HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Few và a few đều được dùng với danh từ đếm được số nhiều, nhưng mang ý nghĩa khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu a few và few khác gì nhau trong nội dung dưới đây.</p>
1 <p>Few và a few đều được dùng với danh từ đếm được số nhiều, nhưng mang ý nghĩa khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu a few và few khác gì nhau trong nội dung dưới đây.</p>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng A Few Và Few Dưới Dạng Lượng Từ</li>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng A Few Và Few Dưới Dạng Lượng Từ</li>
3 </ul><p>Few và a few đều được sử dụng với cấu trúc: </p>
3 </ul><p>Few và a few đều được sử dụng với cấu trúc: </p>
4 <p>Few/A few + Danh từ đếm được số nhiều</p>
4 <p>Few/A few + Danh từ đếm được số nhiều</p>
5 <p>Tuy nhiên, a few và few mang ý nghĩa khác nhau. Việc thêm 'a' có thể làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của câu. Vậy a few và few khác gì nhau? Hãy cùng BrightCHAMPS phân biệt chi tiết trong bảng sau: </p>
5 <p>Tuy nhiên, a few và few mang ý nghĩa khác nhau. Việc thêm 'a' có thể làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của câu. Vậy a few và few khác gì nhau? Hãy cùng BrightCHAMPS phân biệt chi tiết trong bảng sau: </p>
6 <p>Từ</p>
6 <p>Từ</p>
7 <p>Ý nghĩa</p>
7 <p>Ý nghĩa</p>
8 <p>Sắc thái</p>
8 <p>Sắc thái</p>
9 <p>Ví dụ</p>
9 <p>Ví dụ</p>
10 <p>Few</p>
10 <p>Few</p>
11 <p>Rất ít, gần như không có</p>
11 <p>Rất ít, gần như không có</p>
12 <p>Tiêu cực (không đủ, không đáng kể)</p>
12 <p>Tiêu cực (không đủ, không đáng kể)</p>
13 <p> Few people attended the event. (Rất ít người tham gia sự kiện.) → Gần như không có ai.</p>
13 <p> Few people attended the event. (Rất ít người tham gia sự kiện.) → Gần như không có ai.</p>
14 <p>A few</p>
14 <p>A few</p>
15 <p>Một vài, có nhưng không nhiều</p>
15 <p>Một vài, có nhưng không nhiều</p>
16 <p>Tích cực (có một số lượng nhỏ, nhưng vẫn đủ)</p>
16 <p>Tích cực (có một số lượng nhỏ, nhưng vẫn đủ)</p>
17 <p>A few people attended the event. (Một vài người tham gia sự kiện.) → Vẫn có người tham gia.</p>
17 <p>A few people attended the event. (Một vài người tham gia sự kiện.) → Vẫn có người tham gia.</p>
18 <ul><li>Lưu ý đặc biệt về "Quite a few"</li>
18 <ul><li>Lưu ý đặc biệt về "Quite a few"</li>
19 </ul><p>Cụm từ “Quite a few” mang nghĩa tích cực, tương đương với “a lot” (khá nhiều). Tuy nhiên, nó không hoàn toàn đối lập với "few" hay "a few" mà chỉ thể hiện số lượng lớn hơn mong đợi.</p>
19 </ul><p>Cụm từ “Quite a few” mang nghĩa tích cực, tương đương với “a lot” (khá nhiều). Tuy nhiên, nó không hoàn toàn đối lập với "few" hay "a few" mà chỉ thể hiện số lượng lớn hơn mong đợi.</p>
20 <p>Ví dụ 3: Few of the applicants passed the final interview. (Rất ít ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Nhấn mạnh số lượng rất ít, gần như không đáng kể.</p>
20 <p>Ví dụ 3: Few of the applicants passed the final interview. (Rất ít ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Nhấn mạnh số lượng rất ít, gần như không đáng kể.</p>
21 <p>Ví dụ 4: A few of the applicants passed the final interview. (Một số ít ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Có một số người đậu, dù không nhiều.</p>
21 <p>Ví dụ 4: A few of the applicants passed the final interview. (Một số ít ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Có một số người đậu, dù không nhiều.</p>
22 <p>Ví dụ 5: Quite a few of the applicants passed the final interview. (Khá nhiều ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Số lượng vượt qua phỏng vấn khá lớn.</p>
22 <p>Ví dụ 5: Quite a few of the applicants passed the final interview. (Khá nhiều ứng viên vượt qua vòng phỏng vấn cuối cùng). Số lượng vượt qua phỏng vấn khá lớn.</p>
23 <ul><li>Cách Sử Dụng A Few Và Few Dưới Dạng Đại Từ</li>
23 <ul><li>Cách Sử Dụng A Few Và Few Dưới Dạng Đại Từ</li>
24 </ul><p>Trong tiếng Anh, few và a few có thể đứng độc lập như một đại từ, thay thế cho danh từ số nhiều đã được nhắc đến trước đó hoặc được hiểu ngầm trong ngữ cảnh.</p>
24 </ul><p>Trong tiếng Anh, few và a few có thể đứng độc lập như một đại từ, thay thế cho danh từ số nhiều đã được nhắc đến trước đó hoặc được hiểu ngầm trong ngữ cảnh.</p>
25 <p>Ví dụ 6: I expected them to buy all the books, but they only bought a few. (Tôi nghĩ họ sẽ mua hết sách, nhưng họ chỉ mua một vài quyển). "A few" thay thế cho "books".</p>
25 <p>Ví dụ 6: I expected them to buy all the books, but they only bought a few. (Tôi nghĩ họ sẽ mua hết sách, nhưng họ chỉ mua một vài quyển). "A few" thay thế cho "books".</p>
26 <p>Ví dụ 7: She invited many friends to the party, but only a few showed up. (Cô ấy mời nhiều bạn bè đến bữa tiệc, nhưng chỉ một số ít đến). "A few" thay thế cho "friends".</p>
26 <p>Ví dụ 7: She invited many friends to the party, but only a few showed up. (Cô ấy mời nhiều bạn bè đến bữa tiệc, nhưng chỉ một số ít đến). "A few" thay thế cho "friends".</p>
27 <p>Ví dụ 8: He applied for several jobs, but few responded to his application. (Anh ấy đã ứng tuyển nhiều công việc, nhưng rất ít công ty phản hồi). "Few" thay thế cho "companies".</p>
27 <p>Ví dụ 8: He applied for several jobs, but few responded to his application. (Anh ấy đã ứng tuyển nhiều công việc, nhưng rất ít công ty phản hồi). "Few" thay thế cho "companies".</p>
28 <p>Ví dụ 9: Among the candidates, few were qualified for the position. (Trong số các ứng viên, rất ít người đủ tiêu chuẩn cho vị trí đó). "Few" thay thế cho "candidates". </p>
28 <p>Ví dụ 9: Among the candidates, few were qualified for the position. (Trong số các ứng viên, rất ít người đủ tiêu chuẩn cho vị trí đó). "Few" thay thế cho "candidates". </p>
29  
29