1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>153 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc require diễn tả yêu cầu hoặc sự cần thiết phải làm gì đó. Cấu trúc này được sử dụng với danh từ, đại từ, động từ, giúp tạo câu rõ ràng và chính xác trong nhiều ngữ cảnh.</p>
3
<p>Cấu trúc require diễn tả yêu cầu hoặc sự cần thiết phải làm gì đó. Cấu trúc này được sử dụng với danh từ, đại từ, động từ, giúp tạo câu rõ ràng và chính xác trong nhiều ngữ cảnh.</p>
4
<h2>Cấu Trúc Require Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Require Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc require trong tiếng Anh dùng để diễn tả yêu cầu hoặc cần thiết phải làm gì đó. </p>
5
<p>Cấu trúc require trong tiếng Anh dùng để diễn tả yêu cầu hoặc cần thiết phải làm gì đó. </p>
6
<p>Ví dụ 1: The job requires you to have at least five years of experience. (Công việc yêu cầu bạn có ít nhất năm năm kinh nghiệm.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: The job requires you to have at least five years of experience. (Công việc yêu cầu bạn có ít nhất năm năm kinh nghiệm.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Require</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Require</h2>
8
<p>BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn cách áp dụng hiệu quả để diễn đạt đúng yêu cầu trong các tình huống giao tiếp.</p>
8
<p>BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn cách áp dụng hiệu quả để diễn đạt đúng yêu cầu trong các tình huống giao tiếp.</p>
9
<ul><li>Sử Dụng Require Với Danh Từ (Noun)</li>
9
<ul><li>Sử Dụng Require Với Danh Từ (Noun)</li>
10
</ul><p>Khi bạn muốn diễn đạt rằng một hành động hay điều gì đó cần phải có một yếu tố nhất định.</p>
10
</ul><p>Khi bạn muốn diễn đạt rằng một hành động hay điều gì đó cần phải có một yếu tố nhất định.</p>
11
<p>Ví dụ 2: The job requires a college degree. (Công việc yêu cầu bằng cấp đại học.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: The job requires a college degree. (Công việc yêu cầu bằng cấp đại học.)</p>
12
<ul><li>Sử Dụng Require Với Đại Từ (Pronoun)</li>
12
<ul><li>Sử Dụng Require Với Đại Từ (Pronoun)</li>
13
</ul><p>Sử dụng cấu trúc này khi yêu cầu một người hoặc nhóm người thực hiện một hành động nào đó.</p>
13
</ul><p>Sử dụng cấu trúc này khi yêu cầu một người hoặc nhóm người thực hiện một hành động nào đó.</p>
14
<p>Ví dụ 3: The program requires us to submit the report by Friday. (Chương trình yêu cầu chúng ta nộp báo cáo trước thứ Sáu.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: The program requires us to submit the report by Friday. (Chương trình yêu cầu chúng ta nộp báo cáo trước thứ Sáu.)</p>
15
<ul><li>Sử Dụng Require Với "To" Và Động Từ Nguyên Thể</li>
15
<ul><li>Sử Dụng Require Với "To" Và Động Từ Nguyên Thể</li>
16
</ul><p>Khi muốn chỉ định một hành động cần phải được thực hiện, require cấu trúc với to + động từ nguyên thể là cách sử dụng phổ biến.</p>
16
</ul><p>Khi muốn chỉ định một hành động cần phải được thực hiện, require cấu trúc với to + động từ nguyên thể là cách sử dụng phổ biến.</p>
17
<p>Ví dụ 4: The manager requires all employees to complete the training. (Quản lý yêu cầu tất cả nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.)</p>
17
<p>Ví dụ 4: The manager requires all employees to complete the training. (Quản lý yêu cầu tất cả nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.)</p>
18
<ul><li>Sử Dụng Require Trong Thể Bị Động</li>
18
<ul><li>Sử Dụng Require Trong Thể Bị Động</li>
19
</ul><p>Cấu trúc require có thể được dùng trong thể bị động để chỉ yêu cầu phải được thực hiện bởi người khác.</p>
19
</ul><p>Cấu trúc require có thể được dùng trong thể bị động để chỉ yêu cầu phải được thực hiện bởi người khác.</p>
20
<p>Ví dụ 5: You are required to submit your application by the end of the week. (Bạn được yêu cầu nộp đơn vào cuối tuần này.)</p>
20
<p>Ví dụ 5: You are required to submit your application by the end of the week. (Bạn được yêu cầu nộp đơn vào cuối tuần này.)</p>
21
<ul><li>Sử Dụng Require Với V-ing (Động Từ Dạng V-ing)</li>
21
<ul><li>Sử Dụng Require Với V-ing (Động Từ Dạng V-ing)</li>
22
</ul><p>Có thể theo sau một động từ ở dạng V-ing khi yêu cầu một hành động xảy ra hoặc được thực hiện liên tục trong một khoảng thời gian dài.</p>
22
</ul><p>Có thể theo sau một động từ ở dạng V-ing khi yêu cầu một hành động xảy ra hoặc được thực hiện liên tục trong một khoảng thời gian dài.</p>
23
<p>Ví dụ 6: The job requires working in shifts. (Công việc yêu cầu làm việc theo ca.)</p>
23
<p>Ví dụ 6: The job requires working in shifts. (Công việc yêu cầu làm việc theo ca.)</p>
24
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Require</h2>
24
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Require</h2>
25
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ các mẫu câu phổ biến với require trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
25
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ các mẫu câu phổ biến với require trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
26
<ul><li>Cấu Trúc Require Với Danh Từ </li>
26
<ul><li>Cấu Trúc Require Với Danh Từ </li>
27
</ul><p>Cấu trúc này dùng để chỉ sự cần thiết hoặc yêu cầu đối với một yếu tố cụ thể.</p>
27
</ul><p>Cấu trúc này dùng để chỉ sự cần thiết hoặc yêu cầu đối với một yếu tố cụ thể.</p>
28
<p>S + require + N (danh từ)</p>
28
<p>S + require + N (danh từ)</p>
29
<p>Ví dụ 7: This position requires experience in marketing. (Vị trí này yêu cầu kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị.)</p>
29
<p>Ví dụ 7: This position requires experience in marketing. (Vị trí này yêu cầu kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị.)</p>
30
<ul><li>Cấu Trúc Require Sb To V</li>
30
<ul><li>Cấu Trúc Require Sb To V</li>
31
</ul><p>Đây là một trong những cách dùng phổ biến nhất khi nói về yêu cầu đối với một người cụ thể.</p>
31
</ul><p>Đây là một trong những cách dùng phổ biến nhất khi nói về yêu cầu đối với một người cụ thể.</p>
32
<p>S + require + sb + to V (động từ nguyên thể)</p>
32
<p>S + require + sb + to V (động từ nguyên thể)</p>
33
<p>Ví dụ 8: The company requires employees to wear uniforms. (Công ty yêu cầu nhân viên mặc đồng phục.)</p>
33
<p>Ví dụ 8: The company requires employees to wear uniforms. (Công ty yêu cầu nhân viên mặc đồng phục.)</p>
34
<ul><li>Cấu Trúc Require Trong Câu Bị Động</li>
34
<ul><li>Cấu Trúc Require Trong Câu Bị Động</li>
35
</ul><p>Dùng khi muốn nhấn mạnh hành động hơn là người thực hiện hành động đó.</p>
35
</ul><p>Dùng khi muốn nhấn mạnh hành động hơn là người thực hiện hành động đó.</p>
36
<p>Ví dụ 9: You are required to attend the meeting at 9 AM. (Bạn được yêu cầu tham gia cuộc họp lúc 9 giờ sáng.)</p>
36
<p>Ví dụ 9: You are required to attend the meeting at 9 AM. (Bạn được yêu cầu tham gia cuộc họp lúc 9 giờ sáng.)</p>
37
<ul><li>Cấu Trúc Require Với V-ing</li>
37
<ul><li>Cấu Trúc Require Với V-ing</li>
38
</ul><p>Require có thể kết hợp với động từ dạng V-ing để diễn đạt hành động cần được thực hiện.</p>
38
</ul><p>Require có thể kết hợp với động từ dạng V-ing để diễn đạt hành động cần được thực hiện.</p>
39
<p>Ví dụ 10: This project requires careful planning. (Dự án này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.)</p>
39
<p>Ví dụ 10: This project requires careful planning. (Dự án này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.)</p>
40
<ul><li>Cấu Trúc Require Trong Câu Điều Kiện</li>
40
<ul><li>Cấu Trúc Require Trong Câu Điều Kiện</li>
41
</ul><p>Require có thể xuất hiện trong các câu điều kiện để thể hiện một yêu cầu hoặc điều kiện bắt buộc.</p>
41
</ul><p>Require có thể xuất hiện trong các câu điều kiện để thể hiện một yêu cầu hoặc điều kiện bắt buộc.</p>
42
<p>If + S + require + N/V-ing, S + will/must + V</p>
42
<p>If + S + require + N/V-ing, S + will/must + V</p>
43
<p>Ví dụ 11: If you require assistance, please let us know. (Nếu bạn cần trợ giúp, vui lòng cho chúng tôi biết.)</p>
43
<p>Ví dụ 11: If you require assistance, please let us know. (Nếu bạn cần trợ giúp, vui lòng cho chúng tôi biết.)</p>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Require</h2>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Require</h2>
45
<p>BrightCHAMPS sẽ tổng hợp các lỗi thường gặp và cách khắc phục ngay sau đây. </p>
45
<p>BrightCHAMPS sẽ tổng hợp các lỗi thường gặp và cách khắc phục ngay sau đây. </p>
46
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Require</h2>
46
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Require</h2>
47
<p>Để hiểu rõ hơn về require, BrightCHAMPS sẽ liệt kê cho bạn các ví dụ kèm theo giải thích chi tiết trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
47
<p>Để hiểu rõ hơn về require, BrightCHAMPS sẽ liệt kê cho bạn các ví dụ kèm theo giải thích chi tiết trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
48
<ul><li>Câu bị động với cấu trúc S + be required + to V, được sử dụng trong văn phong trang trọng, đặc biệt trong môi trường công sở hoặc quy định chính thức.</li>
48
<ul><li>Câu bị động với cấu trúc S + be required + to V, được sử dụng trong văn phong trang trọng, đặc biệt trong môi trường công sở hoặc quy định chính thức.</li>
49
</ul><p>Ví dụ 17: All employees are required to attend the training session. (Tất cả nhân viên được yêu cầu tham gia buổi đào tạo.)</p>
49
</ul><p>Ví dụ 17: All employees are required to attend the training session. (Tất cả nhân viên được yêu cầu tham gia buổi đào tạo.)</p>
50
<p>Ví dụ 18: The law requires companies to provide a safe working environment for their employees. (Luật pháp yêu cầu các công ty phải cung cấp môi trường làm việc an toàn cho nhân viên.)</p>
50
<p>Ví dụ 18: The law requires companies to provide a safe working environment for their employees. (Luật pháp yêu cầu các công ty phải cung cấp môi trường làm việc an toàn cho nhân viên.)</p>
51
<ul><li>Trong giao tiếp hàng ngày, require có thể được dùng thay cho need để diễn đạt nhu cầu, nhưng nó nghe trang trọng hơn một chút.</li>
51
<ul><li>Trong giao tiếp hàng ngày, require có thể được dùng thay cho need để diễn đạt nhu cầu, nhưng nó nghe trang trọng hơn một chút.</li>
52
</ul><p>Ví dụ 19: Do you require any help with your luggage? (Bạn có cần giúp gì với hành lý không?)</p>
52
</ul><p>Ví dụ 19: Do you require any help with your luggage? (Bạn có cần giúp gì với hành lý không?)</p>
53
<p>Ví dụ 20: This app requires an internet connection to work properly. (Ứng dụng này cần kết nối Internet để hoạt động đúng cách.)</p>
53
<p>Ví dụ 20: This app requires an internet connection to work properly. (Ứng dụng này cần kết nối Internet để hoạt động đúng cách.)</p>
54
<ul><li>Trong văn phong học thuật, require thường dùng để diễn đạt những điều kiện tiên quyết trong nghiên cứu và thí nghiệm.</li>
54
<ul><li>Trong văn phong học thuật, require thường dùng để diễn đạt những điều kiện tiên quyết trong nghiên cứu và thí nghiệm.</li>
55
</ul><p>Ví dụ 21: The experiment requires precise measurements to ensure accuracy. (Thí nghiệm yêu cầu các phép đo chính xác để đảm bảo độ chính xác.) </p>
55
</ul><p>Ví dụ 21: The experiment requires precise measurements to ensure accuracy. (Thí nghiệm yêu cầu các phép đo chính xác để đảm bảo độ chính xác.) </p>
56
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Require</h2>
56
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Require</h2>
57
<h3>1.Require có thể đi với cả danh từ và động từ không?</h3>
57
<h3>1.Require có thể đi với cả danh từ và động từ không?</h3>
58
<p>Có. Require có thể đi kèm danh từ (noun) để chỉ điều gì đó cần thiết, hoặc đi với động từ nguyên mẫu có "to" (to V) để diễn đạt hành động cần được thực hiện. </p>
58
<p>Có. Require có thể đi kèm danh từ (noun) để chỉ điều gì đó cần thiết, hoặc đi với động từ nguyên mẫu có "to" (to V) để diễn đạt hành động cần được thực hiện. </p>
59
<h3>2.Sự khác biệt giữa "require sb to do sth" và "require doing sth" là gì?</h3>
59
<h3>2.Sự khác biệt giữa "require sb to do sth" và "require doing sth" là gì?</h3>
60
<p>Require sb to do sth: Yêu cầu ai đó làm gì.</p>
60
<p>Require sb to do sth: Yêu cầu ai đó làm gì.</p>
61
<p>Require doing sth: Dạng chủ động nhưng mang nghĩa bị động (cần được làm). </p>
61
<p>Require doing sth: Dạng chủ động nhưng mang nghĩa bị động (cần được làm). </p>
62
<h3>3.Cấu trúc require có thể thay thế bằng need không?</h3>
62
<h3>3.Cấu trúc require có thể thay thế bằng need không?</h3>
63
<p>Đôi khi có thể, nhưng require trang trọng hơn. </p>
63
<p>Đôi khi có thể, nhưng require trang trọng hơn. </p>
64
<h3>4.Require có thể đứng đầu câu không?</h3>
64
<h3>4.Require có thể đứng đầu câu không?</h3>
65
<p>Có thể, đặc biệt khi dùng trong cấu trúc bị động hoặc với danh động từ. </p>
65
<p>Có thể, đặc biệt khi dùng trong cấu trúc bị động hoặc với danh động từ. </p>
66
<h3>5.Require có thể đi với mệnh đề that không?</h3>
66
<h3>5.Require có thể đi với mệnh đề that không?</h3>
67
<p>Có, đặc biệt trong văn trang trọng nhưng cần dùng với động từ nguyên mẫu có "should".</p>
67
<p>Có, đặc biệt trong văn trang trọng nhưng cần dùng với động từ nguyên mẫu có "should".</p>
68
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Require</h2>
68
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Require</h2>
69
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức cần thiết về cấu trúc require một cách dễ hiểu nhất qua những định nghĩa, khái niệm quan trọng sau:</p>
69
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức cần thiết về cấu trúc require một cách dễ hiểu nhất qua những định nghĩa, khái niệm quan trọng sau:</p>
70
<ul><li>Require: Động từ có nghĩa là "yêu cầu" hoặc "đòi hỏi", thường đi kèm với danh từ hoặc động từ nguyên mẫu (to V).</li>
70
<ul><li>Require: Động từ có nghĩa là "yêu cầu" hoặc "đòi hỏi", thường đi kèm với danh từ hoặc động từ nguyên mẫu (to V).</li>
71
</ul><ul><li>Require sb to do sth: Cấu trúc yêu cầu ai đó làm gì.</li>
71
</ul><ul><li>Require sb to do sth: Cấu trúc yêu cầu ai đó làm gì.</li>
72
</ul><ul><li>Require doing sth: Dùng trong câu bị động, mang nghĩa "cần được làm".</li>
72
</ul><ul><li>Require doing sth: Dùng trong câu bị động, mang nghĩa "cần được làm".</li>
73
</ul><ul><li>Require that + S + (should) + V: Dạng trang trọng thường xuất hiện trong văn bản pháp lý, quy định.</li>
73
</ul><ul><li>Require that + S + (should) + V: Dạng trang trọng thường xuất hiện trong văn bản pháp lý, quy định.</li>
74
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
74
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
75
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
75
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
76
<h3>About the Author</h3>
76
<h3>About the Author</h3>
77
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
77
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
78
<h3>Fun Fact</h3>
78
<h3>Fun Fact</h3>
79
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
79
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>