1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>143 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc different from dùng để chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều đối tượng. Vậy cách dùng cấu trúc different from như thế nào? Hãy để BrightCHAMPS giải đáp cho bạn nhé!</p>
3
<p>Cấu trúc different from dùng để chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều đối tượng. Vậy cách dùng cấu trúc different from như thế nào? Hãy để BrightCHAMPS giải đáp cho bạn nhé!</p>
4
<h2>Cấu Trúc Different From Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Different From Là Gì?</h2>
5
<p>Different from là một cụm từ trong tiếng Anh dùng để diễn tả sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Cấu trúc này thường được sử dụng trong các cấu trúc so sánh.</p>
5
<p>Different from là một cụm từ trong tiếng Anh dùng để diễn tả sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Cấu trúc này thường được sử dụng trong các cấu trúc so sánh.</p>
6
<p>Ví dụ 1: Her opinion is completely different from mine, especially on important education issues. (Ý kiến của cô ấy hoàn toàn khác với tôi, đặc biệt là về các vấn đề giáo dục.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: Her opinion is completely different from mine, especially on important education issues. (Ý kiến của cô ấy hoàn toàn khác với tôi, đặc biệt là về các vấn đề giáo dục.)</p>
7
<p>Vậy cấu trúc the same as và different from khác nhau như thế nào? Tính từ same có nghĩa là tương tự hay giống như, thường được sử dụng trong các cấu trúc so sánh. Do đó, cụm the same as trái nghĩa với different from. </p>
7
<p>Vậy cấu trúc the same as và different from khác nhau như thế nào? Tính từ same có nghĩa là tương tự hay giống như, thường được sử dụng trong các cấu trúc so sánh. Do đó, cụm the same as trái nghĩa với different from. </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Different From</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Different From</h2>
9
<p>Cấu trúc different from được dùng để chỉ sự khác biệt giữa một người, sự vật, sự việc với một người, sự vật, sự việc khác. Cấu trúc này đi kèm với một số quy tắc khi sử dụng trong câu.</p>
9
<p>Cấu trúc different from được dùng để chỉ sự khác biệt giữa một người, sự vật, sự việc với một người, sự vật, sự việc khác. Cấu trúc này đi kèm với một số quy tắc khi sử dụng trong câu.</p>
10
<p>Ví dụ 3: Her personality is completely different from what I expected when I first met her. (Tính cách của cô ấy hoàn toàn khác với những gì tôi mong đợi khi mới gặp.) </p>
10
<p>Ví dụ 3: Her personality is completely different from what I expected when I first met her. (Tính cách của cô ấy hoàn toàn khác với những gì tôi mong đợi khi mới gặp.) </p>
11
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Different From</h2>
11
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Different From</h2>
12
<p>Để giúp bạn dễ dàng ghi nhớ các cách dùng different from phổ biến, BrightCHAMPS đã tổng hợp các cấu trúc và mẫu câu dưới đây!</p>
12
<p>Để giúp bạn dễ dàng ghi nhớ các cách dùng different from phổ biến, BrightCHAMPS đã tổng hợp các cấu trúc và mẫu câu dưới đây!</p>
13
<ul><li>Cấu Trúc Different From Đi Với Danh từ Hoặc Đại Từ</li>
13
<ul><li>Cấu Trúc Different From Đi Với Danh từ Hoặc Đại Từ</li>
14
</ul><p>Cấu trúc different from đi với danh từ hay đại từ được dùng khi so sánh các danh từ với mục đích là diễn tả sự khác biệt giữa chúng. </p>
14
</ul><p>Cấu trúc different from đi với danh từ hay đại từ được dùng khi so sánh các danh từ với mục đích là diễn tả sự khác biệt giữa chúng. </p>
15
<p>Ví dụ 4: Her teaching style is different from the traditional methods used in schools. (Phong cách dạy của cô ấy khác với phương pháp truyền thống được sử dụng trong các trường học.)</p>
15
<p>Ví dụ 4: Her teaching style is different from the traditional methods used in schools. (Phong cách dạy của cô ấy khác với phương pháp truyền thống được sử dụng trong các trường học.)</p>
16
<ul><li>Cấu Trúc Different From Trong Câu So Sánh</li>
16
<ul><li>Cấu Trúc Different From Trong Câu So Sánh</li>
17
</ul><p>Cấu trúc so sánh different from cũng có thể dùng để so sánh hai đối tượng khác nhau mà không cần diễn tả mức độ như với các tính từ so sánh thông thường.</p>
17
</ul><p>Cấu trúc so sánh different from cũng có thể dùng để so sánh hai đối tượng khác nhau mà không cần diễn tả mức độ như với các tính từ so sánh thông thường.</p>
18
<p>Ví dụ 5: The two hospitals are different from each other in their treatment methods. (Hai bệnh viện này khác nhau về phương pháp điều trị.)</p>
18
<p>Ví dụ 5: The two hospitals are different from each other in their treatment methods. (Hai bệnh viện này khác nhau về phương pháp điều trị.)</p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Mở Rộng Different From</li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Mở Rộng Different From</li>
20
</ul><p>Cấu trúc mở rộng của different from được dùng để so sánh hai đối tượng hay nhiều đối tượng khác nhau về tính chất hay phương diện nào đó. </p>
20
</ul><p>Cấu trúc mở rộng của different from được dùng để so sánh hai đối tượng hay nhiều đối tượng khác nhau về tính chất hay phương diện nào đó. </p>
21
<p>S + be + different from + Noun/Pronoun + in terms of + Noun: Ai/Cái gì khác với ai/cái gì về mặt nào đó.</p>
21
<p>S + be + different from + Noun/Pronoun + in terms of + Noun: Ai/Cái gì khác với ai/cái gì về mặt nào đó.</p>
22
<p>Ví dụ 6: The way she handles situations is very different from how most people react under pressure. (Cách cô ấy xử lý các tình huống rất khác so với cách hầu hết mọi người phản ứng khi gặp áp lực.) </p>
22
<p>Ví dụ 6: The way she handles situations is very different from how most people react under pressure. (Cách cô ấy xử lý các tình huống rất khác so với cách hầu hết mọi người phản ứng khi gặp áp lực.) </p>
23
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Different From</h2>
23
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Different From</h2>
24
<p>Different from là cấu trúc được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Tuy nhiên, người học vẫn mắc phải một số lỗi cơ bản. Cùng BrightCHAMPS khám phá những lỗi phổ biến và cách khắc phục chúng nhé! </p>
24
<p>Different from là cấu trúc được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Tuy nhiên, người học vẫn mắc phải một số lỗi cơ bản. Cùng BrightCHAMPS khám phá những lỗi phổ biến và cách khắc phục chúng nhé! </p>
25
<h3>Question 1</h3>
25
<h3>Question 1</h3>
26
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
26
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
27
<p>Okay, lets begin</p>
27
<p>Okay, lets begin</p>
28
<p>Ví dụ 10: This cake tastes really different from the one Mom usually bakes for special occasions. (Chiếc bánh này có vị rất khác với chiếc mẹ thường làm vào những dịp đặc biệt.)</p>
28
<p>Ví dụ 10: This cake tastes really different from the one Mom usually bakes for special occasions. (Chiếc bánh này có vị rất khác với chiếc mẹ thường làm vào những dịp đặc biệt.)</p>
29
<p>Ví dụ 11: Her new hairstyle looks totally different from what she had last summer at the beach party. (Kiểu tóc mới của cô ấy trông hoàn toàn khác so với hồi hè năm ngoái ở bữa tiệc bãi biển.) </p>
29
<p>Ví dụ 11: Her new hairstyle looks totally different from what she had last summer at the beach party. (Kiểu tóc mới của cô ấy trông hoàn toàn khác so với hồi hè năm ngoái ở bữa tiệc bãi biển.) </p>
30
<h3>Question 2</h3>
30
<h3>Question 2</h3>
31
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
31
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
32
<p>Okay, lets begin</p>
32
<p>Okay, lets begin</p>
33
<p>Ví dụ 12: His management approach appears fundamentally different from that adopted by the previous board of directors. (Cách tiếp cận quản lý của anh ấy dường như khác cơ bản so với ban giám đốc trước.)</p>
33
<p>Ví dụ 12: His management approach appears fundamentally different from that adopted by the previous board of directors. (Cách tiếp cận quản lý của anh ấy dường như khác cơ bản so với ban giám đốc trước.)</p>
34
<p>Ví dụ 13: The contract terms outlined today are substantially different from those agreed upon in prior negotiations. (Các điều khoản hợp đồng được trình bày hôm nay khác đáng kể so với những điều đã thỏa thuận trước đó.) </p>
34
<p>Ví dụ 13: The contract terms outlined today are substantially different from those agreed upon in prior negotiations. (Các điều khoản hợp đồng được trình bày hôm nay khác đáng kể so với những điều đã thỏa thuận trước đó.) </p>
35
<h3>Question 3</h3>
35
<h3>Question 3</h3>
36
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
36
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Ví dụ 14: The characteristics observed in this species are significantly different from the patterns documented previously. (Các đặc điểm được quan sát ở loài này khác biệt đáng kể so với các mẫu hình đã được ghi nhận trước đó.)</p>
38
<p>Ví dụ 14: The characteristics observed in this species are significantly different from the patterns documented previously. (Các đặc điểm được quan sát ở loài này khác biệt đáng kể so với các mẫu hình đã được ghi nhận trước đó.)</p>
39
<p>Ví dụ 15: Students' learning outcomes were remarkably different from predictions made at the beginning of the research. (Kết quả học tập của sinh viên khác biệt rõ rệt so với những dự đoán được đưa ra đầu nghiên cứu.) </p>
39
<p>Ví dụ 15: Students' learning outcomes were remarkably different from predictions made at the beginning of the research. (Kết quả học tập của sinh viên khác biệt rõ rệt so với những dự đoán được đưa ra đầu nghiên cứu.) </p>
40
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Different From</h2>
40
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Different From</h2>
41
<h3>1.Câu điều kiện hoặc mệnh đề quan hệ có thể dùng cấu trúc different from không?</h3>
41
<h3>1.Câu điều kiện hoặc mệnh đề quan hệ có thể dùng cấu trúc different from không?</h3>
42
<p>Câu điều kiện hoặc mệnh đề quan hệ đều có thể dùng cấu trúc different from. </p>
42
<p>Câu điều kiện hoặc mệnh đề quan hệ đều có thể dùng cấu trúc different from. </p>
43
<h3>2.Có thể dùng cấu trúc different from để diễn đạt sự thay đổi theo thời gian không?</h3>
43
<h3>2.Có thể dùng cấu trúc different from để diễn đạt sự thay đổi theo thời gian không?</h3>
44
<p>Có thể dùng cấu trúc different from để diễn đạt sự thay đổi theo thời gian. </p>
44
<p>Có thể dùng cấu trúc different from để diễn đạt sự thay đổi theo thời gian. </p>
45
<h3>3.Sự khác biệt giữa cấu trúc different from và like là gì?</h3>
45
<h3>3.Sự khác biệt giữa cấu trúc different from và like là gì?</h3>
46
<p>Cấu trúc like có nghĩa là “tương tự” hay “giống như”. Trong khi đó, cấu trúc different from dùng để diễn tả sự khác biệt. </p>
46
<p>Cấu trúc like có nghĩa là “tương tự” hay “giống như”. Trong khi đó, cấu trúc different from dùng để diễn tả sự khác biệt. </p>
47
<h3>4.Khi nào không nên dùng cấu trúc different from?</h3>
47
<h3>4.Khi nào không nên dùng cấu trúc different from?</h3>
48
<p>Chúng ta không nên sử dụng different from khi so sánh hai tính từ một cách trực tiếp </p>
48
<p>Chúng ta không nên sử dụng different from khi so sánh hai tính từ một cách trực tiếp </p>
49
<h3>5.Khi nào sử dụng cấu trúc different from thay vì cấu trúc different than?</h3>
49
<h3>5.Khi nào sử dụng cấu trúc different from thay vì cấu trúc different than?</h3>
50
<p>Cấu trúc different from là cách sử dụng chuẩn trong tiếng Anh. Trong khi đó, cấu trúc different than vẫn có thể được bắt gặp trong tiếng Anh Mỹ nhưng ít được dùng trong văn viết học thuật hoặc tiếng Anh Anh. </p>
50
<p>Cấu trúc different from là cách sử dụng chuẩn trong tiếng Anh. Trong khi đó, cấu trúc different than vẫn có thể được bắt gặp trong tiếng Anh Mỹ nhưng ít được dùng trong văn viết học thuật hoặc tiếng Anh Anh. </p>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Different From</h2>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Different From</h2>
52
<p>Định nghĩa: Different from dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng về đặc điểm, tính chất hoặc hình thức. Cấu trúc này thường được sử dụng với danh từ hoặc đại từ.</p>
52
<p>Định nghĩa: Different from dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng về đặc điểm, tính chất hoặc hình thức. Cấu trúc này thường được sử dụng với danh từ hoặc đại từ.</p>
53
<p>Một số cấu trúc different from thường gặp và có tính ứng dụng cao.</p>
53
<p>Một số cấu trúc different from thường gặp và có tính ứng dụng cao.</p>
54
<ul><li>Different from + danh từ hay đại từ</li>
54
<ul><li>Different from + danh từ hay đại từ</li>
55
</ul><ul><li>Different from trong câu so sánh</li>
55
</ul><ul><li>Different from trong câu so sánh</li>
56
</ul><ul><li>Cấu trúc mở rộng Different from: S + be + different from + Noun/Pronoun + in terms of + Noun</li>
56
</ul><ul><li>Cấu trúc mở rộng Different from: S + be + different from + Noun/Pronoun + in terms of + Noun</li>
57
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
57
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
58
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
58
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
59
<h3>About the Author</h3>
59
<h3>About the Author</h3>
60
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
60
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
61
<h3>Fun Fact</h3>
61
<h3>Fun Fact</h3>
62
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
62
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>