1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>148 Learners</p>
1
+
<p>166 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>15 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>15 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g xuất hiện khá nhiều trong giao tiếp và học thuật. Bài viết sau sẽ tổng hợp từ vựng bắt đầu bằng chữ g theo loại từ giúp bạn ghi nhớ dễ dàng.</p>
3
<p>Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g xuất hiện khá nhiều trong giao tiếp và học thuật. Bài viết sau sẽ tổng hợp từ vựng bắt đầu bằng chữ g theo loại từ giúp bạn ghi nhớ dễ dàng.</p>
4
<h2>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Gì?</h2>
5
<p>Khi học từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, việc phân loại theo từ loại sẽ giúp bạn ghi nhớ sâu hơn và sử dụng chính xác hơn trong từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
5
<p>Khi học từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, việc phân loại theo từ loại sẽ giúp bạn ghi nhớ sâu hơn và sử dụng chính xác hơn trong từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
6
<h3><strong>Các Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Danh Từ (Nouns) </strong></h3>
6
<h3><strong>Các Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Danh Từ (Nouns) </strong></h3>
7
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Girl /ɡɜːl/ Bé gái Game /ɡeɪm/ Trò chơi, trận đấu Gift /ɡɪft/ Món quà Garden /ˈɡɑːdn/ Khu vườn Gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ Lòng biết ơn Goal /ɡəʊl/ Mục tiêu, bàn thắng Growth /ɡrəʊθ/ Sự phát triển Grant /ɡrɑːnt/ Trợ cấp, học bổng Guide /ɡaɪd/ Người hướng dẫn, sách hướng dẫn Guarantee /ˌɡærənˈtiː/ Sự bảo đảm, giấy bảo hành Glance /ɡlɑːns/ Cái liếc nhìn<h3><strong>Từ Vựng Bắt Đầu Bằng G Là Động Từ (Verbs)</strong></h3>
7
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Girl /ɡɜːl/ Bé gái Game /ɡeɪm/ Trò chơi, trận đấu Gift /ɡɪft/ Món quà Garden /ˈɡɑːdn/ Khu vườn Gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ Lòng biết ơn Goal /ɡəʊl/ Mục tiêu, bàn thắng Growth /ɡrəʊθ/ Sự phát triển Grant /ɡrɑːnt/ Trợ cấp, học bổng Guide /ɡaɪd/ Người hướng dẫn, sách hướng dẫn Guarantee /ˌɡærənˈtiː/ Sự bảo đảm, giấy bảo hành Glance /ɡlɑːns/ Cái liếc nhìn<h3><strong>Từ Vựng Bắt Đầu Bằng G Là Động Từ (Verbs)</strong></h3>
8
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Go /ɡəʊ/ Đi Get /ɡet/ Nhận, có được Give /ɡɪv/ Đưa, tặng Guess /ɡes/ Đoán Generate /ˈdʒenəreɪt/ Tạo ra, sản xuất Grant /ɡrɑːnt/ Cấp, ban, cho phép Guide /ɡaɪd/ Hướng dẫn, chỉ dẫn Govern /ˈɡʌvən/ Cai trị, điều hành Guarantee /ˌɡærənˈtiː/ Đảm bảo, cam kết Glance /ɡlɑːns/ Liếc nhìn<p><strong>Lưu ý: </strong>Nhiều từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g như grant, guide, guarantee có thể là danh từ hoặc động từ, người học nên chú ý ngữ cảnh để phân biệt.</p>
8
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Go /ɡəʊ/ Đi Get /ɡet/ Nhận, có được Give /ɡɪv/ Đưa, tặng Guess /ɡes/ Đoán Generate /ˈdʒenəreɪt/ Tạo ra, sản xuất Grant /ɡrɑːnt/ Cấp, ban, cho phép Guide /ɡaɪd/ Hướng dẫn, chỉ dẫn Govern /ˈɡʌvən/ Cai trị, điều hành Guarantee /ˌɡærənˈtiː/ Đảm bảo, cam kết Glance /ɡlɑːns/ Liếc nhìn<p><strong>Lưu ý: </strong>Nhiều từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g như grant, guide, guarantee có thể là danh từ hoặc động từ, người học nên chú ý ngữ cảnh để phân biệt.</p>
9
<h3><strong>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Tính Từ (Adjectives)</strong></h3>
9
<h3><strong>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G Là Tính Từ (Adjectives)</strong></h3>
10
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Good /ɡʊd/ Tốt Great /ɡreɪt/ Tuyệt vời Green /ɡriːn/ Xanh lá Golden /ˈɡəʊldən/ Bằng vàng, vàng óng Genuine /ˈdʒenjuɪn/ Chân thành, thật Generous /ˈdʒenərəs/ Rộng lượng, hào phóng Global /ˈɡləʊbl/ Toàn cầu<h2>Cách Sử Dụng Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
10
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Good /ɡʊd/ Tốt Great /ɡreɪt/ Tuyệt vời Green /ɡriːn/ Xanh lá Golden /ˈɡəʊldən/ Bằng vàng, vàng óng Genuine /ˈdʒenjuɪn/ Chân thành, thật Generous /ˈdʒenərəs/ Rộng lượng, hào phóng Global /ˈɡləʊbl/ Toàn cầu<h2>Cách Sử Dụng Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
11
<p>Hiểu rõ cách sử dụng các từ bắt đầu bằng chữ g trong tiếng Anh sẽ giúp bạn ứng dụng thành thạo trong cả văn nói và viết. Dưới đây là cách dùng những từ tiêu biểu thường gặp:</p>
11
<p>Hiểu rõ cách sử dụng các từ bắt đầu bằng chữ g trong tiếng Anh sẽ giúp bạn ứng dụng thành thạo trong cả văn nói và viết. Dưới đây là cách dùng những từ tiêu biểu thường gặp:</p>
12
<h3><strong>Generate (Động Từ)</strong></h3>
12
<h3><strong>Generate (Động Từ)</strong></h3>
13
<ul><li>Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt/</li>
13
<ul><li>Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt/</li>
14
<li>Nghĩa: Tạo ra, sản xuất (năng lượng, ý tưởng, doanh thu...).</li>
14
<li>Nghĩa: Tạo ra, sản xuất (năng lượng, ý tưởng, doanh thu...).</li>
15
<li>Cách sử dụng: Dùng trong cả văn phong học thuật lẫn kinh doanh và thường đi kèm với danh từ trừu tượng như: income, interest, energy, traffic.</li>
15
<li>Cách sử dụng: Dùng trong cả văn phong học thuật lẫn kinh doanh và thường đi kèm với danh từ trừu tượng như: income, interest, energy, traffic.</li>
16
</ul><p><strong>Ví dụ 1: </strong> The campaign generated a lot of interest from young people. (Chiến dịch đã tạo ra nhiều sự quan tâm từ giới trẻ.)</p>
16
</ul><p><strong>Ví dụ 1: </strong> The campaign generated a lot of interest from young people. (Chiến dịch đã tạo ra nhiều sự quan tâm từ giới trẻ.)</p>
17
<p>“Generated” là thì quá khứ của “generate”, dùng để nói về hiệu ứng được tạo ra trong quá khứ.</p>
17
<p>“Generated” là thì quá khứ của “generate”, dùng để nói về hiệu ứng được tạo ra trong quá khứ.</p>
18
<h3><strong>Goal (Danh Từ) </strong></h3>
18
<h3><strong>Goal (Danh Từ) </strong></h3>
19
<ul><li>Phiên âm: /ɡəʊl/ </li>
19
<ul><li>Phiên âm: /ɡəʊl/ </li>
20
<li>Nghĩa: Mục tiêu (giao tiếp hằng ngày), khung thành (thể thao)</li>
20
<li>Nghĩa: Mục tiêu (giao tiếp hằng ngày), khung thành (thể thao)</li>
21
<li>Cách sử dụng: Được dùng phổ biến trong quản lý, kỹ năng sống, phỏng vấn. </li>
21
<li>Cách sử dụng: Được dùng phổ biến trong quản lý, kỹ năng sống, phỏng vấn. </li>
22
</ul><p><strong>Ví dụ</strong><strong>2: </strong>You need to set clear goals to stay motivated. (Bạn cần đặt ra mục tiêu rõ ràng để duy trì động lực.)</p>
22
</ul><p><strong>Ví dụ</strong><strong>2: </strong>You need to set clear goals to stay motivated. (Bạn cần đặt ra mục tiêu rõ ràng để duy trì động lực.)</p>
23
<p>“Set goals” là cụm từ cố định để nói về việc đặt mục tiêu.</p>
23
<p>“Set goals” là cụm từ cố định để nói về việc đặt mục tiêu.</p>
24
<h3><strong>Grant (Danh Từ/Động Từ) </strong></h3>
24
<h3><strong>Grant (Danh Từ/Động Từ) </strong></h3>
25
<ul><li>Phiên âm: /ɡrɑːnt/ </li>
25
<ul><li>Phiên âm: /ɡrɑːnt/ </li>
26
<li>Nghĩa: Khoản tài trợ, học bổng (danh từ), cấp quyền, cấp phép (động từ).</li>
26
<li>Nghĩa: Khoản tài trợ, học bổng (danh từ), cấp quyền, cấp phép (động từ).</li>
27
<li>Cách sử dụng: Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, hành chính hoặc tổ chức.</li>
27
<li>Cách sử dụng: Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, hành chính hoặc tổ chức.</li>
28
</ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong> She received a grant for her research project. (Cô ấy nhận được khoản tài trợ cho dự án nghiên cứu của mình.)</p>
28
</ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong> She received a grant for her research project. (Cô ấy nhận được khoản tài trợ cho dự án nghiên cứu của mình.)</p>
29
<p>“Grant” trong câu là một danh từ chỉ một khoản tiền hỗ trợ.</p>
29
<p>“Grant” trong câu là một danh từ chỉ một khoản tiền hỗ trợ.</p>
30
<h3><strong>Global (Tính Từ) </strong></h3>
30
<h3><strong>Global (Tính Từ) </strong></h3>
31
<ul><li>Phiên âm: /ˈɡləʊbl/ </li>
31
<ul><li>Phiên âm: /ˈɡləʊbl/ </li>
32
<li>Nghĩa: Có tính toàn cầu. </li>
32
<li>Nghĩa: Có tính toàn cầu. </li>
33
<li>Cách sử dụng: Dùng phổ biến trong ngữ cảnh: kinh tế (global economy), môi trường (global warming), xã hội (global impact).</li>
33
<li>Cách sử dụng: Dùng phổ biến trong ngữ cảnh: kinh tế (global economy), môi trường (global warming), xã hội (global impact).</li>
34
</ul><p><strong>Ví dụ</strong><strong>4:</strong> The company aims to expand its global reach. (Công ty đặt mục tiêu mở rộng phạm vi toàn cầu.)</p>
34
</ul><p><strong>Ví dụ</strong><strong>4:</strong> The company aims to expand its global reach. (Công ty đặt mục tiêu mở rộng phạm vi toàn cầu.)</p>
35
<p>Câu dùng “global reach” nghĩa là khả năng tiếp cận thị trường quốc tế.</p>
35
<p>Câu dùng “global reach” nghĩa là khả năng tiếp cận thị trường quốc tế.</p>
36
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
36
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
37
<p>Khi đã học các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, bạn có thể khám phá thêm các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chúng để phong phú hơn trong cách diễn đạt: </p>
37
<p>Khi đã học các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, bạn có thể khám phá thêm các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chúng để phong phú hơn trong cách diễn đạt: </p>
38
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
38
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
39
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ đồng nghĩa </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ 6</strong>Genuine Authentic (adj) /ɔːˈθentɪk/ Thật, xác thực The museum has an authentic ancient sword from the 13th century. (Bảo tàng có một thanh kiếm cổ xác thực từ thế kỷ 13.) Khẳng định tính lịch sử và nguồn gốc thực sự của thanh kiếm Gratitude Appreciation (n) /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ Sự cảm kích, trân trọng I have great appreciation for your honesty. (Tôi rất trân trọng sự trung thực của bạn.) Đánh giá cao phẩm chất tốt của ai đó.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
39
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ đồng nghĩa </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ 6</strong>Genuine Authentic (adj) /ɔːˈθentɪk/ Thật, xác thực The museum has an authentic ancient sword from the 13th century. (Bảo tàng có một thanh kiếm cổ xác thực từ thế kỷ 13.) Khẳng định tính lịch sử và nguồn gốc thực sự của thanh kiếm Gratitude Appreciation (n) /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ Sự cảm kích, trân trọng I have great appreciation for your honesty. (Tôi rất trân trọng sự trung thực của bạn.) Đánh giá cao phẩm chất tốt của ai đó.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
40
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ 7</strong>Grow Decline (v) /dɪˈklaɪn/ Suy giảm The city grew, but its air quality declined. (Thành phố phát triển, nhưng chất lượng không khí của nó suy giảm.) Một thứ tăng, một thứ giảm. Glance Stare (v) /steə(r)/ Nhìn chằm chằm He gave the menu a quick glance, then stared intently at the dessert section. (Anh ấy liếc nhanh thực đơn, sau đó nhìn chằm chằm vào phần tráng miệng.) Hai hành động nhìn khác nhau liên tiếp.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
40
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ 7</strong>Grow Decline (v) /dɪˈklaɪn/ Suy giảm The city grew, but its air quality declined. (Thành phố phát triển, nhưng chất lượng không khí của nó suy giảm.) Một thứ tăng, một thứ giảm. Glance Stare (v) /steə(r)/ Nhìn chằm chằm He gave the menu a quick glance, then stared intently at the dessert section. (Anh ấy liếc nhanh thực đơn, sau đó nhìn chằm chằm vào phần tráng miệng.) Hai hành động nhìn khác nhau liên tiếp.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
41
<p>Sau đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh giúp bạn phát âm đúng và chọn từ chính xác khi học những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g:</p>
41
<p>Sau đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh giúp bạn phát âm đúng và chọn từ chính xác khi học những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g:</p>
42
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
42
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
43
<p>Để giúp bạn hình dung được ứng dụng thức tế của các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, BrightCHAMPS xin chia sẻ đến bạn một số ví dụ sau: </p>
43
<p>Để giúp bạn hình dung được ứng dụng thức tế của các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g, BrightCHAMPS xin chia sẻ đến bạn một số ví dụ sau: </p>
44
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> She gave me a genuine smile. (Cô ấy trao tôi một nụ cười chân thành.)</p>
44
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> She gave me a genuine smile. (Cô ấy trao tôi một nụ cười chân thành.)</p>
45
<p>“Genuine smile” - cụm từ thường dùng để miêu tả cảm xúc thật, không giả tạo.</p>
45
<p>“Genuine smile” - cụm từ thường dùng để miêu tả cảm xúc thật, không giả tạo.</p>
46
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> The company aims to generate more revenue this quarter. (Công ty đặt mục tiêu tạo ra thêm doanh thu trong quý này.)</p>
46
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> The company aims to generate more revenue this quarter. (Công ty đặt mục tiêu tạo ra thêm doanh thu trong quý này.)</p>
47
<p>“Generate” (tạo ra) đi kèm “revenue” (doanh thu) - collocation phổ biến trong kinh doanh.</p>
47
<p>“Generate” (tạo ra) đi kèm “revenue” (doanh thu) - collocation phổ biến trong kinh doanh.</p>
48
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> He expressed his gratitude to his parents. (Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn đến bố mẹ mình.)</p>
48
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> He expressed his gratitude to his parents. (Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn đến bố mẹ mình.)</p>
49
<p>“Express gratitude” là cụm động từ + danh từ thường gặp.</p>
49
<p>“Express gratitude” là cụm động từ + danh từ thường gặp.</p>
50
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> Setting small goals helps build confidence. (Việc đặt mục tiêu nhỏ giúp xây dựng sự tự tin.)</p>
50
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> Setting small goals helps build confidence. (Việc đặt mục tiêu nhỏ giúp xây dựng sự tự tin.)</p>
51
<p>“Set goals” là collocation quan trọng trong kỹ năng sống và học thuật.</p>
51
<p>“Set goals” là collocation quan trọng trong kỹ năng sống và học thuật.</p>
52
<p><strong>Ví dụ 10:</strong> She grew up in a small village. (Cô ấy lớn lên trong một ngôi làng nhỏ.)</p>
52
<p><strong>Ví dụ 10:</strong> She grew up in a small village. (Cô ấy lớn lên trong một ngôi làng nhỏ.)</p>
53
<p>“Grew up” quá khứ của “grow”, diễn tả sự trưởng thành, lớn lên.</p>
53
<p>“Grew up” quá khứ của “grow”, diễn tả sự trưởng thành, lớn lên.</p>
54
<h3>Question 1</h3>
54
<h3>Question 1</h3>
55
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
55
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>Câu 1: The startup plans to ______ new ideas to attract more investors. A. guess B. generate C. give D. grow</p>
57
<p>Câu 1: The startup plans to ______ new ideas to attract more investors. A. guess B. generate C. give D. grow</p>
58
<p>Câu 2: Choose the opposite of the word in bold: Her gratitude was truly touching. A. joy B. appreciation C. ingratitude D. expression</p>
58
<p>Câu 2: Choose the opposite of the word in bold: Her gratitude was truly touching. A. joy B. appreciation C. ingratitude D. expression</p>
59
<h3>Explanation</h3>
59
<h3>Explanation</h3>
60
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
60
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
61
<p><strong>B -</strong>“Generate ideas” là một collocation phổ biến trong kinh doanh và marketing.</p>
61
<p><strong>B -</strong>“Generate ideas” là một collocation phổ biến trong kinh doanh và marketing.</p>
62
<p><strong>C -</strong>Ingratitude là danh từ trái nghĩa trực tiếp của gratitude.</p>
62
<p><strong>C -</strong>Ingratitude là danh từ trái nghĩa trực tiếp của gratitude.</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
64
<h3>Question 2</h3>
64
<h3>Question 2</h3>
65
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
65
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>Câu 3: She showed her ______ (adj) interest by staying late to help.</p>
67
<p>Câu 3: She showed her ______ (adj) interest by staying late to help.</p>
68
<p>Câu 4: You need to set clear ______(n) if you want to stay focused.</p>
68
<p>Câu 4: You need to set clear ______(n) if you want to stay focused.</p>
69
<h3>Explanation</h3>
69
<h3>Explanation</h3>
70
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
70
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
71
<p><strong>genuine -</strong>“Genuine interest” mô tả cảm xúc không giả tạo, thường đứng trước danh từ.</p>
71
<p><strong>genuine -</strong>“Genuine interest” mô tả cảm xúc không giả tạo, thường đứng trước danh từ.</p>
72
<p><strong>goals -</strong>“Set goals” là một collocation cố định khi nói về phát triển bản thân.</p>
72
<p><strong>goals -</strong>“Set goals” là một collocation cố định khi nói về phát triển bản thân.</p>
73
<p>Well explained 👍</p>
73
<p>Well explained 👍</p>
74
<h3>Question 3</h3>
74
<h3>Question 3</h3>
75
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
75
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Câu 5: She is a genuine person with her donations. </p>
77
<p>Câu 5: She is a genuine person with her donations. </p>
78
<h3>Explanation</h3>
78
<h3>Explanation</h3>
79
<p><strong>Đáp án: She is a genuine… → She is a generous…</strong>- “Generous” là từ đúng để chỉ người hào phóng khi quyên góp, giúp đỡ.</p>
79
<p><strong>Đáp án: She is a genuine… → She is a generous…</strong>- “Generous” là từ đúng để chỉ người hào phóng khi quyên góp, giúp đỡ.</p>
80
<p>Well explained 👍</p>
80
<p>Well explained 👍</p>
81
<h2>Kết Luận</h2>
81
<h2>Kết Luận</h2>
82
<p>Trên đây là những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g phổ biến bạn có thể ghi nhớ. Hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo và chính xác. Tiếp tục cập nhật BrightCHAMPS để khám phá nhiều hơn các từ vựng thú vị nhé! </p>
82
<p>Trên đây là những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ g phổ biến bạn có thể ghi nhớ. Hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo và chính xác. Tiếp tục cập nhật BrightCHAMPS để khám phá nhiều hơn các từ vựng thú vị nhé! </p>
83
<h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
83
<h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
84
<h3>1.Có từ bắt đầu bằng g nào phát âm khác nhau không?</h3>
84
<h3>1.Có từ bắt đầu bằng g nào phát âm khác nhau không?</h3>
85
<p>Có. Ví dụ:“Gesture” đọc là /ˈdʒes.tʃər/, còn “get” là /ɡet/.</p>
85
<p>Có. Ví dụ:“Gesture” đọc là /ˈdʒes.tʃər/, còn “get” là /ɡet/.</p>
86
<h3>2.Cụm thành ngữ nào phổ biến với từ bắt đầu bằng g?</h3>
86
<h3>2.Cụm thành ngữ nào phổ biến với từ bắt đầu bằng g?</h3>
87
<p>“Go the extra mile” (Cố gắng hơn nữa), “get cold feet” (mất hết can đảm), “give someone a hand” (Giúp ai đó một tay). </p>
87
<p>“Go the extra mile” (Cố gắng hơn nữa), “get cold feet” (mất hết can đảm), “give someone a hand” (Giúp ai đó một tay). </p>
88
<h3>3.Từ tiếng Anh bắt đầu bằng g xuất hiện nhiều trong phần nào của bài IELTS?</h3>
88
<h3>3.Từ tiếng Anh bắt đầu bằng g xuất hiện nhiều trong phần nào của bài IELTS?</h3>
89
<p>Phần Writing Task 2 với các từ như govern, growth, global. </p>
89
<p>Phần Writing Task 2 với các từ như govern, growth, global. </p>
90
<h3>4.Có bao nhiêu từ bắt đầu bằng G trong Oxford 3000?</h3>
90
<h3>4.Có bao nhiêu từ bắt đầu bằng G trong Oxford 3000?</h3>
91
<p>Ước tính khoảng từ 60 đến hơn 70 từ, bao gồm get, give, goal, govern, growth, v.v. Con số này có thể thay đổi theo cập nhật mới. </p>
91
<p>Ước tính khoảng từ 60 đến hơn 70 từ, bao gồm get, give, goal, govern, growth, v.v. Con số này có thể thay đổi theo cập nhật mới. </p>
92
<h3>5.Mẹo học nhanh từ bắt đầu bằng g là gì?</h3>
92
<h3>5.Mẹo học nhanh từ bắt đầu bằng g là gì?</h3>
93
<p>Học theo từ loại, cụm cố định, tạo flashcard riêng cho từ bắt đầu bằng g. </p>
93
<p>Học theo từ loại, cụm cố định, tạo flashcard riêng cho từ bắt đầu bằng g. </p>
94
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
94
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G</h2>
95
<strong>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G:</strong><ul><li>Danh từ: Goal, Gratitude, Growth, Grant, Guide, Gift, v.v </li>
95
<strong>Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ G:</strong><ul><li>Danh từ: Goal, Gratitude, Growth, Grant, Guide, Gift, v.v </li>
96
<li>Động từ: Generate, Grant, Govern, Guide, Give, Get, v.v </li>
96
<li>Động từ: Generate, Grant, Govern, Guide, Give, Get, v.v </li>
97
<li>Tính từ: Good, Great, Green, Global, Golden, v.v</li>
97
<li>Tính từ: Good, Great, Green, Global, Golden, v.v</li>
98
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
98
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
100
<h3>About the Author</h3>
100
<h3>About the Author</h3>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
102
<h3>Fun Fact</h3>
102
<h3>Fun Fact</h3>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>