HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cấu trúc "will" có thể được dùng trong nhiều tình huống khác nhau. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến giúp bạn dễ dàng áp dụng trong giao tiếp hàng ngày!</p>
1 <p>Cấu trúc "will" có thể được dùng trong nhiều tình huống khác nhau. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến giúp bạn dễ dàng áp dụng trong giao tiếp hàng ngày!</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Câu Khẳng Định với Will</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Câu Khẳng Định với Will</li>
3 </ul><p>Dùng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Ta dùng cấu trúc will be:</p>
3 </ul><p>Dùng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Ta dùng cấu trúc will be:</p>
4 <p>Cấu trúc:</p>
4 <p>Cấu trúc:</p>
5 <p>S + will + V (nguyên mẫu) + O</p>
5 <p>S + will + V (nguyên mẫu) + O</p>
6 <p>Ví dụ 12: She will travel to Korea next summer. (Cô ấy sẽ đi Hàn Quốc vào mùa hè tới.)</p>
6 <p>Ví dụ 12: She will travel to Korea next summer. (Cô ấy sẽ đi Hàn Quốc vào mùa hè tới.)</p>
7 <p>Ví dụ 13: They will buy a new house soon. (Họ sẽ mua một căn nhà mới sớm thôi.)</p>
7 <p>Ví dụ 13: They will buy a new house soon. (Họ sẽ mua một căn nhà mới sớm thôi.)</p>
8 <ul><li>Cấu Trúc Câu Phủ Định với Will</li>
8 <ul><li>Cấu Trúc Câu Phủ Định với Will</li>
9 </ul><p>Dùng để diễn tả một hành động sẽ không xảy ra trong tương lai.</p>
9 </ul><p>Dùng để diễn tả một hành động sẽ không xảy ra trong tương lai.</p>
10 <p>Cấu trúc:</p>
10 <p>Cấu trúc:</p>
11 <p>S + will not (won't) + V (nguyên mẫu) + O</p>
11 <p>S + will not (won't) + V (nguyên mẫu) + O</p>
12 <p>Ví dụ 14: I won’t go to the party tonight. (Tôi sẽ không đi dự tiệc tối nay.)</p>
12 <p>Ví dụ 14: I won’t go to the party tonight. (Tôi sẽ không đi dự tiệc tối nay.)</p>
13 <p>Ví dụ 15: He will not accept this offer. (Anh ấy sẽ không chấp nhận lời đề nghị này.)</p>
13 <p>Ví dụ 15: He will not accept this offer. (Anh ấy sẽ không chấp nhận lời đề nghị này.)</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Câu Nghi Vấn với Will</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Câu Nghi Vấn với Will</li>
15 </ul><p>Dùng để đặt câu hỏi về một hành động hoặc sự kiện trong tương lai.</p>
15 </ul><p>Dùng để đặt câu hỏi về một hành động hoặc sự kiện trong tương lai.</p>
16 <p>Cấu trúc:</p>
16 <p>Cấu trúc:</p>
17 <p>Will + S + V (nguyên mẫu) + O?</p>
17 <p>Will + S + V (nguyên mẫu) + O?</p>
18 <p>Ví dụ 16: Will you help me with my homework? (Bạn sẽ giúp tôi làm bài tập chứ?)</p>
18 <p>Ví dụ 16: Will you help me with my homework? (Bạn sẽ giúp tôi làm bài tập chứ?)</p>
19 <p>Yes, S + will. (Yes, I will.)</p>
19 <p>Yes, S + will. (Yes, I will.)</p>
20 <p>Ví dụ 17: Will she come to the meeting? (Cô ấy sẽ đến cuộc họp chứ?)</p>
20 <p>Ví dụ 17: Will she come to the meeting? (Cô ấy sẽ đến cuộc họp chứ?)</p>
21 <p>No, S + won’t. (No, she won’t.)</p>
21 <p>No, S + won’t. (No, she won’t.)</p>
22 <ul><li>Các Biến Thể của Cấu Trúc Will trong Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
22 <ul><li>Các Biến Thể của Cấu Trúc Will trong Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
23 </ul><p>Trong tiếng Anh, hai cấu trúc thường gặp là "will have V3" (tương lai hoàn thành) và "will be V-ing" (tương lai tiếp diễn). Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng từng biến thể để diễn đạt ý nghĩa chính xác trong từng tình huống!</p>
23 </ul><p>Trong tiếng Anh, hai cấu trúc thường gặp là "will have V3" (tương lai hoàn thành) và "will be V-ing" (tương lai tiếp diễn). Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng từng biến thể để diễn đạt ý nghĩa chính xác trong từng tình huống!</p>
24 <p>Cấu Trúc Will Be + V-ing (Tương Lai Tiếp Diễn)</p>
24 <p>Cấu Trúc Will Be + V-ing (Tương Lai Tiếp Diễn)</p>
25 <p>Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
25 <p>Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
26 <p>Cấu trúc:</p>
26 <p>Cấu trúc:</p>
27 <p>Ví dụ 18: At this time tomorrow, I will be flying to Paris. (Giờ này ngày mai, tôi sẽ đang bay đến Paris.)</p>
27 <p>Ví dụ 18: At this time tomorrow, I will be flying to Paris. (Giờ này ngày mai, tôi sẽ đang bay đến Paris.)</p>
28 <p>Ví dụ 19: He will be working late tonight. (Anh ấy sẽ đang làm việc muộn tối nay.)</p>
28 <p>Ví dụ 19: He will be working late tonight. (Anh ấy sẽ đang làm việc muộn tối nay.)</p>
29 <p>Cấu Trúc Will Have + V3 (Tương Lai Hoàn Thành)</p>
29 <p>Cấu Trúc Will Have + V3 (Tương Lai Hoàn Thành)</p>
30 <p>Dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.</p>
30 <p>Dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.</p>
31 <p>Cấu trúc:</p>
31 <p>Cấu trúc:</p>
32 <p>Ví dụ 20: By next year, she will have graduated from her university. (Đến năm sau, cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học.)</p>
32 <p>Ví dụ 20: By next year, she will have graduated from her university. (Đến năm sau, cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học.)</p>
33 <p>Ví dụ 21: I will have finished my project by Friday. (Tôi sẽ hoàn thành dự án của mình trước thứ Sáu.)</p>
33 <p>Ví dụ 21: I will have finished my project by Friday. (Tôi sẽ hoàn thành dự án của mình trước thứ Sáu.)</p>
34 <p>Cấu Trúc Will Have Been + V-ing (Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn)</p>
34 <p>Cấu Trúc Will Have Been + V-ing (Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn)</p>
35 <p>Dùng để nhấn mạnh một hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian trước một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
35 <p>Dùng để nhấn mạnh một hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian trước một thời điểm cụ thể trong tương lai.</p>
36 <p>Cấu trúc:</p>
36 <p>Cấu trúc:</p>
37 <p>S + will have been + V-ing + O</p>
37 <p>S + will have been + V-ing + O</p>
38 <p>Ví dụ 22: By 2026, he will have been working here for ten years. (Đến năm 2026, anh ấy sẽ làm việc ở đây được 10 năm.)</p>
38 <p>Ví dụ 22: By 2026, he will have been working here for ten years. (Đến năm 2026, anh ấy sẽ làm việc ở đây được 10 năm.)</p>
39 <p>Ví dụ 23: She will have been studying for three hours by the time you arrive. (Cô ấy sẽ học được ba tiếng trước khi bạn đến.)</p>
39 <p>Ví dụ 23: She will have been studying for three hours by the time you arrive. (Cô ấy sẽ học được ba tiếng trước khi bạn đến.)</p>
40  
40