0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cấu trúc của Should tuy không hề phức tạp, nhưng nó vẫn có thể gây một chút trở ngại cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Chính vì vậy, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại cấu trúc cũng như ví dụ minh hoạ cụ thể để bạn hiểu rõ hơn nhé!</p>
1
<p>Cấu trúc của Should tuy không hề phức tạp, nhưng nó vẫn có thể gây một chút trở ngại cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Chính vì vậy, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại cấu trúc cũng như ví dụ minh hoạ cụ thể để bạn hiểu rõ hơn nhé!</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Should + Động Từ Nguyên Mẫu (Bare Infinitive)</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Should + Động Từ Nguyên Mẫu (Bare Infinitive)</li>
3
</ul><p>Cách dùng: Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc thể hiện nghĩa vụ.</p>
3
</ul><p>Cách dùng: Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc thể hiện nghĩa vụ.</p>
4
<p>Cấu trúc: S + should + V (nguyên mẫu)</p>
4
<p>Cấu trúc: S + should + V (nguyên mẫu)</p>
5
<p>Ví dụ 9: You should drink more water. (Bạn nên uống nhiều nước hơn.)</p>
5
<p>Ví dụ 9: You should drink more water. (Bạn nên uống nhiều nước hơn.)</p>
6
<p>Biến thể:</p>
6
<p>Biến thể:</p>
7
<p>Shouldn't (should not): Dùng để đưa ra lời khuyên phủ định.</p>
7
<p>Shouldn't (should not): Dùng để đưa ra lời khuyên phủ định.</p>
8
<p>Ví dụ 10: You shouldn't eat too much junk food. (Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt.)</p>
8
<p>Ví dụ 10: You shouldn't eat too much junk food. (Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt.)</p>
9
<p>Should + be + V-ing: Dùng để nói về hành động đang diễn ra ở hiện tại mà theo ý kiến cá nhân là nó nên xảy ra.</p>
9
<p>Should + be + V-ing: Dùng để nói về hành động đang diễn ra ở hiện tại mà theo ý kiến cá nhân là nó nên xảy ra.</p>
10
<p>Ví dụ 11: He should be studying right now. (Anh ấy đáng lẽ đang học ngay bây giờ.)</p>
10
<p>Ví dụ 11: He should be studying right now. (Anh ấy đáng lẽ đang học ngay bây giờ.)</p>
11
<ul><li>Cấu Trúc Should Have V3 (Quá Khứ Phân Từ)</li>
11
<ul><li>Cấu Trúc Should Have V3 (Quá Khứ Phân Từ)</li>
12
</ul><p>Cách dùng: Dùng để diễn tả sự hối tiếc, phê phán về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ.</p>
12
</ul><p>Cách dùng: Dùng để diễn tả sự hối tiếc, phê phán về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ.</p>
13
<p>Cấu trúc: S + should have + V3</p>
13
<p>Cấu trúc: S + should have + V3</p>
14
<p>Ví dụ 12: I should have studied harder for the exam. (Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)</p>
14
<p>Ví dụ 12: I should have studied harder for the exam. (Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)</p>
15
<p>Biến thể: Shouldn't have + V3: Dùng để diễn tả một hành động không nên xảy ra trong quá khứ, nhưng thực tế đã xảy ra.</p>
15
<p>Biến thể: Shouldn't have + V3: Dùng để diễn tả một hành động không nên xảy ra trong quá khứ, nhưng thực tế đã xảy ra.</p>
16
<p>Ví dụ 13: You shouldn't have said that to her. (Lẽ ra bạn không nên nói điều đó với cô ấy.)</p>
16
<p>Ví dụ 13: You shouldn't have said that to her. (Lẽ ra bạn không nên nói điều đó với cô ấy.)</p>
17
<ul><li>Cấu Trúc Should Be V3 (Quá Khứ Phân Từ)</li>
17
<ul><li>Cấu Trúc Should Be V3 (Quá Khứ Phân Từ)</li>
18
</ul><p>Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động đáng lẽ đã được hoàn thành hoặc một trạng thái đáng lẽ đã xảy ra.</p>
18
</ul><p>Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động đáng lẽ đã được hoàn thành hoặc một trạng thái đáng lẽ đã xảy ra.</p>
19
<p>Cấu trúc: S + should be + V3</p>
19
<p>Cấu trúc: S + should be + V3</p>
20
<p>Ví dụ 14: The report should be finished by now. (Báo cáo đáng lẽ ra phải được hoàn thành rồi.)</p>
20
<p>Ví dụ 14: The report should be finished by now. (Báo cáo đáng lẽ ra phải được hoàn thành rồi.)</p>
21
<p>Biến thể: Shouldn't be + V3: Dùng để diễn tả một hành động đáng lẽ không được hoàn thành hoặc một trạng thái không nên xảy ra.</p>
21
<p>Biến thể: Shouldn't be + V3: Dùng để diễn tả một hành động đáng lẽ không được hoàn thành hoặc một trạng thái không nên xảy ra.</p>
22
<p>Ví dụ 15: The document shouldn't be released to the public. (Tài liệu không nên được công bố cho công chúng.) </p>
22
<p>Ví dụ 15: The document shouldn't be released to the public. (Tài liệu không nên được công bố cho công chúng.) </p>
23
23