HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là một số cách dùng phổ biến giúp bạn sử dụng các idioms sleep một cách chính xác. </p>
1 <p>Dưới đây là một số cách dùng phổ biến giúp bạn sử dụng các idioms sleep một cách chính xác. </p>
2 <h3><strong>Sleep Like A Log</strong> </h3>
2 <h3><strong>Sleep Like A Log</strong> </h3>
3 <p>Sleep nghĩa là ngủ, log nghĩa là khúc gỗ. Cụm này diễn tả ai đó ngủ sâu như một khúc gỗ không bị đánh thức dễ dàng. </p>
3 <p>Sleep nghĩa là ngủ, log nghĩa là khúc gỗ. Cụm này diễn tả ai đó ngủ sâu như một khúc gỗ không bị đánh thức dễ dàng. </p>
4 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: The baby slept like a log through the fireworks.<em>(</em>Em bé ngủ say như chết giữa tiếng pháo hoa.) </p>
4 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: The baby slept like a log through the fireworks.<em>(</em>Em bé ngủ say như chết giữa tiếng pháo hoa.) </p>
5 <p><strong>Giải thích:</strong>Em bé ngủ rất sâu và không bị đánh thức bởi bất kỳ yếu tố xung quanh. </p>
5 <p><strong>Giải thích:</strong>Em bé ngủ rất sâu và không bị đánh thức bởi bất kỳ yếu tố xung quanh. </p>
6 <h3><strong>Lose Sleep Over Something</strong> </h3>
6 <h3><strong>Lose Sleep Over Something</strong> </h3>
7 <p>Lose nghĩa là mất, sleep là giấc ngủ. Idioms sleep này được dùng khi bạn lo lắng đến mức không ngủ được. </p>
7 <p>Lose nghĩa là mất, sleep là giấc ngủ. Idioms sleep này được dùng khi bạn lo lắng đến mức không ngủ được. </p>
8 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: She’s losing sleep over the job interview tomorrow. (Cô ấy đang mất ngủ vì buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai.) </p>
8 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: She’s losing sleep over the job interview tomorrow. (Cô ấy đang mất ngủ vì buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai.) </p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong>Cô ấy mất ngủ vì lo lắng quá mức về buổi phỏng vấn ngày mai. </p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong>Cô ấy mất ngủ vì lo lắng quá mức về buổi phỏng vấn ngày mai. </p>
10 <h3><strong>Hit The Sack</strong> </h3>
10 <h3><strong>Hit The Sack</strong> </h3>
11 <p>Sack là cái bao - hình ảnh tượng trưng cho chỗ ngủ ngày xưa. Khi dùng đến idioms chủ đề sleep này đồng nghĩa với việc bạn chuẩn bị đi ngủ theo một cách thân mật. </p>
11 <p>Sack là cái bao - hình ảnh tượng trưng cho chỗ ngủ ngày xưa. Khi dùng đến idioms chủ đề sleep này đồng nghĩa với việc bạn chuẩn bị đi ngủ theo một cách thân mật. </p>
12 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>I’m exhausted. Time to hit the sack. (Tôi kiệt sức rồi. Đến lúc đi ngủ thôi.) </p>
12 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>I’m exhausted. Time to hit the sack. (Tôi kiệt sức rồi. Đến lúc đi ngủ thôi.) </p>
13 <p><strong>Giải thích:</strong>Cách nói đời thường, thân thiện, thay thế cho go to bed. </p>
13 <p><strong>Giải thích:</strong>Cách nói đời thường, thân thiện, thay thế cho go to bed. </p>
14 <h3><strong>Sleep On It</strong> </h3>
14 <h3><strong>Sleep On It</strong> </h3>
15 <p>Khi đi với giới từ on, idioms về sleep được dùng khi bạn muốn suy nghĩ thêm trước khi quyết định, thường là để qua một đêm rồi mới trả lời. </p>
15 <p>Khi đi với giới từ on, idioms về sleep được dùng khi bạn muốn suy nghĩ thêm trước khi quyết định, thường là để qua một đêm rồi mới trả lời. </p>
16 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>That’s a big decision. I think I’ll sleep on it. (Đó là một quyết định lớn. Tôi nghĩ mình sẽ suy nghĩ thêm.) </p>
16 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>That’s a big decision. I think I’ll sleep on it. (Đó là một quyết định lớn. Tôi nghĩ mình sẽ suy nghĩ thêm.) </p>
17 <p><strong>Giải thích:</strong>Sau khi ngủ, tâm trí thường thoải mái và rõ ràng hơn để đưa ra quyết định đúng. </p>
17 <p><strong>Giải thích:</strong>Sau khi ngủ, tâm trí thường thoải mái và rõ ràng hơn để đưa ra quyết định đúng. </p>
18 <h3><strong>Burn The Midnight Oil</strong> </h3>
18 <h3><strong>Burn The Midnight Oil</strong> </h3>
19 <p>Burn the midnight oil ám chỉ việc đốt dầu đèn vào ban đêm, tượng trưng cho việc thức đến tận đêm để hoàn thành công việc. </p>
19 <p>Burn the midnight oil ám chỉ việc đốt dầu đèn vào ban đêm, tượng trưng cho việc thức đến tận đêm để hoàn thành công việc. </p>
20 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Mia burned the midnight oil, sketching designs that would one day change fashion. (Mia thức khuya vẽ những bản thiết kế có thể làm thay đổi thời trang.) </p>
20 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Mia burned the midnight oil, sketching designs that would one day change fashion. (Mia thức khuya vẽ những bản thiết kế có thể làm thay đổi thời trang.) </p>
21 <p><strong>Giải thích:</strong>Người nói đã thức khuya làm việc chăm chỉ để hoàn thành công việc.</p>
21 <p><strong>Giải thích:</strong>Người nói đã thức khuya làm việc chăm chỉ để hoàn thành công việc.</p>
22  
22