0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là ví dụ minh họa cách dùng thức giả định:</p>
1
<p>Dưới đây là ví dụ minh họa cách dùng thức giả định:</p>
2
<p>Ví dụ 15: They requested that she be present. (Họ yêu cầu cô phải có mặt.)</p>
2
<p>Ví dụ 15: They requested that she be present. (Họ yêu cầu cô phải có mặt.)</p>
3
<p>Giải thích: Trong câu này, động từ "requested" yêu cầu mệnh đề theo sau sử dụng thức giả định với động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to", bất kể chủ ngữ là "she".</p>
3
<p>Giải thích: Trong câu này, động từ "requested" yêu cầu mệnh đề theo sau sử dụng thức giả định với động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to", bất kể chủ ngữ là "she".</p>
4
<p>Ví dụ 16: It is essential that everyone follow the rules. (Điều quan trọng là mọi người đều phải tuân thủ các quy tắc.)</p>
4
<p>Ví dụ 16: It is essential that everyone follow the rules. (Điều quan trọng là mọi người đều phải tuân thủ các quy tắc.)</p>
5
<p>Giải thích: Tính từ "essential" trong cấu trúc "It is essential that..." yêu cầu động từ "follow" ở dạng nguyên thể không "to", áp dụng cho chủ ngữ "everyone".</p>
5
<p>Giải thích: Tính từ "essential" trong cấu trúc "It is essential that..." yêu cầu động từ "follow" ở dạng nguyên thể không "to", áp dụng cho chủ ngữ "everyone".</p>
6
<p>Ví dụ 17: The manager insists that the report be submitted by Friday. (Người quản lý yêu cầu báo cáo phải được nộp trước thứ sáu.)</p>
6
<p>Ví dụ 17: The manager insists that the report be submitted by Friday. (Người quản lý yêu cầu báo cáo phải được nộp trước thứ sáu.)</p>
7
<p>Giải thích: Động từ "insists" trong cấu trúc thức giả định yêu cầu động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
7
<p>Giải thích: Động từ "insists" trong cấu trúc thức giả định yêu cầu động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
8
<p>Ví dụ 18: She suggested that he not go to the party. (Cô ấy đề nghị anh ấy không nên đến dự tiệc.)</p>
8
<p>Ví dụ 18: She suggested that he not go to the party. (Cô ấy đề nghị anh ấy không nên đến dự tiệc.)</p>
9
<p>Giải thích: Trong thức giả định, để diễn đạt ý phủ định, thêm "not" trước động từ nguyên thể "go".</p>
9
<p>Giải thích: Trong thức giả định, để diễn đạt ý phủ định, thêm "not" trước động từ nguyên thể "go".</p>
10
<p>Ví dụ 19: It is important that he be informed immediately. (Điều quan trọng là phải thông báo cho anh ta ngay lập tức.)</p>
10
<p>Ví dụ 19: It is important that he be informed immediately. (Điều quan trọng là phải thông báo cho anh ta ngay lập tức.)</p>
11
<p>Giải thích: Tính từ "important" yêu cầu động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
11
<p>Giải thích: Tính từ "important" yêu cầu động từ "be" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
12
<p>Ví dụ 20: I recommend that she read this book. (Tôi khuyên cô ấy nên đọc cuốn sách này.)</p>
12
<p>Ví dụ 20: I recommend that she read this book. (Tôi khuyên cô ấy nên đọc cuốn sách này.)</p>
13
<p>Giải thích: Động từ "recommend" yêu cầu động từ "read" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
13
<p>Giải thích: Động từ "recommend" yêu cầu động từ "read" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
14
<p>Ví dụ 21: It is crucial that he attend the meeting. (Điều quan trọng là anh ấy phải tham dự cuộc họp.)</p>
14
<p>Ví dụ 21: It is crucial that he attend the meeting. (Điều quan trọng là anh ấy phải tham dự cuộc họp.)</p>
15
<p>Giải thích: Tính từ "crucial" yêu cầu động từ "attend" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
15
<p>Giải thích: Tính từ "crucial" yêu cầu động từ "attend" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau.</p>
16
<p>Ví dụ 22: The doctor advises that the patient rest for a week. (Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên nghỉ ngơi trong một tuần.)</p>
16
<p>Ví dụ 22: The doctor advises that the patient rest for a week. (Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên nghỉ ngơi trong một tuần.)</p>
17
<p>Giải thích: Động từ "advises" yêu cầu động từ "rest" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau. </p>
17
<p>Giải thích: Động từ "advises" yêu cầu động từ "rest" ở dạng nguyên thể không "to" trong mệnh đề theo sau. </p>
18
18