HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>134 Learners</p>
1 + <p>144 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc rather than là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Hiểu và sử dụng đúng cấu trúc này sẽ giúp câu văn của bạn trở nên tự nhiên và mạch lạc hơn.</p>
3 <p>Cấu trúc rather than là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Hiểu và sử dụng đúng cấu trúc này sẽ giúp câu văn của bạn trở nên tự nhiên và mạch lạc hơn.</p>
4 <h2>Cấu Trúc Rather Than Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Rather Than Là Gì?</h2>
5 <p>Rather than là một liên từ hoặc giới từ được dùng để so sánh hai lựa chọn, diễn tả sự ưu tiên hoặc thay thế một điều gì đó. Cấu trúc này nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự việc được chọn thay vì một hành động hoặc sự việc khác. </p>
5 <p>Rather than là một liên từ hoặc giới từ được dùng để so sánh hai lựa chọn, diễn tả sự ưu tiên hoặc thay thế một điều gì đó. Cấu trúc này nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự việc được chọn thay vì một hành động hoặc sự việc khác. </p>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Rather Than</h2>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Rather Than</h2>
7 <p>Bạn có bao giờ phân vân giữa hai lựa chọn và muốn nhấn mạnh sự ưu tiên của mình? Cấu trúc rather than sẽ giúp bạn diễn đạt điều đó. Cùng khám phá cách sử dụng đúng nhé!</p>
7 <p>Bạn có bao giờ phân vân giữa hai lựa chọn và muốn nhấn mạnh sự ưu tiên của mình? Cấu trúc rather than sẽ giúp bạn diễn đạt điều đó. Cùng khám phá cách sử dụng đúng nhé!</p>
8 <ul><li>Dùng để thể hiện sự ưu tiên</li>
8 <ul><li>Dùng để thể hiện sự ưu tiên</li>
9 </ul><p>Rather than được sử dụng khi muốn nhấn mạnh một lựa chọn được ưu tiên hơn so với một lựa chọn khác.</p>
9 </ul><p>Rather than được sử dụng khi muốn nhấn mạnh một lựa chọn được ưu tiên hơn so với một lựa chọn khác.</p>
10 <p>Ví dụ 1: She would rather go out with me than him. (Cô ấy thích đi với tôi hơn là anh ta)</p>
10 <p>Ví dụ 1: She would rather go out with me than him. (Cô ấy thích đi với tôi hơn là anh ta)</p>
11 <ul><li>Có thể đi với danh từ, động từ hoặc mệnh đề</li>
11 <ul><li>Có thể đi với danh từ, động từ hoặc mệnh đề</li>
12 </ul><p>Cấu trúc rather than có thể kết hợp với nhiều loại từ khác nhau để tạo thành các cấu trúc linh hoạt trong câu.</p>
12 </ul><p>Cấu trúc rather than có thể kết hợp với nhiều loại từ khác nhau để tạo thành các cấu trúc linh hoạt trong câu.</p>
13 <p>Ví dụ 2: She chose to walk rather than take a bus. (Cô ấy chọn đi bộ thay vì đi xe buýt.)</p>
13 <p>Ví dụ 2: She chose to walk rather than take a bus. (Cô ấy chọn đi bộ thay vì đi xe buýt.)</p>
14 <ul><li>Không làm thay đổi dạng động từ chính trong câu</li>
14 <ul><li>Không làm thay đổi dạng động từ chính trong câu</li>
15 </ul><p>Khi rather than đi với động từ, động từ theo sau thường ở dạng nguyên mẫu không có “to” nếu trước đó có động từ nguyên mẫu.</p>
15 </ul><p>Khi rather than đi với động từ, động từ theo sau thường ở dạng nguyên mẫu không có “to” nếu trước đó có động từ nguyên mẫu.</p>
16 <p>Ví dụ 3: She decided to stay home rather than go out. (Cô ấy quyết định ở nhà thay vì ra ngoài.)</p>
16 <p>Ví dụ 3: She decided to stay home rather than go out. (Cô ấy quyết định ở nhà thay vì ra ngoài.)</p>
17 <ul><li>Có thể dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự lựa chọn</li>
17 <ul><li>Có thể dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự lựa chọn</li>
18 </ul><p>Rather than giúp nhấn mạnh hành động hoặc điều không được chọn.</p>
18 </ul><p>Rather than giúp nhấn mạnh hành động hoặc điều không được chọn.</p>
19 <p>Ví dụ 4: Rather than complaining, you should find a solution. (Thay vì phàn nàn, bạn nên tìm một giải pháp.) </p>
19 <p>Ví dụ 4: Rather than complaining, you should find a solution. (Thay vì phàn nàn, bạn nên tìm một giải pháp.) </p>
20 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Rather Than</h2>
20 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Rather Than</h2>
21 <p>Sau khi đã biết khi nào nên sử dụng rather than, vậy tiếp theo chúng ta hãy học cách áp dụng công thức cho thật chuẩn nhé.</p>
21 <p>Sau khi đã biết khi nào nên sử dụng rather than, vậy tiếp theo chúng ta hãy học cách áp dụng công thức cho thật chuẩn nhé.</p>
22 <ul><li>Diễn tả sở thích hoặc lựa chọn </li>
22 <ul><li>Diễn tả sở thích hoặc lựa chọn </li>
23 </ul><p>Ta sử dụng cấu trúc prefer rather than hay cấu trúc would prefer rather than khi muốn diễn tả sở thích chung hoặc thói quen </p>
23 </ul><p>Ta sử dụng cấu trúc prefer rather than hay cấu trúc would prefer rather than khi muốn diễn tả sở thích chung hoặc thói quen </p>
24 <p>S + would prefer + N/V-ing + rather than + N/V-ing</p>
24 <p>S + would prefer + N/V-ing + rather than + N/V-ing</p>
25 <p>Ví dụ 5: I enjoy Thai milk tea rather than traditional milk tea. (Tôi thích trà sữa thái hơn là trà sữa truyền thống)</p>
25 <p>Ví dụ 5: I enjoy Thai milk tea rather than traditional milk tea. (Tôi thích trà sữa thái hơn là trà sữa truyền thống)</p>
26 <ul><li>Đi với động từ nguyên mẫu</li>
26 <ul><li>Đi với động từ nguyên mẫu</li>
27 </ul><p>Cấu trúc would rather than diễn tả sự ưu tiên hoặc lựa chọn giữa hai hành động. Nó mang ý nghĩa thích làm gì hơn là làm gì.</p>
27 </ul><p>Cấu trúc would rather than diễn tả sự ưu tiên hoặc lựa chọn giữa hai hành động. Nó mang ý nghĩa thích làm gì hơn là làm gì.</p>
28 <p>Cấu trúc đầu tiên dùng khi chủ ngữ giống nhau </p>
28 <p>Cấu trúc đầu tiên dùng khi chủ ngữ giống nhau </p>
29 <p>S + would rather + Vo + than + Vo</p>
29 <p>S + would rather + Vo + than + Vo</p>
30 <p>Ví dụ 6: She would rather read a book than watch TV. (Cô ấy thích đọc sách hơn là xem ti vi)</p>
30 <p>Ví dụ 6: She would rather read a book than watch TV. (Cô ấy thích đọc sách hơn là xem ti vi)</p>
31 <p>Hoặc cấu trúc này dùng khi chủ ngữ khác nhau, động từ lùi thì về quá khứ đơn. </p>
31 <p>Hoặc cấu trúc này dùng khi chủ ngữ khác nhau, động từ lùi thì về quá khứ đơn. </p>
32 <p>S + would rather + S + V (past simple) + than + S + V (past simple)</p>
32 <p>S + would rather + S + V (past simple) + than + S + V (past simple)</p>
33 <p>Ví dụ 7: He would rather she studied harder than wasted her time. (Anh ấy muốn cô ấy học chăm hơn là lãng phí thời gian.)</p>
33 <p>Ví dụ 7: He would rather she studied harder than wasted her time. (Anh ấy muốn cô ấy học chăm hơn là lãng phí thời gian.)</p>
34 <ul><li>Nối mệnh đề</li>
34 <ul><li>Nối mệnh đề</li>
35 </ul><p>Khi cần so sánh hai tình huống hoặc hai mệnh đề hoàn chỉnh, rather than có thể đứng trước một mệnh đề phụ.</p>
35 </ul><p>Khi cần so sánh hai tình huống hoặc hai mệnh đề hoàn chỉnh, rather than có thể đứng trước một mệnh đề phụ.</p>
36 <p>Rather than + S + V, S + V</p>
36 <p>Rather than + S + V, S + V</p>
37 <p>Ví dụ 8: Rather than waste time waiting for shipping, I chose to buy the shoes in person at the store. (Thay vì mất nhiều thời gian đợi chờ vận chuyển, tôi quyết định ra cửa hàng để mua đôi giày trực tiếp) </p>
37 <p>Ví dụ 8: Rather than waste time waiting for shipping, I chose to buy the shoes in person at the store. (Thay vì mất nhiều thời gian đợi chờ vận chuyển, tôi quyết định ra cửa hàng để mua đôi giày trực tiếp) </p>
38 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Rather Than</h2>
38 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Rather Than</h2>
39 <p>Vì có thể các bạn vẫn còn nhầm lẫn khi có quá nhiều cấu trúc rather than cần phải nhớ nên ở phần này chúng ta sẽ cùng xem qua một số lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng chúng được đúng hơn nhé. </p>
39 <p>Vì có thể các bạn vẫn còn nhầm lẫn khi có quá nhiều cấu trúc rather than cần phải nhớ nên ở phần này chúng ta sẽ cùng xem qua một số lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng chúng được đúng hơn nhé. </p>
40 <h3>Question 1</h3>
40 <h3>Question 1</h3>
41 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
41 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Ví dụ 14: Rather than settling for an unfulfilling job, many professionals now prioritize passion over stability. (Thay vì chấp nhận một công việc không thỏa mãn, nhiều người đi làm ngày nay ưu tiên đam mê hơn sự ổn định.)</p>
43 <p>Ví dụ 14: Rather than settling for an unfulfilling job, many professionals now prioritize passion over stability. (Thay vì chấp nhận một công việc không thỏa mãn, nhiều người đi làm ngày nay ưu tiên đam mê hơn sự ổn định.)</p>
44 <p>Ví dụ 15: Rather than quick fixes, policymakers should adopt long-term solutions for sustainable growth. (Thay vì các biện pháp tạm thời, các nhà hoạch định chính sách nên áp dụng giải pháp dài hạn để phát triển bền vững.) </p>
44 <p>Ví dụ 15: Rather than quick fixes, policymakers should adopt long-term solutions for sustainable growth. (Thay vì các biện pháp tạm thời, các nhà hoạch định chính sách nên áp dụng giải pháp dài hạn để phát triển bền vững.) </p>
45 <h3>Question 2</h3>
45 <h3>Question 2</h3>
46 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
46 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Ví dụ 16: She prefers a beautiful face rather than a skinny body. (Cô ấy thích một gương mặt đẹp hơn là một thân hình gầy)</p>
48 <p>Ví dụ 16: She prefers a beautiful face rather than a skinny body. (Cô ấy thích một gương mặt đẹp hơn là một thân hình gầy)</p>
49 <p>Ví dụ 17: My cat prefers eating fish rather than packaged food. (Con mèo nhà tôi thích ăn cá hơn là các loại đồ ăn đóng hộp) </p>
49 <p>Ví dụ 17: My cat prefers eating fish rather than packaged food. (Con mèo nhà tôi thích ăn cá hơn là các loại đồ ăn đóng hộp) </p>
50 <h3>Question 3</h3>
50 <h3>Question 3</h3>
51 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Ví dụ 18: Rather than relying solely on theoretical knowledge, students should engage in practical applications to develop a deeper understanding of the subject. (Thay vì chỉ dựa vào kiến thức lý thuyết, sinh viên nên tham gia vào các ứng dụng thực tiễn để hiểu sâu hơn về môn học.) </p>
53 <p>Ví dụ 18: Rather than relying solely on theoretical knowledge, students should engage in practical applications to develop a deeper understanding of the subject. (Thay vì chỉ dựa vào kiến thức lý thuyết, sinh viên nên tham gia vào các ứng dụng thực tiễn để hiểu sâu hơn về môn học.) </p>
54 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Rather Than</h2>
54 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Rather Than</h2>
55 <h3>1.Rather than và instead of khác nhau như thế nào?</h3>
55 <h3>1.Rather than và instead of khác nhau như thế nào?</h3>
56 <p>"Rather than" thường dùng để diễn tả sự lựa chọn ưu tiên. Mặt khác, instead of thường dùng để thay thế một hành động hoặc sự vật. </p>
56 <p>"Rather than" thường dùng để diễn tả sự lựa chọn ưu tiên. Mặt khác, instead of thường dùng để thay thế một hành động hoặc sự vật. </p>
57 <h3>2.Prefer rather than và would prefer rather than có gì khác nhau?</h3>
57 <h3>2.Prefer rather than và would prefer rather than có gì khác nhau?</h3>
58 <p>Would prefer mang tính trang trọng và lịch sự hơn, nhấn mạnh sự lựa chọn có chủ ý. </p>
58 <p>Would prefer mang tính trang trọng và lịch sự hơn, nhấn mạnh sự lựa chọn có chủ ý. </p>
59 <h3>3.Làm thế nào để tránh lỗi không song song về mặt ngữ pháp khi dùng rather than?</h3>
59 <h3>3.Làm thế nào để tránh lỗi không song song về mặt ngữ pháp khi dùng rather than?</h3>
60 <p>Hãy đảm bảo rằng các thành phần được so sánh phải song song về mặt ngữ pháp (cùng dạng động từ, danh từ,...) </p>
60 <p>Hãy đảm bảo rằng các thành phần được so sánh phải song song về mặt ngữ pháp (cùng dạng động từ, danh từ,...) </p>
61 <h3>4.Vị trí của rather than trong câu như thế nào là đúng?</h3>
61 <h3>4.Vị trí của rather than trong câu như thế nào là đúng?</h3>
62 <p>Rather than cần được đặt trước thành phần mà bạn muốn so sánh. </p>
62 <p>Rather than cần được đặt trước thành phần mà bạn muốn so sánh. </p>
63 <h3>5.Rather than có thể dùng ở đầu câu không?</h3>
63 <h3>5.Rather than có thể dùng ở đầu câu không?</h3>
64 <p>Có nhé. Cấu trúc rather than có thể dùng ở đầu câu để nhấn mạnh sự lựa chọn thay thế. </p>
64 <p>Có nhé. Cấu trúc rather than có thể dùng ở đầu câu để nhấn mạnh sự lựa chọn thay thế. </p>
65 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Rather Than</h2>
65 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Rather Than</h2>
66 <p>Trước khi kết thúc bài học hôm nay, chúng ta cũng điểm lại những chú thích quan trọng có trong bài học nhé. </p>
66 <p>Trước khi kết thúc bài học hôm nay, chúng ta cũng điểm lại những chú thích quan trọng có trong bài học nhé. </p>
67 <ul><li>Rather than được dùng để diễn đạt sự lựa chọn giữa hai hành động hoặc sự vật. Nó giúp nhấn mạnh sự ưu tiên hoặc thay thế một điều gì đó.</li>
67 <ul><li>Rather than được dùng để diễn đạt sự lựa chọn giữa hai hành động hoặc sự vật. Nó giúp nhấn mạnh sự ưu tiên hoặc thay thế một điều gì đó.</li>
68 </ul><ul><li>Có thể đi với danh từ, động từ nguyên mẫu (bare-infinitive) hoặc V-ing tùy theo ngữ cảnh.</li>
68 </ul><ul><li>Có thể đi với danh từ, động từ nguyên mẫu (bare-infinitive) hoặc V-ing tùy theo ngữ cảnh.</li>
69 </ul><ul><li>Được sử dụng trong cả văn phong trang trọng và giao tiếp hàng ngày.</li>
69 </ul><ul><li>Được sử dụng trong cả văn phong trang trọng và giao tiếp hàng ngày.</li>
70 </ul><ul><li>Khi đi với động từ, hình thức của động từ phía sau phải phù hợp với ngữ cảnh của câu</li>
70 </ul><ul><li>Khi đi với động từ, hình thức của động từ phía sau phải phù hợp với ngữ cảnh của câu</li>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73 <h3>About the Author</h3>
73 <h3>About the Author</h3>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75 <h3>Fun Fact</h3>
75 <h3>Fun Fact</h3>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>