HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng cấu trúc Difficult, BrightCHAMPS giới thiệu đến bạn 4 cấu trúc phổ biến nhất với các ví dụ cụ thể.</p>
1 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng cấu trúc Difficult, BrightCHAMPS giới thiệu đến bạn 4 cấu trúc phổ biến nhất với các ví dụ cụ thể.</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Difficult To</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Difficult To</li>
3 </ul><p>Cấu trúc Difficult to dùng để diễn tả mức độ khó khăn khi thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ nào đó. Mục đích nhấn mạnh rằng việc đó không dễ dàng để thực hiện.</p>
3 </ul><p>Cấu trúc Difficult to dùng để diễn tả mức độ khó khăn khi thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ nào đó. Mục đích nhấn mạnh rằng việc đó không dễ dàng để thực hiện.</p>
4 Cấu trúc <p>S + be + difficult + to V (dùng khi chủ ngữ là sự vật/sự việc)</p>
4 Cấu trúc <p>S + be + difficult + to V (dùng khi chủ ngữ là sự vật/sự việc)</p>
5 <p>Ví dụ 5: This legal document is difficult to interpret without professional assistance. (Tài liệu pháp lý này khó hiểu nếu không có sự hỗ trợ chuyên môn.)</p>
5 <p>Ví dụ 5: This legal document is difficult to interpret without professional assistance. (Tài liệu pháp lý này khó hiểu nếu không có sự hỗ trợ chuyên môn.)</p>
6 <p>Ví dụ 6: It is difficult to wake up early on cold winter mornings without an alarm. (Thật khó để thức dậy sớm vào những buổi sáng mùa đông lạnh giá nếu không có báo thức.)</p>
6 <p>Ví dụ 6: It is difficult to wake up early on cold winter mornings without an alarm. (Thật khó để thức dậy sớm vào những buổi sáng mùa đông lạnh giá nếu không có báo thức.)</p>
7 <ul><li>Cấu Trúc It Is Difficult For Someone To V</li>
7 <ul><li>Cấu Trúc It Is Difficult For Someone To V</li>
8 </ul><p>Cấu trúc It is difficult for someone to V được dùng với chủ ngữ là người, diễn tả ai đó cảm thấy khó khăn khi làm một hành động nào đó.</p>
8 </ul><p>Cấu trúc It is difficult for someone to V được dùng với chủ ngữ là người, diễn tả ai đó cảm thấy khó khăn khi làm một hành động nào đó.</p>
9 Cấu trúc <p>It is difficult for + someone + to V</p>
9 Cấu trúc <p>It is difficult for + someone + to V</p>
10 <p>Ví dụ 7: It is difficult for small businesses to compete with large multinational companies. (Các doanh nghiệp nhỏ khó có thể cạnh tranh với các công ty đa quốc gia lớn.)</p>
10 <p>Ví dụ 7: It is difficult for small businesses to compete with large multinational companies. (Các doanh nghiệp nhỏ khó có thể cạnh tranh với các công ty đa quốc gia lớn.)</p>
11 <p>Ví dụ 8: It is difficult for elderly people to use modern smartphones without guidance. (Thật khó để người lớn tuổi sử dụng điện thoại thông minh hiện đại nếu không có hướng dẫn.)</p>
11 <p>Ví dụ 8: It is difficult for elderly people to use modern smartphones without guidance. (Thật khó để người lớn tuổi sử dụng điện thoại thông minh hiện đại nếu không có hướng dẫn.)</p>
12 <ul><li>Cấu Trúc Find Something Difficult</li>
12 <ul><li>Cấu Trúc Find Something Difficult</li>
13 </ul><p>Cấu trúc Find something difficult được sử dụng để diễn tả ai đó cảm thấy một điều gì đó khó khăn</p>
13 </ul><p>Cấu trúc Find something difficult được sử dụng để diễn tả ai đó cảm thấy một điều gì đó khó khăn</p>
14 <p>Cấu trúc</p>
14 <p>Cấu trúc</p>
15 <p>S + find + something + difficult</p>
15 <p>S + find + something + difficult</p>
16 <p>or</p>
16 <p>or</p>
17 <p>S + find + it + difficult + to V</p>
17 <p>S + find + it + difficult + to V</p>
18 <p>Ví dụ 9: Many entrepreneurs find it difficult to sustain their businesses in a highly competitive market. (Nhiều doanh nhân cảm thấy khó khăn trong việc duy trì doanh nghiệp của họ trong một thị trường có tính cạnh tranh cao.)</p>
18 <p>Ví dụ 9: Many entrepreneurs find it difficult to sustain their businesses in a highly competitive market. (Nhiều doanh nhân cảm thấy khó khăn trong việc duy trì doanh nghiệp của họ trong một thị trường có tính cạnh tranh cao.)</p>
19 <p>Ví dụ 10: Many people find it difficult to maintain a long-distance relationship over the years. (Nhiều người cảm thấy khó khăn trong việc duy trì một mối quan hệ yêu xa qua nhiều năm.)</p>
19 <p>Ví dụ 10: Many people find it difficult to maintain a long-distance relationship over the years. (Nhiều người cảm thấy khó khăn trong việc duy trì một mối quan hệ yêu xa qua nhiều năm.)</p>
20 <ul><li>Cấu Trúc Make It Difficult For Someone To V</li>
20 <ul><li>Cấu Trúc Make It Difficult For Someone To V</li>
21 </ul><p>Cấu trúc Make it difficult for someone to V được sử dụng khi có yếu tố gây khó khăn cho ai đó làm một việc nào đó</p>
21 </ul><p>Cấu trúc Make it difficult for someone to V được sử dụng khi có yếu tố gây khó khăn cho ai đó làm một việc nào đó</p>
22 <p>Cấu trúc</p>
22 <p>Cấu trúc</p>
23 S + make it difficult + for someone + to V<p>Ví dụ 11: Traffic congestion makes it difficult for emergency vehicles to reach their destination on time. (Tình trạng tắc đường khiến xe cấp cứu khó đến nơi kịp thời.)</p>
23 S + make it difficult + for someone + to V<p>Ví dụ 11: Traffic congestion makes it difficult for emergency vehicles to reach their destination on time. (Tình trạng tắc đường khiến xe cấp cứu khó đến nơi kịp thời.)</p>
24 <p>Ví dụ 12: Frequent interruptions make it difficult for writers to focus on their work. (Những lần bị gián đoạn liên tục khiến các nhà văn khó tập trung vào công việc của họ.)</p>
24 <p>Ví dụ 12: Frequent interruptions make it difficult for writers to focus on their work. (Những lần bị gián đoạn liên tục khiến các nhà văn khó tập trung vào công việc của họ.)</p>
25  
25