HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là các cấu trúc và các mẫu câu phổ biến khi áp dụng các quy tắc sửa lỗi choppy sentence mà bạn cần ghi nhớ. </p>
1 <p>Dưới đây là các cấu trúc và các mẫu câu phổ biến khi áp dụng các quy tắc sửa lỗi choppy sentence mà bạn cần ghi nhớ. </p>
2 <p><strong>Sử Dụng Liên Từ Đẳng Lập (Coordinating Conjunctions)</strong> </p>
2 <p><strong>Sử Dụng Liên Từ Đẳng Lập (Coordinating Conjunctions)</strong> </p>
3 <p>Dùng các liên từ đẳng lập nối các mệnh đề có cùng cấu trúc ngữ pháp. Các liên từ thường dùng như and, but, or, so, for, … </p>
3 <p>Dùng các liên từ đẳng lập nối các mệnh đề có cùng cấu trúc ngữ pháp. Các liên từ thường dùng như and, but, or, so, for, … </p>
4 <p><strong>Mệnh đề 1 + Coordinating Conjunctions + Mệnh đề 2</strong></p>
4 <p><strong>Mệnh đề 1 + Coordinating Conjunctions + Mệnh đề 2</strong></p>
5 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The rain fell heavily,<strong>and</strong>the wind howled,<strong>but</strong>the hikers kept going. (Mưa rơi nặng, và gió rít, nhưng người đi bộ vẫn đi.) </p>
5 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The rain fell heavily,<strong>and</strong>the wind howled,<strong>but</strong>the hikers kept going. (Mưa rơi nặng, và gió rít, nhưng người đi bộ vẫn đi.) </p>
6 <p><strong>Sử Dụng Liên Từ Phụ Thuộc (Subordinating Conjunctions)</strong> </p>
6 <p><strong>Sử Dụng Liên Từ Phụ Thuộc (Subordinating Conjunctions)</strong> </p>
7 <p>Dùng liên từ phụ thuộc để liên kết mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính. Các liên từ phụ thuộc phổ biến như because, although, while, if, when, … </p>
7 <p>Dùng liên từ phụ thuộc để liên kết mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính. Các liên từ phụ thuộc phổ biến như because, although, while, if, when, … </p>
8 <p><strong>Subordinating Conjunctions + Mệnh đề phụ thuộc, Mệnh đề chính.</strong></p>
8 <p><strong>Subordinating Conjunctions + Mệnh đề phụ thuộc, Mệnh đề chính.</strong></p>
9 <p><strong>Mệnh đề chính + Subordinating Conjunctions + mệnh đề phụ thuộc.</strong></p>
9 <p><strong>Mệnh đề chính + Subordinating Conjunctions + mệnh đề phụ thuộc.</strong></p>
10 <p><strong>Ví dụ 5</strong>:<strong>Although</strong>the old house creaked and groaned in the night, the family slept soundly, unaware of any danger. (Mặc dù ngôi nhà cũ kêu cót két và rên rỉ trong đêm, gia đình vẫn ngủ say, không hề hay biết về bất kỳ mối nguy hiểm nào.)</p>
10 <p><strong>Ví dụ 5</strong>:<strong>Although</strong>the old house creaked and groaned in the night, the family slept soundly, unaware of any danger. (Mặc dù ngôi nhà cũ kêu cót két và rên rỉ trong đêm, gia đình vẫn ngủ say, không hề hay biết về bất kỳ mối nguy hiểm nào.)</p>
11 <p><strong>Sử Dụng Cụm Từ Đồng Vị (Appositive Phrases)</strong></p>
11 <p><strong>Sử Dụng Cụm Từ Đồng Vị (Appositive Phrases)</strong></p>
12 <p>Các cụm từ đồng vị giúp bổ sung thông tin cho câu</p>
12 <p>Các cụm từ đồng vị giúp bổ sung thông tin cho câu</p>
13 <p><strong>Danh từ/Đại từ, Cụm từ đồng vị, Phần còn lại của câu.</strong></p>
13 <p><strong>Danh từ/Đại từ, Cụm từ đồng vị, Phần còn lại của câu.</strong></p>
14 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The ancient library,<strong>a treasure trove of forgotten knowledge</strong>, stood silently among the bustling city streets. (Thư viện cổ kính, một kho tàng tri thức bị lãng quên, đứng lặng lẽ giữa những con phố nhộn nhịp của thành phố.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The ancient library,<strong>a treasure trove of forgotten knowledge</strong>, stood silently among the bustling city streets. (Thư viện cổ kính, một kho tàng tri thức bị lãng quên, đứng lặng lẽ giữa những con phố nhộn nhịp của thành phố.)</p>
15 <p><strong>Sử Dụng Mệnh Đề Quan Hệ (Relative Clauses)</strong></p>
15 <p><strong>Sử Dụng Mệnh Đề Quan Hệ (Relative Clauses)</strong></p>
16 <p>Các mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó, được nối bằng các đại từ quan hệ như who, which, that, whom, whose, …</p>
16 <p>Các mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó, được nối bằng các đại từ quan hệ như who, which, that, whom, whose, …</p>
17 <p><strong>Danh từ + đại từ quan hệ + mệnh đề quan hệ.</strong></p>
17 <p><strong>Danh từ + đại từ quan hệ + mệnh đề quan hệ.</strong></p>
18 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The ancient oak tree,<strong>which had stood for centuries</strong>, shaded weary travelers. (Cây sồi cổ thụ, đã đứng vững hàng thế kỷ, che bóng mát khách lữ hành.)</p>
18 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The ancient oak tree,<strong>which had stood for centuries</strong>, shaded weary travelers. (Cây sồi cổ thụ, đã đứng vững hàng thế kỷ, che bóng mát khách lữ hành.)</p>
19  
19