu bị động thì hiện tại đơn trong câu hỏi đuôi (tag questions)?</h3>
68 <h3>6.Làm thế nào để sử dụng câu bị động thì hiện tại đơn trong câu hỏi đuôi (tag questions)?</h3>
69 <p>Khi câu chính ở dạng bị động thì hiện tại đơn, câu hỏi đuôi cũng sẽ sử dụng trợ động từ "am/is/are" và ngôi tương ứng.</p>
69 <p>Khi câu chính ở dạng bị động thì hiện tại đơn, câu hỏi đuôi cũng sẽ sử dụng trợ động từ "am/is/are" và ngôi tương ứng.</p>
70 <p>Ví dụ 19: The dishes are washed by you, aren't they? (Bát đĩa được rửa bởi bạn, đúng không?) </p>
70 <p>Ví dụ 19: The dishes are washed by you, aren't they? (Bát đĩa được rửa bởi bạn, đúng không?) </p>
71 <h3>7.Trong một câu bị động thì hiện tại đơn, nếu có cả tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp, tân ngữ nào sẽ được chọn làm chủ ngữ của câu bị động?</h3>
71 <h3>7.Trong một câu bị động thì hiện tại đơn, nếu có cả tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp, tân ngữ nào sẽ được chọn làm chủ ngữ của câu bị động?</h3>
72 <p>Thông thường, tân ngữ gián tiếp (người nhận hành động) sẽ được chọn làm chủ ngữ của câu bị động. Tuy nhiên, tân ngữ trực tiếp cũng có thể được chọn tùy vào ngữ cảnh và mục đích sử dụng của mỗi người. </p>
72 <p>Thông thường, tân ngữ gián tiếp (người nhận hành động) sẽ được chọn làm chủ ngữ của câu bị động. Tuy nhiên, tân ngữ trực tiếp cũng có thể được chọn tùy vào ngữ cảnh và mục đích sử dụng của mỗi người. </p>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn</h2>
74 <p>Cuối cùng, việc hiểu và sử dụng câu bị động trong thì hiện tại đơn sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống trang trọng, học thuật và chính thức. Hãy cùng xem những chú thích cuối bài để nắm rõ các lưu ý quan trọng khi áp dụng cấu trúc này. </p>
74 <p>Cuối cùng, việc hiểu và sử dụng câu bị động trong thì hiện tại đơn sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống trang trọng, học thuật và chính thức. Hãy cùng xem những chú thích cuối bài để nắm rõ các lưu ý quan trọng khi áp dụng cấu trúc này. </p>
75 <ul><li>Cấu trúc của câu bị động trong thì hiện tại đơn là: "am/is/are + past participle"</li>
75 <ul><li>Cấu trúc của câu bị động trong thì hiện tại đơn là: "am/is/are + past participle"</li>
76 </ul><ul><li>Câu bị động cũng được dùng khi không biết hoặc không cần nhắc đến người thực hiện hành động.</li>
76 </ul><ul><li>Câu bị động cũng được dùng khi không biết hoặc không cần nhắc đến người thực hiện hành động.</li>
77 </ul><ul><li>Câu bị động nhấn mạnh hành động hoặc kết quả hơn là người thực hiện.</li>
77 </ul><ul><li>Câu bị động nhấn mạnh hành động hoặc kết quả hơn là người thực hiện.</li>
78 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
78 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
79 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80 <h3>About the Author</h3>
80 <h3>About the Author</h3>
81 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82 <h3>Fun Fact</h3>
82 <h3>Fun Fact</h3>
83 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>