0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Danh từ (Noun) là một trong những thành phần quan trọng trong câu dùng để chỉ về người, vật, địa điểm hay sự việc hoặc ý tưởng nào đó. Danh từ không chỉ là tên gọi của sự vật mà còn quyết định chủ ngữ, tân ngữ và ý nghĩa của lời nói. Hiểu rõ chức năng của danh từ sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh linh hoạt và chính xác hơn. </p>
1
<p>Danh từ (Noun) là một trong những thành phần quan trọng trong câu dùng để chỉ về người, vật, địa điểm hay sự việc hoặc ý tưởng nào đó. Danh từ không chỉ là tên gọi của sự vật mà còn quyết định chủ ngữ, tân ngữ và ý nghĩa của lời nói. Hiểu rõ chức năng của danh từ sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh linh hoạt và chính xác hơn. </p>
2
<p>Dưới đây là những kiến thức quan trọng về danh từ trong tiếng Anh mà BrightCHAMPS đã tổng hợp đã bạn có thể áp dụng vào bài tập danh từ trong Tiếng Anh một cách thành thạo.</p>
2
<p>Dưới đây là những kiến thức quan trọng về danh từ trong tiếng Anh mà BrightCHAMPS đã tổng hợp đã bạn có thể áp dụng vào bài tập danh từ trong Tiếng Anh một cách thành thạo.</p>
3
<ul><li>Danh từ Đếm Được Và Danh Từ Không Đếm Được</li>
3
<ul><li>Danh từ Đếm Được Và Danh Từ Không Đếm Được</li>
4
</ul><p>Danh từ đếm được là danh từ có thể đo lường được bằng số đếm và có thể đứng sau số đếm. Ngược lại, danh từ không đếm được không thể định lượng được bằng các số đếm.</p>
4
</ul><p>Danh từ đếm được là danh từ có thể đo lường được bằng số đếm và có thể đứng sau số đếm. Ngược lại, danh từ không đếm được không thể định lượng được bằng các số đếm.</p>
5
<p>- Danh Từ Đếm Được</p>
5
<p>- Danh Từ Đếm Được</p>
6
<p>Danh từ đếm được được phân ra thành danh từ đếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều.</p>
6
<p>Danh từ đếm được được phân ra thành danh từ đếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều.</p>
7
<p>Danh từ đếm được số ít là danh từ có đơn vị số đếm là 1 và hình thức danh từ sẽ không thay đổi. Trong khi đó, danh từ đếm được số nhiều có đơn vị số đếm lớn hơn 1. Trong trường hợp này, hình thức của danh từ sẽ có sự thay đổi hoặc giữ nguyên.</p>
7
<p>Danh từ đếm được số ít là danh từ có đơn vị số đếm là 1 và hình thức danh từ sẽ không thay đổi. Trong khi đó, danh từ đếm được số nhiều có đơn vị số đếm lớn hơn 1. Trong trường hợp này, hình thức của danh từ sẽ có sự thay đổi hoặc giữ nguyên.</p>
8
<p>Ví dụ 1: The scientist conducted an analysis of the collected environmental data yesterday. (Nhà khoa học đã thực hiện một phân tích về dữ liệu môi trường thu thập được ngày hôm qua.)</p>
8
<p>Ví dụ 1: The scientist conducted an analysis of the collected environmental data yesterday. (Nhà khoa học đã thực hiện một phân tích về dữ liệu môi trường thu thập được ngày hôm qua.)</p>
9
<p>Ví dụ 2: The professor reviewed several analyses before publishing his research findings online. (Giáo sư đã xem xét nhiều phân tích trước khi công bố kết quả nghiên cứu của mình trực tuyến.)</p>
9
<p>Ví dụ 2: The professor reviewed several analyses before publishing his research findings online. (Giáo sư đã xem xét nhiều phân tích trước khi công bố kết quả nghiên cứu của mình trực tuyến.)</p>
10
<p>- Danh Từ Không Đếm Được</p>
10
<p>- Danh Từ Không Đếm Được</p>
11
<p>Danh từ không đếm được là dạng danh từ không thể đếm trực tiếp bằng số và không có dạng số nhiều.</p>
11
<p>Danh từ không đếm được là dạng danh từ không thể đếm trực tiếp bằng số và không có dạng số nhiều.</p>
12
<p>Ví dụ 3: She provided me with useful information about the research topic. (Cô ấy đã cung cấp cho tôi thông tin hữu ích về chủ đề nghiên cứu.)</p>
12
<p>Ví dụ 3: She provided me with useful information about the research topic. (Cô ấy đã cung cấp cho tôi thông tin hữu ích về chủ đề nghiên cứu.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: He gave me excellent advice on improving my presentation skills. (Anh ấy đã cho tôi lời khuyên tuyệt vời để cải thiện kỹ năng thuyết trình.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: He gave me excellent advice on improving my presentation skills. (Anh ấy đã cho tôi lời khuyên tuyệt vời để cải thiện kỹ năng thuyết trình.)</p>
14
<ul><li>Danh Từ Cụ Thể Và Danh Từ Trừu Tượng</li>
14
<ul><li>Danh Từ Cụ Thể Và Danh Từ Trừu Tượng</li>
15
</ul><p>Danh từ cụ thể là những sự vật mà có thể cảm nhận, tương tác thông qua 5 giác quan: nghe, nhìn, ngửi, chạm, nếm. Trong khi đó, danh từ trừu tượng là khái niệm, cảm xúc, tư tưởng, hiện tượng và không thể tương tác thông qua 5 giác quan trên.</p>
15
</ul><p>Danh từ cụ thể là những sự vật mà có thể cảm nhận, tương tác thông qua 5 giác quan: nghe, nhìn, ngửi, chạm, nếm. Trong khi đó, danh từ trừu tượng là khái niệm, cảm xúc, tư tưởng, hiện tượng và không thể tương tác thông qua 5 giác quan trên.</p>
16
<p>Ví dụ 5: She placed a beautiful vase full of fresh flowers on the table. (Cô ấy đặt một chiếc bình đẹp đầy hoa tươi lên bàn.)</p>
16
<p>Ví dụ 5: She placed a beautiful vase full of fresh flowers on the table. (Cô ấy đặt một chiếc bình đẹp đầy hoa tươi lên bàn.)</p>
17
<p>Ví dụ 6: His kindness and generosity toward strangers made a deep impression on me. (Lòng tốt và sự hào phóng của anh ấy đối với người lạ khiến tôi ấn tượng sâu sắc.)</p>
17
<p>Ví dụ 6: His kindness and generosity toward strangers made a deep impression on me. (Lòng tốt và sự hào phóng của anh ấy đối với người lạ khiến tôi ấn tượng sâu sắc.)</p>
18
<ul><li>Danh Từ Chung Và Danh Từ Riêng</li>
18
<ul><li>Danh Từ Chung Và Danh Từ Riêng</li>
19
</ul><p>Danh từ chung là dạng danh từ dùng để chỉ một nhóm con người, sự vật hoặc khái niệm chung mà không đề cập cụ thể. Trong khi đó, danh từ riêng là những danh từ chỉ tên riêng của người, địa điểm hay sự kiện cụ thể. </p>
19
</ul><p>Danh từ chung là dạng danh từ dùng để chỉ một nhóm con người, sự vật hoặc khái niệm chung mà không đề cập cụ thể. Trong khi đó, danh từ riêng là những danh từ chỉ tên riêng của người, địa điểm hay sự kiện cụ thể. </p>
20
<p>Ví dụ 7: The doctor advised me to drink more water and exercise regularly. (Bác sĩ khuyên tôi nên uống nhiều nước và tập thể dục thường xuyên.)</p>
20
<p>Ví dụ 7: The doctor advised me to drink more water and exercise regularly. (Bác sĩ khuyên tôi nên uống nhiều nước và tập thể dục thường xuyên.)</p>
21
<p>Ví dụ 8: Dr. Smith works at Harvard University and specializes in medical research. (Tiến sĩ Smith làm việc tại Đại học Harvard và chuyên nghiên cứu y khoa.)</p>
21
<p>Ví dụ 8: Dr. Smith works at Harvard University and specializes in medical research. (Tiến sĩ Smith làm việc tại Đại học Harvard và chuyên nghiên cứu y khoa.)</p>
22
<ul><li>Danh Từ Ghép</li>
22
<ul><li>Danh Từ Ghép</li>
23
</ul><p>Danh từ ghép là danh từ được cấu thành từ hai hoặc nhiều từ lại với nhau để tạo thành một đơn vị từ ngữ có ý nghĩa khác.</p>
23
</ul><p>Danh từ ghép là danh từ được cấu thành từ hai hoặc nhiều từ lại với nhau để tạo thành một đơn vị từ ngữ có ý nghĩa khác.</p>
24
<p>Ví dụ 9: She bought a new notebook to write down her daily thoughts. (Cô ấy mua một cuốn sổ tay mới để ghi lại những suy nghĩ hàng ngày.)</p>
24
<p>Ví dụ 9: She bought a new notebook to write down her daily thoughts. (Cô ấy mua một cuốn sổ tay mới để ghi lại những suy nghĩ hàng ngày.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: My mother-in-law prepared a delicious dinner for the whole family. (Mẹ chồng tôi đã chuẩn bị một bữa tối ngon cho cả gia đình.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: My mother-in-law prepared a delicious dinner for the whole family. (Mẹ chồng tôi đã chuẩn bị một bữa tối ngon cho cả gia đình.)</p>
26
<ul><li>Danh Từ Tập Hợp</li>
26
<ul><li>Danh Từ Tập Hợp</li>
27
</ul><p>Danh từ tập hợp là danh từ dùng để chỉ một nhóm người hay một nhóm vật</p>
27
</ul><p>Danh từ tập hợp là danh từ dùng để chỉ một nhóm người hay một nhóm vật</p>
28
<p>Ví dụ 11: The family decided to go on vacation together for two weeks. (Gia đình quyết định đi nghỉ cùng nhau trong hai tuần.)</p>
28
<p>Ví dụ 11: The family decided to go on vacation together for two weeks. (Gia đình quyết định đi nghỉ cùng nhau trong hai tuần.)</p>
29
<p>Ví dụ 12: A large flock of birds migrated south for the winter as the temperature dropped. (Một đàn chim lớn di cư về phía nam để tránh mùa đông khi nhiệt độ giảm.) </p>
29
<p>Ví dụ 12: A large flock of birds migrated south for the winter as the temperature dropped. (Một đàn chim lớn di cư về phía nam để tránh mùa đông khi nhiệt độ giảm.) </p>
30
30