1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>135 Learners</p>
1
+
<p>147 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>BrightCHAMPS tổng hợp tiếng Anh chuyên ngành tóc giúp bạn nắm vững thuật ngữ, kiểu tóc và các chủ đề liên quan để giao tiếp hiệu quả và dễ dàng áp dụng khi làm viêc·thường ngày tại salon chuyên nghiệp.</p>
3
<p>BrightCHAMPS tổng hợp tiếng Anh chuyên ngành tóc giúp bạn nắm vững thuật ngữ, kiểu tóc và các chủ đề liên quan để giao tiếp hiệu quả và dễ dàng áp dụng khi làm viêc·thường ngày tại salon chuyên nghiệp.</p>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc Là Gì?</h2>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc Là Gì?</h2>
5
<p>Nói một cách đơn giản,<strong>tiếng Anh ngành tóc</strong>bao gồm toàn bộ các<strong>từ vựng ngành tóc, cụm từ, mẫu câu và kiến thức tiếng Anh</strong>dùng trong lĩnh vực làm tóc, chăm sóc, dưỡng tóc và các dịch vụ khác tại salon. Đây là công cụ cần thiết giúp chuyên gia tạo mẫu tóc, nhân viên salon giao tiếp hiệu quả. Nhờ đó, họ cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và có thêm cơ hội thăng tiến trong ngành công nghiệp này. </p>
5
<p>Nói một cách đơn giản,<strong>tiếng Anh ngành tóc</strong>bao gồm toàn bộ các<strong>từ vựng ngành tóc, cụm từ, mẫu câu và kiến thức tiếng Anh</strong>dùng trong lĩnh vực làm tóc, chăm sóc, dưỡng tóc và các dịch vụ khác tại salon. Đây là công cụ cần thiết giúp chuyên gia tạo mẫu tóc, nhân viên salon giao tiếp hiệu quả. Nhờ đó, họ cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và có thêm cơ hội thăng tiến trong ngành công nghiệp này. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong><strong>Oily hair (tóc dầu)</strong>→ Đây là một thuật ngữ mô tả hiện trạng tóc.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong><strong>Oily hair (tóc dầu)</strong>→ Đây là một thuật ngữ mô tả hiện trạng tóc.</p>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Tóc</h2>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Tóc</h2>
8
<p>Dưới đây là các nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tóc phổ biến, được chia theo các chủ đề giúp bạn dễ học và ứng dụng. </p>
8
<p>Dưới đây là các nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tóc phổ biến, được chia theo các chủ đề giúp bạn dễ học và ứng dụng. </p>
9
<p><strong>Chủ đề</strong></p>
9
<p><strong>Chủ đề</strong></p>
10
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
10
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
11
<p><strong>Từ loại</strong></p>
11
<p><strong>Từ loại</strong></p>
12
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
12
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
13
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
13
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
14
<p>Từ vựng chuyên dụng trong salon</p>
14
<p>Từ vựng chuyên dụng trong salon</p>
15
<p>Appointment</p>
15
<p>Appointment</p>
16
<p>noun</p>
16
<p>noun</p>
17
<p>/əˈpɔɪnt.mənt/</p>
17
<p>/əˈpɔɪnt.mənt/</p>
18
<p>Cuộc hẹn</p>
18
<p>Cuộc hẹn</p>
19
<p>Consultation</p>
19
<p>Consultation</p>
20
<p>noun</p>
20
<p>noun</p>
21
<p>/ˌkɑːn.sʌlˈteɪ.ʃən/</p>
21
<p>/ˌkɑːn.sʌlˈteɪ.ʃən/</p>
22
<p>Buổi tư vấn</p>
22
<p>Buổi tư vấn</p>
23
<p>Client</p>
23
<p>Client</p>
24
<p>noun</p>
24
<p>noun</p>
25
<p>/ˈklaɪ.ənt/</p>
25
<p>/ˈklaɪ.ənt/</p>
26
<p>Khách hàng</p>
26
<p>Khách hàng</p>
27
<p>Patch test</p>
27
<p>Patch test</p>
28
<p>noun</p>
28
<p>noun</p>
29
<p>/ˈpætʃ ˌtest/</p>
29
<p>/ˈpætʃ ˌtest/</p>
30
<p>Thử phản ứng thuốc trên một vùng da nhỏ</p>
30
<p>Thử phản ứng thuốc trên một vùng da nhỏ</p>
31
<p>Treatment</p>
31
<p>Treatment</p>
32
<p>noun</p>
32
<p>noun</p>
33
<p>/ˈtriːt.mənt/</p>
33
<p>/ˈtriːt.mənt/</p>
34
<p>Liệu trình</p>
34
<p>Liệu trình</p>
35
<p>Từ vựng về kiểu tóc </p>
35
<p>Từ vựng về kiểu tóc </p>
36
<p>Undercut</p>
36
<p>Undercut</p>
37
<p>noun</p>
37
<p>noun</p>
38
<p>/ˌʌn.dɚˈkʌt/</p>
38
<p>/ˌʌn.dɚˈkʌt/</p>
39
<p>Kiểu Undercut</p>
39
<p>Kiểu Undercut</p>
40
<p>Crew cut</p>
40
<p>Crew cut</p>
41
<p>noun</p>
41
<p>noun</p>
42
<p>/ˈkruː ˌkʌt/</p>
42
<p>/ˈkruː ˌkʌt/</p>
43
<p>Kiểu Crew cut</p>
43
<p>Kiểu Crew cut</p>
44
<p>Bangs</p>
44
<p>Bangs</p>
45
<p>noun</p>
45
<p>noun</p>
46
<p>/bæŋz/</p>
46
<p>/bæŋz/</p>
47
<p>Tóc mái </p>
47
<p>Tóc mái </p>
48
<p>Ponytail</p>
48
<p>Ponytail</p>
49
<p>noun</p>
49
<p>noun</p>
50
<p>/ˈpoʊ.ni.teɪl/</p>
50
<p>/ˈpoʊ.ni.teɪl/</p>
51
<p>Tóc đuôi ngựa</p>
51
<p>Tóc đuôi ngựa</p>
52
<p>Chignon</p>
52
<p>Chignon</p>
53
<p>noun</p>
53
<p>noun</p>
54
<p>/ˈʃiː.njɑːn/</p>
54
<p>/ˈʃiː.njɑːn/</p>
55
<p>Tóc búi</p>
55
<p>Tóc búi</p>
56
<p>Từ vựng về dụng cụ làm tóc</p>
56
<p>Từ vựng về dụng cụ làm tóc</p>
57
<p>Scissors</p>
57
<p>Scissors</p>
58
<p>noun</p>
58
<p>noun</p>
59
<p>/ˈsɪz.ɚz/</p>
59
<p>/ˈsɪz.ɚz/</p>
60
<p>Kéo cắt</p>
60
<p>Kéo cắt</p>
61
<p>Clippers</p>
61
<p>Clippers</p>
62
<p>noun</p>
62
<p>noun</p>
63
<p>/ˈklɪp.ɚz/</p>
63
<p>/ˈklɪp.ɚz/</p>
64
<p>Tông đơ</p>
64
<p>Tông đơ</p>
65
<p>Comb</p>
65
<p>Comb</p>
66
<p>noun</p>
66
<p>noun</p>
67
<p>/koʊm/</p>
67
<p>/koʊm/</p>
68
<p>Lược chải tóc thường</p>
68
<p>Lược chải tóc thường</p>
69
<p>Headband</p>
69
<p>Headband</p>
70
<p>noun</p>
70
<p>noun</p>
71
<p>/ˈhed.bænd/</p>
71
<p>/ˈhed.bænd/</p>
72
<p>Băng đô</p>
72
<p>Băng đô</p>
73
<p>Straightener</p>
73
<p>Straightener</p>
74
<p>noun</p>
74
<p>noun</p>
75
<p>/ˈstreɪ.tən.ər/</p>
75
<p>/ˈstreɪ.tən.ər/</p>
76
<p>Máy duỗi tóc</p>
76
<p>Máy duỗi tóc</p>
77
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
77
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
78
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
78
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
79
<p>Dưới đây là những mẫu câu thông dụng mà nhân viên lễ tân và kỹ thuật viên tại các salon tóc nên ghi nhớ và sử dụng thường xuyên. </p>
79
<p>Dưới đây là những mẫu câu thông dụng mà nhân viên lễ tân và kỹ thuật viên tại các salon tóc nên ghi nhớ và sử dụng thường xuyên. </p>
80
<p><strong>Mẫu câu</strong></p>
80
<p><strong>Mẫu câu</strong></p>
81
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
81
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
82
<p><strong>Dịch nghĩa</strong></p>
82
<p><strong>Dịch nghĩa</strong></p>
83
<p>Do you have an appointment at our salon?</p>
83
<p>Do you have an appointment at our salon?</p>
84
<p>Khi khách hàng vừa đến salon</p>
84
<p>Khi khách hàng vừa đến salon</p>
85
<p>Quý khách có lịch hẹn tại salon của chúng tôi không ạ?</p>
85
<p>Quý khách có lịch hẹn tại salon của chúng tôi không ạ?</p>
86
<p>What kind of hairstyle would you like today?</p>
86
<p>What kind of hairstyle would you like today?</p>
87
<p>Dùng khi muốn hỏi về kiểu tóc mà khách mong muốn</p>
87
<p>Dùng khi muốn hỏi về kiểu tóc mà khách mong muốn</p>
88
<p>Hôm nay quý khách muốn làm kiểu tóc nào?</p>
88
<p>Hôm nay quý khách muốn làm kiểu tóc nào?</p>
89
<p>We could add some layers to give your hair more volume.</p>
89
<p>We could add some layers to give your hair more volume.</p>
90
<p>Đưa ra lời khuyên cho khách hàng, tư vấn kiểu tóc phù hợp</p>
90
<p>Đưa ra lời khuyên cho khách hàng, tư vấn kiểu tóc phù hợp</p>
91
<p>Chúng tôi sẽ tỉa thêm vài lớp để tóc bạn trông phồng hơn.</p>
91
<p>Chúng tôi sẽ tỉa thêm vài lớp để tóc bạn trông phồng hơn.</p>
92
<p>Is the water temperature okay?</p>
92
<p>Is the water temperature okay?</p>
93
<p>Hỏi khi bắt đầu gội đầu cho khách </p>
93
<p>Hỏi khi bắt đầu gội đầu cho khách </p>
94
<p>Nhiệt độ nước có ổn không ạ?</p>
94
<p>Nhiệt độ nước có ổn không ạ?</p>
95
<p>Here's a mirror so you can see the back. </p>
95
<p>Here's a mirror so you can see the back. </p>
96
<p>Khi hoàn thành tạo kiểu, cắt tóc. </p>
96
<p>Khi hoàn thành tạo kiểu, cắt tóc. </p>
97
<p>Đây là gương để quý khách có thể xem phía sau ạ. </p>
97
<p>Đây là gương để quý khách có thể xem phía sau ạ. </p>
98
<h3>Question 1</h3>
98
<h3>Question 1</h3>
99
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
99
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
100
<p>Okay, lets begin</p>
100
<p>Okay, lets begin</p>
101
<p><strong>Câu 1:</strong>A client wants to remove split ends but keep the length. You would suggest a ______. a) pixie cut b) trim c) full color d) perm</p>
101
<p><strong>Câu 1:</strong>A client wants to remove split ends but keep the length. You would suggest a ______. a) pixie cut b) trim c) full color d) perm</p>
102
<p><strong>Câu 2:</strong>"I'd like to dye my hair a lighter shade, but not too bright." What technique might the stylist suggest for a natural, sun-kissed look? a) An undercut b) A blunt cut c) Balayage d) A root touch-up</p>
102
<p><strong>Câu 2:</strong>"I'd like to dye my hair a lighter shade, but not too bright." What technique might the stylist suggest for a natural, sun-kissed look? a) An undercut b) A blunt cut c) Balayage d) A root touch-up</p>
103
<h3>Explanation</h3>
103
<h3>Explanation</h3>
104
<p><strong>Câu 1: b) trim</strong>Giải thích: "Trim" (tỉa tóc) là hành động cắt bớt phần đuôi của tóc để xử lý phần chẻ ngọn ("split ends") mà không làm thay đổi nhiều độ dài hay kiểu dáng.</p>
104
<p><strong>Câu 1: b) trim</strong>Giải thích: "Trim" (tỉa tóc) là hành động cắt bớt phần đuôi của tóc để xử lý phần chẻ ngọn ("split ends") mà không làm thay đổi nhiều độ dài hay kiểu dáng.</p>
105
<p><strong>Câu 2: c) Balayage</strong>Giải thích: "Balayage" là kỹ thuật nhuộm tóc giúp tạo nên hiệu ứng chuyển màu hoàn toàn tự nhiên và thường làm tóc sáng hơn một cách mềm mại.</p>
105
<p><strong>Câu 2: c) Balayage</strong>Giải thích: "Balayage" là kỹ thuật nhuộm tóc giúp tạo nên hiệu ứng chuyển màu hoàn toàn tự nhiên và thường làm tóc sáng hơn một cách mềm mại.</p>
106
<p>Well explained 👍</p>
106
<p>Well explained 👍</p>
107
<h3>Question 2</h3>
107
<h3>Question 2</h3>
108
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
108
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
109
<p>Okay, lets begin</p>
109
<p>Okay, lets begin</p>
110
<p><strong>Câu 1:</strong>Before applying any chemical color, it's important to do a ______ test to check for allergic reactions.</p>
110
<p><strong>Câu 1:</strong>Before applying any chemical color, it's important to do a ______ test to check for allergic reactions.</p>
111
<p><strong>Câu 2:</strong>My hair feels very dry and brittle. - I recommend a deep ______ treatment to restore moisture.</p>
111
<p><strong>Câu 2:</strong>My hair feels very dry and brittle. - I recommend a deep ______ treatment to restore moisture.</p>
112
<h3>Explanation</h3>
112
<h3>Explanation</h3>
113
<p><strong>Câu 1: patch</strong>Giải thích: "Patch test" là kiểm tra trên một vùng da nhỏ để xác định liệu da đầu của bạn có bị kích ứng khi tiếp xúc với thuốc nhuộm hay không.</p>
113
<p><strong>Câu 1: patch</strong>Giải thích: "Patch test" là kiểm tra trên một vùng da nhỏ để xác định liệu da đầu của bạn có bị kích ứng khi tiếp xúc với thuốc nhuộm hay không.</p>
114
<p><strong>Câu 2: conditioning</strong>Giải thích: "Deep conditioning treatment" (liệu trình dưỡng ẩm sâu/ủ tóc chuyên sâu) là giải pháp phù hợp cho tóc khô ("dry") và dễ gãy ("brittle") để phục hồi độ ẩm.</p>
114
<p><strong>Câu 2: conditioning</strong>Giải thích: "Deep conditioning treatment" (liệu trình dưỡng ẩm sâu/ủ tóc chuyên sâu) là giải pháp phù hợp cho tóc khô ("dry") và dễ gãy ("brittle") để phục hồi độ ẩm.</p>
115
<p>Well explained 👍</p>
115
<p>Well explained 👍</p>
116
<h3>Question 3</h3>
116
<h3>Question 3</h3>
117
<p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai</p>
117
<p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai</p>
118
<p>Okay, lets begin</p>
118
<p>Okay, lets begin</p>
119
<p>Câu hỏi: My client asked for more "volume" in her hair, so I suggested to cutting some layers. </p>
119
<p>Câu hỏi: My client asked for more "volume" in her hair, so I suggested to cutting some layers. </p>
120
<h3>Explanation</h3>
120
<h3>Explanation</h3>
121
<p><strong>Đáp án:</strong>Lỗi sai:<strong>to cutting</strong>-> Sửa lại:<strong>cutting</strong> </p>
121
<p><strong>Đáp án:</strong>Lỗi sai:<strong>to cutting</strong>-> Sửa lại:<strong>cutting</strong> </p>
122
<p><em>Giải thích:</em>Sau động từ "suggest" (gợi ý), nếu có một hành động theo sau, động từ đó thường ở dạng V-ing (gerund).</p>
122
<p><em>Giải thích:</em>Sau động từ "suggest" (gợi ý), nếu có một hành động theo sau, động từ đó thường ở dạng V-ing (gerund).</p>
123
<p>Well explained 👍</p>
123
<p>Well explained 👍</p>
124
<h2>Kết Luận</h2>
124
<h2>Kết Luận</h2>
125
<p>Học tiếng Anh chuyên ngành tóc giúp các nhà tạo mẫu tóc, chuyên viên salon nâng cao tính chuyên nghiệp và tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng. Đội ngũ giáo viên với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành và các phương pháp giáo dục tiên tiến áp dụng tại BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và vận dụng vào thực tế công việc hàng ngày. </p>
125
<p>Học tiếng Anh chuyên ngành tóc giúp các nhà tạo mẫu tóc, chuyên viên salon nâng cao tính chuyên nghiệp và tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng. Đội ngũ giáo viên với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành và các phương pháp giáo dục tiên tiến áp dụng tại BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và vận dụng vào thực tế công việc hàng ngày. </p>
126
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
126
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
127
<h3>1.Học tiếng Anh về chủ đề ngành tóc có khó khăn và rắc rối không?</h3>
127
<h3>1.Học tiếng Anh về chủ đề ngành tóc có khó khăn và rắc rối không?</h3>
128
<p>Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có đam mê với ngành tóc và có cách thức học tập phù hợp, khoa học. </p>
128
<p>Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có đam mê với ngành tóc và có cách thức học tập phù hợp, khoa học. </p>
129
<h3>2.Có cách nào giúp việc học thuộc từ vựng ngành tóc trở nên đơn giản hơn không?</h3>
129
<h3>2.Có cách nào giúp việc học thuộc từ vựng ngành tóc trở nên đơn giản hơn không?</h3>
130
<p>Rất nhiều cách. Bạn có thể dùng flashcards, xem video làm tóc bằng tiếng Anh và thực hành thường xuyên. </p>
130
<p>Rất nhiều cách. Bạn có thể dùng flashcards, xem video làm tóc bằng tiếng Anh và thực hành thường xuyên. </p>
131
<h3>3.Với một người nhập môn như tôi thì nên bắt đầu học chủ đề từ vựng nào trước?</h3>
131
<h3>3.Với một người nhập môn như tôi thì nên bắt đầu học chủ đề từ vựng nào trước?</h3>
132
<p>Nên bắt đầu với các từ vựng cơ bản về dụng cụ, các hành động phổ biến (cắt, gội, sấy), và các kiểu tóc thông dụng. </p>
132
<p>Nên bắt đầu với các từ vựng cơ bản về dụng cụ, các hành động phổ biến (cắt, gội, sấy), và các kiểu tóc thông dụng. </p>
133
<h3>4.Nguồn nào tốt để học thêm tiếng Anh chuyên lĩnh vực ngành tóc?</h3>
133
<h3>4.Nguồn nào tốt để học thêm tiếng Anh chuyên lĩnh vực ngành tóc?</h3>
134
<p>Các khóa học chuyên biệt, từ điển chuyên ngành, video hướng dẫn từ các stylist quốc tế, hoặc các tạp chí/ blog về tóc bằng tiếng Anh như trang kiến thức của BrightCHAMPS cũng là một cách phổ biến. </p>
134
<p>Các khóa học chuyên biệt, từ điển chuyên ngành, video hướng dẫn từ các stylist quốc tế, hoặc các tạp chí/ blog về tóc bằng tiếng Anh như trang kiến thức của BrightCHAMPS cũng là một cách phổ biến. </p>
135
<h3>5.Làm thế nào để cải thiện tiếng Anh chuyên ngành Tóc?</h3>
135
<h3>5.Làm thế nào để cải thiện tiếng Anh chuyên ngành Tóc?</h3>
136
<p>Học từ vựng theo chủ đề, xem các video hướng dẫn làm tóc bằng tiếng Anh, đọc tạp chí/blog về tóc, và thực hành giao tiếp thường xuyên. </p>
136
<p>Học từ vựng theo chủ đề, xem các video hướng dẫn làm tóc bằng tiếng Anh, đọc tạp chí/blog về tóc, và thực hành giao tiếp thường xuyên. </p>
137
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
137
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc</h2>
138
<ul><li>Học tiếng Anh ngành tóc cần ưu tiên từ vựng và cụm từ chuyên ngành, không nên chỉ học tiếng Anh giao tiếp thông thường. </li>
138
<ul><li>Học tiếng Anh ngành tóc cần ưu tiên từ vựng và cụm từ chuyên ngành, không nên chỉ học tiếng Anh giao tiếp thông thường. </li>
139
<li>Ngoài từ vựng ngành tóc, bạn cần luyện kỹ năng nghe hiểu, phát âm chuẩn và biết cách sử dụng các mẫu câu giao tiếp phù hợp. </li>
139
<li>Ngoài từ vựng ngành tóc, bạn cần luyện kỹ năng nghe hiểu, phát âm chuẩn và biết cách sử dụng các mẫu câu giao tiếp phù hợp. </li>
140
<li>Nên bắt đầu với các từ vựng cơ bản về dụng cụ, các hành động phổ biến (cắt, gội, sấy), và các kiểu tóc thông dụng.</li>
140
<li>Nên bắt đầu với các từ vựng cơ bản về dụng cụ, các hành động phổ biến (cắt, gội, sấy), và các kiểu tóc thông dụng.</li>
141
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
141
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
142
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
142
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
143
<h3>About the Author</h3>
143
<h3>About the Author</h3>
144
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
144
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
145
<h3>Fun Fact</h3>
145
<h3>Fun Fact</h3>
146
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
146
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>