0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Công thức câu bị động của thì tương lai đơn sẽ có tổng thể 4 dạng.</p>
1
<p>Công thức câu bị động của thì tương lai đơn sẽ có tổng thể 4 dạng.</p>
2
<ul><li>Thể Khẳng Định</li>
2
<ul><li>Thể Khẳng Định</li>
3
</ul><p>Khi muốn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà không nhấn mạnh ai thực hiện, ta sử dụng câu bị động ở dạng khẳng định. </p>
3
</ul><p>Khi muốn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà không nhấn mạnh ai thực hiện, ta sử dụng câu bị động ở dạng khẳng định. </p>
4
<p>S + will + be + V3/ed (+ by O)</p>
4
<p>S + will + be + V3/ed (+ by O)</p>
5
<p>Ví dụ 4: The work will be completed before this Friday (Công việc sẽ được hoàn thành trước thứ sáu tuần này)</p>
5
<p>Ví dụ 4: The work will be completed before this Friday (Công việc sẽ được hoàn thành trước thứ sáu tuần này)</p>
6
<ul><li>Thể Phủ Định</li>
6
<ul><li>Thể Phủ Định</li>
7
</ul><p>Khi muốn nói rằng một hành động sẽ không xảy ra trong tương lai, ta sử dụng dạng phủ định của câu bị động </p>
7
</ul><p>Khi muốn nói rằng một hành động sẽ không xảy ra trong tương lai, ta sử dụng dạng phủ định của câu bị động </p>
8
<p>S + will not (won’t) be + V3 (+ by O)</p>
8
<p>S + will not (won’t) be + V3 (+ by O)</p>
9
<p>Ví dụ 5: The documents will not be delivered on time as requested (Tài liệu sẽ không được giao đúng giờ yêu cầu)</p>
9
<p>Ví dụ 5: The documents will not be delivered on time as requested (Tài liệu sẽ không được giao đúng giờ yêu cầu)</p>
10
<ul><li>Thể Nghi Vấn (Yes/No Question)</li>
10
<ul><li>Thể Nghi Vấn (Yes/No Question)</li>
11
</ul><p>Khi muốn đặt câu hỏi dạng Có/Không về một hành động trong tương lai, ta dùng cấu trúc nghi vấn của câu bị động </p>
11
</ul><p>Khi muốn đặt câu hỏi dạng Có/Không về một hành động trong tương lai, ta dùng cấu trúc nghi vấn của câu bị động </p>
12
<p>Will + S + be + V3 (+ by O)?</p>
12
<p>Will + S + be + V3 (+ by O)?</p>
13
<p>Ví dụ 6: Will the membership cards be delivered to my company? (Thẻ thành viên sẽ được giao tới công ty tôi chứ?)</p>
13
<p>Ví dụ 6: Will the membership cards be delivered to my company? (Thẻ thành viên sẽ được giao tới công ty tôi chứ?)</p>
14
<ul><li>Câu Hỏi Với Từ Để Hỏi (Wh-Question)</li>
14
<ul><li>Câu Hỏi Với Từ Để Hỏi (Wh-Question)</li>
15
</ul><p>Khi muốn hỏi thêm thông tin cụ thể về một hành động trong tương lai, ta sử dụng câu hỏi với từ để hỏi (Wh-) </p>
15
</ul><p>Khi muốn hỏi thêm thông tin cụ thể về một hành động trong tương lai, ta sử dụng câu hỏi với từ để hỏi (Wh-) </p>
16
<p>Wh-question + will + S + be + V3 (+ by O)?</p>
16
<p>Wh-question + will + S + be + V3 (+ by O)?</p>
17
<p>Ví dụ 7: Who will be chosen to go on a business trip? (Ai sẽ được chọn để đi công tác nhỉ?)</p>
17
<p>Ví dụ 7: Who will be chosen to go on a business trip? (Ai sẽ được chọn để đi công tác nhỉ?)</p>
18
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Thì Tương Lai Đơn</li>
18
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Thì Tương Lai Đơn</li>
19
</ul><p>Dưới đây là một số mẫu câu thông dụng giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng câu bị động trong thì tương lai đơn trong thực tế.</p>
19
</ul><p>Dưới đây là một số mẫu câu thông dụng giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng câu bị động trong thì tương lai đơn trong thực tế.</p>
20
<ul><li>Trong Thông Báo Hoặc Dự Đoán</li>
20
<ul><li>Trong Thông Báo Hoặc Dự Đoán</li>
21
</ul><p>- A new shopping mall will be opened next year. (Một trung tâm mua sắm mới sẽ được khai trương vào năm sau.)</p>
21
</ul><p>- A new shopping mall will be opened next year. (Một trung tâm mua sắm mới sẽ được khai trương vào năm sau.)</p>
22
<p>- Important decisions will be made during the meeting. (Những quyết định quan trọng sẽ được đưa ra trong cuộc họp.)</p>
22
<p>- Important decisions will be made during the meeting. (Những quyết định quan trọng sẽ được đưa ra trong cuộc họp.)</p>
23
<ul><li>Trong Các Kế Hoạch Hoặc Dự Án</li>
23
<ul><li>Trong Các Kế Hoạch Hoặc Dự Án</li>
24
</ul><p>- The bridge will be completed by the end of the year. (Cây cầu sẽ được hoàn thành vào cuối năm.)</p>
24
</ul><p>- The bridge will be completed by the end of the year. (Cây cầu sẽ được hoàn thành vào cuối năm.)</p>
25
<p>- New policies will be introduced to improve the company status. (Các chính sách mới sẽ được đưa ra để cải thiện tình hình công ty.)</p>
25
<p>- New policies will be introduced to improve the company status. (Các chính sách mới sẽ được đưa ra để cải thiện tình hình công ty.)</p>
26
<ul><li>Trong Các Tình Huống Giao Tiếp Hàng Ngày</li>
26
<ul><li>Trong Các Tình Huống Giao Tiếp Hàng Ngày</li>
27
</ul><p>- The package will be delivered to your house tomorrow. (Bưu kiện sẽ được giao đến nhà bạn vào ngày mai.)</p>
27
</ul><p>- The package will be delivered to your house tomorrow. (Bưu kiện sẽ được giao đến nhà bạn vào ngày mai.)</p>
28
<p>- Your order will be processed as soon as possible. (Đơn hàng của bạn sẽ được xử lý sớm nhất có thể.) </p>
28
<p>- Your order will be processed as soon as possible. (Đơn hàng của bạn sẽ được xử lý sớm nhất có thể.) </p>
29
29